Gói thầu: Toàn bộ xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326351-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
Tên gói thầu Toàn bộ xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220311819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện, ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:05:00 đến ngày 2022-03-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,120,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (02 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện)- Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ =>5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào => 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ (hoặc đăng ký), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng= >0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Toàn bộ xây dựng công trình
Nhà học 3 tầng Trường tiểu học xã Nam Giang, huyện Nam Đàn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách huyện, ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang - Xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và ĐTXD Nam Thành Đô + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng Song Hoàng Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang - Xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang - Xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Phan Trọng Hải, Chủ tịch xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Số điện thoại: 0862803397
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V11,5633100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V60,8594m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,0402100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V39,1904m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,8627100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,644100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,1816tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V9,4376tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,7579tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V192,5802m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V52,981m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3092tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,4657tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,7203100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V19,1401m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,8424m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Chương V58,3838m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V50,841m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V50,841m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,1282m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V134,3025m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V134,3025m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,9278tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,8947tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,226tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V5,1243100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V35,112m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V6,7865100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,85tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V9,6645tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,1007tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V64,5595m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V14,0004100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V19,7385tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V156,1727m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,73100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,7765tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,7573tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V13,6852m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,9102m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V13,1004m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,7074tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3567tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,9966100m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V46,2249m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V303,3304m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V71,5308m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V1.693,707m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V792,8688m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V650,4632m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V1.530,367m2
52Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V678,65m2
53Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1.573,04m2
54Bả bằng bột bả vào tườngChương V3.224,074m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V2.902,1532m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.782,057m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.344,1702m2
58Đắp đầu trụChương V61cái
59Đắp đồng hồ trang tríChương V1cái
60Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1.567,056m
61Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V748,2m
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V1.364,9942m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V118,4076m2
64SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm bao gồm cả công lắp dựng, sơn:Chương V50,56md
65Tay vin lan can gỗ lim kích thước 80x100mmChương V50,56md
66Trụ lan cầu thang gỗ limChương V3cái
67SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, hoặc tương đươngChương V113,4m2
68SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, hoặc tương đươngChương V168,1650.0
69Vách kính cố định bằng nhôm hệ Việt Pháp, hoặc tương đươngChương V28,56m2
70Sản xuất hoa sắt đặc 14x14Chương V202,44m2
71Gia công xà gồ thépChương V2,5422tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V2,5422tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V323,8448m2
74Lợp mái che tường bằng tôn, Nam Kim hoặc tương đươngChương V6,8062100m2
75Ke chống bão lấy 3 cái/mdChương V2.428,836cái
76Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,47mmChương V113,6md
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V45,3938100m2
78Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí Rạng Đông hoặc tương đươngChương V4bộ
79Lắp đặt các loại đèn sát trần, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V24bộ
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng,Rạng Đông hoặc tương đươngChương V108bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, Vinawin hoặc tương đươngChương V72cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V42cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V4cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đươngChương V80cái
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V3hộp
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V56hộp
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V20cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
90Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V150m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V1.000m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V800m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V200m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V2.400m
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V14,1759m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V14,1759m3
98Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V105m
99Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V135m
100Gia công kim thu sét dài 1mChương V9cái
101Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V9cái
102Hố lôChương V9cái
103Chốt neo vào tườngChương V25cái
104Gia công và đóng cọc chống sétChương V10cọc
105Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 600x500x180Chương V9cái
106Lắp đặt bình cứu hỏa VN MFL4-ABCDChương V27cái
107Tiêu lệch + Nội quy PCCCChương V9cái
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,3105m3
109Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,2979100m3
110Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,1382m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V8,1864m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,9896100m2
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V3,2386m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1998tấn
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1548100m2
116Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V451 cấu kiện
B NHÀ THƯ VIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,04100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V5,3016m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,2533m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,645100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,468m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2377tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2853tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3312100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,48m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V14,6361m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V17,6412m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0422tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,245tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,7443m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,7443m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V7,4226m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,2245m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,5499m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V46,4294m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V11,5824m2
21Dán gạch vỉChương V15,5344m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,078tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5202tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,4032100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,5397m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5688100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1353tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9015tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,8919m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,0421100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,5575tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V11,388m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,0249m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V45,74m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V29,306m2
36Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V56,88m2
37Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V104,21m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V22,176m2
39Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V42,8m
40Bả bằng bột bả vào tườngChương V75,046m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V183,266m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,916m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V190,396m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V84,5088m2
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,4369tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,4369tấn
47Gia công xà gồ thépChương V0,4353tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4353tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V30,8048m2
50Lợp mái che tường bằng tôn, Nam Kim hoặc tương đươngChương V1,3958100m2
51Ke chống bão 3 cái/mdChương V462,072cái
52Tôn úp nócChương V31,644md
53Cửa đi bằng nhôm Việt Pháp mở quay nhiều cánh, kính trắng dày 6,38mm, hoặc tương đươngChương V46,713m2
54Cửa sổ Việt Pháp mở quay nhiều cánh, kính trắng dày 6,38mm, hoặc tương đươngChương V24,598m2
55Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp dày 1.4mmChương V12,9732m2
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng,Rạng Đông hoặc tương đươngChương V6bộ
57Lợp mái che tường bằng tôn, Nam Kim hoặc tương đươngChương V4bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, Vinawin hoặc tương đươngChương V4cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V2cái
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đươngChương V4cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V200m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V100m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V150m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V450m
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V33,5623m3
71Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V335,6226m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 3 (02 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện)- Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ =>5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy trộn vữa 80L Có hóa đơn đỏ2
3 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn đỏ2
4 Khoan cầm tay 0,62 kW Có hóa đơn đỏ2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Có hóa đơn đỏ2
6 Máy hàn điện 23KW Có hóa đơn đỏ2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn đỏ2
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn đỏ2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Có hóa đơn đỏ2
10 Đầm bàn 1Kw Có hóa đơn đỏ2
11 Máy đào => 0,8m3 Có hóa đơn đỏ (hoặc đăng ký), kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy vận thăng= >0,8T Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->