Gói thầu: Gói thầu xây lắp: thi công xây dựng công trình Cầu Kênh Gia Vấn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328632-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: thi công xây dựng công trình Cầu Kênh Gia Vấn
Số hiệu KHLCNT 20220328352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS, tỉnh, Huyện, xã, NDĐG
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:37:00 đến ngày 2022-03-18 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,872,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục cầu BTCT, sử dụng dầm BTCT DUL, kết cấu 3 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ cọc bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế ≥ 6 tấn.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng công việc xây lắp ≥ 1.311.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu khác có thể hiện rõ cấp công trình).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu khác có thể hiện rõ cấp công trình).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.933.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: thi công xây dựng công trình Cầu Kênh Gia Vấn
Cầu Kênh Gia Vấn
210 Ngày
E-CDNT 3 NS, tỉnh, Huyện, xã, NDĐG
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Đức; Địa chỉ: Ấp 2, xã Bình Đức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo khảo sát xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vũ Anh Song Phát; Địa chỉ: Số 350, ấp 2, xã Thạnh Đức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.  Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Xây dựng An Khởi Phú; Địa chỉ: Số 244/1/10 Châu Thị Kim, khu phố Bình An 2, Phường 7, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bến Lức; Địa chỉ: 213 QL1A KP3 Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Đức; Địa chỉ: Ấp 2, xã Bình Đức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Đức; Địa chỉ: Ấp 2, xã Bình Đức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bình Đức; Địa chỉ: ấp 2, xã Bình Đức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An, Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 01, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An, Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 01, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC 30cmx30cm, Hộp nối cọc
1SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc dTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,035tấn
2SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc dTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,54tấn
3SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc d>18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,413tấn
4SXLD thép tấm cọc đúc sẳnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,53tấn
5Sản xuất thép tấm hộp nối cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,272tấn
6BTXM đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa BT M350 đs6-8Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,57m3
7Ván khuôn bê tông đúc sẵn cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,722100m2
8Phá dỡ bê tông đầu cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,08m3
B MỐ CẦU
1Chờ đóng cọc thử BTCT, cọc 30x30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
2Đào móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,592100m3
3Đóng cọc BTCT thẳng, cọc 30x30cm (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,836100m
4Đóng cọc BTCT xiên, cọc 30x30cm (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,836100m
5Nối cọc 30x30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24mối nối
6SXLD cốt thép mố cầu dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,119tấn
7SXLD cốt thép mố cầu dTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,002tấn
8SXLD cốt thép mố cầu d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,464tấn
9Bê tông móng mố cầu đá 1x2, vữa BT M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,14m3
10Bê tông mố cầu đá 1x2, vữa BT M300Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,79m3
11Ván khuôn mố cầu + gối cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,458100m2
12Đắp đất hoàn trả hố móng, K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,493100m3
13Làm lớp đá dăm đệm bản quá độTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,34m3
14SXLD cốt thép bản quá độ dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
15SXLD cốt thép bản quá độ dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,215tấn
16SXLD cốt thép bản quá độ d>18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,66tấn
17BTXM bản quá độ đá 1x2, BT M300Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,34m3
18Bê tông lót móng đá 1x2, BT M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,86m3
19Ván khuôn bản quá độTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,075100m2
20Quét nhựa bitum và dán bao tảiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8m2
C TRỤ CẦU
1Chờ đóng cọc thử BTCT dưới nước, cọc 30x30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
2Đóng cọc BTCT xiên, cọc 30x30cm (đoạn ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,173100m
3Đóng cọc BTCT xiên, cọc 30x30cm (đoạn không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,499100m
4Nối cọc 30x30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24mối nối
5SXLD cốt thép trụ cầu dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,191tấn
6SXLD cốt thép trụ cầu dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,307tấn
7SXLD cốt thép trụ cầu d>18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45tấn
8Bê tông trụ cầu đá 1x2, BT M300Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,72m3
9Bê tông gối trụ cầu đá 1x2, BT M300Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
10Ván khuôn trụ cầu + gối trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,281100m2
D KẾT CẤU NHỊP
1Dầm 12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4dầm
2Dầm 9mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8dầm
3Vận chuyển dầm I400Theo chương V và hồ sơ thiết kế12dầm
4Lắp dầm bê tông cốt thép cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
5Lắp dựng gỗ gông dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,024m3/ck
6Gỗ đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,024m3
7Tháo dỡ gỗ gông dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,024m3
8Lắp dựng, tháo dỡ thép gông dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,829tấn
9Hao hụt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế53,853kg
10Bulong D16 gông dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế144bộ
11Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
12SXLD cốt thép dầm ngang + mặt cầu + gờ lan can dTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,338tấn
13SXLD cốt thép dầm ngang + mặt cầu + gờ lan can d > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,258tấn
14BTXM dầm ngang, mặt cầu, lan can đá 1x2, BT M350 đs6-8Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,05m3
15Ván khuôn dầm ngang, mặt cầu + gờ lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,418100m2
16Bê tông chịu mòn mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT M350Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m3
17Sơn lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,31m2
18Lắp đặt ống thép lan can mạ kẽm, D34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,203100m
19Ống mạ kẽm Ø34Theo chương V và hồ sơ thiết kế316,58kg
20SXLD thép tấm khe co giãnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,141tấn
21SXLD thép góc khe co giãnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,211tấn
22SXLD cốt thép khe co giản d Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042tấn
23Lắp đặt thép tấm ống thoát nước mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
24Thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,21kg
25Lắp đặt ống thép thoát nước mặt cầu, d80mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m
E KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG MỐ
1Nối cọc thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4mối nối
2Đóng cọc thép hình khung định vị (đoạn không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
3Đóng cọc thép hình khung định vị (đoạn ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m
4Nhổ cọc thép hình khung định vịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m cọc
5Hao hụt thép khung định vịTheo chương V và hồ sơ thiết kế204,546kg
6Lắp dựng kết cấu thép khung định vịTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,936tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép khung định vịTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,936tấn
8Hao hụt thép giằng khung định vịTheo chương V và hồ sơ thiết kế580,866kg
F KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG TRỤ
1Nối cọc thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4mối nối
2Đóng cọc thép hình khung định vị (đoạn không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
3Đóng cọc thép hình khung định vị (đoạn ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m
4Nhổ cọc thép hình khung định vịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m cọc
5Hao hụt thép khung định vịTheo chương V và hồ sơ thiết kế204,546kg
6Lắp dựng kết cấu thép khung định vịTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,936tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép khung định vịTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,936tấn
8Hao hụt thép giằng khung định vịTheo chương V và hồ sơ thiết kế580,866kg
G BÃI ĐÚC CỌC
1San đất mặt bằng máy ủi 110CVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m3
2Láng nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m2
3Lớp nhựa nilongTheo chương V và hồ sơ thiết kế120m2
4Đắp cát đầm chặt dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m3
H ĐƯỜNG DẪN HAI ĐẦU CẦU
1Đắp đất taluy, nền đường K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,192100m3
2Đất đắp (tạm tính đến chân công trình)Theo chương V và hồ sơ thiết kế134,662m3
3Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,298100m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột trụ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,21m3
2BT móng trụ biển báo đá 1x2, vữa BT M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21m3
3Trụ biển báo 4.1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
4Biển báo tên cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Biển báo trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
J CẦU TẠM, ĐƯỜNG TẠM
1Đóng cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
2Đóng cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
3Hao hụt cọc gỗ trụ cầu tạm (tạm tính 50%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế56m
4Lắp dựng gỗ cầu tạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,46m3
5Hao hụt gỗ cầu tạm (tạm tính 50%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,23m3
6Bulong D14Theo chương V và hồ sơ thiết kế84bộ
7Đinh (tạm tính 1,0kg)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1kg
8Đắp đất taluy, nền đường tạm K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,266100m3
9Đất đắp (tạm tính đến chân công trình)Theo chương V và hồ sơ thiết kế143,058m3
10Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 đường tạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,183100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục cầu BTCT, sử dụng dầm BTCT DUL, kết cấu 3 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ cọc bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế ≥ 6 tấn.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng công việc xây lắp ≥ 1.311.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu khác có thể hiện rõ cấp công trình).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu khác có thể hiện rõ cấp công trình).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.933.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 09 tấn2
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
5 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 16 tấn2
6 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn1
7 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn1
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
10 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
11 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
12 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
13 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->