Gói thầu: Thi công công trình cấp điện xã Trà Đốc, Trà Giác, Trà Ka, Trà Nú, Trà Giang, Trà Sơn, Trà Bui, Trà Dương, Trà Tân, Trà Giáp, Trà Kót, huyện Bắc Trà My
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công công trình cấp điện xã Trà Đốc, Trà Giác, Trà Ka, Trà Nú, Trà Giang, Trà Sơn, Trà Bui, Trà Dương, Trà Tân, Trà Giáp, Trà Kót, huyện Bắc Trà My |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 15:36:00 đến ngày 2022-03-31 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,663,813,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7995E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.599E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm công tác thi công móng, tiếp địa, dựng cột, kéo dây, lắp đặt trạm biến áp, tủ điện, thiết bị đóng cắt..) có quy mô Xây dựng mới đường dây trung hạ áp là: 17,16 km (trong đó đường dây trung áp ≥ 6,09 km và phải có đường dây hạ áp) và 04 trạm biến áp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị của hợp đồng Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp và trạm biến áp là 12,442 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu Liên danh yêu cầu mỗi thành viên có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tính chất gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, trong đó mỗi thành viên liên danh 01 hợp đồng tương ứng với tỷ lệ liên danh, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.442.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình có hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA có quy mô tính chất như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng),- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm giám sát kỹ thuật thi công 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Phụ trách an toàn thi công của ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải chở cột BTLT 8,5 - 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≤ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cos, ống nối thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn di động ≥ 5 ≤ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phát điện lưu động ≥ 8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 - 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình cấp điện xã Trà Đốc, Trà Giác, Trà Ka, Trà Nú, Trà Giang, Trà Sơn, Trà Bui, Trà Dương, Trà Tân, Trà Giáp, Trà Kót, huyện Bắc Trà My Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Nam sử dụng vốn Ngân sách Trung ương, giai đoạn 2019-2020 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 83 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (iv) Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số Điện thoại: 0235 3852 739; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3810394; fax: (0235) 3810396. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3810394; fax: (0235) 3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Mua sắm Chống sét van 22KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 22kV; LA-21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12 | bộ(1 pha) |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-5,4 (thi công thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-5,4 (thi công thủ công + cơ giới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9 (thi công thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 79 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9 (thi công thủ công + cơ giới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 (thi công thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 (thi công thủ công + cơ giới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 (thi công thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Cột |
| 11 | Móng cột MT-1T cột 12m (thi công thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột MT-1T cột 12m (thi công thủ công + cơ giới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11 | Móng |
| 13 | Móng cột MT-2T cột 12m (thi công thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13 | Móng |
| 14 | Móng cột MT-2T cột 12m (thi công thủ công + cơ giới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | Móng |
| 15 | Móng cột MT-3T cột 12m (thi công thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 54 | Móng |
| 16 | Móng cột MT-3T cột 12m (thi công thủ công + cơ giới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5 | Móng |
| 17 | Móng cột MT-3T cột 14m (thi công thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7 | Móng |
| 18 | Móng cột MT-3T cột 14m (thi công thủ công + cơ giới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8 | Móng |
| 19 | Móng cột MT-4T cột 16m (thi công thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Móng |
| 20 | Móng cột đôi MTĐ-3T cột 12m (thi công thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | Móng |
| 21 | Móng cột đôi MTĐ-3T cột 12m (thi công thủ công + cơ giới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | Móng |
| 22 | Móng néo MN15-5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 116 | Móng |
| 23 | Móng néo MN18-6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 58 | Móng |
| 24 | Dây néo TKT70-12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 138 | Bộ |
| 25 | Dây néo TKT70-14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 10 | Bộ |
| 26 | Dây néo TKT70-16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Bộ |
| 27 | Dây néo TKTP70-12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 24 | Bộ |
| 28 | Chi tiết tiếp địa gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 63 | Bộ |
| 29 | Chi tiết tiếp địa gốc nối chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4 | Bộ |
| 30 | Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi riêng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 34 | Bộ |
| 31 | Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi riêng cho xà dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 22 | Bộ |
| 32 | Chi tiết tiếp địa ngọn trung hạ áp đi kết hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 27 | Bộ |
| 33 | Chi tiết tiếp địa ngọn cho cổ dề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa đường dây LR-5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 31 | Bộ |
| 35 | Tiếp địa đường dây LR-7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 23 | Bộ |
| 36 | Tiếp địa đường dây LR-12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12 | Bộ |
| 38 | Thanh lắp sứ đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4 | Bộ |
| 40 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11 | Bộ |
| 41 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 16 | Bộ |
| 42 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5 | Bộ |
| 43 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5 | Bộ |
| 44 | Xà rẽ nhánh +FCO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Bộ |
| 45 | Xà néo góc lắp trên chụp đầu cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Bộ |
| 46 | Xà lắp FCO trên cột II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Bộ |
| 47 | Xà néo cột hình II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18 | Bộ |
| 48 | Xà néo cột hình II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8 | Bộ |
| 49 | Xà néo cột hình II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | Bộ |
| 50 | Xà chống sét van đường dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4 | Bộ |
| 51 | Cổ dề néo dây dẫn CDG-105 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 16 | Bộ |
| 52 | Cùm trụ đôi BTLT trung áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | Bộ |
| 53 | Chụp cột CĐC-2.0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Bộ |
| 54 | Tiếp địa,dây néo vận chuyển 219m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 55 | Xà giá các loại vận chuyển 219m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 56 | Dây dẫn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 57 | Sứ các loại vận chuyển 219m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 58 | Phụ kiện vận chuyển 219m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 59 | Cột bê tông vận chuyển 219m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 60 | Xi măng vận chuyển 219m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 61 | Cát vàng vận chuyển 219m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 62 | Đá dăm các loại vận chuyển 219m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 63 | Cốt thép vận chuyển 219m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 64 | Gỗ ván khuôn vận chuyển 219m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 65 | Dây nhôm lõi thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 24.966,74 | m |
| 66 | Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV; ASXV70/11-35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 278,4 | m |
| 67 | Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV; ASXV70/11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 113,16 | m |
| 68 | Dây đồng mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 144 | m |
| 69 | Giao chéo đường giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20 | Vị trí |
| 70 | Vị trí bẻ góc, dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 31 | Vị trí |
| 71 | Sứ đỡ Linepost 24kV Polymer + dây buộc cổ sứ dùng cho dây trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 118 | Quả |
| 72 | Sứ đỡ Linepost 24kV Polymer có kẹp dây đầu sứ dùng cho dây bọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Quả |
| 73 | Cách điện néo 22 kV lực phá hủy 70KN + khóa néo dây trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 336 | Chuỗi |
| 74 | Cách điện néo 22 kV lực phá hủy 70KN + khóa néo dây bọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | Chuỗi |
| 75 | Cách điện đứng 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | Quả |
| 76 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12 | Chuỗi |
| 77 | Cầu chì tự rơi 35kV kèm dây chảy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | cái |
| 78 | Cầu chì tự rơi 22kV kèm dây chảy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8 | cái |
| 79 | Nắp chụp đầu cực FCO (trên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11 | cái |
| 80 | Nắp chụp đầu cực FCO (dưới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11 | cái |
| 81 | Nắp chụp thu lôi van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12 | cái |
| 82 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ AL70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 176 | Cái |
| 83 | Đầu cốt 1 lổ đồng 35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 24 | Cái |
| 84 | Đầu cốt 1 lỗ đồng nhôm 70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 58 | Cái |
| 85 | Cặp cáp nhôm 3 bulong 70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 24 | Cái |
| 86 | Cụm đấu rẽ nhánh dây trần (Kẹp quai + Hotline Al mỏ vịt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8 | Bộ |
| 87 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc điện áp định mức 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | Bộ |
| 88 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép điện áp định mức 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | Bộ |
| 89 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc điện áp định mức 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | Bộ |
| 90 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép điện áp định mức 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | Bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-30KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-50KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4KV-31,5KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-25KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Máy |
| 5 | Chống sét van 22KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14 | cái |
| 6 | Chống sét van 35KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Máy |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Máy |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Máy |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15;10;6/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Máy |
| 11 | Lắp đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,6667 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm máy biến áp 1 pha 22-35kV công suất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | máy |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17 | bộ(1 pha) |
| 15 | Nền trạm biến áp 1 cột, MNT-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Móng |
| 16 | Móng nền trạm biến áp 3 pha trụ BTLT đôi, MNT-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5 | Móng |
| 17 | Xà lắp cầu chì tự rơi & CSV trạm 1 cột 22kV (1 pha), XCC-2P-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Bộ |
| 18 | Xà lắp cầu chì TBA 3 pha trụ BTLT đôi, XCC-3P-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5 | Bộ |
| 19 | Xà sứ đỡ - thu lôi van TBA 3 pha trụ BTLT đôi, XSĐ-TLV-3P-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 10 | Bộ |
| 20 | Xà sứ đỡ TBA 1 cột (2 pha), XSĐ-2P-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ tủ điện hạ áp TBA 1 cột 22kV (2 pha), XĐTĐ-2P-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ máy biến áp trạm 1 cột 22kV (2 pha), XĐ MBA-2P-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ máy biến áp 3 pha trụ BTLT đôi, XĐMBA-3P-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5 | Bộ |
| 24 | Thanh giữ máy biến áp 3 pha trụ BTLT đôi, TGMBA-3P-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5 | Bộ |
| 25 | Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha cột BTLT; DN-TĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | HT |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp NĐT-24 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | Bộ |
| 27 | Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy 3K; FCO-22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14 | cái |
| 28 | Cầu chì tự rơi 35KV kèm dây chảy; FCO-35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | cái |
| 29 | Tủ điện hạ áp cho MBA 3 pha 50kVA; TĐ-75A-2 XT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | Tủ |
| 30 | Tủ điện hạ áp cho MBA 3 pha 75kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Tủ |
| 31 | Tủ điện hạ áp cho MBA 2 pha 25kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | tủ |
| 32 | Cách điện đứng 22KV (cả ty); SĐ-22(B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 26 | quả |
| 33 | Cách điện đứng 35KV (cả ty) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | quả |
| 34 | Cụm đấu rẽ xuống MBA (kẹp quai + Hotline Cu mỏ vịt) dây trần; CĐR-70-DT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11 | bộ |
| 35 | Cụm đấu rẽ xuống MBA (Kẹp răng+Bar tiếp địa nhôm+kẹp đấu rẽ) dây Bọc cấp điện áp 35KV; CĐR-70-DB-35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | bộ |
| 36 | Cụm đấu rẽ xuống MBA (Kẹp răng+Bar tiếp địa nhôm+kẹp đấu rẽ) dây Bọc cấp điện áp 22KV; CĐR-70-DB-22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | bộ |
| 37 | Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 95; ĐCM-95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 30 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 70; ĐCM-70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 34 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 50; ĐCM-50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 35; ĐCM-35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 82 | cái |
| 41 | Bulong M14x50+ đầu cốt đồng M35 (tiếp địa); BL-ĐC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 70 | cái |
| 42 | Kẹp răng nối dây chống sét van; KR-M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17 | bộ |
| 43 | Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đơn; ÐTKG-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4 | bộ |
| 44 | Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đôi; ÐTKG-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20 | bộ |
| 45 | Ống nhựa fi 85/65; HDPE-85/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 42 | m |
| 46 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC-17,5/36kV-M(1x35) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 21 | m |
| 47 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12,7/24kV-M(1x35) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 96 | m |
| 48 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0,6kV-M(1x70) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 120 | m |
| 49 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0,6kV-M(1x50) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 70 | m |
| 50 | Dây nối tiếp địa M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 136 | m |
| 51 | Biển tên trạm biến áp; BT-TBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | cái |
| 52 | Biển báo cấm trèo; BB-CT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | cái |
| 53 | Nắp chụp đầu cực FCO (trên); CCC-FCO-T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17 | cái |
| 54 | Nắp chụp đầu cực FCO (dưới); CCC-FCO-D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17 | cái |
| 55 | Nắp chụp thu lôi van; CCC-LA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17 | cái |
| 56 | Nắp chụp đầu cực cao áp máy biến áp; CCC-MBA-TA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17 | cái |
| 57 | Nắp chụp đầu cực hạ áp máy biến áp; CCC-MBA-HA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 23 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 (thi công bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 75 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 (thi công bằng thủ công + cơ giới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 52 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 (thi công bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 168 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 (thi công bằng thủ công + cơ giới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 96 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-3,5 (thi công bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5.0 (thi công bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5.0 (thi công bằng thủ công + cơ giới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4 | Cột |
| 8 | Tiếp địa đường dây LR-7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 106 | Bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế (đi độc lập), TĐN-3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 52 | Bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế vị trí cuối, TĐN-3A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 55 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa chờ hạ thế, TĐC-HT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 310 | Bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa gốc, TĐG-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 106 | Bộ |
| 13 | Chi tiết tiếp địa ngọn cho cổ dề, TĐN-4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Bộ |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 10m (thi công thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4 | Móng |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 8,5m (thi công thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 75 | Móng |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 8,5m (thi công thủ công + cơ giới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 52 | Móng |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 8,5m (thi công thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 78 | Móng |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 8,5m (thi công thủ công + cơ giới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 52 | Móng |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 10m (thi công thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Móng |
| 20 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 10m (thi công thủ công + cơ giới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Móng |
| 21 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 8,5m (thi công thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 45 | Móng |
| 22 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 8,5m (thi công thủ công + cơ giới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 22 | Móng |
| 23 | Bách néo hạ thế cột đôi kiểu 1, BNBNĐK1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | Bộ |
| 24 | Cùm trụ đôi BTLT hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 71 | Bộ |
| 25 | Dây néo, TKT50-10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4 | Bộ |
| 26 | Móng néo MN15-5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4 | Móng |
| 27 | Cổ dề néo dây dẫn CDG-105, CDG-105 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | bộ |
| 28 | Cổ dề néo, CDN-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 15 | bộ |
| 29 | Giao chéo đường giao thông 3m| Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11 | vị trí | |
| 30 | Vị trí bẻ góc, dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 68 | vị trí |
| 31 | Giao chéo đường giao thông 3m| Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | vị trí | |
| 32 | Vị trí bẻ góc, dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 39 | vị trí |
| 33 | Tiếp địa,dây néo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 34 | Xà giá các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 35 | Dây dẫn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 36 | Sứ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 37 | Phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 38 | Cột bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 39 | Xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 40 | Cát vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 41 | Đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 42 | Cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 43 | Gỗ ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | t bộ |
| 44 | Cáp vặn xoắn ABC-A4x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5.650,82 | m |
| 45 | Cáp vặn xoắn ABC-A4x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4.795,24 | m |
| 46 | Cáp vặn xoắn ABC-A2x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.534,08 | m |
| 47 | Cáp vặn xoắn ABC-A3x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2.207,5 | m |
| 48 | Cáp vặn xoắn ABC-A2x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2.084,88 | m |
| 49 | Dây nhôm lõi thép TK-50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.549,38 | m |
| 50 | Aptomat xuất tuyến; AT-30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | Cái |
| 51 | Ðầu cốt đồng nhôm 1 lổ, tiết diện dây 70; AM-70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20 | Cái |
| 52 | Ðầu cốt đồng nhôm 1 lổ, tiết diện dây 50; AM-50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 28 | Cái |
| 53 | Ghíp đấu rẽ nhánh (2 bu lông); GN4-70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 88 | Bộ |
| 54 | Ghíp đấu rẽ nhánh (2 bu lông); GN4-50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 174 | Bộ |
| 55 | Ốc siết cáp; OXC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 382 | Bộ |
| 56 | Tăng đơ cáp thép; TĐCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 23 | Bộ |
| 57 | Móc hãm cáp; CCTMC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 313 | Bộ |
| 58 | Bu lông móc M16x250; BLM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 251 | Bộ |
| 59 | Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đơn; ÐTKG-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 368 | Bộ |
| 60 | Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đôi; ÐTKG-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 252 | Bộ |
| 61 | Má ní Ômêga; MNI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 139 | Bộ |
| 62 | Khuyên lót cáp; KLC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 27 | Bộ |
| 63 | Khóa đỡ cáp KĐ4x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 219 | Bộ |
| 64 | Khóa đỡ cáp KĐ4x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 124 | Bộ |
| 65 | Khóa néo cáp KN4x70; KN4x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 102 | Bộ |
| 66 | Khóa néo cáp KN4x50; KN4x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 150 | Bộ |
| 67 | Khóa néo cáp KN2x50; KN2x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 30 | Bộ |
| 68 | Khóa néo cáp KN2x70; KN2x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 38 | Bộ |
| 69 | Ống nhựa HDPE(ruột gà)- cáp 35-70mm²; HDPE-Ø50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 81 | m |
| 70 | Chụp đầu cáp dây vặn xoắn; CĐC-70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 48 | Bộ |
| 71 | Chụp đầu cáp dây vặn xoắn; CĐC-50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 82 | Bộ |
| D | CÔNG TƠ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Công tơ (loại 5/20A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 142 | Cái |
| 2 | Hòm 1 công tơ 1 pha kèm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18 | Cái |
| 3 | Hòm 2 công tơ 1 pha kèm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11 | Cái |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha kèm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 27 | Cái |
| 5 | Dây đấu trong công tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 205,8 | m |
| 6 | Cáp Muyler vào hòm công tơ H1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 90 | m |
| 7 | Cáp Muyler vào hòm công tơ H2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 55 | m |
| 8 | Cáp Muyler vào hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 135 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc 1 lõi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 112 | Bộ |
| 10 | MCB 1 pha 20A - 6KA - TA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 142 | Cái |
| 11 | Ghíp đấu xuống hòm công tơ (1 bu lông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 112 | Bộ |
| E | SAU CÔNG TƠ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A2x11 từ công tơ về hộ gia đình ABC-A2x11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4.368 | m |
| 2 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC trong nhà VCmo-2x1-300/500V VCmo-2x1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2.840 | m |
| 3 | Bảng điện BĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 142 | Cái |
| 4 | Công tắc đơn CTĐ 5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 284 | Cái |
| 5 | Ổ cắm ÔC 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 142 | Cái |
| 6 | Đèn Led 220V-20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 284 | Cái |
| 7 | MCB 1 pha 20A - 6KA - TA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 142 | Cái |
| 8 | Dây nhôm bọc 1 lõi A30/10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 91 | Bộ |
| 9 | Khóa néo dây ABC-A2x11 KN-SCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 284 | Cái |
| 10 | Móc treo dây ABC-A2x11 (tại cột đỡ dây trung gian) MTD-SCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 91 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7995E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.599E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm công tác thi công móng, tiếp địa, dựng cột, kéo dây, lắp đặt trạm biến áp, tủ điện, thiết bị đóng cắt..) có quy mô Xây dựng mới đường dây trung hạ áp là: 17,16 km (trong đó đường dây trung áp ≥ 6,09 km và phải có đường dây hạ áp) và 04 trạm biến áp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị của hợp đồng Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp và trạm biến áp là 12,442 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu Liên danh yêu cầu mỗi thành viên có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tính chất gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, trong đó mỗi thành viên liên danh 01 hợp đồng tương ứng với tỷ lệ liên danh, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.442.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình có hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA có quy mô tính chất như gói thầu này | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng),- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm giám sát kỹ thuật thi công 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Phụ trách an toàn thi công của ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành | 2 |
| 2 | Xe tải chở cột BTLT 8,5 - 12m | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành | 2 |
| 3 | Máy đào ≤ 1,6 m3 | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cos, ống nối thủy lực | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành | 2 |
| 5 | Máy hàn di động ≥ 5 ≤ 23kW | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành | 4 |
| 6 | Máy phát điện lưu động ≥ 8kW | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 - 500 lít | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành | 4 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp địa | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành | 1 |
| 9 | Máy tời | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành | 2 |
| 10 | Dây an toàn | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành | 20 |
| 11 | Tiếp địa lưu động | - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi