Gói thầu: Mua sắm VTTB và XL, hạng mục Sửa chữa đường nội bộ, đường ra vào Trạm 110kV Giai Phạm, Lạc Đạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB và XL, hạng mục Sửa chữa đường nội bộ, đường ra vào Trạm 110kV Giai Phạm, Lạc Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 15:39:00 đến ngày 2022-03-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,524,930,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên (hoặc công trình giao thông), có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.067 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.201.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Tài chính hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm VTTB và XL, hạng mục Sửa chữa đường nội bộ, đường ra vào Trạm 110kV Giai Phạm, Lạc Đạo Sửa chữa đường nội bộ, đường ra vào Trạm 110kV Giai Phạm, Lạc Đạo 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa đường nội bộ, đường ra vào trạm 110kV Giai Phạm | |||
| B | 1.1 Sân C1: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,194 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,194 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,646 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,24 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,71 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,71 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,194 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 71 | m2 |
| C | 1.2 Sân C2: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,958 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,958 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,719 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,485 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,848 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,848 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,958 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 84,8 | m2 |
| D | 1.3 Sân C3: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,728 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,728 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,296 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,55 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,886 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,886 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,728 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 88,6 | m2 |
| E | 1.4 Sân C4: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,96 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,96 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,47 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,87 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,498 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,498 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,96 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 49,8 | m2 |
| F | 1.5 Sân C5: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,596 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,596 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,447 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,45 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,83 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,83 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,596 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 83 | m2 |
| G | 1.6 Sân C6: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,374 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,374 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,281 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,085 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,619 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,619 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,374 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 61,9 | m2 |
| H | 1.7 Sân C7: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,238 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,238 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,179 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,72 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,238 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41,2 | m2 |
| I | 1.8 Sân C8: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,662 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,662 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,247 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,195 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,683 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,683 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,662 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 68,3 | m2 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,898 | 10m |
| J | 2. BỜ BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,733 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp bê tông lót đã xuống cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,704 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,704 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,733 | m3 |
| 5 | Trát tường thành bờ bó sân dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 87,12 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ vạch bờ bó vỉa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 87,12 | 1m2 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,77 | 100m3/1km |
| K | 3. TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg (Tấm đan rãnh, hố ga) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg (Vận chuyển ra bãi tập kết) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,81 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,81 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,81 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,81 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,124 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 5 tấn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,124 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh máng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,785 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh cáp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,124 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | 1cấu kiện |
| L | 4. CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng thép hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | m2 |
| 2 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện (chi tiết theo BVTK) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,5 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cánh cổng thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,5 | m2 |
| M | 5. VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại vào công trình | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 105 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 105 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 105 | m3 |
| 4 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 101,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 101,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 101,3 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,9 | 1000viên |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,9 | 1000viên |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,9 | 1000viên |
| 10 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36,339 | tấn |
| 11 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36,339 | tấn |
| 12 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36,339 | tấn |
| N | Sửa chữa đường nội bộ, đường ra vào trạm 110kV Lạc Đạo | |||
| O | 1.1 Sân C1: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,162 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,162 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,372 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,975 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,558 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,558 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,162 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 55,8 | m2 |
| P | 1.2 Sân C2: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,232 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,232 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,174 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,42 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,812 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,812 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,232 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 81,2 | m2 |
| Q | 1.3 Sân C3: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,916 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,916 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,687 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,48 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,846 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,846 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,916 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 84,6 | m2 |
| R | 1.4 Sân C4: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,946 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,946 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,96 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,045 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,946 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 59,7 | m2 |
| S | 1.5 Sân C5: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,486 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,486 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,365 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,445 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,824 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,824 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,486 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 82,4 | m2 |
| T | 1.6 Sân C6: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,354 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,354 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,766 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,555 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,354 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31,8 | m2 |
| U | 1.7 Sân C7: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,94 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,94 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,705 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,48 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,847 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,847 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,94 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 84,7 | m2 |
| V | 1.8 Sân C8: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,278 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,278 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,459 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,985 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,278 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 56,4 | m2 |
| W | 1.9 Sân C9: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,07 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,07 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,303 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,97 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,07 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 55,4 | m2 |
| X | 1.10 Sân C10: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,1 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,1 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,075 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,71 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,1 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40,5 | m2 |
| Y | 1.11 Sân C11: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,178 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,178 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,634 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,24 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,709 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,709 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,178 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70,9 | m2 |
| Z | 1.12 Sân C12: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,304 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,304 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,978 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,165 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,304 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 66,5 | m2 |
| AA | 1.13 Sân C13: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,502 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,502 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,377 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,445 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,825 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,825 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,502 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 82,5 | m2 |
| AB | 1.14 Sân C14: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,716 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế liệu phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - tương đương cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,716 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc (lớp cấp phối đá dăm cũ yếu) hạ cốt xuống 15cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,537 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,115 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,716 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 63,6 | m2 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,669 | 10m |
| AC | 2. BỜ BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,825 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp bê tông lót đã xuống cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,813 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,813 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,825 | m3 |
| 5 | Trát tường thành bờ bó sân dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 144,685 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ vạch bờ bó vỉa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 144,685 | 1m2 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,28 | 100m3/1km |
| AD | 3. TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg (Tấm đan rãnh, hố ga) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 169 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg (Vận chuyển ra bãi tập kết) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,738 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,738 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,738 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,738 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,095 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 5 tấn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,095 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh máng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,8 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh cáp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,095 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 169 | 1cấu kiện |
| AE | 4. CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50,718 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm các vị trí tường nứt lớp vữa trát | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50,718 | m2 |
| 3 | Xử lý chống thấm bằng màng bitum thi công bằng khò nóng (hệ số nối chống giữa các tấm màng 1,1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50,718 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50,718 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,422 | 100m2 |
| AF | 5. VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại vào công trình | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 173 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 173 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 173 | m3 |
| 4 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 173 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 173 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 173 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,8 | 1000viên |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,8 | 1000viên |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,8 | 1000viên |
| 10 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | tấn |
| 11 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | tấn |
| 12 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên (hoặc công trình giao thông), có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.067 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.201.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Tài chính hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi