Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313259-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220313211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:36:00 đến ngày 2022-03-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,867,423,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các hạng mục: Nhà dân dụng cấp III có kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực; san nền, kè chắn, tường rào, cổng ngõ; Sân thể thao ngoài trời; Bể nước ngầm; Hệ thống cấp điện ngoài nhà, hệ thống cấp nước ngoài nhà; hệ thống thoát nước ngoài nhà; Sân vườn, cây xanh thảm cỏ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.307.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp, đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp, có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi >6T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:> 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: >16 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
13-máy bắn coss laze
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn Bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy trộn vữa >=80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Sân vận động huyện Ba Tơ
8 Tháng
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ , địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; - Công ty TNHH Auxadu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ , địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo Cáo tài chính theo yêu cầu của HSMT; - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3.863973
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Auxadu Địa chỉ: TDP Đá Bàn, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Tơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHÁN ĐÀI, SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt10,6088100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt15,84m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6992100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,528tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5609tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt39,5026m3
7Ván khuôn thép cổ cộtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,11100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2782tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,8085tấn
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt12,404m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt9,9512100m3
12Ván khuôn thép đà giằng kiềngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3636100m2
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1824100m2
14Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3533tấn
15Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,0857tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt14,848m3
17Rải bao nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4,0782100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt46,206m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,6442100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2448tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,5207tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt9,31m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,7479100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9723tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt5,2956tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt33,1634m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6,4806100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt5,8374tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt48,96m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1494100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2612tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0306tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,224m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2069100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0464tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1559tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,5755m3
38Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt75,9856m3
39Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3,4238m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt12,4759m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt97,15m2
42Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông (VL*0,25; NC*0,1)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt97,15m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt332,75m2
44Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông (VL*0,25; NC*0,1)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt332,75m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt533,04m2
46Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông (VL*0,25; NC*0,1)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt533,04m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt560,025m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt8,829m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt230,2032m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt32,981m
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt962,94m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt568,854m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt230,2032m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1.193,1432m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt568,854m2
56GCLD Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính cường lực dày 10mm (Bao gồm: Khoá, chốt,...)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt16,32m2
57GCLD Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính cường lực dày 10mm (Bao gồm: Khoá, chốt,...)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt13,28m2
58GCLD Cửa sổ lật nhôm Xingfa, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính cường lực 10mm (Bao gồm: Khoá, chốt, móc gió,...)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
59GCLD Trần chìm phẳng BASI (01 tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 12,7mm)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt70,08m2
60GCLD Cột cờ bằng inox sus304 theo thiết kế (Phụ kiện lắp đặt, lá cờ,...)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt14md
61GCLD Bảng Mica "KHU THAY ĐỔ NAM" và "KHU THAY ĐỒ NỮ"Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
62Lát nền, sàn gạch - Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt68,17m2
63Lát nền, sàn - Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt257,36m2
64Lát đá Ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40 (Đá Granite màu đen mịn khổ nhỏ)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,42m2
65Lát Đá băm màu xanh rêuTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt577,7432m2
66Ốp tường trụ, cột - Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt186,66m2
67GCLD Tay vịn inox sus304 hộp 50x50x2mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt76,3md
68GCLD Lan can inox sus304 (Thanh đứng hộp vuông 20x20x1,5mm; Thanh ngang hộp 25x50x2mm)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt63,5md
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3,952100m2
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8606100m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0282100m2
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,9978m3
73Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt9,7344m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1058100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0505tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8816m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5581100m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100m2
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1263tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3895m3
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt221cấu kiện
82Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt59,7m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt59,7m2
84Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt59,7m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt11,745m2
86Than xỉ dày 20cmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,296m3
87Than củi dày 20cmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,296m3
88Lớp sỏi 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,296m3
89Lớp sỏi 4x6 dày 20cmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,296m3
B ĐIỆN TRONG NHÀ
1Đầu ép cốt đồng SC25Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
2Đầu ép cốt đồng SC6Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
3Lắp đặt các automat chống giật RCBO 1 pha 20ATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 30A-18KATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
5Lắp đặt automat 3 pha 100A-18KATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
7Lắp đặt công tắc ngầm 4 hạtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Đế + mặt công tắc các loạiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
9Lắp đặt ổ cắm ngầm đơn 3 cực (có cực nối đất)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
10Lắp đặt ổ cắm ngầm đôi 3 cực (có cực nối đất)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
11Lắp đặt ổ cắm ngầm đôi 3 cực ngoài trời có nắp cheTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
12Đế + mặt ổ cắm các loạiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
13Lắp đặt quạt trần đảo 55WTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
