Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm trang thiết bị văn phòng tại Vinh và Bản Vẽ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328246-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Mua sắm trang thiết bị văn phòng tại Vinh và Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220275 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 15:07:00 đến ngày 2022-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 846,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.269585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 592.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.184.946.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Mua sắm trang thiết bị văn phòng tại Vinh và Bản Vẽ Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) …. Và các tài liệu liên quan để chứng minh xuất xứ, kí hiệu, nhãn mác của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá tại chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Sẽ thông báo khi thương thảo Hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). Điện thoại: 024 730 89 789;
Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ - Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210 342; Fax: 0238 3520 473; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Bản Vẽ: Tạ Hữu Hùng Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210342 Fax: 0238 3520473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Công ty Thủy điện Bản Vẽ Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty thủy điện Bản Vẽ: Ông Tạ Hữu Hùng Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210342 Fax: 0238 3520473 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | - CPU: Intel Core i7-10700 Processor (8 x 2.90 GHz, Max Turbo Frequency : upto 4.80 GHz; 8 Cores 16 Threads, 16MB Cache)- RAM: 16GB DDR4 2933MHz - SSD : M.2 2230, 512GB,NVMe, Class 35 SSD- VGA : Đồ họa Intel UHD 630- Optical Drive : NO DVD- Dell Optical Mouse & Keyboard- Màn hình: 23.8 inch full FHD IPS (1920x1080) | ||
| 2 | CPU máy tính để bàn | 1 | Cái | - Intel Core i7-10700 Processor (8 x 2.90 GHz, Max Turbo Frequency : upto 4.80 GHz; 8 Cores 16 Threads, 16MB Cache)- RAM: 16GB DDR4 2933MHz - SSD : M.2 2230, 512GB,NVMe, Class 35 SSD- VGA : Đồ họa Intel UHD 630- Optical Drive : NO DVD | ||
| 3 | Máy tính xách tay | 9 | Cái | - CPU: 1.1GHz quad-core 10th-generation Intel Core i5-1030G7 processor- RAM: 8 GBLPDDR4X (On board)3733 MHz- SSD: 256GB- Màn hình: 13.3 inch, Retina (2560 x 1600 pixels)- Cổng kết nối: 2 x Thunderbolt 3 (USB Type-C) Ports- Wi-Fi 6 (802.11ax) | Bluetooth 5.0- Force Touch Touchpad | Touch ID Sensor- Color: Silver- Chuột bluetooth Logitech.. | ||
| 4 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | - CPU: Intel® Core i5 10400H vPro Up To 4.6GHz (4 Cores 8MB Cache)- RAM: DDR4 16GB 3200MHz Non-ECC- SSD: 256GB PCIe M.2 SSD- VGA: Intel® UHD Graphics 630- Diplay: 15.6″ FHD WVA (1920 x 1080) Anti-Glare Non-Touch, 220nits- Card đồ họa: Intel® UHD Graphics- Cổng kết nối: 1 Flip-Down RJ-45 port 10/100/1000 Mbps 2 USB 3.2 Type-A ports 1 USB 3.2 Type-A port with PowerShare 1 USB 3.2 Gen 2 Type-C™ port with DisplayPort/Thunderbolt 1 Universal Audio Jack 1 HDMI 2.0 port 1 DC-in port, 1 uSD card slot 1 Wedge-shaped lock slot - Windows 10.Kèm theo thiết bị kết nối PLC và HMI siemen chạy phần mềm TIA | ||
| 5 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | - CPU: Intel® Core i5 10400H vPro Up To 4.6GHz (4 Cores 8MB Cache)- RAM: DDR4 16GB 3200MHz Non-ECC- SSD: 256GB PCIe M.2 SSD- VGA: Intel® UHD Graphics 630- Diplay: 15.6″ FHD WVA (1920 x 1080) Anti-Glare Non-Touch, 220nits- Card đồ họa: Intel® UHD Graphics- Cổng kết nối: 1 Flip-Down RJ-45 port 10/100/1000 Mbps 2 USB 3.2 Type-A ports 1 USB 3.2 Type-A port with PowerShare 1 USB 3.2 Gen 2 Type-C™ port with DisplayPort/Thunderbolt 1 Universal Audio Jack 1 HDMI 2.0 port 1 DC-in port, 1 uSD card slot 1 Wedge-shaped lock slot - Windows 10.Kèm theo thiết bị kết nối CMC 256 Plus, sử dụng sau khi nâng cấp Firmwear – Version 4.20 | ||
| 6 | Máy tính xách tay | 5 | Cái | - CPU: 11th Generation Intel® Core™ i7-1185G7 (4 Core, 12M cache, base 3.0GHz, up to 4.8GHz, vPro)- RAM: 16 GB, 1X16 GB 3200MHz DDR4 Non-ECC- SSD: 256GB PCIe M.2 SSD- SSD: M.2 256GB PCIe NVMe Class Solid State Drive- VGA: Intel® Iris® Xe graphics with Thunderbolt for I7-1185G7 vPro® processor- Diplay: 14 Inch Full HD ( 1920x1080 ) Touch Screen , Anti-Glare, 300nits - Cổng kết nối: 2 x USB Type-A (USB 3.1 / USB 3.2 Gen 1) 2 x Thunderbolt 4 (Supports DisplayPort and Power Delivery) 1 x HDMI 2.0 1 x 1/8" / 3.5 mm Headphone/Microphone Input/Output 1 x RJ45 (Gigabit) Single Slot: microSD/microSDHC/microSDXC - HĐH: Windows 10 Professional 64 Bit | ||
| 7 | Máy trình chiếu | 1 | Bộ | - Công nghệ: LCD 0,67"- Cường độ sáng: 4200 Ansi lumens- Độ phân giải: 1920x1200 (WUXGA) - (1920 x 1080p)- Độ tương phản: 15.000:1- Kích thước trình chiếu : 30" - 300"- Bóng đèn: 405W/323W UHE, tuổi thọ 12,000 giờ- Kết nối: HDMIx2 (Hỗ trợ MHL), LAN RJ45, VGA in x2,VGA out, Video, Audio in x3, Audio out, RS-232, USB-A, USB-B.- Loa âm thanh: 16W- Chiếu lệch góc: +/-30 độ (dọc, ngang)- Wireless: Tích hợp Intel Wireless Display và tùy chọn ELPAP10- Kèm thiết bị lắp đặt âm trần + điều khiển từ xa. | ||
| 8 | Màn hình máy chiếu ( Màn tự động, có điều khiển từ xa.) | 1 | Bộ | -Kích thước: 150inch (4:3) – 3m05 x 2m29. -Chế độ điều khiển: Điều khiển điện từ xa.-Vải màn: Chất liệu Matte White; được cấu trúc gồm 4 lớp, trong đó có lớp sợi thuỷ tinh-Hộp màn: Chất liệu bằng hợp kim nhôm.-Giá treo màn hình hình chữ L đi kèm giúp linh động khi lắp đặt treo tường hoặc treo trần. | ||
| 9 | Máy in 2 mặt | 2 | Cái | - Loại máy in: Laser trắng đen- Màn hình LCD - Tốc độ: 38 trang / phút khổ A4.- Khổ giấy tối đa : A4.- Độ phân giải: 600 x 600 dpi. - Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200 dpi. - Bộ xử lý : 800MHz x 2.- Bộ nhớ Ram: 1GB.- In qua mạng Lan có dây và không dây WiFi.- In hai mặt tự động.- Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay tay : 100 tờ.- Hệ điều hành hỗ trợ : Windows® 10 / Windows® 8.1 / Windows® 7 / Server® 2019 / Server® 2016 / Server® 2012R2 / Server® 2012 / Server® 2008R2 / Server® 2008, Mac OS X version 10.9.5 & up / Mac OS 10.14, Linux5.- Cổng kết nối: USB 2.0 Hi-Speed, 10BASE-T/100BASE-TX/1000Base-T, Wireless 802.11b/g/n, Wireless Direct Connection.- Hộp mực Cartridge 057 3.100 trang A4 và 057H 10.000 trang A4 với độ phủ mực tiêu chuẩn. | ||
| 10 | Máy in A4 | 1 | Cái | Loại máy: In laser trắng đenChức năng: In 1 mặtKhổ giấy: A4, LetterTốc độ in: 12 trang/phútĐộ phân giải: 2400 x 600 dpiCổng kết nối: USB 2.0Khay nạp giấy: 150 tờ | ||
| 11 | Máy Scan A4 | 3 | Cái | - Công nghệ quét: Quét 2 mặt tự động với chỉ 1 lần quét.- Khay nạp bản gốc tự động ADF 50 tờ.- Khổ giấy scan tối đa: A4- Tốc độ quét: 35 trang /phút/ 1 mặt và 70 trang/phút/ 2 mặt.- Bộ nhớ: 256 MB- Định dạng file scan: PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Text (.txt), Rich Text (rtf) và PDF Có thể tìm kiếm.- Loại giấy quét: Giấy Cắt, Giấy đã In (Laze và mực), Giấy được Đục lỗ Trước, Séc Ngân hàng…- Độ phân giải: 600dpi.- Công suất quét: 3500 trang/ngày.- Cổng kết nối: USB 3.0.- Hệ điều hành hỗ trợ: Microsoft® Windows® (10, 8.1, 7, XP: 32-bit and 64-bit, 2008 R2, 2012 R2, 2016, 2019); MacOS (Catalina 10.15, Mojave 10.14, High Sierra 10.13); Linux (Ubuntu, Fedora, Debian, RHEL, Linux Mint, Open Suse, Manjaro); Citrix ready. | ||
| 12 | Cây nước nóng lạnh | 4 | Cái | •- Công suất: 650 W, Nóng 550 W - Lạnh 100 W•- Nhiệt độ: Nóng 85 - 95 °C, Lạnh 5-10 °C- Số lít làm nóng lạnh: Nóng 4 lít/giờ, Lạnh 2.5 lít/giờ•- Hệ thống làm lạnh: Làm lạnh bằng Block (máy nén) cho độ lạnh sâu•- Tiện ích: Cài đặt nhiệt độ nóng lạnh; Có chế độ tiết kiệm điện; Có nước nguội; Khóa vòi nước nóng; Thiết kế bình âm trong tủ. | ||
| 13 | Quạt treo tường | 21 | Cái | - Điện áp: 220-240V ~ 50Hz- Công suất: 48W- Kích thước: Ngang 46,8cm - Cao 49,1cm - Sâu 28 cm- Có điều khiển từ xa | ||
| 14 | Quạt cây | 1 | Cái | - Điện áp: 220-240V ~ 50Hz- Công suất: 48W- Kích thước: Ngang 40cm - Cao 138 cm - Sâu 43 cm- Có điều khiển từ xa, điều khiển được chiều cao. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.269585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 592.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.184.946.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi