Gói thầu: Mua sắm VTTB và XL, hạng mục Sửa chữa đường nội bộ, đường ra vào Trạm 110kV Giai Phạm, Lạc Đạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328646-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm VTTB và XL, hạng mục Sửa chữa đường nội bộ, đường ra vào Trạm 110kV Giai Phạm, Lạc Đạo
Số hiệu KHLCNT 20220328529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:39:00 đến ngày 2022-03-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,524,930,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên (hoặc công trình giao thông), có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.067 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.201.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Tài chính hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm VTTB và XL, hạng mục Sửa chữa đường nội bộ, đường ra vào Trạm 110kV Giai Phạm, Lạc Đạo
Sửa chữa đường nội bộ, đường ra vào Trạm 110kV Giai Phạm, Lạc Đạo
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường nội bộ, đường ra vào trạm 110kV Giai Phạm
B 1.1 Sân C1:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,194m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,1941m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,6461m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,248100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,24100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,71100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,106100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,035100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,71100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,194m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V71m2
C 1.2 Sân C2:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,958m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,9581m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,7191m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,297100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,485100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,848100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,127100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,042100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,848100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,958m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V84,8m2
D 1.3 Sân C3:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,728m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,7281m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,2961m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,31100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,55100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,886100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,133100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,044100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,886100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,728m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V88,6m2
E 1.4 Sân C4:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,96m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,961m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,471m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,174100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,87100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,498100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,075100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,025100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,498100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,96m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V49,8m2
F 1.5 Sân C5:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,596m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,5961m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,4471m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,29100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,45100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,83100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,124100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,041100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,83100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,596m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V83m2
G 1.6 Sân C6:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,374m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,3741m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,2811m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,217100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,085100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,619100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,093100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,031100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,619100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,374m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V61,9m2
H 1.7 Sân C7:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,238m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,2381m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,1791m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,144100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,72100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,412100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,062100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,021100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,412100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,238m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41,2m2
I 1.8 Sân C8:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,662m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,6621m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,2471m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,239100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,195100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,683100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,102100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,034100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,683100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,662m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V68,3m2
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,89810m
J 2. BỜ BÓ VỈA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,733m3
2Phá dỡ lớp bê tông lót đã xuống cấpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,704m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,704m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,733m3
5Trát tường thành bờ bó sân dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V87,12m2
6Sơn kẻ vạch bờ bó vỉa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V87,121m2
7Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,154100m3
8Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,77100m3/1km
K 3. TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg (Tấm đan rãnh, hố ga)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg (Vận chuyển ra bãi tập kết)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,81tấn
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,81tấn
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,81tấn
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kgCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,81tấn
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,124m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 5 tấnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,124m3
8Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh máng cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,785tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,488100m2
10Bê tông tấm đan rãnh cáp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,124m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V801cấu kiện
L 4. CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ cánh cổng thép hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13m2
2Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện (chi tiết theo BVTK)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,5m2
3Lắp dựng cánh cổng thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,5m2
M 5. VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN
1Bốc xếp cát các loại vào công trìnhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V105m3
2Vận chuyển cát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V105m3
3Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V105m3
4Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V101,3m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V101,3m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V101,3m3
7Bốc xếp Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,91000viên
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,91000viên
9Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,91000viên
10Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36,339tấn
11Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36,339tấn
12Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36,339tấn
N Sửa chữa đường nội bộ, đường ra vào trạm 110kV Lạc Đạo
O 1.1 Sân C1:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,162m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,1621m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,3721m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,195100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,975100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,558100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,084100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,028100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,558100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,162m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V55,8m2
P 1.2 Sân C2:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,232m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,2321m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,1741m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,284100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,42100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,812100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,122100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,041100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,812100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,232m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V81,2m2
Q 1.3 Sân C3:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,916m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,9161m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,6871m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,296100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,48100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,846100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,127100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,042100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,846100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,916m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V84,6m2
R 1.4 Sân C4:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,946m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,9461m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,961m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,209100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,045100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,597100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,09100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,03100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,597100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,946m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V59,7m2
S 1.5 Sân C5:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,486m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,4861m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,3651m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,289100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,445100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,824100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,124100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,041100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,824100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,486m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V82,4m2
T 1.6 Sân C6:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,354m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,3541m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,7661m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,111100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,555100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,318100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,048100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,016100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,318100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,354m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31,8m2
U 1.7 Sân C7:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,94m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,941m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,7051m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,296100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,48100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,847100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,127100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,042100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,847100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,94m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V84,7m2
V 1.8 Sân C8:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,278m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,2781m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,4591m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,197100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,985100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,564100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,085100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,028100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,564100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,278m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V56,4m2
W 1.9 Sân C9:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,07m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,071m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,3031m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,194100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,97100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,554100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,083100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,028100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,554100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,07m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V55,4m2
X 1.10 Sân C10:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,1m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,11m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,0751m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,142100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,71100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,405100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,061100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,02100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,405100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,1m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40,5m2
Y 1.11 Sân C11:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,178m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,1781m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,6341m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,248100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,24100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,709100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,106100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,035100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,709100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,178m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70,9m2
Z 1.12 Sân C12:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,304m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,3041m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,9781m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,233100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,165100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,665100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,1100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,033100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,665100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,304m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V66,5m2
AA 1.13 Sân C13:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,502m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,5021m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,3771m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,289100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,445100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,825100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,124100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,041100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,825100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,502m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V82,5m2
AB 1.14 Sân C14:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,716m3
2Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,7161m3
3Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,5371m3
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,223100m3
5Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,115100m3/1km
6Lu lèn lại nền đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,636100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,095100m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,032100m3
9Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,636100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,716m3
11Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V63,6m2
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,66910m
AC 2. BỜ BÓ VỈA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,825m3
2Phá dỡ lớp bê tông lót đã xuống cấpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,813m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,813m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,825m3
5Trát tường thành bờ bó sân dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V144,685m2
6Sơn kẻ vạch bờ bó vỉa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V144,6851m2
7Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,256100m3
8Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,28100m3/1km
AD 3. TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg (Tấm đan rãnh, hố ga)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V169cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg (Vận chuyển ra bãi tập kết)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,738tấn
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,738tấn
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,738tấn
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kgCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,738tấn
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,095m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 5 tấnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,095m3
8Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh máng cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,8tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,495100m2
10Bê tông tấm đan rãnh cáp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,095m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1691cấu kiện
AE 4. CHỐNG THẤM
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50,718m2
2Quét dung dịch chống thấm các vị trí tường nứt lớp vữa trátCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50,718m2
3Xử lý chống thấm bằng màng bitum thi công bằng khò nóng (hệ số nối chống giữa các tấm màng 1,1)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,507100m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50,718m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50,718m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,422100m2
AF 5. VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN
1Bốc xếp cát các loại vào công trìnhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V173m3
2Vận chuyển cát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V173m3
3Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V173m3
4Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V173m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V173m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V173m3
7Bốc xếp Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,81000viên
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,81000viên
9Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,81000viên
10Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60tấn
11Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60tấn
12Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên (hoặc công trình giao thông), có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.067 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.201.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Tài chính hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
2 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
3 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->