Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm: Chi phí xây dựng + đảm bảo ATGT trong quá trình thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242943-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm: Chi phí xây dựng + đảm bảo ATGT trong quá trình thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220237867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kinh Môn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:13:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,442,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8664E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.732E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông (Trong các hợp đồng tương tự phải có tối thiểu đã thi công 1 hạng mục cầu bản hoặc cống hộp) + Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 8.710.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường +01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thoát nước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy ép cọc robot thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (bao gồm: Chi phí xây dựng + đảm bảo ATGT trong quá trình thi công)
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH 05 (giai đoạn 2)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Kinh Môn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 , địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoà Bình HD + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần KSĐC và xây dựng Hải Dương + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Thôn Cập Nhất, xã Nam Đồng, thành phố Hải Dương + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Thôn Cập Nhất, xã Nam Đồng, thành phố Hải Dương


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 , địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Kinh Môn Địa chỉ: Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Vét bùn, vét hữu cơ nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4759100m3
2Đào khuôn đường cũ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,2651100m3
3Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,4583100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0735100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1918100m3
6Đầm nèn lại đáy khuôn đường phạm vi đào mặt đường cũ đạt độ chặt K = 0,98 chiều sâu tác dụng 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9895100m3
7Đất đồi mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4.153,1082m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V14,0907100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V13,6764100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,32100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V81,61100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (hàm lượng nhựa 4,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,56100tấn
14Đắp lề và taluy đất C2 tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6758100m3
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,56100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V13,56100tấn
17Đào móng hè - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5748100m3
18Đắp hè đất C2 tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9775100m3
19Bê tông tấm đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,06m3
20Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m2
21Lát tấm đan rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V341,25m2
22Bê tông móng block M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,61m3
23Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng blockMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m2
24VXM M75 dày 2cm đệm móng viên blockMô tả kỹ thuật theo chương V386,1m2
25Mua và lắp đặt viên block thường KT 100x30x23cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.287m
26Đá dăm đệm móng kè dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,37m3
27Đá hộc xây móng kè VXM M100 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V91,83m3
28Đá hộc xây thân kè VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V99,81m3
29Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
30Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
31Ống nhựa PVC D50mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V362,99m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,47m2
35Bê tông nhựa C19 dày TB 4cm gồ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1227100m2
36Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (hàm lượng nhựa 4,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100tấn
37Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100tấn
38Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100tấn
39Đào móng cột biển báo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
40Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, hình tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, hình bát giác đều + biển báo phụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Đào móng cột hộ lan - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,011m3
45Bê tông M200 đá 2x4 đổ tại chỗ móng cột hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V10,01m3
46Ván khuôn gỗ đổ bê rông móng cột hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
47Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,084tấn
48Sản xuất thanh hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V1,04tấn
49Lắp dựng hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V79,1076m2
50Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
51Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
52Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
B Thoát nước
1Đào móng rãnh - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,5448100m3
2Đào móng rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,87100m3
3Đá dăm đệm móng rãnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V231,99m3
4Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V391,98m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,72m3
6Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,41100m2
7Tường xây gạch bê tông M10 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V356,75m3
8Trát mặt trong tường VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.621,58m2
9Bê tông tường rãnh M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V105,49m3
10Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,27100m2
11Cốt thép tường rãnh ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,559tấn
12Cốt thép tường rãnh ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,005tấn
13Bê tông xà mũ rãnh M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,47m3
14Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,45100m2
15Cốt thép D>10mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14,979tấn
16Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V14,824tấn
17Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V210,53m3
18Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,51100m2
19Ống thoát nước PVC D5cmMô tả kỹ thuật theo chương V612,9m
20Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.1771cấu kiện
21Đắp hoàn trả hố móng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8094100m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m gia cố móng mương B=1mMô tả kỹ thuật theo chương V48,6100m
23Khe phòng lún mương B=1m quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,08m2
24Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,29m3
25Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,59m3
26Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
27Gạch bê tông M10 xây VXM M75 tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V42,59m3
28Trát VXM M75 dày 2cm mặt trong tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V143,09m2
29Bê tông xà mũ hố thu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,88m3
30Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m2
31Cốt thép xà mũ hố thu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
32Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
33Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
34Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,69m3
35Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
36Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1041cấu kiện
37Bê tông móng block M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
38Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng blockMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
39VXM M75 dày 2cm đệm móng viên blockMô tả kỹ thuật theo chương V6,36m2
40Bê tông M300 đá 1x2 viên blockMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
41Ván khuôn thép đổ bê tông viên blockMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
42Cốt thép viên block, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
43Lắp đặt viên block cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V53m
44Bê tông tấm chắn rác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
45Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
46Cốt thép tấm chắn rác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
47Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V531 cấu kiện
48Đào hố móng - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568100m3
49Đào hố móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6915100m3
50Hoàn trả mặt đường cũ bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1628100m3
51Đắp trả hố móng đất C2 tận dụng độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4246100m3
52Đắp trả hố móng đất đồi độ chặt K=0,98 dày 50cm PV mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m3
53Đất đồi mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V9,8736m3
54Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
55Mua và lắp đặt khối móng cống D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V48khối
56Lắp đặt ống cống D80cm, đoạn ống dài 2m (tận dụng cống dẫn dòng hạng mục cầu bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
57Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
58Ván khuôn gỗ đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
59Gạch xây tường VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
60Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36,36m3
61Đá dăm đệm móng bãi đúc cấu kiện dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
62Láng bãi đúc cấu kiện VXM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
63Đào xúc đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
64Vận chuyển đất - Cấp đất IV, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V15,035100m3
65Vận chuyển đất - Cấp đất IV, phạm vi 1Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V15,035100m3/1km
66Vận chuyển đất - Cấp đất II, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V33,4454100m3
67Vận chuyển đất - Cấp đất II, phạm vi 1Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V33,4454100m3/1km
68Vận chuyển đất - Cấp đất I, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,4759100m3
69Vận chuyển đất - Cấp đất I, phạm vi 1Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,4759100m3/1km
C Cầu bản
1Cốt thép cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4698tấn
2Cốt thép cọc ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5583tấn
3Cốt thép cọc ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2273tấn
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8575tấn
5Bê tông cọc M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,32m3
6Ván khuôn thép đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,832100m2
7Đập đầu cọc 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
8Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V721 mối nối
9Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra vị trí épMô tả kỹ thuật theo chương V14,5810 tấn/1km
10Ép cọc BTCT KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,82100m
11Cọc tre D=(6-8)cm; L=2,5m; gia cố móng mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,67100m
12Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác thi công mố (Khấu hao 5%/2 lần lắp dựng +1.5%/1 tháng thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
13Cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,727tấn
14Cốt thép mố cầu ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1306tấn
15Bê tông mố cầu M300 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V113,27m3
16Ván khuôn thép đổ bê tông mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,735100m2
17Quét bi tum 01 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V273,5m2
18Bê tông lót móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
19Bê tông lót móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
20Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6735tấn
21Bê tông móng tường cánh M300 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,48m3
22Quét 01 lớp bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V111,88m2
23Ván khuôn thép đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6456100m2
24Bê tông tường cánh M300 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V48,22m3
25Ván khuôn thép đổ bê tông tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9464100m2
26Bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,95m3
27Cốt thép bản quá độ ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0316tấn
28Cốt thép bản quá độ ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7192tấn
29Bê tông bản quá độ M300 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,85m3
30Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
31Ván khuôn thép đổ bê tông bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,2148100m2
32Thép mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V86,11kg
33Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
34Cốt thép dầm cầu ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4974tấn
35Cốt thép dầm cầu ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,79tấn
36Bê tông dầm cầu M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,06m3
37Ván khuôn thép đổ bê tông dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V66,65m2
38Cốt thép ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8662tấn
39Cốt thép ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2023tấn
40Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,61m3
41Cát vàng đệm móng hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m3
42Lát hè bằng gạch tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
43VXM M75 dày 2cm đệm móng viên blockMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
44Mua và lắp đặt viên block thường KT 100x30x23cmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
45Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8409tấn
46Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,04m3
47Đá hộc xây móng VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,05m3
48Bê tông nền M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V49,86m3
49Bê tông thanh chống M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
50Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6344tấn
51Ván khuôn thép đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
52Đào phá bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V24,02m3
53Đào móng cống đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2573100m3
54Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
55Mua và lắp đặt ống cống D80cm, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V291 đoạn ống
56VXM M100 chèn mối nối cống (quy ra láng dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
57Đắp hoàn trả móng cống đất tận dụng độ chặt K0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8677100m3
58Hoàn trả tạm mặt đường cũ bằng CPĐD loại 2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
59Vét bùn lòng mương sâu 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7841100m3
60Đào mái taluy san đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4013100m3
61Đắp đất tận dụng sàn đạo độ chặt K0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1286100m3
62Sản xuất cọc cừ C200x65x20 dày 2mm dài 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1829tấn
63Ép cọc cừ bằng máy ép thủy lực phần ngập đấyMô tả kỹ thuật theo chương V2,9736100m
64Ép cọc cừ bằng máy ép thủy lực phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,9564100m
65Nhổ cọc cừ bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,9736100m
66Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V226,8m2
67Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V226,8m2
68Cọc gỗ D=(8-10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V168m
69Thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,28kg
70Bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V168bao
71Lắp dựng bờ quâyMô tả kỹ thuật theo chương V42m
72Đắp đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V55,31m3
73Máy bơm nước 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
74Đào hố móng thi công cầuMô tả kỹ thuật theo chương V18,2364100m3
75Đắp trả hố móng đất tận dụng độ chặt K0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891100m3
76Đắp hoàn trả hố móng cát tận dụng độ chặt K0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5937100m3
77Tháo dỡ bờ quâyMô tả kỹ thuật theo chương V42m
78Đào thanh thải bờ quây đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268100m3
79Đào móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2997100m3
80Đào móng cống đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8677100m3
81Đắp nền cát tận dụng độ chặt K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0095100m3
82Móng CPĐD loại 2 hoàn trả MĐCMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
83Rải 01 lớp nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,2201100m2
84Bê tông mặt đường M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m3
85Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
86Vận chuyển đất , phạm vi 1Km đầu - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,7841100m3
87Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,7841100m3/1km
88Vận chuyển đất , phạm vi 1Km đầu - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,2404100m3
89Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,2404100m3/1km
90Vận chuyển đất , phạm vi 1Km đầu - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6675100m3
91Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6675100m3/1km
D Hào bảo vệ đường ống
1Đào hố móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V348,941m3
2Đắp trả hố móng đất đồi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1037100m3
3Đắp trả hố móng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7026100m3
4Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V33,75100m
5Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
6Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
7Ván khuôn gỗ đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
8Mua và lắp đặt hào kỹ thuật KT 1,5x1,5x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V301 đoạn cống
9Gioăng cao su mối nối hàoMô tả kỹ thuật theo chương V27mối nối
10Bao tải đựng cátMô tả kỹ thuật theo chương V30bao
11Đắp cát tận dụng (cát đóng bao + cát đệm đáy hào)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m3
12Bao đay tẩm nhựa bọc đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V45,68m2
13Tôn bảo vệ đường ống dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,68m2
14Xây gạch bê tông M10 VXM M75 bịt đầu hàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
15Trát VXM M75 dày 2cm mặt ngoài bịt đầu hàoMô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
16Di chuyển biển báo công trình xăng dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1công
E Đảm bảo ATGT
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,34m2
3Bê tông đế cọc M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
5Dây nhựa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V600m
6Cờ hiệu tam giác màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Nhân công điều khiển ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8664E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.732E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông (Trong các hợp đồng tương tự phải có tối thiểu đã thi công 1 hạng mục cầu bản hoặc cống hộp) + Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 8.710.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 201832
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường +01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thoát nước;21
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy ủi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Lu tĩnh bánh thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Lu bánh hơi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Lu rung Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy rải Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Cần cẩu Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
11 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
12 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
13 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
14 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
15 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
16 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
17 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
18 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
19 Búa căn khí nén Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
20 Lò nấu sơn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
21 Thiết bị sơn kẻ vạch Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
22 Máy phun nhựa đường Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
23 Máy khoan Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
24 Máy trộn bê tông nhựa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
25 Máy ép cọc robot thuỷ lực Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
26 Máy mài Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->