Gói thầu: Thi công công trình cấp điện xã Trà Đốc, Trà Giác, Trà Ka, Trà Nú, Trà Giang, Trà Sơn, Trà Bui, Trà Dương, Trà Tân, Trà Giáp, Trà Kót, huyện Bắc Trà My

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308391-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công công trình cấp điện xã Trà Đốc, Trà Giác, Trà Ka, Trà Nú, Trà Giang, Trà Sơn, Trà Bui, Trà Dương, Trà Tân, Trà Giáp, Trà Kót, huyện Bắc Trà My
Số hiệu KHLCNT 20210806985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:36:00 đến ngày 2022-03-31 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,663,813,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7995E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.599E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm công tác thi công móng, tiếp địa, dựng cột, kéo dây, lắp đặt trạm biến áp, tủ điện, thiết bị đóng cắt..) có quy mô Xây dựng mới đường dây trung hạ áp là: 17,16 km (trong đó đường dây trung áp ≥ 6,09 km và phải có đường dây hạ áp) và 04 trạm biến áp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị của hợp đồng Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp và trạm biến áp là 12,442 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu Liên danh yêu cầu mỗi thành viên có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tính chất gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, trong đó mỗi thành viên liên danh 01 hợp đồng tương ứng với tỷ lệ liên danh, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.442.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình có hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA có quy mô tính chất như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng),- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm giám sát kỹ thuật thi công 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Phụ trách an toàn thi công của ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải chở cột BTLT 8,5 - 12m
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≤ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cos, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn di động ≥ 5 ≤ 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy phát điện lưu động ≥ 8kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông 250 - 500 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 20
11-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công công trình cấp điện xã Trà Đốc, Trà Giác, Trà Ka, Trà Nú, Trà Giang, Trà Sơn, Trà Bui, Trà Dương, Trà Tân, Trà Giáp, Trà Kót, huyện Bắc Trà My
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Nam sử dụng vốn Ngân sách Trung ương, giai đoạn 2019-2020
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây lắp 504 + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Sông Thu Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Nghĩa, Địa chỉ: Số 29, đường Nguyên Hồng, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 83 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (iv) Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số Điện thoại: 0235 3852 739;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3810394; fax: (0235) 3810396.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3810394; fax: (0235) 3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Mua sắm Chống sét van 22KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Bộ
2Lắp đặt Chống sét van 22kV; LA-21Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Cái
3Thí nghiệm chống sét van 22-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212bộ(1 pha)
4Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-5,4 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-5,4 (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 279Cột
7Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9 (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214Cột
8Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Cột
9Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Cột
10Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Cột
11Móng cột MT-1T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
12Móng cột MT-1T cột 12m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211Móng
13Móng cột MT-2T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213Móng
14Móng cột MT-2T cột 12m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Móng
15Móng cột MT-3T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 254Móng
16Móng cột MT-3T cột 12m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Móng
17Móng cột MT-3T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Móng
18Móng cột MT-3T cột 14m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Móng
19Móng cột MT-4T cột 16m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Móng
20Móng cột đôi MTĐ-3T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Móng
21Móng cột đôi MTĐ-3T cột 12m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Móng
22Móng néo MN15-5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2116Móng
23Móng néo MN18-6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 258Móng
24Dây néo TKT70-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2138Bộ
25Dây néo TKT70-14Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210Bộ
26Dây néo TKT70-16Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
27Dây néo TKTP70-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Bộ
28Chi tiết tiếp địa gốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 263Bộ
29Chi tiết tiếp địa gốc nối chống sét vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
30Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi riêngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234Bộ
31Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi riêng cho xà dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222Bộ
32Chi tiết tiếp địa ngọn trung hạ áp đi kết hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227Bộ
33Chi tiết tiếp địa ngọn cho cổ dềTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Bộ
34Tiếp địa đường dây LR-5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 231Bộ
35Tiếp địa đường dây LR-7Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223Bộ
36Tiếp địa đường dây LR-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
37Xà đỡ thẳng 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Bộ
38Thanh lắp sứ đứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211Bộ
39Xà đỡ góc 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
40Xà néo cột đơn 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211Bộ
41Xà néo cột đơn 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216Bộ
42Xà néo cột đôi 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Bộ
43Xà néo cột đôi 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Bộ
44Xà rẽ nhánh +FCOTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
45Xà néo góc lắp trên chụp đầu cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
46Xà lắp FCO trên cột IITheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
47Xà néo cột hình IITheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218Bộ
48Xà néo cột hình IITheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
49Xà néo cột hình IITheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29Bộ
50Xà chống sét van đường dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
51Cổ dề néo dây dẫn CDG-105Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216Bộ
52Cùm trụ đôi BTLT trung ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29Bộ
53Chụp cột CĐC-2.0Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
54Tiếp địa,dây néo vận chuyển 219mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
55Xà giá các loại vận chuyển 219mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
56Dây dẫn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
57Sứ các loại vận chuyển 219mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
58Phụ kiện vận chuyển 219mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
59Cột bê tông vận chuyển 219mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
60Xi măng vận chuyển 219mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
61Cát vàng vận chuyển 219mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
62Đá dăm các loại vận chuyển 219mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
63Cốt thép vận chuyển 219mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
64Gỗ ván khuôn vận chuyển 219mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
65Dây nhôm lõi thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224.966,74m
66Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV; ASXV70/11-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2278,4m
67Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV; ASXV70/11Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2113,16m
68Dây đồng mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2144m
69Giao chéo đường giao thông Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220Vị trí
70Vị trí bẻ góc, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 231Vị trí
71Sứ đỡ Linepost 24kV Polymer + dây buộc cổ sứ dùng cho dây trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2118Quả
72Sứ đỡ Linepost 24kV Polymer có kẹp dây đầu sứ dùng cho dây bọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Quả
73Cách điện néo 22 kV lực phá hủy 70KN + khóa néo dây trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2336Chuỗi
74Cách điện néo 22 kV lực phá hủy 70KN + khóa néo dây bọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Chuỗi
75Cách điện đứng 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Quả
76Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Chuỗi
77Cầu chì tự rơi 35kV kèm dây chảyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23cái
78Cầu chì tự rơi 22kV kèm dây chảyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28cái
79Nắp chụp đầu cực FCO (trên)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211cái
80Nắp chụp đầu cực FCO (dưới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211cái
81Nắp chụp thu lôi vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212cái
82Đầu cốt nhôm 2 lỗ AL70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2176Cái
83Đầu cốt 1 lổ đồng 35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Cái
84Đầu cốt 1 lỗ đồng nhôm 70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 258Cái
85Cặp cáp nhôm 3 bulong 70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Cái
86Cụm đấu rẽ nhánh dây trần (Kẹp quai + Hotline Al mỏ vịt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
87Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc điện áp định mức 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
88Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép điện áp định mức 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
89Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc điện áp định mức 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
90Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép điện áp định mức 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
B TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-30KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
2Máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-50KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4KV-31,5KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Máy
4Máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-25KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Máy
5Chống sét van 22KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214cái
6Chống sét van 35KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23cái
7Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
8Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
9Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Máy
10Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15;10;6/0,4kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Máy
11Lắp đặt chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,6667bộ
12Lắp đặt chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21bộ
13Thí nghiệm máy biến áp 1 pha 22-35kV công suất Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26máy
14Thí nghiệm chống sét van 22-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217bộ(1 pha)
15Nền trạm biến áp 1 cột, MNT-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
16Móng nền trạm biến áp 3 pha trụ BTLT đôi, MNT-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Móng
17Xà lắp cầu chì tự rơi & CSV trạm 1 cột 22kV (1 pha), XCC-2P-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
18Xà lắp cầu chì TBA 3 pha trụ BTLT đôi, XCC-3P-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Bộ
19Xà sứ đỡ - thu lôi van TBA 3 pha trụ BTLT đôi, XSĐ-TLV-3P-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210Bộ
20Xà sứ đỡ TBA 1 cột (2 pha), XSĐ-2P-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
21Xà đỡ tủ điện hạ áp TBA 1 cột 22kV (2 pha), XĐTĐ-2P-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
22Xà đỡ máy biến áp trạm 1 cột 22kV (2 pha), XĐ MBA-2P-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
23Xà đỡ máy biến áp 3 pha trụ BTLT đôi, XĐMBA-3P-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Bộ
24Thanh giữ máy biến áp 3 pha trụ BTLT đôi, TGMBA-3P-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Bộ
25Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha cột BTLT; DN-TĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26HT
26Tiếp địa trạm biến áp NĐT-24Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
27Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy 3K; FCO-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214cái
28Cầu chì tự rơi 35KV kèm dây chảy; FCO-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23cái
29Tủ điện hạ áp cho MBA 3 pha 50kVA; TĐ-75A-2 XTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Tủ
30Tủ điện hạ áp cho MBA 3 pha 75kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Tủ
31Tủ điện hạ áp cho MBA 2 pha 25kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21tủ
32Cách điện đứng 22KV (cả ty); SĐ-22(B)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 226quả
33Cách điện đứng 35KV (cả ty)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26quả
34Cụm đấu rẽ xuống MBA (kẹp quai + Hotline Cu mỏ vịt) dây trần; CĐR-70-DTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211bộ
35Cụm đấu rẽ xuống MBA (Kẹp răng+Bar tiếp địa nhôm+kẹp đấu rẽ) dây Bọc cấp điện áp 35KV; CĐR-70-DB-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23bộ
36Cụm đấu rẽ xuống MBA (Kẹp răng+Bar tiếp địa nhôm+kẹp đấu rẽ) dây Bọc cấp điện áp 22KV; CĐR-70-DB-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23bộ
37Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 95; ĐCM-95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230cái
38Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 70; ĐCM-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234cái
39Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 50; ĐCM-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212cái
40Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 35; ĐCM-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 282cái
41Bulong M14x50+ đầu cốt đồng M35 (tiếp địa); BL-ĐCTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 270cái
42Kẹp răng nối dây chống sét van; KR-M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217bộ
43Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đơn; ÐTKG-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24bộ
44Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đôi; ÐTKG-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220bộ
45Ống nhựa fi 85/65; HDPE-85/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242m
46Cáp đồng bọc XLPE/PVC-17,5/36kV-M(1x35)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 221m
47Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12,7/24kV-M(1x35)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 296m
48Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0,6kV-M(1x70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2120m
49Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0,6kV-M(1x50)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 270m
50Dây nối tiếp địa M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2136m
51Biển tên trạm biến áp; BT-TBATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26cái
52Biển báo cấm trèo; BB-CTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26cái
53Nắp chụp đầu cực FCO (trên); CCC-FCO-TTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217cái
54Nắp chụp đầu cực FCO (dưới); CCC-FCO-DTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217cái
55Nắp chụp thu lôi van; CCC-LATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217cái
56Nắp chụp đầu cực cao áp máy biến áp; CCC-MBA-TATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217cái
57Nắp chụp đầu cực hạ áp máy biến áp; CCC-MBA-HATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223cái
C ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 275Cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 (thi công bằng thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 252Cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2168Cột
4Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 (thi công bằng thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 296Cột
5Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-3,5 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Cột
6Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5.0 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Cột
7Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5.0 (thi công bằng thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Cột
8Tiếp địa đường dây LR-7Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2106Bộ
9Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế (đi độc lập), TĐN-3Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 252Bộ
10Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế vị trí cuối, TĐN-3ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 255Bộ
11Tiếp địa chờ hạ thế, TĐC-HTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2310Bộ
12Chi tiết tiếp địa gốc, TĐG-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2106Bộ
13Chi tiết tiếp địa ngọn cho cổ dề, TĐN-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
14Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 10m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Móng
15Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 275Móng
16Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 8,5m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 252Móng
17Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 278Móng
18Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 8,5m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 252Móng
19Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 10m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Móng
20Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 10m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Móng
21Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 245Móng
22Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 8,5m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222Móng
23Bách néo hạ thế cột đôi kiểu 1, BNBNĐK1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
24Cùm trụ đôi BTLT hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 271Bộ
25Dây néo, TKT50-10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
26Móng néo MN15-5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Móng
27Cổ dề néo dây dẫn CDG-105, CDG-105Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22bộ
28Cổ dề néo, CDN-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215bộ
29Giao chéo đường giao thông 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211vị trí
30Vị trí bẻ góc, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 268vị trí
31Giao chéo đường giao thông 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29vị trí
32Vị trí bẻ góc, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 239vị trí
33Tiếp địa,dây néoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
34Xà giá các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
35Dây dẫn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
36Sứ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
37Phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
38Cột bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
39Xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
40Cát vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
41Đá dăm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
42Cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
43Gỗ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21t bộ
44Cáp vặn xoắn ABC-A4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25.650,82m
45Cáp vặn xoắn ABC-A4x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24.795,24m
46Cáp vặn xoắn ABC-A2x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.534,08m
47Cáp vặn xoắn ABC-A3x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22.207,5m
48Cáp vặn xoắn ABC-A2x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22.084,88m
49Dây nhôm lõi thép TK-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.549,38m
50Aptomat xuất tuyến; AT-30ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Cái
51Ðầu cốt đồng nhôm 1 lổ, tiết diện dây 70; AM-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220Cái
52Ðầu cốt đồng nhôm 1 lổ, tiết diện dây 50; AM-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228Cái
53Ghíp đấu rẽ nhánh (2 bu lông); GN4-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 288Bộ
54Ghíp đấu rẽ nhánh (2 bu lông); GN4-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2174Bộ
55Ốc siết cáp; OXCTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2382Bộ
56Tăng đơ cáp thép; TĐCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223Bộ
57Móc hãm cáp; CCTMCTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2313Bộ
58Bu lông móc M16x250; BLMTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2251Bộ
59Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đơn; ÐTKG-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2368Bộ
60Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đôi; ÐTKG-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2252Bộ
61Má ní Ômêga; MNITheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2139Bộ
62Khuyên lót cáp; KLCTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227Bộ
63Khóa đỡ cáp KĐ4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2219Bộ
64Khóa đỡ cáp KĐ4x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2124Bộ
65Khóa néo cáp KN4x70; KN4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2102Bộ
66Khóa néo cáp KN4x50; KN4x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2150Bộ
67Khóa néo cáp KN2x50; KN2x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230Bộ
68Khóa néo cáp KN2x70; KN2x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 238Bộ
69Ống nhựa HDPE(ruột gà)- cáp 35-70mm²; HDPE-Ø50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 281m
70Chụp đầu cáp dây vặn xoắn; CĐC-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 248Bộ
71Chụp đầu cáp dây vặn xoắn; CĐC-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 282Bộ
D CÔNG TƠ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Công tơ (loại 5/20A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2142Cái
2Hòm 1 công tơ 1 pha kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218Cái
3Hòm 2 công tơ 1 pha kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211Cái
4Hòm 4 công tơ 1 pha kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227Cái
5Dây đấu trong công tơTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2205,8m
6Cáp Muyler vào hòm công tơ H1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 290m
7Cáp Muyler vào hòm công tơ H2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 255m
8Cáp Muyler vào hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2135m
9Dây nhôm bọc 1 lõiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2112Bộ
10MCB 1 pha 20A - 6KA - TATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2142Cái
11Ghíp đấu xuống hòm công tơ (1 bu lông)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2112Bộ
E SAU CÔNG TƠ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Cáp vặn xoắn ABC-A2x11 từ công tơ về hộ gia đình ABC-A2x11Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24.368m
2Dây điện mềm bọc nhựa PVC trong nhà VCmo-2x1-300/500V VCmo-2x1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22.840m
3Bảng điện BĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2142Cái
4Công tắc đơn CTĐ 5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2284Cái
5Ổ cắm ÔC 20Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2142Cái
6Đèn Led 220V-20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2284Cái
7MCB 1 pha 20A - 6KA - TATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2142Cái
8Dây nhôm bọc 1 lõi A30/10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 291Bộ
9Khóa néo dây ABC-A2x11 KN-SCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2284Cái
10Móc treo dây ABC-A2x11 (tại cột đỡ dây trung gian) MTD-SCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 291Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7995E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.599E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm công tác thi công móng, tiếp địa, dựng cột, kéo dây, lắp đặt trạm biến áp, tủ điện, thiết bị đóng cắt..) có quy mô Xây dựng mới đường dây trung hạ áp là: 17,16 km (trong đó đường dây trung áp ≥ 6,09 km và phải có đường dây hạ áp) và 04 trạm biến áp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị của hợp đồng Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp và trạm biến áp là 12,442 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu Liên danh yêu cầu mỗi thành viên có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tính chất gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, trong đó mỗi thành viên liên danh 01 hợp đồng tương ứng với tỷ lệ liên danh, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.442.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình có hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA có quy mô tính chất như gói thầu này55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA55
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng),- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm giám sát kỹ thuật thi công 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA55
4 Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Phụ trách an toàn thi công của ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành2
2 Xe tải chở cột BTLT 8,5 - 12m - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành2
3 Máy đào ≤ 1,6 m3 - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành2
4 Máy ép đầu cos, ống nối thủy lực - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành2
5 Máy hàn di động ≥ 5 ≤ 23kW - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành4
6 Máy phát điện lưu động ≥ 8kW - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành4
7 Máy trộn bê tông 250 - 500 lít - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành4
8 Máy đo điện trở tiếp địa - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành1
9 Máy tời - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành2
10 Dây an toàn - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành20
11 Tiếp địa lưu động - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->