Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm: Chi phí xây dựng + đảm bảo ATGT trong quá trình thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm: Chi phí xây dựng + đảm bảo ATGT trong quá trình thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 15:13:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,442,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8664E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.732E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông (Trong các hợp đồng tương tự phải có tối thiểu đã thi công 1 hạng mục cầu bản hoặc cống hộp) + Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 8.710.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường +01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy ép cọc robot thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm: Chi phí xây dựng + đảm bảo ATGT trong quá trình thi công) Cải tạo, nâng cấp đường ĐH 05 (giai đoạn 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Kinh Môn Địa chỉ: Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4759 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường cũ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2651 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4583 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0735 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1918 | 100m3 |
| 6 | Đầm nèn lại đáy khuôn đường phạm vi đào mặt đường cũ đạt độ chặt K = 0,98 chiều sâu tác dụng 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9895 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.153,1082 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0907 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6764 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,32 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,61 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (hàm lượng nhựa 4,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | 100tấn |
| 14 | Đắp lề và taluy đất C2 tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6758 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | 100tấn |
| 17 | Đào móng hè - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | 100m3 |
| 18 | Đắp hè đất C2 tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9775 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m2 |
| 21 | Lát tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,25 | m2 |
| 22 | Bê tông móng block M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,61 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m2 |
| 24 | VXM M75 dày 2cm đệm móng viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,1 | m2 |
| 25 | Mua và lắp đặt viên block thường KT 100x30x23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287 | m |
| 26 | Đá dăm đệm móng kè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,37 | m3 |
| 27 | Đá hộc xây móng kè VXM M100 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,83 | m3 |
| 28 | Đá hộc xây thân kè VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,81 | m3 |
| 29 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 30 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC D50mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,99 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | m2 |
| 35 | Bê tông nhựa C19 dày TB 4cm gồ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (hàm lượng nhựa 4,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100tấn |
| 39 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 40 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, hình bát giác đều + biển báo phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Đào móng cột hộ lan - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | 1m3 |
| 45 | Bê tông M200 đá 2x4 đổ tại chỗ móng cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ đổ bê rông móng cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | tấn |
| 48 | Sản xuất thanh hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1076 | m2 |
| 50 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 52 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5448 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,87 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,99 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,98 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | 100m2 |
| 7 | Tường xây gạch bê tông M10 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,75 | m3 |
| 8 | Trát mặt trong tường VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.621,58 | m2 |
| 9 | Bê tông tường rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,49 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường rãnh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường rãnh ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,005 | tấn |
| 13 | Bê tông xà mũ rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,47 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép D>10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,979 | tấn |
| 16 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,824 | tấn |
| 17 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,53 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | 100m2 |
| 19 | Ống thoát nước PVC D5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,9 | m |
| 20 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.177 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp hoàn trả hố móng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8094 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m gia cố móng mương B=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | 100m |
| 23 | Khe phòng lún mương B=1m quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 24 | Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m3 |
| 25 | Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,59 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 27 | Gạch bê tông M10 xây VXM M75 tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,59 | m3 |
| 28 | Trát VXM M75 dày 2cm mặt trong tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,09 | m2 |
| 29 | Bê tông xà mũ hố thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà mũ hố thu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông móng block M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 39 | VXM M75 dày 2cm đệm móng viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 40 | Bê tông M300 đá 1x2 viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép viên block, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 43 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 44 | Bê tông tấm chắn rác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 47 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đào hố móng - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m3 |
| 49 | Đào hố móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6915 | 100m3 |
| 50 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | 100m3 |
| 51 | Đắp trả hố móng đất C2 tận dụng độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4246 | 100m3 |
| 52 | Đắp trả hố móng đất đồi độ chặt K=0,98 dày 50cm PV mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 53 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8736 | m3 |
| 54 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 55 | Mua và lắp đặt khối móng cống D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | khối |
| 56 | Lắp đặt ống cống D80cm, đoạn ống dài 2m (tận dụng cống dẫn dòng hạng mục cầu bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 57 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 59 | Gạch xây tường VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,36 | m3 |
| 61 | Đá dăm đệm móng bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 62 | Láng bãi đúc cấu kiện VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 63 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,035 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV, phạm vi 1Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,035 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất - Cấp đất II, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4454 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất - Cấp đất II, phạm vi 1Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4454 | 100m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đất - Cấp đất I, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4759 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất - Cấp đất I, phạm vi 1Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4759 | 100m3/1km |
| C | Cầu bản | |||
| 1 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4698 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5583 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | tấn |
| 4 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8575 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | 100m2 |
| 7 | Đập đầu cọc 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 mối nối |
| 9 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra vị trí ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | 10 tấn/1km |
| 10 | Ép cọc BTCT KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 100m |
| 11 | Cọc tre D=(6-8)cm; L=2,5m; gia cố móng mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,67 | 100m |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác thi công mố (Khấu hao 5%/2 lần lắp dựng +1.5%/1 tháng thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,727 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1306 | tấn |
| 15 | Bê tông mố cầu M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,27 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đổ bê tông mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,735 | 100m2 |
| 17 | Quét bi tum 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,5 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 20 | Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6735 | tấn |
| 21 | Bê tông móng tường cánh M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,48 | m3 |
| 22 | Quét 01 lớp bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,88 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6456 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường cánh M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,22 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9464 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 27 | Cốt thép bản quá độ ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0316 | tấn |
| 28 | Cốt thép bản quá độ ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7192 | tấn |
| 29 | Bê tông bản quá độ M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | 100m2 |
| 32 | Thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,11 | kg |
| 33 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 34 | Cốt thép dầm cầu ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4974 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm cầu ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm cầu M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,06 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,65 | m2 |
| 38 | Cốt thép ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8662 | tấn |
| 39 | Cốt thép ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2023 | tấn |
| 40 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,61 | m3 |
| 41 | Cát vàng đệm móng hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 42 | Lát hè bằng gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 43 | VXM M75 dày 2cm đệm móng viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 44 | Mua và lắp đặt viên block thường KT 100x30x23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 45 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8409 | tấn |
| 46 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m3 |
| 47 | Đá hộc xây móng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,05 | m3 |
| 48 | Bê tông nền M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | m3 |
| 49 | Bê tông thanh chống M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 50 | Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6344 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 52 | Đào phá bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | m3 |
| 53 | Đào móng cống đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2573 | 100m3 |
| 54 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 55 | Mua và lắp đặt ống cống D80cm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 đoạn ống |
| 56 | VXM M100 chèn mối nối cống (quy ra láng dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 57 | Đắp hoàn trả móng cống đất tận dụng độ chặt K0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8677 | 100m3 |
| 58 | Hoàn trả tạm mặt đường cũ bằng CPĐD loại 2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 59 | Vét bùn lòng mương sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7841 | 100m3 |
| 60 | Đào mái taluy san đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4013 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất tận dụng sàn đạo độ chặt K0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1286 | 100m3 |
| 62 | Sản xuất cọc cừ C200x65x20 dày 2mm dài 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | tấn |
| 63 | Ép cọc cừ bằng máy ép thủy lực phần ngập đấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9736 | 100m |
| 64 | Ép cọc cừ bằng máy ép thủy lực phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9564 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc cừ bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9736 | 100m |
| 66 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8 | m2 |
| 67 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8 | m2 |
| 68 | Cọc gỗ D=(8-10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 69 | Thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,28 | kg |
| 70 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bao |
| 71 | Lắp dựng bờ quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 72 | Đắp đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,31 | m3 |
| 73 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 74 | Đào hố móng thi công cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2364 | 100m3 |
| 75 | Đắp trả hố móng đất tận dụng độ chặt K0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m3 |
| 76 | Đắp hoàn trả hố móng cát tận dụng độ chặt K0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5937 | 100m3 |
| 77 | Tháo dỡ bờ quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 78 | Đào thanh thải bờ quây đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | 100m3 |
| 80 | Đào móng cống đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8677 | 100m3 |
| 81 | Đắp nền cát tận dụng độ chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0095 | 100m3 |
| 82 | Móng CPĐD loại 2 hoàn trả MĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 83 | Rải 01 lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2201 | 100m2 |
| 84 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 86 | Vận chuyển đất , phạm vi 1Km đầu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7841 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7841 | 100m3/1km |
| 88 | Vận chuyển đất , phạm vi 1Km đầu - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2404 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2404 | 100m3/1km |
| 90 | Vận chuyển đất , phạm vi 1Km đầu - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6675 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6675 | 100m3/1km |
| D | Hào bảo vệ đường ống | |||
| 1 | Đào hố móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,94 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng đất đồi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1037 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7026 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Mua và lắp đặt hào kỹ thuật KT 1,5x1,5x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn cống |
| 9 | Gioăng cao su mối nối hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mối nối |
| 10 | Bao tải đựng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bao |
| 11 | Đắp cát tận dụng (cát đóng bao + cát đệm đáy hào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m3 |
| 12 | Bao đay tẩm nhựa bọc đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,68 | m2 |
| 13 | Tôn bảo vệ đường ống dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,68 | m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông M10 VXM M75 bịt đầu hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 15 | Trát VXM M75 dày 2cm mặt ngoài bịt đầu hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 16 | Di chuyển biển báo công trình xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| E | Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Nhân công điều khiển ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8664E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.732E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông (Trong các hợp đồng tương tự phải có tối thiểu đã thi công 1 hạng mục cầu bản hoặc cống hộp) + Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 8.710.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường +01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thoát nước; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Lu bánh hơi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Lu rung | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy rải | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 19 | Búa căn khí nén | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 20 | Lò nấu sơn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 22 | Máy phun nhựa đường | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 23 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 24 | Máy trộn bê tông nhựa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 25 | Máy ép cọc robot thuỷ lực | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 26 | Máy mài | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi