Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217715-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220217489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 14:46:00 đến ngày 2022-03-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,018,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0558E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thay thế khe co giãn cầu bằng thép, thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông có giá trị ≥ 2,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thay thế khe co giãn cầu bằng thép thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thay thế khe co giãn cầu bằng thép thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách vật liệ ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa mặt cầu, khe co giãn và hệ thống ATGT các cầu: Bản Mạc, Làng Mạ, Nậm Mu, Nậm Miện, Nậm Con, trên QL.279, tỉnh Lào Cai
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổng cục BVN - Sở GTVT-XD Lào Cai - Công ty CP TMXD Đức Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Khe co giãn trên mố (cầu Bản Mạc)
1Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-15ACó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6md
2Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-20ACó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6md
3Sản xuất và lắp dựng cốt thép DCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06tấn
4Sản xuất và lắp dựng cốt thép 12Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,48tấn
5Bê tông Vmat Grout 35MpaCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,18m3
6Khoan tạo lỗ D20, L=15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo112lỗ
7Rót keo Sikadur 731 gắn cốt thépCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10lít
8Phá dỡ KCCCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,64m3
9Quét keo dính bám 732Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,22m2
B 2. Khe Co giãn trên trụ (cầu Bản Mạc)
1Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-20ACó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6md
2Sản xuất và lắp dựng cốt thép DCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,03tấn
3Sản xuất và lắp dựng cốt thép 12Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2tấn
4Bê tông Vmat Grout 35MpaCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,07m3
5Phá dỡ KCCCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,82m3
6Quét keo dính bám 732Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,11m2
C 3. Sửa chữa hủ hỏng mặt cầu và đường đầu cầu (cầu Bản Mạc)
1Đào mặt cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,72m3
2Đào rãnhCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,34m3
3Đắp rãnhCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,77m3
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo658,87m2
5Bù vênh BTN C12.5Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,38m3
6Thảm BTN C12.5 dày 6cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo658,87m2
D 4. Rãnh gia cố hình thang H=40cm (cầu Bản Mạc)
1Sản xuất và lắp đặt rãnh gia cố hình thangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,5md
E 5. Thoát nước trên cầu(cầu Bản Mạc)
1Ống thép mạ kẽmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,2m
2Bê tông không co ngót Vmat groutCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06m3
3Phá dỡ KCCCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06m3
F 6. An toàn giao thông (cầu Bản Mạc)
1Sơn chống gỉ và sơn phủ lan canCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46,53m2
2Sơn phản quang gờ lan canCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65,18m2
3Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 1.3 chiều dày 2mm rrộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,27m2
4Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 3.1achiều dày 2mm rrộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo56,54m2
5Sản xuất và lắp đặt biển tên cầu I.439Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2biển
G 7. Biển chỉ dãn đường bộ 414A (cầu Bản Mạc)
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,35m3
2Sản xuất và lắp đặt biển chỉ dẫn đường bộCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2biển
H 8. Gia cố tứ nón cầu (cầu Bản Mạc)
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo87,15m3
2Bê tông chân khay M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,38m3
3BTCT mái ta luy M250 dày 10cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,49m3
4Bê tông bậc thang M250 dày 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,24m3
5Sản xuất và lắp dựng cốt thép D4mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,63tấn
6Bê tông đệm ốp máo tứ nón, chân khayCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,48m3
7Đắp đất tứ nón chân khayCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo580,9m3
I 9. Đảm bảo giao thông (cầu Bản Mạc)
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
J 1. Khe co giãn trên mố (cầu Làng Mạ)
1Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-15ACó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6md
2Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-20ACó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6md
3Sản xuất và lắp dựng cốt thép DCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06tấn
4Sản xuất và lắp dựng cốt thép 12Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4tấn
5Bê tông Vmat Grout 35MpaCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,21m3
6Khoan tạo lỗ D20, L=15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo112lỗ
7Rót keo Sikadur 731 gắn cốt thépCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10lít
8Phá dỡ KCCCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,64m3
9Quét keo dính bám 732Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,22m2
K 2. Sửa chữa hư hỏng mặt cầu (cầu Làng Mạ)
1BT Vmat Grout 60MPaCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1m3
L 3. Sửa chữa hủ hỏng mặt cầu và đường đầu cầu (cầu Làng Mạ)
1Đào KCCCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,39m3
2Đào rãnhCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,26m3
3Đắp rãnhCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,22m3
4Tưới dinh bám TCN 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo434,66m2
5Bù vênh BTN C12,5Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,95m3
6Thảm BTN C12,5 dày 6cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo434,66m2
M 4. Rãnh gia cố hình thang H=40cm(cầu Làng Mạ)
1Rải ni lông lótCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,1m2
2Bê tông đổ tại chỗ M150 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,76m3
N 5. Thoát nước trên cầu (cầu Làng Mạ)
1Ống thép mạ kẽmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,4m
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo52kg
3Bu lông M12, L=40mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24bộ
4Bu lông nở chịu lực M10, L=50mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36bộ
O 6. An toàn giao thông(cầu Làng Mạ)
1Sơn chống gỉ và sơn phủ lan canCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,93m2
2Sơn phản quang gờ lan canCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,24m2
3Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 1.3 chiều dày 2mm rrộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,63m2
4Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 3.1achiều dày 2mm rrộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,26m2
5Sản xuất và lắp đặt biển tên cầu I.439Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2biển
P 7. Biển chỉ dãn đường bộ 414A (cầu Làng Mạ)
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,35m3
2Sản xuất và lắp đặt biển chỉ dẫn đường bộCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2biển
Q 8. Đảm bảo giao thông (cầu Làng Mạ)
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
R 1. Khe co giãn trên mố (Cầu Nậm Con)
1Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-15ACó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6md
2Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-20ACó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6md
3Sản xuất và lắp dựng cốt thép DCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07tấn
4Sản xuất và lắp dựng cốt thép 12Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,53tấn
5Bê tông Vmat Grout 35MpaCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,9m3
6Khoan tạo lỗ D20, L=15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo116lỗ
7Rót keo Sikadur 731 gắn cốt thépCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10lít
8Phá dỡ KCCCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,18m3
9Quét keo dính bám 732Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,54m2
S 2. Sửa chữa hư hỏng mặt cầu và đường đầu cầu (Cầu Nậm Con)
1Đào KCCCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,89m3
2Vệ sinh, tạo nhám mặt đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo357,15m2
3Tưới nhựa dính bảm TCN 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo357,15m2
4Bù vênh BTN C12,5Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,37m3
5Thảm BTN C12.5 dày 6cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo357,15m2
T 3. Thoát nước trên cầu (Cầu Nậm Con)
1Ống thép mạ kẽmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,52m
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02tấn
3Bu lông nở M10Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24bộ
U 4. An toàn giao thông (Cầu Nậm Con)
1Sơn chống gỉ và sơn phủ lan canCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,25m2
2Sơn phản quang gờ lan canCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,74m2
3Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 1.3 chiều dày 2mm rrộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,83m2
4Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 3.1achiều dày 2mm rrộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,66m2
5Sản xuất và lắp đặt biển tên cầu I.439Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2biển
V 5. Biển chỉ dãn đường bộ 414A (Cầu Nậm Con)
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,35m3
2Sản xuất và lắp đặt biển chỉ dẫn đường bộCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2biển
W 6. Đảm bảo giao thông (Cầu Nậm Con)
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
X 1. Khe co giãn trên mố (cầu Nậm Miện)
1Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-15ACó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6md
2Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-20ACó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6md
3Sản xuất và lắp dựng cốt thép DCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06tấn
4Sản xuất và lắp dựng cốt thép 12Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,48tấn
5Bê tông Vmat Grout 35MpaCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,21m3
6Khoan tạo lỗ D20, L=15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo112lỗ
7Rót keo Sikadur 731 gắn cốt thépCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10lít
8Phá dỡ KCCCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,64m3
9Quét keo dính bám 732Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,22m2
Y 2. Sửa chữa hư hỏng mặt cầu (cầu Nậm Miện)
1Cắt BT mặt cầu cũ dày 10cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,4m
2Phá dỡ KCCCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,42m3
3BT Vmat Grout 60MPaCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,42m3
Z 3. Sửa chữa hủ hỏng mặt cầu và đường đầu cầu (cầu Nậm Miện)
1Đào mặt cầu cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,65m3
2Vệ sinh, tạo nhám mặt đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo333,9m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo333,9m2
4Bù vênh BTN C12.5Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,79m3
5Thảm BTN C12.5 dày 6cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo333,9m2
AA 4. Thoát nước trên cầu (cầu Nậm Miện)
1Ống thép mạ kẽmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,38m
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05tấn
3Bu lông M12, L=40mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24bộ
4Bu lông nở M10, L=50mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36bộ
AB 5. An toàn giao thông (cầu Nậm Miện)
1Sơn chống gỉ và sơn phủ lan canCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,86m2
2Sơn phản quang gờ lan canCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,42m2
3Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 1.3 chiều dày 2mm rrộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,11m2
4Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 3.1achiều dày 2mm rrộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44,22m2
5Sản xuất và lắp đặt biển tên cầu I.439Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2biển
AC 6. Biển chỉ dãn đường bộ 414A (cầu Nậm Miện)
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,35m3
2Sản xuất và lắp đặt biển chỉ dẫn đường bộCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2biển
AD 7. Đảm bảo giao thông (cầu Nậm Miện)
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
AE 1. Khe co giãn trên mố (cầu Nậm Mu)
1Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-15ACó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6md
2Thay thế khe co giãn răng lược MS-RN30-40ACó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6md
3Sản xuất và lắp dựng cốt thép DCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06tấn
4Sản xuất và lắp dựng cốt thép 12Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,46tấn
5Bê tông Vmat Grout 35MpaCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,23m3
6Khoan tạo lỗ D20, L=15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102lỗ
7Rót keo Sikadur 731 gắn cốt thépCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10lít
8Phá dỡ KCCCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,82m3
9Quét keo dính bám 732Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,76m2
AF 2. Sửa chữa hư hỏng mặt cầu và đường đầu cầu (cầu Nậm Mu)
1Đào mặt cầu cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,54m3
2Vệ sinh mặt đường và tạo nhám mặt đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo700,44m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo700,44m2
4Bù vênh BTN C12.5Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,4m3
5Thảm BTN C12.5 dày 6cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo700,44m2
AG 3. Thoát nước trên cầu (cầu Nậm Mu)
1Ống thép mạ kẽmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,18m
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05tấn
3Bu lông M12, L=40mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24bộ
4Bu lông nở M10, L=50mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36bộ
AH 4. An toàn giao thông (cầu Nậm Mu)
1Sơn chống gỉ và sơn phủ lan canCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,66m2
2Sơn phản quang gờ lan canCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49,96m2
3Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 1.3 chiều dày 2mm rrộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,86m2
4Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 3.1a chiều dày 2mm rộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,72m2
5Sản xuất và lắp đặt biển tên cầu I.439Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2biển
AI 5. Biển chỉ dẫn đường bộ 414A (cầu Nậm Mu)
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,35m3
2Sản xuất và lắp đặt biển chỉ dẫn đường bộCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2biển
AJ 6. Đảm bảo giao thông (cầu Nậm Mu)
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0558E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thay thế khe co giãn cầu bằng thép, thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông có giá trị ≥ 2,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thay thế khe co giãn cầu bằng thép thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thay thế khe co giãn cầu bằng thép thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông53
3 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách vật liệ ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn2
2 Máy đào Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)1
4 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h1
5 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T1
6 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn1
7 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 16T1
8 Máy nén khí ≥ 600m3/h Máy nén khí ≥ 600m3/h1
9 Búa căn nén khí Búa căn nén khí ≥ 3m3/h1
10 Máy trộn bê tông, vữa Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L2
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->