Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD 2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam cấp và vốn vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 15:35:00 đến ngày 2022-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,393,688,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung hạ thế, trạm biến áp cấp điện áp ≥ 22kV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mới lưới điện trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện cho các dự án hạ tầng kỹ thuật khu vực huyện Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức theo chỉ đạo của UBND tỉnh BR-VT 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD 2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam cấp và vốn vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Móng trụ M14b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 111 | Móng |
| 2 | Móng trụ M14BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 8 | Móng |
| 3 | Móng trụ M14BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 88 | Móng |
| 4 | Móng neo MNX15-4 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.22) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 48 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa thiết bị (TDLV.22) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 13 | Bộ |
| B | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Cột BTLT.14B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 119 | cột |
| 2 | Cột BTLT.14B.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 88 | cột |
| C | PHẦN XÀ , NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Bộ đà Đ.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | Bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.IT2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.IG2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đà Đ.K24-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ đà Đ.K24k | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 6 | Bộ đà Đ.G1.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 7 | Bộ đà Đ.K24-2.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ đà Đ.G1k.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ dây neo CX14 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dây neo CX10 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây neo CX12 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| D | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐU24p | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 31 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng SĐIp24-1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 72 | bộ |
| 3 | Cách điện đứng SĐGp24-1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | bộ |
| 4 | Cách điện treo CN-T50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 54 | bộ |
| 5 | Cách điện treo CN-Tk50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 35 | bộ |
| 6 | Cách điện treo CN-X50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 7 | Cách điện treo CN-X70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | bộ |
| 8 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 49 | bộ |
| 9 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 37 | bộ |
| 10 | Bộ dừng dây trung hòa NthU-T50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 64 | bộ |
| 11 | Bộ dừng dây trung hòa NthU-Tk50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 25 | bộ |
| 12 | Bộ dừng dây trung hòa NthU-T70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 13 | Bộ dừng dây trung hòa NthU-Tk70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 14 | Cáp trung thế ACXH-50/8-24kV | B cấp 11.297 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 11.075 | mét |
| 15 | Cáp trung thế ACXH-70/11-24kV | B cấp 1.128 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.106 | mét |
| 16 | Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | B cấp 10.805 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 10.593 | mét |
| 17 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 18 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 19 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 20 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 21 | Kẹp WR 929 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | cái |
| 22 | Kẹp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 42 | cái |
| 23 | Ống nối dây chịu sức căng ACSR 50/8 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 66 | cái |
| 24 | Bass L + L (bắt FCO) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 25 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 26 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite, đường kính cáp 31 ÷ 37,5mm (185-240mm2) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 31 | sợi |
| E | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | LBFCO 27KV – 100A - 12 KA - polymer | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 17 | Cái |
| 2 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 3 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| F | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Cáp trung thế ACXH-70/11-24kV | 495 | mét | |
| 2 | Cáp trung thế ACXH-50/8-24kV | 241 | mét | |
| G | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Thanh đà L 75x75x8-800 (1 cóc) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | thanh |
| 2 | Ty đỉnh thẳng 870mm, 3 ly, Mạ nhúng kẽm | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | cái |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | cái |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 10,5m-A(F320) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4 | trụ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | trụ |
| H | MƯƠNG CÁP, CỌC MỐC BÁO HIỆU, TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trung thế MC1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 38 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH1) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | mốc |
| 3 | Biển báo hiệu cáp ngầm ( BH3) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cáp ngầm | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | T.bộ |
| I | PHẦN XÀ , CÔ DÊ, GIÁ ĐỠ , NÉO CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cô dê 1 ống 114-PL60x6-D280 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 2 | Cô dê 1 ống 114-PL60x6-D320 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 3 | Cô dê 1 ống 114-PL60x6-D380 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| J | PHẦN CÁCH ĐIỆN , ĐẦU CÁP, HỘP NỐI CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 ngoài trời | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| K | PHẦN CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x50-24kV | B cấp 58,6 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 58 | mét |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 3 | Nút cao su chống thấm đầu ống NC100 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 4 | Ống thép DN100 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | mét |
| L | PHẦN MÓNG - NÉO - VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng trụ M8BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Móng |
| 2 | Móng trụ M8BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 6 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp lại (TDHH.04.m3) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 9 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m3) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | bộ |
| M | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT.8B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 4 | cột |
| 2 | Cột BTLT.8B.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 6 | cột |
| N | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc LV-ABC-4x95 -0,6/1 kV | B cấp 3.093 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 3.032 | mét |
| 2 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 54 | bộ |
| 3 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x95 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | bộ |
| 4 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 27 | bộ |
| 5 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 6 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x95 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 7 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-4x95 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 8 | Kẹp nối rẽ IPC 16-95 (4-16/16-95), 1 bulon M8 nhựa | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 376 | cái |
| 9 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 (25-95/25-95), 2 bulon M8 nhựa | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 72 | cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp ABC95 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | cái |
| O | THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4.931 | mét |
| 2 | Dây nhôm bọc AV-50-0,6/1 kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 336 | mét |
| 3 | Dây nhôm bọc LV-ABC-3x95 -0,6/1 kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 639 | mét |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 8,4m-A (F200) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | trụ |
| P | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 250 KVA-22/0,4kV, vỏ mạ kẽm | A cấp | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 400 KVA-22/0,4kV, vỏ mạ kẽm | A cấp | 1 | máy |
| 3 | LBFCO 27KV – 100A - 12 KA - polymer | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | Cái |
| 4 | Dây chì trung thế 8K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | sợi |
| 5 | Dây chì trung thế 15K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | sợi |
| 6 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| Q | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ công tơ & tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P250 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | tủ |
| 2 | Tủ công tơ & tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P400 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế - 2 lộ ra trạm biến áp 3P250 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | tủ |
| 4 | Tủ hạ thế - 2 lộ ra trạm biến áp 3P400 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | tủ |
| R | PHẦN XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ dầm đỡ MBA - U180 (loại trạm ngồi trụ kép) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 2 | Đ.X24-2.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 3 | Đ.K24.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 4 | Cách điện đứng Polymer 24kV + ty DR 760mm, có kẹp dây | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 21 | bộ |
| S | ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đấu nối trạm biến áp 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| T | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đấu nối Tủ công tơ & tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P250 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 2 | Đấu nối Tủ công tơ & tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P400 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 3 | Đấu nối Tủ hạ thế - 2 lộ ra trạm biến áp 3P250 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 4 | Đấu nối Tủ hạ thế - 2 lộ ra trạm biến áp 3P400 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| U | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| V | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 2 | Biển tên trạm biến áp (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| W | PHẦN THÁO THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 1 pha 50 kVA - Tháo thu hồi | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | trạm |
| 2 | Trạm biến áp 1 pha 75 kVA - Tháo thu hồi | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | trạm |
| X | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung hạ thế, trạm biến áp cấp điện áp ≥ 22kV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 4 | Giám sát an toàn thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 500 lít | 1 |
| 2 | Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | 0,8 kW | 1 |
| 3 | Đầm bê tông (đầm dùi) | 0,8 kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Loại nhỏ | 1 |
| 7 | Máy kéo dây | Kéo dây | 1 |
| 8 | Xe Cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | Các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi