Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325133-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220325117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:20:00 đến ngày 2022-03-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,007,440,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.402E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm xây mới và cải tạo sửa chữa các khối nhà và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
18-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 600
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm VHTT - HTCĐ xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Phú Kiến Thành + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DQC - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ + KHU VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V2,418100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,9246100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V15,483m3
4Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo chương V29,856m3
5Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo chương V2,629m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V28,723m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V5,121m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V6,782m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V22,02m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V15,019m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V2,46m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V39,126m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V9,69m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V7,675m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,518100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V1,171100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V2,297100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V2,922100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V4,888100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,968100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,178100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,195tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,163tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,884tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V3,302tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,403tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V2,078tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,977tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V4,814tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V1,166tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,593tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V1,192tấn
33Bulong neo M16, L=600Theo chương V28bộ
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo chương V2,942tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo chương V2,942tấn
36Gia công giằng mái thépTheo chương V0,309tấn
37Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V0,309tấn
38Gia công xà gồ thépTheo chương V4,136tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V4,136tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V556,62m2
41Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 4,5 zemTheo chương V6,989100m2
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V7,602100m3
43Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V509,473m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,356m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V53,066m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo chương V4,132m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V82,897m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V54,326m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V11,563m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V2,007m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V13,871m3
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V532,129m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V970,633m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V144,487m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V109,512m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V56,14m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V160,854m2
58Công tác ốp gạch trang trí 100x800:Theo chương V124,116m2
59Công tác ốp gạch ốp trang trí 100x800Theo chương V60,05m2
60Công tác ốp gạch trang trí 100x800Theo chương V145,58m2
61Công tác ốp gạch granite 300x600mm:Theo chương V123,2m2
62Công tác ốp gạch granite 100x800mmTheo chương V9,66m2
63Lát nền, sàn gạch granite 300x300mm:Theo chương V42,21m2
64Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm:Theo chương V567,683m2
65Lát nền ram dốc gạch Terrazzo 400x400:Theo chương V9,9m2
66Lát đá granit bậc tam cấpTheo chương V86,401m2
67Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá Theo chương V9,501m2
68Cung cấp lắp đặt trần nhôm tiêu âm, hệ khung treo 600x600 chuyên dụngTheo chương V386,37m2
69Cung cấp lắp đặt trần tôn giả vân gỗ màu cánh gián, hệ khung treo 600x600 chuyên dụngTheo chương V277,955m2
70Thi công phào chỉ trầnTheo chương V248md
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V470,993m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V1.017,031m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V616,077m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V871,947m2
75Đắp phào đơn (cắt Join trang trí D10x10) vữa XM mác 75Theo chương V219,55m
76Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V134,564m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V134,564m2
78Cung cấp cửa đi khung sắt kính 6mm, bao gồm song sắt + kínhTheo chương V70,96m2
79Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 kính 5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V14,12m2
80Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 6mm,bao gồm song sắtTheo chương V33,54m2
81Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắtTheo chương V4,68m2
82Cung cấp vách ngăn khung nhôm 25x50 kính 5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V1,6m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V123,3m2
84CCLD tay nắm gạt cửa đi bằng inoxTheo chương V11cái
85CCLD tay nắm kéo cửa đi nhôm bằng inoxTheo chương V9cái
86CCLD tai khóa móc và tay nắm phía trong cửa sổTheo chương V8cái
87CCLD lam sắt hộp 60x240Theo chương V115,5md
88Cung cấp lan can sắt hộpTheo chương V36,3m2
89Lắp dựng lan can sắtTheo chương V36,3m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V214,78m2
91CCLD Chữ Inox 304 mờ "HỘI TRƯỜNG PHÚ ĐÔNG"Theo chương V1bộ
92CCLD thang sắt inoxTheo chương V1bộ
93CCLD nắp tấm inox 304 KT600x1000Theo chương V1bộ
94Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V10,898100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V7,115100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chương V6,376100m2
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V0,2100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V0,24100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V0,22100m
100Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmTheo chương V0,2100m
101Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo chương V4cái
102Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo chương V4cái
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V2cái
104Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmTheo chương V22cái
105Lắp đặt co thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27/21mmTheo chương V5cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D34/27mmTheo chương V1cái
107Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D34/27mmTheo chương V3cái
108Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D27/21mmTheo chương V17cái
109Lắp đặt co răng trong PVC D21Theo chương V9cái
110Lắp đặt Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V15cái
111Lắp đặt van 2 chiều đồng D32mmTheo chương V5cái
112Lắp đặt van 2 chiều đồng D25mmTheo chương V5cái
113Lắp đặt co răng ngoài uPVC D42Theo chương V8cái
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo +vòi +bộ xả)Theo chương V8bộ
115Lắp đặt kệ kínhTheo chương V8cái
116Lắp đặt gương soiTheo chương V8cái
117Lắp đặt vòi xả bằng bằngTheo chương V2cái
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + chân đếTheo chương V1bể
119Van phao điện D32mmTheo chương V1bộ
120Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmTheo chương V1cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,42100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,72100m
123Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V24cái
124Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo chương V40cái
125Lắp đặt cầu chắn rác inox D120Theo chương V16cái
126Cùm omega D90 neo ốngTheo chương V24cái
127Cùm omega D60 neo ốngTheo chương V40cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V0,18100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,06100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,3100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,19100m
132Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V8cái
133Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V8cái
134Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V16cái
135Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo chương V6cái
136Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V2cái
137Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V18cái
138Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60/42mmTheo chương V5cái
139Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/42mmTheo chương V2cái
140Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V14cái
141Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V2cái
142Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/60mmTheo chương V16cái
143Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V1cái
144Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo chương V12cái
145Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V7bộ
146Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V7cái
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V7cái
148Lắp đặt chậu tiểu treoTheo chương V5bộ
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V5bộ
150Lắp đặt bộ xả (bộ phận cảm ứng xả tự động)Theo chương V5bộ
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,288100m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V10,712m3
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,504m3
154Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,504m3
155Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,828m3
156Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,026100m2
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,032100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,075tấn
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,077tấn
160Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V5,374m3
161Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V30,4m2
162Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,12m2
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V6cấu kiện
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmTheo chương V2cái
165Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 140mmTheo chương V2cái
166Lắp đặt đèn led pha Highbay 150W chóa phản quang D400Theo chương V15bộ
167Lắp đặt các loại đèn led tuýt đơn 1x18W-1,2m máng siêu mỏngTheo chương V4bộ
168Lắp đặt đèn led gắn nổi D220 - 15W - ánh sáng trắngTheo chương V15bộ
169Lắp đặt đèn led mâm D400 -28W, gắn áp trầnTheo chương V15bộ
170Lắp đặt đèn led panel (1200x600x10)mm -80WTheo chương V15bộ
171Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo chương V14cái
172Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn -350WTheo chương V8cái
173Router Wirlees Switch Data 4 portTheo chương V1cái
174Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV 1,5mm2Theo chương V650m
175Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV 2,5mm2Theo chương V400m
176Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV 4,0mm2Theo chương V300m
177Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V300m
178Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V200m
179Lắp đặt MCB 3 pha - C/63A-10KaTheo chương V1cái
180Lắp đặt MCB 2 pha - C/25A-6KaTheo chương V7cái
181Lắp đặt MCB 2 pha - C/16A-6KaTheo chương V4cái
182Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều 16A +hạtTheo chương V1cái
183Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều 16A +hạtTheo chương V4cái
184Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
185Lắp đặt vỏ tủ 600x500x210mm + phụ kiệnTheo chương V1hộp
186Lắp đặt hộp box âm chống cháy 50x100mmTheo chương V52hộp
187Lắp đặt cáp mạng chuẩn 6 catupTheo chương V100m
188Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo chương V3cọc
189Lắp đặt kẹp cọc nối đấtTheo chương V6cái
190Kéo rải dây tiếp địa dây đồng Cu/25mm2Theo chương V40m
191Làm đầu cosse tiếp địaTheo chương V3đầu cáp
192Bu long, đai ốc, long đènTheo chương V3bộ
193Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V6bộ
B SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V322,369m2
2Vệ sinh toàn bộ xà gồ 50x100Theo chương V1tbộ
3Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45 zemTheo chương V3,224100m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V5,622100m2
C SỬA CHỮA, NÂNG CẤP SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V5,14m3
2Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V2,16m3
3Phá dỡ nền đá màiTheo chương V32,258m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V2,98m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V29,42m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V138,52m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V167,94m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V167,94m2
9Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V136,727m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch 800x800Theo chương V62m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánTheo chương V83,03m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánTheo chương V39,938m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V36,824m2
14Lợp mái bằng tôn sóng vuông, chiều dày 4,5 demTheo chương V2,574100m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,405100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,077100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,392100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V3,335m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V5,068m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V1,697m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V2,59m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V2,976m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,088100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,149100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,259100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,298100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,031tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,442tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,065tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,278tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,069tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,46tấn
33Bulong neo M20, L=600Theo chương V48bộ
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V3,281tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V3,281tấn
36CCLD cáp giằngTheo chương V48m
37Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V1,282tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,282tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V114,066m2
40Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V5,204100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V1,579100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chương V1,579100m2
43Lắp đặt đèn led pha Highbay 150W chóa phản quang D400Theo chương V6bộ
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V2cái
45Lắp đèn ParcoB 4x100W chiếu sáng trang trí trên trầnTheo chương V3bộ
46Lắp đặt đế âm chống cháyTheo chương V3hộp
47Lắp đặt dây đơn, CV 2,5mm2Theo chương V500m
48Lắp đặt ống PVC D20Theo chương V150m
49Lắp đặt tủ điện âm 8 modulTheo chương V1hộp
50Lắp đặt MCB 2 pha - 50A-10KaTheo chương V1cái
51Lắp đặt MCB 1 pha - 20A-6KaTheo chương V5cái
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V239,6m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V7,188100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V718,8m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V479,2m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V239,6m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo chương V1,683100m2
7Thi công khe co giãn chống nứtTheo chương V136,310m
E THẢM CỎ CÂY XANH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V3,434100m3
2Cung cấp đất thịtTheo chương V343,4m3
3Cung cấp đất mùn trồng câyTheo chương V171,7m3
4Trồng cỏ lá gừngTheo chương V17,17100m2
5Trồng cỏ nhật theo Join D50Theo chương V0,632100m2
6Trồng cây bông giấy tímTheo chương V1,5100m2
7Trồng cây Cau bẹ trắng, cao 1,6mTheo chương V50cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo chương V50cây/90ngày
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,814100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V23,279m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,581100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo chương V1,29100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V2,1100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V0,15100m
7Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo chương V6cái
8Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmTheo chương V5cái
9Lắp đặt co thu nhựa, đường kính co 27x21mmTheo chương V4cái
10Lắp đặt tê uPVC 27x21Theo chương V9cái
11Lắp đặt van đồng 2 chiều D32Theo chương V3cái
12Lắp đặt van đồng 2 chiều D25Theo chương V2cái
13Lắp đặt van đồng 1 chiều D32Theo chương V2cái
14Bơm chìm Q=5m3/h, H=20mTheo chương V1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32Theo chương V1cái
16Lắp đặt Racco D32Theo chương V2cái
17Lắp đặt vòi tưới đồng D21Theo chương V13bộ
18Lắp đặt co ren trong D21Theo chương V13cái
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,377m3
20Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V0,141m3
21Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V3,536m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,057m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,017tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,043100m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,23100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,238100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V16,128m3
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V9,643m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,63100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V1,116tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V246cấu kiện
32Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V41,171m3
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V201,6m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V67,2m2
35Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V111cấu kiện
36Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đáTheo chương V14,985m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V89cấu kiện
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V14,985m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V59,94m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,561100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,519100m3
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (Cống BTCT rung ép D300-H30 đoạn ống dài 2,5m)Theo chương V24đoạn ống
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm (gối cống D300)Theo chương V48cái
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V23mối nối
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,572100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,247100m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V6,107m3
48Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,238100m2
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V2,016m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,119100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V0,218tấn
52Gia công thép góc bọc tấm đan, khuôn hầmTheo chương V0,122tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,122tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V12,511m3
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V0,44m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,35m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V27cấu kiện
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,636100m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V50,964m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,102100m3
61Lắp đặt ống uPVC D140Theo chương V1,57100m
62Lắp đặt ống uPVC D114Theo chương V0,32100m
63Lắp đặt ống uPVC D90Theo chương V0,08100m
G BỂ NƯỚC NGẦM 100M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V2,23100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,727100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V5,278m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V13,441m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,075100m2
6Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su (SIKA HYDROTITE)Theo chương V30,5m
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V18,246m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V1,705100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V4,815m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,416100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V96,408m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V39,2m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V135,608m2
14SXLD nắp thăm bểTheo chương V1cái
15SXLD thang thăm bểTheo chương V1bộ
16Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, (bể nước) đường kính Theo chương V1,263tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, (bể nước) đường kính Theo chương V3,07tấn
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V1cột
2Lắp điện kế 3 pha 125ATheo chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT (800x600x350)Theo chương V1tủ
4Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KATheo chương V1cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo chương V1cái
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo chương V1cái
7Cầu chì bảo vệTheo chương V4bộ
8Đèn báo phaTheo chương V3bộ
9Lắp đặt MCT 80A/5ATheo chương V3bộ
10Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KATheo chương V1cái
11Lắp đặt MCCB-3P -63A-16KATheo chương V1cái
12Lắp đặt MCCB-2P -50A-16KATheo chương V3cái
13Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-50mm2Theo chương V175m
14Rải cáp CU/XLPE/FR/PVC 4x25mm2Theo chương V0,95100m
15Rải cáp CU/XLPE/FR/PVC 4Cx16mm2Theo chương V1,45100m
16Rải cáp CU/XLPE/FR/PVC 2Cx16mm2Theo chương V1,8100m
17Rải cáp CU/XLPE/FR/PVC 1Cx16mm2Theo chương V1,8100m
18Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo chương V3cọc
19Lắp đặt kẹp cọc nối đấtTheo chương V6cái
20Kéo rải dây tiếp địa dây đồng Cu/25mm2Theo chương V40m
21Làm đầu cosse tiếp địaTheo chương V3đầu cáp
22Bu long, đai ốc, long đènTheo chương V3bộ
23Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V6bộ
24Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tráng kẽm cao 6m, dày 4mmTheo chương V11cột
25Lắp đèn pha led 100W, IP 66Theo chương V11bộ
26Lắp cần đèn D60/50, dài 1,5m vươn xa 2mTheo chương V11cần đèn
27Đô mi nô đấu dây chân trụ đènTheo chương V11bộ
28Cầu chì ống 5ATheo chương V11bộ
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CXV 3x1.5mm2Theo chương V1,2100m
30Rải cáp 2 lõi CXV 2x10mm2Theo chương V2,8100m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V8,464m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,894m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V6,887m3
34Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,691100m2
35Khung móng 4M20 -L800Theo chương V11bộ
36Khung móng 4M16 -L350Theo chương V1bộ
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Theo chương V0,023100m
38Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo chương V12cọc
39Kéo rải dây tiếp địa dây đồng Cu/25mm2Theo chương V12m
40Kẹp cọc + ốc siết cápTheo chương V12bộ
41Bộ cách điện đỉnhTheo chương V1bộ
42Bộ kẹp dừng cápTheo chương V1bộ
43Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụTheo chương V1bộ
44Collier kẹpTheo chương V3cái
45Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/85Theo chương V0,08100m
46Neo trụTheo chương V1bộ
47Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT605x270x205mmTheo chương V1tủ
48Lắp đặt MCB-2P -50A-6KATheo chương V1cái
49Lắp Rơle timer hẹn giờTheo chương V1cái
50Lắp đặt contacter 2 pha - 50A- 24VACTheo chương V1cái
51Lắp Rơle trung gianTheo chương V1cái
52Đèn báo pha đỏTheo chương V1bộ
53Cầu chì 5ATheo chương V1bộ
54Lắp đặt Ổn áp 1 pha 220VAC-1KVATheo chương V1cái
55Lắp đặt cáp đồng 1 lõi CV- 1Cx1.5mm5Theo chương V25m
56Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D20Theo chương V12m
57Tấm nối đất 50x50x4Theo chương V1tấm
58Bulon + đai ốc + đệmTheo chương V1bộ
59Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V13m
60Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5mTheo chương V3cọc
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,182100m3
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V34,69m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,835100m3
64Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/85Theo chương V0,9100m
65Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo chương V3,2100m
66Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Theo chương V2,7100m
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V3,121m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,753m3
69Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,027100m2
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,192m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,01100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,049tấn
73Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V1,477m3
74Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V5,76m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V3cấu kiện
I HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy (2x16awg)Theo chương V125m
2Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, D20mmTheo chương V120m
3Lắp đặt đầu báo khói + đế đầu báo khóiTheo chương V1,810 đầu
4Lắp đặt hộp box tròn nối dâyTheo chương V22hộp
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V0,85 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V0,25 chuông
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V0,25 nút
8Lắp đặt hộp kỹ thuật MDFTheo chương V1hộp
9Điện trở cuối đầu dâyTheo chương V1bộ
10Trung tâm báo cháy 4 zones + Acquy 24VDCTheo chương V1bộ
11Lắp đặt thiết bị cắt xung sét 40KATheo chương V1cái
12Lắp đặt MCB 10A - 6KA - 2phaTheo chương V1cái
13Phụ kiện đấu nối, lắp đặtTheo chương V1bộ
14Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.0mm2Theo chương V115m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V110m
16Lắp đặt đèn ExitTheo chương V4bộ
17Lắp đặt đèn chiếu khẩnTheo chương V6bộ
18Lắp đặt MCB 16A - 6KA - 2pha + đế âm gắn MCBTheo chương V1cái
19Phụ kiện đấu nối lắp đặt đèn sự cố, đèn exitTheo chương V1bộ
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,141100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V26,559m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,843100m3
23Lắp đặt ống SKT D114, dày 3,2 mmTheo chương V3,05100m
24Lắp đặt ống SKT D76 dày 2,9mmTheo chương V0,12100m
25Lắp đặt ống SKT D50 dày 2,6mmTheo chương V0,02100m
26Lắp đặt Tê bích thép tráng kẽm D114Theo chương V9cái
27Lắp đặt Tê giảm bích thép tráng kẽm D114/76Theo chương V2cái
28Lắp đặt co bích thép tráng kẽm D114Theo chương V12cái
29Lắp đặt co hàn thép tráng kẽm D76Theo chương V2cái
30Lắp đặt co giảm hàn thép tráng kẽm D76/50Theo chương V2cái
31Lắp đặt co hàn thép tráng kẽm D50Theo chương V2cái
32Lắp đặt bầu giảm ren thép tráng kẽm D76/60Theo chương V2cái
33Măng sông D76Theo chương V2cái
34Lắp mặt bích D114Theo chương V15,5cặp bích
35Hai đầu răng D34, L=150mmTheo chương V2cái
36Hai đầu răng D60, L=200mmTheo chương V10cái
37Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm (3x6.0mm2)Theo chương V20m
38Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm (2x2.5mm2)Theo chương V50m
39Sơn đỏ đường ống 1 nước lót bám kẽm, 2 lớp sơn phủ.Theo chương V112,356m2
40Xăng công nghiệpTheo chương V10lít
41Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mmTheo chương V3,05100m
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Theo chương V0,14100m
43Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ cấp 3, R=120mTheo chương V1cái
44Kéo rải cáp thoát sét Cu 70mm2Theo chương V60m
45Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVTheo chương V1lần
46Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V40m
47Mối hàn cadweldTheo chương V2cái
48Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4mTheo chương V2cọc
49Dây cáp lụa neo trụTheo chương V3bộ
50Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60Theo chương V0,04100m
51Khớp nối trụ D60 giảm 40Theo chương V1cái
52Kẹp cố định ốngTheo chương V6cái
53Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chương V1hộp
54Bộ chân đế kim thu sétTheo chương V1bộ
55Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D40Theo chương V0,02100m
56Lắp đặt ống uPVC D32Theo chương V0,2100m
57Phụ kiện đấu nốiTheo chương V1bộ
J CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V365,133m2
2Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (nhân công x 0,5)Theo chương V547,7m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V179,98m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V188,396m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V912,833m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V358,475m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V358,4751m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V10,75m2
9Cung cấp cửa cổng sắt hộp (kích thước theo bản vẽ)Theo chương V10,75m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V10,75m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V10,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.402E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm xây mới và cải tạo sửa chữa các khối nhà và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3 Máy đào Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)2
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
6 Máy tời Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
9 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
10 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
13 Máy khoan Hoạt động tốt2
14 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
15 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
16 Máy phát điện Hoạt động tốt1
17 Giàn giáo Sử dụng tốt300
18 Ván khuôn Sử dụng tốt600
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->