Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313331-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220240081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ cho XDCB và mua sắm TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 14:49:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,564,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công nhà làm việc cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong đó bao gồm: 06 thợ nề, 04 thợ khác; Có bằng sơ cấp nghề trở lên; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn đường ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm công trình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng trụ sở làm việc Agribank Chi nhánh huyện Phù Ninh Phú Thọ II - Phòng giao dịch Phú Lộc
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ cho XDCB và mua sắm TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II , địa chỉ: Số nhà 1674, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) - Chi nhánh Phú Thọ II. Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103898368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Mê Linh, địa chỉ: Tổ 8, khu 9, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại Bảo Phát, địa chỉ: phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II , địa chỉ: Số nhà 1674, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) - Chi nhánh Phú Thọ II. Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103898368


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - File scan Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu (mô tả tại Mục I, Chương V, Phần 2 HSMT này) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - File scan Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - File scan Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - File scan Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; - File scan hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê). Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Ban cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. - File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ biện pháp thi công, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... - File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu - Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) - Chi nhánh Phú Thọ II. Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103898368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II (Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 02103898368.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II, Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiến trúc + Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC0,6635100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV tính 10%Theo TKBVTC16,587m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC13,8134m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC1,0643100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp IIITheo TKBVTC1,0643100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC53,4571m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC7,3748m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo TKBVTC10,2832m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC16,5592m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC0,3913100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0727tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,6248tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,4471tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC12,1061m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC0,6879100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,3377tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,8903tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,2023tấn
19Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC7,2664m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC9,3302m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,2074tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương1,2718tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,617tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC1,4083100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC8,0466m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0253tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương1,347tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kho tiền, chiều dày Theo TKBVTC0,6621100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC0,577m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0148tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0621tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo TKBVTC0,1035100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC27,3289m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,6802tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương4,2092tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương1,4416tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC2,4798100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC42,4006m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương4,0251tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,5449tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC3,8127100m2
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC1,4553m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC0,4851m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC0,1617m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC0,2778m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC0,2328m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC5,8179m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,1471tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,5712tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo TKBVTC0,4885100m2
51Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC0,2964tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC0,2964tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNippon hoặc tương đương33,69m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương0,564100m2
55Tôn úp sườnTôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương20,1m
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC28,4576m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC3,3009m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC96,5149m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC12,0153m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC1,6078m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC3,3886m3
62Ốp khu vệ sinh gạch 300x600Gạch Prime, CMC hoặc tương đương110,0085m2
63Tấm vách và cửa bằng composite dày 12mm phụ kiện hoàn chỉnhTheo TKBVTC15,36m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC658,0233m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC886,027m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC13,326m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC50,4864m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC100,5309m2
69Trát má cửa dày 2,0cm vữa XM M75Theo TKBVTC24,6444m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC30,54m
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC86,8042m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôTheo TKBVTC100,4439m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSunpec, dulux hoặc tương đương658,0233m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSunpec, dulux hoặc tương đương965,0062m2
75Lát nền vệ sinh bằng gạch 300x300mm chống trơnGạch Prime, CMC hoặc tương đương21,598m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75Gạch Prime, CMC hoặc tương đương98,2268m2
77Lát nền, sàn bằng Gạch 600x600Gạch Prime, CMC hoặc tương đương270,8199m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương56,5874m2
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương2,19m2
80Làm bằng trần lam sóng EWINTheo TKBVTC21,76m2
81Làm bằng tấm nhựa GETheo TKBVTC235,3599m2
82Trụ đầu lan can gỗ Lim cao 1.125m D250Gỗ Lim hoặc tương đương1cái
83Lan can tay vịn gỗ + song thép hộp theo thiết kế, giá bao gồm lắp đặt sơn màu trắng sứTheo TKBVTC23,77m
84Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x20x1.4mmThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,2413tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC29,996m2
86Sơn hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điệnNippon hoặc tương đương241,3kg
87SX cửa bàn bếp bằng nhôm kệ kính dày 6.38mm + phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnhNhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương2,4531m2
88Cửa cuốn Bossdoor Nam nhôm siêu dày 1-1.3mmBossdoor Tân Trường Sơn hoặc tương đương18,826m2
89Bộ tời ngoài lô cuốn điện 220VYH-500 hoặc tương đương2bộ
90Ray u76 ( chiều dài ray = cao thông thuy + 0.3m)Theo TKBVTC10,8m
91Trục 140 (chiều dài trục = rộng thông thúy + 0.5m)Theo TKBVTC8,14m
92Thiết bị tự dừng khi gặp vật cảnTheo TKBVTC2bộ
93Bộ lưu điệnBOSS-SH 800 hoặc tương đương2bộ
94Khung kỹ thuật cửa cuốn Alu màu ghi dày 3mmTheo TKBVTC9,14m2
95Con lăn đầu dùng vòng biTheo TKBVTC2bộ
96Cửa đi kính thủy lực 2 cánh kính 12 mmTheo TKBVTC6,162m2
97Bản lề sàn cửa (D1500)Theo TKBVTC2chiếc
98Kẹp tyTheo TKBVTC2chiếc
99Kẹp góc cánh trên + dướiTheo TKBVTC2chiếc
100Kẹp khóa chân cánhTheo TKBVTC2chiếc
101Tay nắm INOX dài 800 (gỗ, inox, nhựa pha lê)Theo TKBVTC4cái
102Đế sập 38 nhôm trắng sứTheo TKBVTC2cái
103Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (phụ kiện đầy đủ)Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương14,7m2
104Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (phụ kiện đầy đủ)Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương20,715m2
105Cửa sổ khung nhôm hệ 2.3.4 cánh mở quay kính dày 6.38mm (phụ kiện đầy đủ)Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương29,996m2
106Cửa vách kính kết hợp cửa khung nhôm kính dày 6.38mm (phụ kiện đầy đủ)Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương19,317m2
107Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo TKBVTC18,826m2
108Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,52100m
109Cút nhựa 90 độ + đai + vít.. D90Theo TKBVTC4bộ
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC6,3765100m2
111Lắp dựng dàn giáo trongTheo TKBVTC4,3132100m2
B Sân vườn, cổng tường rào
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC4,4m3
2Lớp bạt lót đáy chống mất nướcTheo TKBVTC44m2
3Đánh bóng bề mặt sân bê tôngTheo TKBVTC23m2
4Lát gạch 500X500, vữa XM mác 75Gạch Prime, CMC hoặc tương đương21m2
5Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo TKBVTC1,936m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC3,5538m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC1,8299m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC0,6862m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC0,7586m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC0,0257100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0017tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0423tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC0,271m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC0,0493100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0069tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0354tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC1,2134m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC1,2124m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC1,0287m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC1,1022m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC0,6832m3
22Trát trụ, cột chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC9,872m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cộtĐá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương9,872m2
24Đèn cầu D300PHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương2bộ
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC32,3312m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSunpec, dulux hoặc tương đương32,3312m2
27SX cánh cổng bằng INOX 201Theo TKBVTC295,6925kg
28Sơn tĩnh điện cánh cổngNippon hoặc tương đương295,6925kg
29Lắp dựng cửaTheo TKBVTC15,096m2
30Bản lềTheo TKBVTC12bộ
31Khóa + then càiTheo TKBVTC1bộ
32Bánh xeTheo TKBVTC4cái
C Cửa kho tiền
1Cửa kho tiền gồm (cửa vào kho + quạt thông gió + các lớp cấu tạo cửa kho tiền) KT: 1.0x2.15mTheo thiết kế và tiêu chuẩn của NHNN (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện tại công trình)1t.bộ
D Phá dỡ
1Tháo dỡ các kết cấu mái tônTheo TKBVTC1,4007100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồTheo TKBVTC0,3089tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC106,142m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo TKBVTC51,2226m3
5Tháo dỡ trầnTheo TKBVTC143,705m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC1,3591m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC95,7589m3
8Phá dỡ nền gạch xi măngTheo TKBVTC20,503m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC154,2902m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC154,2902m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnTheo TKBVTC154,2902m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấnTheo TKBVTC154,2902m3
13Công bốc xếp cửa, tấm lợp và xà gồ để vào nơi quy định + tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh và chống sét cũTheo TKBVTC10công
14Bạt che bảo vệ và công tác đảm bảo ATGTTheo TKBVTC1công trình
15Biện pháp xử lý chống thấm nhà liền kềTheo TKBVTC288m2
E Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,27100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,3100m
5Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, 50x32mm, chiều dày 6,9mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương6cái
6Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương8cái
7Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương4cái
9Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, 50x32mm, chiều dày 6,9mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương7cái
10Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,32x20mm, chiều dày 4,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương12cái
11Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương10cái
12Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương12cái
13Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trongbằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương14cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương4cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
17Rắc co DN25Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
18Rắc co DN32Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương4cái
19Rắc co DN50Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương2cái
20Van phao DN25Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
22Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1100m
23Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,9100m
24Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,25100m
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương12cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương8cái
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương16cái
28Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương16cái
29Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương8cái
30Lắp đặt Thông tắc nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương4cái
31Lắp đặt Thông tắc nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương4cái
32Lắp đặt chậu xí bệtINAX hoặc tương đương4bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhINAX hoặc tương đương4cái
34Lắp đặt chậu rửa 2 vòiINAX hoặc tương đương4bộ
35Lắp đặt vòi rửa 2 vòiINAX hoặc tương đương4bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namINAX hoặc tương đương4bộ
37Lắp đặt vòi rửa tiểu namINAX hoặc tương đương4bộ
38Lắp đặt kệ kínhTheo TKBVTC4cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Tân Á hoặc tương đương1bể
40Lắp đặt gương soiINAX hoặc tương đương4cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương4cái
42Lắp đặt chậu rửa bếpINAX hoặc tương đương1bộ
43Lắp đặt vòi rửa 2 bếpINAX hoặc tương đương1bộ
F Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC18,6502m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC0,8109m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC1,7617m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC0,6182m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC3,755m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC7,592m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC5,472m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC7,592m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC0,0976m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,5824m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0283tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0436tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0625tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0068tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC0,0339100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC4cái
G Cấp điện + Hệ thống chống sét
1Lắp đặt đèn led panel D P06, kích thước 600x600/40wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương37bộ
2Lắp đặt đèn LED tube BD M26L dài 1,2m, bóng 36wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương16bộ
3Lắp đặt đèn cầu thang D GT08L-5wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương9bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần DLN12L, kích thước 220x220mm-18wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương16bộ
5Lắp đặt đèn LED panel tròn D PT04L 110/9wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương20bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtSino, AC, Clipsal hoặc tương đương12cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtSino, AC, Clipsal hoặc tương đương8cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtSino, AC, Clipsal hoặc tương đương3cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạtSino, AC, Clipsal hoặc tương đương1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngSino, AC, Clipsal hoặc tương đương41cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànSino, AC, Clipsal hoặc tương đương11cái
12Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 AmpeSino, AC, Clipsal hoặc tương đương1bộ
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A,50ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương4cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 40A, 32ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương12cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương5cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A; 16ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương37cái
18Tủ điện kim loại âm tường kt 800x600x300 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...)Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương1chiếc
19Tủ điện kim loại âm tường kt 500x400x150 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...)Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương2chiếc
20Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 moduleSino, AC, Clipsal hoặc tương đương3chiếc
21Tủ điện kim loại âm tường lắp 12 moduleSino, AC, Clipsal hoặc tương đương2chiếc
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương69hộp
23Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x25mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương75m
24Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương30m
25Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x10mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương115m
26Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương120m
27Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương210m
28Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương205m
29Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương680m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTrần Phú, CADIVI hoặc tương đương985m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTrần Phú, CADIVI hoặc tương đương140m
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo TKBVTC10máy
33Ống đồng bảo ôn, ống thoát nước ngưng điều hòa 12000 btuTheo TKBVTC80m
34Ống đồng bảo ôn, ống thoát nước ngưng điều hòa 18000 btuTheo TKBVTC80m
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC11,2m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC0,112100m3
37Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo TKBVTC8cọc
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo TKBVTC91m
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo TKBVTC40m
40Chân bật thép D10Theo TKBVTC30cái
41Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo TKBVTC2cái
42Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo TKBVTC9cái
43Hồ lô sứTheo TKBVTC11cái
44Kẹp tiếp địaTheo TKBVTC2cái
45Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo TKBVTC1hệ thống
H Phần thiết bị
1Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 11900 BTUDaikin hoặc tương đương5bộ
2Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 18000 BTUDaikin hoặc tương đương5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công nhà làm việc cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 3 Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
5 Công nhân kỹ thuật 10 Trong đó bao gồm: 06 thợ nề, 04 thợ khác; Có bằng sơ cấp nghề trở lên; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
2 Máy cắt uốn thép 5,0 KW1
3 Máy đầm bàn 1,0 KW1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW1
5 Máy hàn điện ≤23 KW1
6 Máy khoan cầm tay 0,5 KW1
7 Máy hàn nhiệt Hàn đường ống nước1
8 Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa 80 lít1
10 Ô tô tự đổ 5 tấn1
11 Phòng thí nghiệm công trình Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->