14Lắp đặt quạt treo tường 45WTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Tube Led 1,2m; 1x18W ốp tường cảm biến)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (Tube Led bán nguyệt BD M16L 120/35W.DA)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
17Lắp đặt đèn ốp trần hộp tròn D155/16WTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
18Lắp đặt Cáp điện 4 ruột đồng CXV/DSTA/0,6-1kV 4x6mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
19Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt80m
20Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 (Màu xanh lá sọc vàng)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt65m
21Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt300m
22Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 (Màu xanh lá sọc vàng)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt150m
23Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt650m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt380m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 dày 2mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt40m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt145m
27Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
28Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt đồng hồ Ampe kếTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Cầu chì 5ATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
31Biến dòng đo lường 100/5ATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
32Thanh cái bằng đồng 20x3mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2m
33Hộp automat âm tườngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
34Móc sắt quạt, đèn D10Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6kg
35Hộp nối dây các cỡTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
36Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
37Kéo rải Cáp đồng trần M50Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt18m
38Kẹp kiểm tra điện trở bằng đồngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
39Mối hàn hoá nhiệt CadweldTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6mối
40Bột gem giảm điện trở đấtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt33kg
41Kiểm tra đo đạc điện trởTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1lần
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt7,21m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m3
44Tủ điện 3 pha tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, kích thước 800x600x300mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
C CHỐNG SÉT
1Kim thu sét chủ động có bán kính bảo vệ Rp = 98m (Bao gồm: Khớp nối kim, phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 dày 3,2mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
3Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng CV 1x50mm2 (Từ kẹp tiếp địa lên kim)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt16m
4Kéo rải Cáp đồng trần M50Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt38m
5Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
6Mối hàn hoá nhiệt CadweldTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6mối
7Kẹp kiểm tra, bulong, ốc, vítTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
8Bột gem giảm điện trở đấtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt33kg
9Kiểm tra đo đạc điện trởTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1lần
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
D CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, PCCC
1Bình chữa cháy ABC 6kg (MFZL6)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt5bình
2Bình chữa cháy khí CO2 5kg (MT5)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt5bình
3Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3bảng
4Giá treo bình chữa cháyTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt10khay
5Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt60m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt60m
8Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt ổ cắm ngầm đơnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
10Đế + mặt ổ cắm các loạiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
E CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt tê cầu sắtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
6Lắp đặt chậu xảTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
7Lắp đặt phễu thu 150x150 (D60)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
10Lắp đặt van khoá D32Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt van 1 chiều D32Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt van phao điện D32Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt van xả cặn D42Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt van xả tràn D42Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
16Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
17Lắp đặt ống PPR D32 dày 2,9mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100m
18Lắp đặt ống PPR D25 dày 2,8mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
19Lắp đặt ống PPR D20 dày 2,3mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
20Lắp đặt Tê PPR D32Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
21Lắp đặt Tê chuyển PPR D32/20Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt Tê chuyển PPR D25/20Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt Co PPR D32Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
24Lắp đặt Co PPR D25Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
25Lắp đặt Tê ren chuyển PPR D32/20Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt Tê ren chuyển PPR D25/20Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
27Lắp đặt Co ren trong PPR D20Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
28Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
29Lắp đặt Côn giảm PPR D32/25Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
30Lắp đặt Côn giảm PPR D25/20Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 1,6mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2,1mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 1,9mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,47100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 2,1mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 2,9mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,19100m
36Lắp đặt Co uPVC D34Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
37Lắp đặt Co uPVC D42Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
38Lắp đặt Co uPVC D60Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
39Lắp đặt Tê thông hơi uPVC D60Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Lắp đặt Tê uPVC D60Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
41Lắp đặt Tê chuyển uPVC D114/60Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Lắp đặt Tê chuyển uPVC D90/60Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
43Lắp đặt Y uPVC D114Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt Y uPVC D90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
45Lắp đặt Y chuyển uPVC D90/60Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
46Lắp đặt Lơi uPVC D114Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
47Lắp đặt Lơi uPVC D90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt41cái
48Lắp đặt Lơi uPVC D60Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
49Lắp đặt Côn giảm uPVC D90/60Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/42Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/34Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
52Lắp đặt Nối ren trong uPVC D90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
53Lắp đặt Nối ren trong uPVC D114Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Lắp nút bịt ren ngoài uPVC D90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
55Lắp nút bịt ren ngoài uPVC D114Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Lắp nút bít uPVC D60Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
57Lắp nút bít uPVC D114Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
F SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt37,9483100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt30,417100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3,7657100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt7,5314100m3/1km
G KÈ CHẮN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4,6313100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3,3682100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt33,682m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt678,9931m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6968100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3917tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,2891tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt20,904m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1005100m3
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt377,5m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6786100m3
12Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
H TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9476100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt13,145m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8257100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,095tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,8618tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt16,96m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt36,904m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,862100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt15,12m3
10GCLD Tấm xốp chèn khe lúnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4716100m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,8166100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2854tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3219tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt13,126m3
16Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt46,5047m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt48,034m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1575100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1461tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,1875m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1401 cấu kiện
22Hoàn thiện đầu trụ hàng ràoTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt140đầu trụ
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt347,17m2
24Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông (VL*0,25; NC*0,1)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt347,17m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt459,96m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt132,6m2
27Ốp đá granit tự nhiên màu đen mịn khổ nhỏ vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt472,42m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt592,56m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt347,17m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt939,73m2
31GCLD Hàng rào song sắt mạ kẽm hộp vuông 25x25x2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt367,4md
I CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2951100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,126m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2516100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0598tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0703tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2403tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,752m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,4505m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2529100m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0877100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4142tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,0965m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,669100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2406tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0435tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt9,6383m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3,183m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt9,956m3
22Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4,641m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0048100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,07m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt41 cấu kiện
27Hoàn thiện đầu trụ hàng ràoTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4đầu trụ
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt53,28m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt83,29m2
31Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tông (VL*0,25; NC*0,1)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt83,29m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt111,384m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt188,6m
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt164,664m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt83,29m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt247,954m2
37Ốp đá granit tự nhiên màu đen mịn khổ nhỏ vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt11m2
38Ốp đá granit tự nhiên đá granite màu trắng vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
39GCLD Đá Granite màu nâu Tây Ban Nha vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt34,58m2
40GCLD Cổng lùa inox sus304 (Bao gồm: Ray, khoá, chốt,....)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt15,3m2
41GCLD Bộ chữ inox mạ bạc, chân nỗi 3cm; "SÂN VẬN ĐỘNG HUYỆN BA TƠ" cao 40cm, font chữ ArialTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
J SÂN THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3,332100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3,332100m3
3Mua đất thịt (>=60% đất sét)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1.426,096m3
4Mua đất màuTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1.426,096m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt285,219210m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2.566,972810m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt12.834,86410m³/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt K85 để trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt28,5219100m3
9GCLD Lưới PE kích thước lỗ trống 135x135x5mm (Bao gồm cáp néo bọc nhựa D10)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4.316m2
10GLCD Cửa ra vào sân bóng (Khung inox sus304 D90 dày 3mm, Lưới B40 mạ kẽm)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt20m2
K BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt5,525100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt11,9m3
3Ván khuôn thép đáy bểTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,094100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1628tấn
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,6823tấn
6Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt21,888m3
7Ván khuôn thép thành bểTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3,764100m2
8Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7471tấn
9Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4021tấn
10Quét Sika dur 732 gốc nhựa Epoxy hai thành phần liên kết mạch ngừngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt12,72m2
11Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt39,765m3
12Ván khuôn thép nắp bểTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,002100m2
13Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1085tấn
14Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5748tấn
15Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt16,254m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,9039100m3
17GCLD Khung giằng nắp thăm (Thép V50x3mm nhúng nóng)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3khung
18Nắp thăm nhựa Composite DN200 KT 600x600Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
19Cung cấp và hoàn thiện Băng cản nước BestWaterbar V200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt64,4md
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt237m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt237m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt96,72m2
L NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1536100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0201tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1189tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,768m3
5Bánh ú Đồng Nai KT 200x200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0296100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0245tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,208m3
9Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt5,9675m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1088tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,764m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4426100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1521tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3,554m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt5,8m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt9,76m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt34,02m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt38,99m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt38,99m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt49,58m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt88,57m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt39,3m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt15,66m2
26GCLD Ống thoát nước tràn Đạt Hoà uPVC D34 dày 1,9mm dài 20cmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6ống
27GLCD Cửa sắt kéo Đài Loan có lá dày 0,9mm, U dày 1,5mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt10,56m2
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG ĐÁ
1Tủ điện chiếu sáng sân bóng đá, kích thước 600x400x250 thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện + Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
2Bộ khởi động từ 40A + Nút ON/OFF tắt bật đènTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt các automat 3 pha 40A-18KATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 20A-18KATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
5Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
6Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
7Bảng điệnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
8DominoTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
9Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt45m
10Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA 4 ruột 4x6mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt426m
11Lắp đặt dây đơn CU/CV 1x10mm2 (Màu xanh lá sọc vàng)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt45m
12Lắp đặt dây đơn CU/CV 1x6mm2 (Màu xanh lá sọc vàng)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt426m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt280m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp ngầm loại D65/50Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt400m
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,96100m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt16m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m3
18Mốc sứ báo cáp ngầmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
19Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4.000viên
20Gia công, đóng cọc chống sét L63x6; L = 2400 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt14cọc
21Thanh tiếp địa dẹt 40x4 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt14m
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4593100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,016m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt34,272m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0964100m3
26Cột đèn thép đa giác côn cao 14m dày 5mm (D1=150; D2=196) dùng lọng đèn tròn, bulong móng M24x800, thanh giằng, đế 450Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt14cột
27Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao >12mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt141 cột
28Thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm (Uốn cong dùng làm lọng đèn hàn trên ngọn trụ)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt80m
29Lắp đặt đèn Led pha 400W nguồn sáng trắng, hiệu suất phát quang 130LM/, IP66, vật liệu nhôm, sơn tĩnh điện, điều chỉnh hướng linh hoạt 180 độ, góc chiếu 120 độ, tản nhiệt nhômTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà có bộ hẹn giờ và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện, điều khiển 02 chế độ bằng tay + tự động; Kích thước 800x600x300mm thép dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Công tơ điện 3 phaTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt các automat 3 pha 100A-18KATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 30A-18KATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Bảng điệnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
6DominoTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
8Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA 4 ruột 4x35mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
9Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt150m
10Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA 4 ruột 4x4mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt430m
11Lắp đặt dây đơn CU/CV 1x4mm2 (Màu xanh lá sọc vàng)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt430m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt100m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp ngầm loại D65/50Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt400m
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,96100m3
15Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt16m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m3
17Mốc sứ báo cáp ngầmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
18Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4.000viên
19Cột đèn thép tròn cao 8m mạ kẽm liền cần mạ kẽm dày 3mm D148 cần vươn 1,2m; Mặt bích 375x375x10mm, có 4 gân tăng cường dày 6mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt10cột
20Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt101 cột
21Lắp đặt đèn Led cao áp 100W nguồn sáng trắng có quang thông 12000LM, tiêu chuẩn IP65Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6,4m3
25Gia công, đóng cọc chống sét L63x6; L = 2400 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
26Thanh tiếp địa dẹt 40x4 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m3
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0875100m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4816100m2
30Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,968m3
31Nắp đan đúc sẵn, giằng V63x5mm, kích thước 1000x1000x80mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt71cấu kiện
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0175100m3
O HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Thi công đóng giếngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1giếng
2Bơm hoả tiễn N = 5,5kW, Q = 6-20m3; H = 46-89m, làm mát bằng dầuTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Bơm nước trục ngang N = 1kWTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Lắp đặt van PPR D32Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt van PPR D60Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt van 1 chiều PPR D32Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,532100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR D60 dày 5,8mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,62100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 2,6mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
10Lắp đặt Tê PPR D32Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt Co PPR D32Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
12Lắp đặt Co PPR D60Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
P HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4,7749100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt33,5288m3
3Gối cống D600Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt61cấu kiện
5Gioăng cao suTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
6Lắp đặt ống bê tông D600 bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt241 đoạn ống
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt14,2065100m2
8Ván khuôn thép hố gaTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,2505100m2
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt5,8639tấn
10Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt12,3656m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt150,7275m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,4704100m3
13Nắp đan gang KT 900x900, phần mở được D600, chịu tải 25TTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,041100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,989tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt17,35m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3471cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 3,2mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
19Lắp đặt Y uPVC D114Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt Lơi uPVC D114Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
Q SÂN VƯỜN
1GCLD Đá Granite bó vỉa bồn hoa màu xanh rêu, kích thước 180x220x1000mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt315md
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt K85 để trổng cây, cỏ sân vườnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,9166100m3
R SÂN BÊ TÔNG
1Rải bao nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt32,156100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt482,34m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt214,373310m
4Nhựa đường phuy 60/70Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt300kg
5Nem gỗ chèn khe co giãnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt2.143,733md
S Cây bóng mát
1Cây Sao đenTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt23cây
2Bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt23cây
3Cây Huỳnh ĐànTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cây
4Bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cây
T Trồng thảm cỏ
1Trồng cỏ NhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1.944,4
2Tưới nước giếng khoan thảm cỏ bằng máy bơm điện (06 tháng)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt1.944,4
3Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6.664
4Tưới nước giếng khoan thảm cỏ bằng máy bơm điện (06 tháng)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt6.664
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các hạng mục: Nhà dân dụng cấp III có kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực; san nền, kè chắn, tường rào, cổng ngõ; Sân thể thao ngoài trời; Bể nước ngầm; Hệ thống cấp điện ngoài nhà, hệ thống cấp nước ngoài nhà; hệ thống thoát nước ngoài nhà; Sân vườn, cây xanh thảm cỏ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.307.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV52
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp, đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV33
3 kỹ thuật thi công điện 1 là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV33
4 kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV33
5 Kỹ sư phụ trách An toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV33
6 Kỹ sư quản lý chất lượng thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp, có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi >6T Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật1
2 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật2
3 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật3
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật3
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật3
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:> 0,80 m3 Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật1
9 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: >16 T Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật2
11 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật1
12 Máy thủy bình Sử dụng tốt,1
13 máy bắn coss laze Sử dụng tốt,1
14 Máy trộn Bê tông >=250L Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật4
15 Máy trộn vữa >=80L Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->