Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 15:36:00 đến ngày 2022-03-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,867,423,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các hạng mục: Nhà dân dụng cấp III có kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực; san nền, kè chắn, tường rào, cổng ngõ; Sân thể thao ngoài trời; Bể nước ngầm; Hệ thống cấp điện ngoài nhà, hệ thống cấp nước ngoài nhà; hệ thống thoát nước ngoài nhà; Sân vườn, cây xanh thảm cỏ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.307.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp, đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp, có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi >6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:> 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: >16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-máy bắn coss laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn Bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy trộn vữa >=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình Sân vận động huyện Ba Tơ 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo Cáo tài chính theo yêu cầu của HSMT; - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ;
Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3.863973 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Auxadu Địa chỉ: TDP Đá Bàn, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Tơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHÁN ĐÀI, SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6088 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6992 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5609 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,5026 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cổ cột | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,11 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2782 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8085 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,404 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9512 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đà giằng kiềng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3636 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3533 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0857 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,848 | m3 |
| 17 | Rải bao nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0782 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,206 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6442 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2448 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5207 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7479 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9723 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2956 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,1634 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4806 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8374 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1494 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2612 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0306 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,224 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2069 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0464 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1559 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5755 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,9856 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4238 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4759 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,15 | m2 |
| 42 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông (VL*0,25; NC*0,1) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,15 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 332,75 | m2 |
| 44 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông (VL*0,25; NC*0,1) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 332,75 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 533,04 | m2 |
| 46 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông (VL*0,25; NC*0,1) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 533,04 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 560,025 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,829 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,2032 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,981 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 962,94 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 568,854 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,2032 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.193,1432 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 568,854 | m2 |
| 56 | GCLD Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính cường lực dày 10mm (Bao gồm: Khoá, chốt,...) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,32 | m2 |
| 57 | GCLD Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính cường lực dày 10mm (Bao gồm: Khoá, chốt,...) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,28 | m2 |
| 58 | GCLD Cửa sổ lật nhôm Xingfa, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính cường lực 10mm (Bao gồm: Khoá, chốt, móc gió,...) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 59 | GCLD Trần chìm phẳng BASI (01 tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 12,7mm) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,08 | m2 |
| 60 | GCLD Cột cờ bằng inox sus304 theo thiết kế (Phụ kiện lắp đặt, lá cờ,...) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | md |
| 61 | GCLD Bảng Mica "KHU THAY ĐỔ NAM" và "KHU THAY ĐỒ NỮ" | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,17 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,36 | m2 |
| 64 | Lát đá Ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40 (Đá Granite màu đen mịn khổ nhỏ) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | m2 |
| 65 | Lát Đá băm màu xanh rêu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 577,7432 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,66 | m2 |
| 67 | GCLD Tay vịn inox sus304 hộp 50x50x2mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,3 | md |
| 68 | GCLD Lan can inox sus304 (Thanh đứng hộp vuông 20x20x1,5mm; Thanh ngang hộp 25x50x2mm) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,5 | md |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,952 | 100m2 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8606 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9978 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7344 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1058 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0505 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8816 | m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5581 | 100m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1263 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3895 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| 82 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,7 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,7 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,7 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,745 | m2 |
| 86 | Than xỉ dày 20cm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,296 | m3 |
| 87 | Than củi dày 20cm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,296 | m3 |
| 88 | Lớp sỏi 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,296 | m3 |
| 89 | Lớp sỏi 4x6 dày 20cm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,296 | m3 |
| B | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đầu ép cốt đồng SC25 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Đầu ép cốt đồng SC6 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 1 pha 20A | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A-18KA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 3 pha 100A-18KA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ngầm 4 hạt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Đế + mặt công tắc các loại | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ngầm đơn 3 cực (có cực nối đất) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ngầm đôi 3 cực (có cực nối đất) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ngầm đôi 3 cực ngoài trời có nắp che | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Đế + mặt ổ cắm các loại | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Tube Led 1,2m; 1x18W ốp tường cảm biến) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (Tube Led bán nguyệt BD M16L 120/35W.DA) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần hộp tròn D155/16W | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện 4 ruột đồng CXV/DSTA/0,6-1kV 4x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 (Màu xanh lá sọc vàng) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 (Màu xanh lá sọc vàng) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 dày 2mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 145 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Biến dòng đo lường 100/5A | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Thanh cái bằng đồng 20x3mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 33 | Hộp automat âm tường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Móc sắt quạt, đèn D10 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | kg |
| 35 | Hộp nối dây các cỡ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 37 | Kéo rải Cáp đồng trần M50 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 38 | Kẹp kiểm tra điện trở bằng đồng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối |
| 40 | Bột gem giảm điện trở đất | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | kg |
| 41 | Kiểm tra đo đạc điện trở | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 44 | Tủ điện 3 pha tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, kích thước 800x600x300mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động có bán kính bảo vệ Rp = 98m (Bao gồm: Khớp nối kim, phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 dày 3,2mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng CV 1x50mm2 (Từ kẹp tiếp địa lên kim) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 4 | Kéo rải Cáp đồng trần M50 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 6 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối |
| 7 | Kẹp kiểm tra, bulong, ốc, vít | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Bột gem giảm điện trở đất | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | kg |
| 9 | Kiểm tra đo đạc điện trở | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| D | CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC 6kg (MFZL6) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg (MT5) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bình |
| 3 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 4 | Giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | khay |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ngầm đơn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Đế + mặt ổ cắm các loại | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê cầu sắt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xả | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu 150x150 (D60) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van khoá D32 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả cặn D42 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả tràn D42 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D32 dày 2,9mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR D25 dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR D20 dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê chuyển PPR D32/20 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê chuyển PPR D25/20 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê ren chuyển PPR D32/20 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê ren chuyển PPR D25/20 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn giảm PPR D32/25 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn giảm PPR D25/20 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 1,6mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2,1mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 1,9mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 2,1mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 2,9mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co uPVC D42 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê thông hơi uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê chuyển uPVC D114/60 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê chuyển uPVC D90/60 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y chuyển uPVC D90/60 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 48 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D90/60 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/42 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/34 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt Nối ren trong uPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt Nối ren trong uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt ren ngoài uPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt ren ngoài uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp nút bít uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 57 | Lắp nút bít uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,9483 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,417 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7657 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5314 | 100m3/1km |
| G | KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6313 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3682 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,682 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 678,9931 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6968 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3917 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2891 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,904 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1005 | 100m3 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 377,5 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6786 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9476 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,145 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8257 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,095 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8618 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,96 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,904 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,862 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m3 |
| 10 | GCLD Tấm xốp chèn khe lún | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4716 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8166 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2854 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3219 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,126 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,5047 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,034 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1575 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1461 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1875 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | 1 cấu kiện |
| 22 | Hoàn thiện đầu trụ hàng rào | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | đầu trụ |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,17 | m2 |
| 24 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông (VL*0,25; NC*0,1) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,17 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 459,96 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,6 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen mịn khổ nhỏ vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 472,42 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 592,56 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,17 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 939,73 | m2 |
| 31 | GCLD Hàng rào song sắt mạ kẽm hộp vuông 25x25x2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 367,4 | md |
| I | CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2951 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,126 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2516 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0598 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2403 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,752 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4505 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2529 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0877 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4142 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0965 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,669 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2406 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0435 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6383 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,183 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,956 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,641 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Hoàn thiện đầu trụ hàng rào | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đầu trụ |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,28 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,29 | m2 |
| 31 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tông (VL*0,25; NC*0,1) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,29 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,384 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,6 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,664 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,29 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,954 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen mịn khổ nhỏ vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên đá granite màu trắng vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 39 | GCLD Đá Granite màu nâu Tây Ban Nha vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,58 | m2 |
| 40 | GCLD Cổng lùa inox sus304 (Bao gồm: Ray, khoá, chốt,....) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3 | m2 |
| 41 | GCLD Bộ chữ inox mạ bạc, chân nỗi 3cm; "SÂN VẬN ĐỘNG HUYỆN BA TƠ" cao 40cm, font chữ Arial | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| J | SÂN THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,332 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,332 | 100m3 |
| 3 | Mua đất thịt (>=60% đất sét) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.426,096 | m3 |
| 4 | Mua đất màu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.426,096 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,2192 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.566,9728 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12.834,864 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt K85 để trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5219 | 100m3 |
| 9 | GCLD Lưới PE kích thước lỗ trống 135x135x5mm (Bao gồm cáp néo bọc nhựa D10) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.316 | m2 |
| 10 | GLCD Cửa ra vào sân bóng (Khung inox sus304 D90 dày 3mm, Lưới B40 mạ kẽm) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,525 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy bể | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1628 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6823 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,888 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép thành bể | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,764 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7471 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4021 | tấn |
| 10 | Quét Sika dur 732 gốc nhựa Epoxy hai thành phần liên kết mạch ngừng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 11 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,765 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép nắp bể | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,002 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1085 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5748 | tấn |
| 15 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,254 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9039 | 100m3 |
| 17 | GCLD Khung giằng nắp thăm (Thép V50x3mm nhúng nóng) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | khung |
| 18 | Nắp thăm nhựa Composite DN200 KT 600x600 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp và hoàn thiện Băng cản nước BestWaterbar V200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,4 | md |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 237 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 237 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,72 | m2 |
| L | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0201 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1189 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 5 | Bánh ú Đồng Nai KT 200x200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0245 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9675 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1088 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,764 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4426 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1521 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,554 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,76 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,02 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,99 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,99 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,58 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,57 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,3 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,66 | m2 |
| 26 | GCLD Ống thoát nước tràn Đạt Hoà uPVC D34 dày 1,9mm dài 20cm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | ống |
| 27 | GLCD Cửa sắt kéo Đài Loan có lá dày 0,9mm, U dày 1,5mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng sân bóng đá, kích thước 600x400x250 thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện + Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Bộ khởi động từ 40A + Nút ON/OFF tắt bật đèn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A-18KA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A-18KA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Bảng điện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Domino | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 426 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CU/CV 1x10mm2 (Màu xanh lá sọc vàng) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CU/CV 1x6mm2 (Màu xanh lá sọc vàng) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 426 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp ngầm loại D65/50 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 18 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 19 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.000 | viên |
| 20 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x6; L = 2400 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cọc |
| 21 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4593 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,272 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0964 | 100m3 |
| 26 | Cột đèn thép đa giác côn cao 14m dày 5mm (D1=150; D2=196) dùng lọng đèn tròn, bulong móng M24x800, thanh giằng, đế 450 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao >12m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 cột |
| 28 | Thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm (Uốn cong dùng làm lọng đèn hàn trên ngọn trụ) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt đèn Led pha 400W nguồn sáng trắng, hiệu suất phát quang 130LM/, IP66, vật liệu nhôm, sơn tĩnh điện, điều chỉnh hướng linh hoạt 180 độ, góc chiếu 120 độ, tản nhiệt nhôm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà có bộ hẹn giờ và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện, điều khiển 02 chế độ bằng tay + tự động; Kích thước 800x600x300mm thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-18KA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A-18KA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bảng điện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Domino | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA 4 ruột 4x35mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA 4 ruột 4x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 430 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CU/CV 1x4mm2 (Màu xanh lá sọc vàng) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 430 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp ngầm loại D65/50 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 15 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 17 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 18 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.000 | viên |
| 19 | Cột đèn thép tròn cao 8m mạ kẽm liền cần mạ kẽm dày 3mm D148 cần vươn 1,2m; Mặt bích 375x375x10mm, có 4 gân tăng cường dày 6mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cột |
| 21 | Lắp đặt đèn Led cao áp 100W nguồn sáng trắng có quang thông 12000LM, tiêu chuẩn IP65 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m3 |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x6; L = 2400 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 26 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0875 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4816 | 100m2 |
| 30 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,968 | m3 |
| 31 | Nắp đan đúc sẵn, giằng V63x5mm, kích thước 1000x1000x80mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0175 | 100m3 |
| O | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Thi công đóng giếng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | giếng |
| 2 | Bơm hoả tiễn N = 5,5kW, Q = 6-20m3; H = 46-89m, làm mát bằng dầu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bơm nước trục ngang N = 1kW | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van PPR D60 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,532 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D60 dày 5,8mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 2,6mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co PPR D60 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| P | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7749 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,5288 | m3 |
| 3 | Gối cống D600 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 5 | Gioăng cao su | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D600 bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 đoạn ống |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2065 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép hố ga | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2505 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8639 | tấn |
| 10 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3656 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,7275 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4704 | 100m3 |
| 13 | Nắp đan gang KT 900x900, phần mở được D600, chịu tải 25T | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,041 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,989 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,35 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 347 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 3,2mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| Q | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | GCLD Đá Granite bó vỉa bồn hoa màu xanh rêu, kích thước 180x220x1000mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 315 | md |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt K85 để trổng cây, cỏ sân vườn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9166 | 100m3 |
| R | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bao nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,156 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,34 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,3733 | 10m |
| 4 | Nhựa đường phuy 60/70 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | kg |
| 5 | Nem gỗ chèn khe co giãn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.143,733 | md |
| S | Cây bóng mát | |||
| 1 | Cây Sao đen | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cây |
| 3 | Cây Huỳnh Đàn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| T | Trồng thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ Nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.944,4 | m² |
| 2 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ bằng máy bơm điện (06 tháng) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.944,4 | m² |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.664 | m² |
| 4 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ bằng máy bơm điện (06 tháng) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.664 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các hạng mục: Nhà dân dụng cấp III có kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực; san nền, kè chắn, tường rào, cổng ngõ; Sân thể thao ngoài trời; Bể nước ngầm; Hệ thống cấp điện ngoài nhà, hệ thống cấp nước ngoài nhà; hệ thống thoát nước ngoài nhà; Sân vườn, cây xanh thảm cỏ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.307.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp, đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | kỹ thuật thi công điện | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 4 | kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư quản lý chất lượng thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp, có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi >6T | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:> 0,80 m3 | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: >16 T | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, | 1 |
| 13 | máy bắn coss laze | Sử dụng tốt, | 1 |
| 14 | Máy trộn Bê tông >=250L | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật | 4 |
| 15 | Máy trộn vữa >=80L | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định của Pháp luật | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi