Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328368-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220328323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:20:00 đến ngày 2022-03-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,098,156,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.647235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.568.709.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 12 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh bánh lốp, trọng lượng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh bánh thép, trọng lượng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung, trọng lượng ≥ 14T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Đường giao thông từ QL47 cũ đến nhà ông Dũng xã Đông Minh, huyện Đông Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Minh; Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Phan Gia; Địa chỉ: Thôn 9, Xã Đông Thịnh, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH; Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Minh; Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Minh; Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Minh; Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đông Minh; Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH + TUYẾN NHÁNH
1Đào rãnh thoát nước đất cấp IITheo HSTK47,68551m3
2Đào thi công rãnh dọc + tường chắn đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK9,0602100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK84,6991m3
4Đào nền, đào khuôn bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK16,0928100m3
5Đắp nền+đắp trả rãnh dọc+đắp trả tường chắn đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK5,7631100m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK30,332100m3
7Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK8,9315m3
8Đào bùn bằng máyTheo HSTK1,697100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK10,3404100m3
10Phá dỡ thân mương bê tông cũTheo HSTK86,6316m3
11Phá dỡ tấm đan mương bê tôngTheo HSTK21,0016m3
B MUA ĐẤT ĐẮP CỰ LY 41,80KM
1Mua đất đắp K95Theo HSTK829,4589m3
2Mua đất đắp K98 tại mỏ Tượng SơnTheo HSTK1.451,3785m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK228,083710m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK228,083710m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK228,083710m³/1km
C ĐỔ THẢI 5KM
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK1,7863100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK1,7863100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK26,4769100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK26,4769100m3/1km
D MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK1,4894100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK3,8388100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (Tuyến chính + tuyến nhánh)Theo HSTK39,7894100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (Tuyến chính + tuyến nhánh)Theo HSTK8,5912100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK51,692100m2
E VẬN CHUYỂN BTN CỰ LY 16,9KM
1Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổTheo HSTK8,5912100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổTheo HSTK8,5912100tấn
F TUYẾN NHÁNH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK1,037100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK1,8855100m3
G RÃNH GẠCH XÂY B50
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK86,02m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK1,458100m2
3Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK107,16m3
4Ván khuôn bê tông đáy mươngTheo HSTK2,187100m2
5Xây tường thẳng gạch vữa XM M100, XM PCB40Theo HSTK166,8m3
6Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK1.516,32m2
7Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK48,11m3
8Cốt thép mũ mố DTheo HSTK3,3368tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo HSTK4,374100m2
H HỐ GA LOẠI I (TRÊN VỈA HÈ)
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,36m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK0,04100m2
3Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,94m3
4Ván khuôn bê tông đáy hố gaTheo HSTK0,06100m2
5Xây tường thẳng gạch vữa XM M100, XM PCB40Theo HSTK6,6m3
6Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK60m2
7Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,32m3
8Cốt thép mũ mố DTheo HSTK0,0915tấn
9Lưới thép cửa thu, cốt thép ĐK >10mmTheo HSTK0,0626tấn
10Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,12100m2
11Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK201cấu kiện
I HỐ GA LOẠI II (DƯỚI ĐƯỜNG)
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,18m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK0,02100m2
3Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,47m3
4Ván khuôn bê tông hố gaTheo HSTK0,03100m2
5Xây tường thẳng gạch vữa XM M100, XM PCB40Theo HSTK3,17m3
6Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK28,8m2
7Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,66m3
8Cốt thép mũ mố DTheo HSTK0,0458tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,06100m2
10Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK101cấu kiện
J TẤM ĐAN T1+T2
1Bê tông tấm đan M300Theo HSTK86,4m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK7,089tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK2,8859tấn
4Ván khuôn kim loạiTheo HSTK3,7073100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK7591cấu kiện
K TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK3,36m3
2Xây tường chắn đá hộc vữa XM M100, PCB40Theo HSTK67,08m3
3Đất sétTheo HSTK1,61m3
4Cát vàng hạt thôTheo HSTK1,4m3
5Đá 1x2Theo HSTK0,41m3
6Đá 2x4Theo HSTK0,09m3
7Ống PVC D50Theo HSTK10,8m
L BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Sản xuất bê tông bó vỉa M200Theo HSTK17,84m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK6,1994100m2
3Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK11,6m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK0,892100m2
5Láng vữa XM M75 dày 2cmTheo HSTK115,96m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK4461cấu kiện
7Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK42,19m3
8Ván khuôn móngTheo HSTK5,5284100m2
9Bê tông đan rãnh M200Theo HSTK21,59m3
10Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK3,7234100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSTK1.9721 cấu kiện
M VỈA HÈ, BÓ HÈ
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK20,16m3
2Lát sân gạch terazzo 40x40cmTheo HSTK403,14m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK403,14m2
4Bê tông bó hè M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,8m3
5Ván khuôn bó hèTheo HSTK0,5705100m2
N VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,4062100m3
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK3,3846100m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK0,5625100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK3,3846100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổTheo HSTK0,5625100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổTheo HSTK0,5625100tấn
O BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK1,2100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK40m3
3Cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo HSTK12m3
4Láng VXM M75# dày 3cmTheo HSTK250m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- Bốc xếp lênTheo HSTK3.179tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo HSTK3.179tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK21,87210 tấn/1km
P CẤP NƯỚC SẠCH
Q PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK3,9100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo HSTK7,48100 m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo HSTK0,2100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo HSTK0,3100m
5Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo HSTK1cái
6Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo HSTK1cái
7Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo HSTK2cái
8Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mmTheo HSTK2cái
9Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''Theo HSTK2cái
10Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''Theo HSTK1cái
11Kép TMK D50Theo HSTK1cái
12Lắp đai khởi thuỷ gang, đường kính ống D= 100x2''Theo HSTK1cái
13Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 63x32mmTheo HSTK1cái
14Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK2cái
15Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK4cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK15cái
17Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mmTheo HSTK2cái
18Nắp thép chụp vanTheo HSTK2cái
19Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mmTheo HSTK3,9100m
20Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mmTheo HSTK7,48100m
21Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D63Theo HSTK11,38100m
22Nước xúc xả thau rửa ốngTheo HSTK165,6115m3
R PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công -đất cấp IITheo HSTK176,641m3
2Đào đường ống bằng máy đào -đất cấp IITheo HSTK2,4696100m3
3Đắp cát móng đường ống, thủ côngTheo HSTK137,3084m3
4Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK3,414100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK2,8629100m3
6Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo HSTK1,3731100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo HSTK1,68100 m
8Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 63x15mmTheo HSTK56cái
9Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 20x15mmTheo HSTK56cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo HSTK56cái
11Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 20x15mmTheo HSTK56cái
12Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo HSTK295cái
13Băng tanTheo HSTK168cuộn
14Tháo, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mmTheo HSTK56cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK3,36m3
16Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK6,721m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK6,72100m3
18Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,36m3
19Vận chuyển phế thảiTheo HSTK16,9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.647235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.568.709.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW Hoạt động bình thường2
2 Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 12 T Hoạt động bình thường1
3 Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW Hoạt động bình thường2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Hoạt động bình thường3
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Hoạt động bình thường3
6 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg Hoạt động bình thường4
7 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động bình thường2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW Hoạt động bình thường2
9 Máy lu tĩnh bánh lốp, trọng lượng ≥ 9T Hoạt động bình thường1
10 Máy lu tĩnh bánh thép, trọng lượng ≥ 9T Hoạt động bình thường2
11 Máy lu rung, trọng lượng ≥ 14T Hoạt động bình thường3
12 Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190 CV Hoạt động bình thường1
13 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 - 60 m3/h Hoạt động bình thường1
14 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Hoạt động bình thường2
15 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Hoạt động bình thường3
16 Máy ủi, công suất ≥ 110 CV Hoạt động bình thường2
17 Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 7 T Hoạt động bình thường3
18 Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3 Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->