Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302191-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 08:59:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,113,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 779.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị Đường dây hạ thế và TBA xã Ô Lâm, huyện Tri Tôn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đối với thiết bị như: LBFCO, FCO, LA, máy biến thế, aptomatte 3 pha, trụ BTLT). - Văn bản cam kết tất cả thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị dự thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị.
Tên công trình: Đường dây hạ thế và TBA xã Ô Lâm.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ theo qui định của pháp luật. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Điện nước An Giang, số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3856 100. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty CP Điện nước An Giang, số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3856 100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963. 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853 526. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611; nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC B PHƯỚC LONG | |||
| B | Phần đường dây | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5-PC300 (k=2) | Theo HSTK được duyệt | 12 | Truụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5-PC350 (k=2) | Theo HSTK được duyệt | 4 | Trụ |
| 3 | Dây AV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 648,72 | mét |
| 4 | Káo dây AV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 636 | mét |
| 5 | Tiếp địa hạ thế độc lập | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Khung 1 sứ (3mm) + SOC 600V | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 7 | Khung 2 sứ (3mm) + SOC 600V | Theo HSTK được duyệt | 13 | Bộ |
| 8 | Bulon MK 16 x 250 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 9 | Bulon MK 16 x 300 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Bulon MK 16 x 400 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 11 | Boulon VRS 16x450 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 12 | Boulon VRS 16x550 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 13 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng dây) | Theo HSTK được duyệt | 24 | Cái |
| 14 | Ống ep AC 50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Kẹp SL1 | Theo HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 16 | Hộp PP Domino - 6MCB-40A-6kA cấp C | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 17 | Dây CV25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 18 | Mét |
| 18 | Bulon VRS 16 x 250 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 19 | Bulon VRS 16 x 400 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Băng keo | Theo HSTK được duyệt | 10 | Cuộn |
| C | Phần xây dựng (móng) | |||
| 1 | Móng M8a | Theo HSTK được duyệt | 2 | Móng |
| 2 | Móng M8-bt1(gia cố) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Móng |
| 3 | Móng M8-bt1 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Móng |
| 4 | Móng M8-bt2 | Theo HSTK được duyệt | 4 | Móng |
| 5 | Móng M10-bt2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Móng |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÓM Ô THUM | |||
| E | Phần đường dây | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5-PC300 (k=2) | Theo HSTK được duyệt | 17 | Trụ |
| 2 | Dây AV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 714 | Mét |
| 3 | Kéo dây AV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 700 | Mét |
| 4 | Dây As 50/8 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 69,615 | Kg |
| 5 | Kéo dây As 50 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | Mét |
| 6 | Tiếp địa hạ thế độc lập | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Khung 1 sứ (3mm) + SOC 600V | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 8 | Khung 3 sứ (3mm) + SOC 600V | Theo HSTK được duyệt | 17 | Bộ |
| 9 | Bulon MK 16 x 250 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 36 | Bộ |
| 10 | Bulon MK 16 x 400 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 15 | Bộ |
| 11 | Boulon VRS 16x450 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 10 | Bộ |
| 12 | Boulon VRS 16x550 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 10 | Bộ |
| 13 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp đấu nối) | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng dây) | Theo HSTK được duyệt | 60 | Cái |
| 15 | Kẹp SL1 | Theo HSTK được duyệt | 18 | Cái |
| 16 | Hộp PP Domino - 6MCB-40A-6kA cấp C | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 17 | Dây CV25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 27 | Mét |
| 18 | Bulon VRS 16 x 250 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 19 | Bulon VRS 16 x 400 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Băng keo | Theo HSTK được duyệt | 10 | Cuộn |
| F | Phần xây dựng (móng) | |||
| 1 | Móng M8a | Theo HSTK được duyệt | 2 | Móng |
| 2 | Móng M8-bt1 | Theo HSTK được duyệt | 5 | Móng |
| 3 | Móng M8-bt2 | Theo HSTK được duyệt | 5 | Móng |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP SAU CHÙA KOM PHLƯNG | |||
| H | Phần đường dây | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5-PC300 (k=2) | Theo HSTK được duyệt | 10 | Trụ |
| 2 | Dây AV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 432,48 | Mét |
| 3 | Kéo dây AV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 424 | Mét |
| 4 | Dây As 50/8 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 42,1668 | Kg |
| 5 | Kéo dây As 50 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 212 | Mét |
| 6 | Tiếp địa hạ thế độc lập | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Khung 1 sứ (3mm) + SOC 600V | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Khung 3 sứ (3mm) + SOC 600V | Theo HSTK được duyệt | 10 | Bộ |
| 9 | Bulon MK 16 x 250 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 21 | Bộ |
| 10 | Bulon MK 16 x 400 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 9 | Bộ |
| 11 | Boulon VRS 16x450 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 12 | Boulon VRS 16x550 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 13 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp đấu nối) | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng dây) | Theo HSTK được duyệt | 36 | Cái |
| 15 | Kẹp SL1 | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 16 | Hộp PP Domino - 6MCB-40A-6kA cấp C | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Dây CV25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 9 | mét |
| 18 | Bulon VRS 16 x 250 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Băng keo | Theo HSTK được duyệt | 5 | Cuộn |
| I | Phần xây dựng (móng) | |||
| 1 | Móng M8a | Theo HSTK được duyệt | 2 | Móng |
| 2 | Móng M8-bt1 (gia cố) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Móng |
| 3 | Móng M8-bt1 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Móng |
| 4 | Móng M8-bt2 | Theo HSTK được duyệt | 3 | Móng |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP CDC ẤP PHƯỚC THỌ | |||
| K | Phần đường dây | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5-PC300 (k=2) | Theo HSTK được duyệt | 8 | Trụ |
| 2 | Dây AV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 259,08 | Mét |
| 3 | Kéo dây AV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 254 | Mét |
| 4 | Dây As 50/8 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 25,2603 | Kg |
| 5 | Kéo dây As 50 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 127 | Mét |
| 6 | Tiếp địa hạ thế độc lập | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Khung 1 sứ (3mm) + SOC 600V | Theo HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 8 | Khung 3 sứ (3mm) + SOC 600V | Theo HSTK được duyệt | 8 | Bộ |
| 9 | Bulon MK 16 x 250 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 10 | Bulon MK 16 x 400 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 9 | Bộ |
| 11 | Boulon VRS 16x450 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 12 | Boulon VRS 16x550 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 13 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp đấu nối) | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng daây) | Theo HSTK được duyệt | 36 | Cái |
| 15 | Kẹp SL1 | Theo HSTK được duyệt | 15 | Cái |
| 16 | Hập PP Domino - 6MCB-40A-6kA cấp C | Theo HSTK được duyệt | 5 | Cái |
| 17 | Dây CV25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 22,5 | Mét |
| 18 | Bulon VRS 16 x 250 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 19 | Băng keo | Theo HSTK được duyệt | 10 | Cuoộn |
| L | Phần xây dựng (móng) | |||
| 1 | Móng M8a | Theo HSTK được duyệt | 2 | Móng |
| 2 | Móng M8-bt1 (gia cố) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Móng |
| 3 | Móng M8-bt2 | Theo HSTK được duyệt | 3 | Móng |
| M | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP KHÓM TOM CHHUK | |||
| N | Phần đường dây | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5-PC300 (k=2) | Theo HSTK được duyệt | 14 | Trụ |
| 2 | Dây AV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 438,6 | mét |
| 3 | Káo dây AV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 430 | mét |
| 4 | Dây As 50/8 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 42,7635 | Kg |
| 5 | Kéo dây As 50 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 215 | mét |
| 6 | Tiếp địa hạ thế độc lập | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Khung 1 sứ (3mm) + SOC 600V | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 8 | Khung 3 sứ (3mm) + SOC 600V | Theo HSTK được duyệt | 13 | Bộ |
| 9 | Bulon MK 16 x 250 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 21 | Bộ |
| 10 | Bulon MK 16 x 400 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 15 | Bộ |
| 11 | Boulon VRS 16x450 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 10 | Bộ |
| 12 | Boulon VRS 16x550 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 10 | Bộ |
| 13 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp đấu nối) | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng dây) | Theo HSTK được duyệt | 48 | Cái |
| 15 | Kẹp SL1 | Theo HSTK được duyệt | 18 | Cái |
| 16 | Hộp PP Domino - 6MCB-40A-6kA cấp C | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 17 | Dây CV25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 27 | mét |
| 18 | Bulon VRS 16 x 250 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 19 | Băng keo | Theo HSTK được duyệt | 10 | Cuộn |
| O | Phần xây dựng (móng) | |||
| 1 | Móng M8a | Theo HSTK được duyệt | 3 | Móng |
| 2 | Móng M8-bt1 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Móng |
| 3 | Móng M8-bt2 | Theo HSTK được duyệt | 5 | Móng |
| P | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP HANG TUYÊN HUẤN. | |||
| Q | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Dây AsV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2.401,08 | mét |
| 3 | Kéo dây AsV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2.354 | mét |
| 4 | Tiếp địa hạ thế độc lập | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Khung 1 sứ (3mm) + SOC 600V | Theo HSTK được duyệt | 14 | Bộ |
| 6 | Khung 2 sứ (3mm) + SOC 600V | Theo HSTK được duyệt | 32 | Bộ |
| 7 | Bulon MK 16 x 300 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 34 | Bộ |
| 8 | Bulon MK 16 x 500 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 22 | Bộ |
| 9 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng dây) | Theo HSTK được duyệt | 40 | Cái |
| 10 | Kẹp SL1 | Theo HSTK được duyệt | 42 | Cái |
| 11 | Hôp PP Domino - 6MCB-40A-6kA cấp C | Theo HSTK được duyệt | 14 | Cái |
| 12 | Dây CV25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 63 | Mét |
| 13 | Bulon VRS 16 x 300 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 8 | Bộ |
| 14 | Bulon VRS 16 x 500 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 15 | Ống nối AC70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Băng keo | Theo HSTK được duyệt | 20 | Cuộn |
| S | PHẦN XÂY DỰNG (MÓNG) | |||
| 1 | Móng neo chằng xuống | Theo HSTK được duyệt | 2 | Móng |
| T | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA | |||
| U | THIEÁT BÒ : | |||
| 1 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 25KVA | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | FCO 27 KV - 100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | LA 18 KV-10KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Aptomatte 3 pha 690V-63A-25kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | TI 100/5A (DIỆN LỰC) | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Điện kế 1 pha 2 dây 5A (ĐIỆN LỰC) | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| V | VẬT TƯ | |||
| W | VẬT TƯ LẮP ĐIỆN KẾ | |||
| 1 | Vis 3x30 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cây |
| 2 | Vis 6x60 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cây |
| 3 | Băng keo nhựa | Theo HSTK được duyệt | 4 | cuộn |
| X | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Chì trung thế 3K | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | Theo HSTK được duyệt | 14 | mét |
| 5 | Đầu coss ép M70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Bảng tên trạm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Nắp che đầu cực MBA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Nắp che đầu cực LA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Kẹp quai 2/0 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Kẹp hotline 2/0 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Keo Silicon | Theo HSTK được duyệt | 2 | tuýt |
| Y | BỘ TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo HSTK được duyệt | 8 | kg |
| 3 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Đầu coss ép M25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ống PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | mét |
| 6 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| Z | TIẾP ĐẤT TI VỚI CỌC NỐI ĐẤT RIÊNG | |||
| 1 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo HSTK được duyệt | 672 | gam |
| 3 | Ống PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | mét |
| 4 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| AA | DÂY DẪN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Theo HSTK được duyệt | 3 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 44 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 3 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 12 | mét |
| 5 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Theo HSTK được duyệt | 2 | mét |
| AB | CÁC PHỤ KIỆN GIA CÔNG TRẠM | |||
| 1 | Giá treo MBA 1 pha -TBA 1x25KVA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Xà Composite 0.8m lắp LA,FCO | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Thùng máy cắt và điện năng kế (400x600x1000) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| AC | BOULON VÀ VẬT TƯ LINH TINH | |||
| 1 | Boulon 16x500 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cây |
| 2 | Boulon Þ16x550 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cây |
| 3 | Boulon Þ16x150 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cây |
| 4 | Boulon 16x40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cây |
| 5 | Boulon răng suốt 16x700 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cây |
| 6 | Long đền vuông fi 18 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cây |
| AD | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp kẹp dây các loại | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 2 | đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 3 | Kéo dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 38 | mét |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bò ( | Theo HSTK được duyệt | 3 | mét |
| 5 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2) | Theo HSTK được duyệt | 44 | mét |
| 6 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Theo HSTK được duyệt | 10 | mét |
| 7 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Theo HSTK được duyệt | 14 | mét |
| 8 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Theo HSTK được duyệt | 6 | mét |
| 9 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA + FCO | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp FCO (35[22]KV) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp LA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46kV- 25KVA | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 13 | Lắp tủ điện bằng TC | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp aptomat | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo điếm các loại | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đầu coss 25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đầu coss 70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| AE | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP CDC PHƯỚC BÌNH | |||
| AF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Trụ BTLT 14-PC900 (k=2) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5-PC300 (k=2) | Theo HSTK được duyệt | 11 | Trụ |
| 3 | Tiếp địa hạ thế độc lập | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Xà lệch sắt đơn 0,8m | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Cách điện đứng 24kV + ty | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Dây AV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 577,32 | mét |
| 7 | Kéo dây AV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 566 | mét |
| 8 | Dây As 50/8 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 56,2887 | Kg |
| 9 | Kéo dây As 50 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 283 | Mét |
| 10 | Khung 1 sứ (3mm) + SOC 600V | Theo HSTK được duyệt | 10 | Bộ |
| 11 | Khung 3 sứ (3mm) + SOC 600V | Theo HSTK được duyệt | 15 | Bộ |
| 12 | Bulon MK 16 x 250 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 34 | Bộ |
| 13 | Bulon MK 16 x 300 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 14 | Bulon MK 16 x 400 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 15 | Boulon VRS 16x450 | Theo HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 16 | Boulon VRS 16x550 | Theo HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 17 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp đấu nối) | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 18 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng dây) | Theo HSTK được duyệt | 60 | Cái |
| 19 | Kẹp SL1 | Theo HSTK được duyệt | 27 | Cái |
| 20 | Hộp PP Domino - 6MCB-40A-6kA caáp C | Theo HSTK được duyệt | 9 | Cái |
| 21 | Dây CV25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40,5 | Mét |
| 22 | Bulon VRS 16 x 250 + 2Long đền | Theo HSTK được duyệt | 9 | Boộ |
| 23 | Ống nối AC50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Ống nối AC70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Băng keo | Theo HSTK được duyệt | 20 | cuộn |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG (MÓNG) | |||
| 1 | Móng M14-bt1 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Móng |
| 2 | Móng M8a | Theo HSTK được duyệt | 6 | Móng |
| 3 | Móng M8-bt1 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Móng |
| 4 | Móng M8-bt2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Móng |
| AI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA | |||
| AJ | THIEẾT BỊ | |||
| 1 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 25KVA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | FCO 27 KV - 100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | LA 18 KV-10KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Aptomatte 3 pha 690V-63A-25kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | TI 100/5A (ĐIỆN LỰC) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | điện kế 1 pha 2 dây 5A (ĐIỆN LỰC) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| AK | VẬT TƯ | |||
| AL | VẬT TƯ LẮP ĐIỆN KẾ | |||
| 1 | Vis 3x30 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cây |
| 2 | Vis 6x60 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cây |
| 3 | Băng keo nhựa | Theo HSTK được duyệt | 4 | cuộn |
| AM | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Chì trung thế 3K | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | Theo HSTK được duyệt | 14 | mét |
| 5 | Đầu coss ép M70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Bảng tên trạm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Nắp che đầu cọc MBA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Nắp che đầu cọc LA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Kẹp quai 2/0 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Kẹp hotline 2/0 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Keo Silicon | Theo HSTK được duyệt | 2 | tuýt |
| AN | BỘ TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Cọc đất + kạp mạ kẻm Þ16x2.4m | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo HSTK được duyệt | 8 | kg |
| 3 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Đầu coss ép M25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ống PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | mét |
| 6 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| AO | TIẾP ĐẤT TI VỚI CỌC NỐI ĐẤT RIÊNG | |||
| 1 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo HSTK được duyệt | 672 | gam |
| 3 | Ống PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | mét |
| 4 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| AP | DÂY DẪN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Theo HSTK được duyệt | 3 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 44 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 3 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 12 | mét |
| 5 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Theo HSTK được duyệt | 2 | mét |
| AQ | CÁC PHỤ KIỆN GIA CÔNG TRẠM | |||
| 1 | Gía treo MBA 1 pha -TBA 1x25KVA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Xà Composite 0.8m laép LA,FCO | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Thùng máy cắt và điện năng kế (400x600x1000) +(tấm Bakelite laép CB + ĐK), | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| AR | BOULON VÀ VẬT TƯ LINH TINH | |||
| 1 | Boulon 16x500 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cây |
| 2 | Boulon Þ16x550 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cây |
| 3 | Boulon Þ16x150 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cây |
| 4 | Boulon 16x40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cây |
| 5 | Boulon răng suốt 16x700 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cây |
| 6 | Long đền vuông fi 18 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cây |
| AS | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp kẹp dây các loại | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 3 | Káo dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 38 | mét |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Theo HSTK được duyệt | 3 | mét |
| 5 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2) | Theo HSTK được duyệt | 44 | mét |
| 6 | Káo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Theo HSTK được duyệt | 10 | mét |
| 7 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Theo HSTK được duyệt | 14 | mét |
| 8 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựïa PVC + codê | Theo HSTK được duyệt | 6 | mét |
| 9 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA + FCO | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lăp FCO (35[22]KV) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp LA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46kV- 25KVA | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 13 | Lắp tủ điện bằng TC | Theo HSTK được duyệt | 1 | boộ |
| 14 | Lắp aptomat | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp điện năng kế, thiết bọ đo đếm các loại | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đầu coss 25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đầu coss 70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 779.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 5 | Máy đào | (Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 7 | Xe cẩu thùng | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 8 | Xe tải gắn cẩu | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 9 | Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng | Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi