Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 15:20:00 đến ngày 2022-03-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,007,440,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.402E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm xây mới và cải tạo sửa chữa các khối nhà và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 18-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm VHTT - HTCĐ xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ + KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 2,418 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,9246 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 15,483 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo chương V | 29,856 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 2,629 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 28,723 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 5,121 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 6,782 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 22,02 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 15,019 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,46 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 39,126 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 9,69 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 7,675 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 1,171 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 2,297 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 2,922 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 4,888 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,968 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,178 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,195 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,163 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,884 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,302 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,403 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,078 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,977 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,814 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,166 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,593 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 1,192 | tấn |
| 33 | Bulong neo M16, L=600 | Theo chương V | 28 | bộ |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V | 2,942 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo chương V | 2,942 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,309 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,309 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 4,136 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 4,136 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 556,62 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 4,5 zem | Theo chương V | 6,989 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 7,602 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V | 509,473 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,356 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 53,066 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 4,132 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V | 82,897 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V | 54,326 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 11,563 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 2,007 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 13,871 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 532,129 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 970,633 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 144,487 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 109,512 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 56,14 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 160,854 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch trang trí 100x800: | Theo chương V | 124,116 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch ốp trang trí 100x800 | Theo chương V | 60,05 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch trang trí 100x800 | Theo chương V | 145,58 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch granite 300x600mm: | Theo chương V | 123,2 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch granite 100x800mm | Theo chương V | 9,66 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300mm: | Theo chương V | 42,21 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm: | Theo chương V | 567,683 | m2 |
| 65 | Lát nền ram dốc gạch Terrazzo 400x400: | Theo chương V | 9,9 | m2 |
| 66 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo chương V | 86,401 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá | Theo chương V | 9,501 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt trần nhôm tiêu âm, hệ khung treo 600x600 chuyên dụng | Theo chương V | 386,37 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt trần tôn giả vân gỗ màu cánh gián, hệ khung treo 600x600 chuyên dụng | Theo chương V | 277,955 | m2 |
| 70 | Thi công phào chỉ trần | Theo chương V | 248 | md |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 470,993 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.017,031 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 616,077 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 871,947 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn (cắt Join trang trí D10x10) vữa XM mác 75 | Theo chương V | 219,55 | m |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 134,564 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 134,564 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 6mm, bao gồm song sắt + kính | Theo chương V | 70,96 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 kính 5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 14,12 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 6mm,bao gồm song sắt | Theo chương V | 33,54 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắt | Theo chương V | 4,68 | m2 |
| 82 | Cung cấp vách ngăn khung nhôm 25x50 kính 5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 123,3 | m2 |
| 84 | CCLD tay nắm gạt cửa đi bằng inox | Theo chương V | 11 | cái |
| 85 | CCLD tay nắm kéo cửa đi nhôm bằng inox | Theo chương V | 9 | cái |
| 86 | CCLD tai khóa móc và tay nắm phía trong cửa sổ | Theo chương V | 8 | cái |
| 87 | CCLD lam sắt hộp 60x240 | Theo chương V | 115,5 | md |
| 88 | Cung cấp lan can sắt hộp | Theo chương V | 36,3 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 36,3 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 214,78 | m2 |
| 91 | CCLD Chữ Inox 304 mờ "HỘI TRƯỜNG PHÚ ĐÔNG" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | CCLD thang sắt inox | Theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | CCLD nắp tấm inox 304 KT600x1000 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 10,898 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 7,115 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V | 6,376 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt co thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27/21mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D34/27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D34/27mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D27/21mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 109 | Lắp đặt co răng trong PVC D21 | Theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D32mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC D42 | Theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo +vòi +bộ xả) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi xả bằng bằng | Theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + chân đế | Theo chương V | 1 | bể |
| 119 | Van phao điện D32mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,42 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,72 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 125 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Cùm omega D90 neo ống | Theo chương V | 24 | cái |
| 127 | Cùm omega D60 neo ống | Theo chương V | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,19 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60/42mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/60mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 7 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo chương V | 5 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 5 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bộ xả (bộ phận cảm ứng xả tự động) | Theo chương V | 5 | bộ |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 10,712 | m3 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,504 | m3 |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,504 | m3 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,828 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,077 | tấn |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 5,374 | m3 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,4 | m2 |
| 162 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,12 | m2 |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 140mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn led pha Highbay 150W chóa phản quang D400 | Theo chương V | 15 | bộ |
| 167 | Lắp đặt các loại đèn led tuýt đơn 1x18W-1,2m máng siêu mỏng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn led gắn nổi D220 - 15W - ánh sáng trắng | Theo chương V | 15 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn led mâm D400 -28W, gắn áp trần | Theo chương V | 15 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn led panel (1200x600x10)mm -80W | Theo chương V | 15 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo chương V | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn -350W | Theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Router Wirlees Switch Data 4 port | Theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV 1,5mm2 | Theo chương V | 650 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV 2,5mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV 4,0mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 300 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V | 200 | m |
| 179 | Lắp đặt MCB 3 pha - C/63A-10Ka | Theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 2 pha - C/25A-6Ka | Theo chương V | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 2 pha - C/16A-6Ka | Theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều 16A +hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều 16A +hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt vỏ tủ 600x500x210mm + phụ kiện | Theo chương V | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt hộp box âm chống cháy 50x100mm | Theo chương V | 52 | hộp |
| 187 | Lắp đặt cáp mạng chuẩn 6 catup | Theo chương V | 100 | m |
| 188 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V | 3 | cọc |
| 189 | Lắp đặt kẹp cọc nối đất | Theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng Cu/25mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 191 | Làm đầu cosse tiếp địa | Theo chương V | 3 | đầu cáp |
| 192 | Bu long, đai ốc, long đèn | Theo chương V | 3 | bộ |
| 193 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| B | SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 322,369 | m2 |
| 2 | Vệ sinh toàn bộ xà gồ 50x100 | Theo chương V | 1 | tbộ |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45 zem | Theo chương V | 3,224 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 5,622 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 5,14 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền đá mài | Theo chương V | 32,258 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 2,98 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29,42 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 138,52 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 167,94 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 167,94 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V | 136,727 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 800x800 | Theo chương V | 62 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Theo chương V | 83,03 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Theo chương V | 39,938 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 36,824 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông, chiều dày 4,5 dem | Theo chương V | 2,574 | 100m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 3,335 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 5,068 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,697 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,59 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,976 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,442 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,065 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,278 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,069 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,46 | tấn |
| 33 | Bulong neo M20, L=600 | Theo chương V | 48 | bộ |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 3,281 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 3,281 | tấn |
| 36 | CCLD cáp giằng | Theo chương V | 48 | m |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 1,282 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,282 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 114,066 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 5,204 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 1,579 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V | 1,579 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn led pha Highbay 150W chóa phản quang D400 | Theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đèn ParcoB 4x100W chiếu sáng trang trí trên trần | Theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo chương V | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5mm2 | Theo chương V | 500 | m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chương V | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện âm 8 modul | Theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt MCB 2 pha - 50A-10Ka | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1 pha - 20A-6Ka | Theo chương V | 5 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 239,6 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 7,188 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 718,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 479,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 239,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 1,683 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo chương V | 136,3 | 10m |
| E | THẢM CỎ CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 3,434 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất thịt | Theo chương V | 343,4 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất mùn trồng cây | Theo chương V | 171,7 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V | 17,17 | 100m2 |
| 5 | Trồng cỏ nhật theo Join D50 | Theo chương V | 0,632 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây bông giấy tím | Theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây Cau bẹ trắng, cao 1,6m | Theo chương V | 50 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo chương V | 50 | cây/90ngày |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,814 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 23,279 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,581 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 1,29 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 2,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co thu nhựa, đường kính co 27x21mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC 27x21 | Theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bơm chìm Q=5m3/h, H=20m | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Racco D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi tưới đồng D21 | Theo chương V | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt co ren trong D21 | Theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,377 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,141 | m3 |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,536 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,057 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 16,128 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 9,643 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V | 1,116 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 246 | cấu kiện |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 41,171 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 201,6 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 67,2 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 111 | cấu kiện |
| 36 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đá | Theo chương V | 14,985 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 89 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 14,985 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 59,94 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,561 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (Cống BTCT rung ép D300-H30 đoạn ống dài 2,5m) | Theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm (gối cống D300) | Theo chương V | 48 | cái |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V | 23 | mối nối |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,572 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 6,107 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,016 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V | 0,218 | tấn |
| 52 | Gia công thép góc bọc tấm đan, khuôn hầm | Theo chương V | 0,122 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,122 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 12,511 | m3 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,44 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,35 | m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,636 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 50,964 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D140 | Theo chương V | 1,57 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 2,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,727 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,278 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 13,441 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su (SIKA HYDROTITE) | Theo chương V | 30,5 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 18,246 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 1,705 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 4,815 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 96,408 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 39,2 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 135,608 | m2 |
| 14 | SXLD nắp thăm bể | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | SXLD thang thăm bể | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, (bể nước) đường kính | Theo chương V | 1,263 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, (bể nước) đường kính | Theo chương V | 3,07 | tấn |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,5m | Theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp điện kế 3 pha 125A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT (800x600x350) | Theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì bảo vệ | Theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt MCT 80A/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB-3P -63A-16KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-2P -50A-16KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-50mm2 | Theo chương V | 175 | m |
| 14 | Rải cáp CU/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 | Theo chương V | 0,95 | 100m |
| 15 | Rải cáp CU/XLPE/FR/PVC 4Cx16mm2 | Theo chương V | 1,45 | 100m |
| 16 | Rải cáp CU/XLPE/FR/PVC 2Cx16mm2 | Theo chương V | 1,8 | 100m |
| 17 | Rải cáp CU/XLPE/FR/PVC 1Cx16mm2 | Theo chương V | 1,8 | 100m |
| 18 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V | 3 | cọc |
| 19 | Lắp đặt kẹp cọc nối đất | Theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng Cu/25mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 21 | Làm đầu cosse tiếp địa | Theo chương V | 3 | đầu cáp |
| 22 | Bu long, đai ốc, long đèn | Theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tráng kẽm cao 6m, dày 4mm | Theo chương V | 11 | cột |
| 25 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Theo chương V | 11 | bộ |
| 26 | Lắp cần đèn D60/50, dài 1,5m vươn xa 2m | Theo chương V | 11 | cần đèn |
| 27 | Đô mi nô đấu dây chân trụ đèn | Theo chương V | 11 | bộ |
| 28 | Cầu chì ống 5A | Theo chương V | 11 | bộ |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CXV 3x1.5mm2 | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 30 | Rải cáp 2 lõi CXV 2x10mm2 | Theo chương V | 2,8 | 100m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 8,464 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,894 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 6,887 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,691 | 100m2 |
| 35 | Khung móng 4M20 -L800 | Theo chương V | 11 | bộ |
| 36 | Khung móng 4M16 -L350 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Theo chương V | 0,023 | 100m |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương V | 12 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng Cu/25mm2 | Theo chương V | 12 | m |
| 40 | Kẹp cọc + ốc siết cáp | Theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Bộ cách điện đỉnh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bộ kẹp dừng cáp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Collier kẹp | Theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/85 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Neo trụ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT605x270x205mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt MCB-2P -50A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp Rơle timer hẹn giờ | Theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt contacter 2 pha - 50A- 24VAC | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp Rơle trung gian | Theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đèn báo pha đỏ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cầu chì 5A | Theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Ổn áp 1 pha 220VAC-1KVA | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cáp đồng 1 lõi CV- 1Cx1.5mm5 | Theo chương V | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D20 | Theo chương V | 12 | m |
| 57 | Tấm nối đất 50x50x4 | Theo chương V | 1 | tấm |
| 58 | Bulon + đai ốc + đệm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V | 13 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m | Theo chương V | 3 | cọc |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,182 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 34,69 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,835 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/85 | Theo chương V | 0,9 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V | 3,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo chương V | 2,7 | 100m |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 3,121 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,753 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,192 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,049 | tấn |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 1,477 | m3 |
| 74 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,76 | m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 3 | cấu kiện |
| I | HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy (2x16awg) | Theo chương V | 125 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói + đế đầu báo khói | Theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Theo chương V | 22 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật MDF | Theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Điện trở cuối đầu dây | Theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Trung tâm báo cháy 4 zones + Acquy 24VDC | Theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị cắt xung sét 40KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 10A - 6KA - 2pha | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện đấu nối, lắp đặt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.0mm2 | Theo chương V | 115 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit | Theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt MCB 16A - 6KA - 2pha + đế âm gắn MCB | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Phụ kiện đấu nối lắp đặt đèn sự cố, đèn exit | Theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,141 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 26,559 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,843 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống SKT D114, dày 3,2 mm | Theo chương V | 3,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống SKT D76 dày 2,9mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống SKT D50 dày 2,6mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Tê bích thép tráng kẽm D114 | Theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê giảm bích thép tráng kẽm D114/76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co bích thép tráng kẽm D114 | Theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt co hàn thép tráng kẽm D76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt co giảm hàn thép tráng kẽm D76/50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt co hàn thép tráng kẽm D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bầu giảm ren thép tráng kẽm D76/60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Măng sông D76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp mặt bích D114 | Theo chương V | 15,5 | cặp bích |
| 35 | Hai đầu răng D34, L=150mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Hai đầu răng D60, L=200mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm (3x6.0mm2) | Theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm (2x2.5mm2) | Theo chương V | 50 | m |
| 39 | Sơn đỏ đường ống 1 nước lót bám kẽm, 2 lớp sơn phủ. | Theo chương V | 112,356 | m2 |
| 40 | Xăng công nghiệp | Theo chương V | 10 | lít |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 3,05 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ cấp 3, R=120m | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Kéo rải cáp thoát sét Cu 70mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Theo chương V | 1 | lần |
| 46 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V | 40 | m |
| 47 | Mối hàn cadweld | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m | Theo chương V | 2 | cọc |
| 49 | Dây cáp lụa neo trụ | Theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | Khớp nối trụ D60 giảm 40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Kẹp cố định ống | Theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Bộ chân đế kim thu sét | Theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D40 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống uPVC D32 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Phụ kiện đấu nối | Theo chương V | 1 | bộ |
| J | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 365,133 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (nhân công x 0,5) | Theo chương V | 547,7 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 179,98 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 188,396 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 912,833 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 358,475 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 358,475 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 10,75 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa cổng sắt hộp (kích thước theo bản vẽ) | Theo chương V | 10,75 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 10,75 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 10,75 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.402E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm xây mới và cải tạo sửa chữa các khối nhà và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy tời | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 300 |
| 18 | Ván khuôn | Sử dụng tốt | 600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi