Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315393-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220312765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD 2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam cấp và vốn vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:35:00 đến ngày 2022-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,393,688,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung hạ thế, trạm biến áp cấp điện áp ≥ 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng mới lưới điện trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện cho các dự án hạ tầng kỹ thuật khu vực huyện Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức theo chỉ đạo của UBND tỉnh BR-VT
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD 2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam cấp và vốn vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Móng trụ M14bChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng111Móng
2Móng trụ M14BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng8Móng
3Móng trụ M14BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng88Móng
4Móng neo MNX15-4Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng3Bộ
5Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.22)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng48Bộ
6Bộ tiếp địa thiết bị (TDLV.22)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng13Bộ
B PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Cột BTLT.14B-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ119cột
2Cột BTLT.14B.K-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ88cột
C PHẦN XÀ , NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Bộ đà Đ.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;7Bộ
2Bộ đà Đ.IT2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
3Bộ đà Đ.IG2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
4Bộ đà Đ.K24-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
5Bộ đà Đ.K24kChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
6Bộ đà Đ.G1.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
7Bộ đà Đ.K24-2.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
8Bộ đà Đ.G1k.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
9Bộ dây neo CX14Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
10Bộ dây neo CX10Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
11Bộ dây neo CX12Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
D PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Cách điện đứng SĐU24pChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;31bộ
2Cách điện đứng SĐIp24-1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;72bộ
3Cách điện đứng SĐGp24-1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;36bộ
4Cách điện treo CN-T50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;54bộ
5Cách điện treo CN-Tk50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;35bộ
6Cách điện treo CN-X50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
7Cách điện treo CN-X70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;24bộ
8Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;49bộ
9Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;37bộ
10Bộ dừng dây trung hòa NthU-T50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;64bộ
11Bộ dừng dây trung hòa NthU-Tk50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;25bộ
12Bộ dừng dây trung hòa NthU-T70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
13Bộ dừng dây trung hòa NthU-Tk70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
14Cáp trung thế ACXH-50/8-24kVB cấp 11.297 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT11.075mét
15Cáp trung thế ACXH-70/11-24kVB cấp 1.128 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT1.106mét
16Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2B cấp 10.805 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT10.593mét
17Đầu cosse ép Cu 25mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2cái
18Đầu cosse ép Cu 25mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2cái
19Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2cái
20Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2cái
21Kẹp WR 929Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;16cái
22Kẹp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;42cái
23Ống nối dây chịu sức căng ACSR 50/8Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;66cái
24Bass L + L (bắt FCO)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
25Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCOChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
26Giáp buộc đầu sứ đơn composite, đường kính cáp 31 ÷ 37,5mm (185-240mm2)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;31sợi
E THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1LBFCO 27KV – 100A - 12 KA - polymerChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;17Cái
2LA 18KV - 10KA - PolymeChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2cái
3Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1cái
F PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Cáp trung thế ACXH-70/11-24kV495mét
2Cáp trung thế ACXH-50/8-24kV241mét
G PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Thanh đà L 75x75x8-800 (1 cóc)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT3thanh
2Ty đỉnh thẳng 870mm, 3 ly, Mạ nhúng kẽmNhập kho Công ty Điện lực BRVT5cái
3Sứ đứng 24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT5cái
4Trụ bê tông ly tâm 10,5m-A(F320)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT4trụ
5Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT1trụ
H MƯƠNG CÁP, CỌC MỐC BÁO HIỆU, TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM 22KV
1Mương cáp ngầm trung thế MC1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng38m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH1)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1mốc
3Biển báo hiệu cáp ngầm ( BH3)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2bộ
4Tiếp địa cáp ngầmChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2T.bộ
I PHẦN XÀ , CÔ DÊ, GIÁ ĐỠ , NÉO CÁP NGẦM 22KV
1Cô dê 1 ống 114-PL60x6-D280Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
2Cô dê 1 ống 114-PL60x6-D320Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
3Cô dê 1 ống 114-PL60x6-D380Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
J PHẦN CÁCH ĐIỆN , ĐẦU CÁP, HỘP NỐI CÁP NGẦM 22KV
1Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 ngoài trờiChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
K PHẦN CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM 22KV
1Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x50-24kVB cấp 58,6 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT58mét
2Giá đỡ đầu cáp ngầmChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
3Nút cao su chống thấm đầu ống NC100Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2cái
4Ống thép DN100Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12mét
L PHẦN MÓNG - NÉO - VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng trụ M8BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Móng
2Móng trụ M8BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng6Móng
3Bộ tiếp địa lặp lại (TDHH.04.m3)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng9bộ
4Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m3)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4bộ
M PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT.8B-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ4cột
2Cột BTLT.8B.K-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ6cột
N PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dây nhôm bọc LV-ABC-4x95 -0,6/1 kVB cấp 3.093 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT3.032mét
2Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;54bộ
3Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x95Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24bộ
4Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;27bộ
5Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
6Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x95Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
7Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-4x95Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
8Kẹp nối rẽ IPC 16-95 (4-16/16-95), 1 bulon M8 nhựaChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;376cái
9Kẹp nối rẽ IPC 95-95 (25-95/25-95), 2 bulon M8 nhựaChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;72cái
10Nắp bịt đầu cáp ABC95Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;36cái
O THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT4.931mét
2Dây nhôm bọc AV-50-0,6/1 kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT336mét
3Dây nhôm bọc LV-ABC-3x95 -0,6/1 kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT639mét
4Trụ bê tông ly tâm 8,4m-A (F200)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1trụ
P PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 250 KVA-22/0,4kV, vỏ mạ kẽmA cấp2máy
2Máy biến áp 3 pha 400 KVA-22/0,4kV, vỏ mạ kẽmA cấp1máy
3LBFCO 27KV – 100A - 12 KA - polymerChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9Cái
4Dây chì trung thế 8KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6sợi
5Dây chì trung thế 15KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3sợi
6LA 18KV - 10KA - PolymeChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9cái
Q TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP
1Tủ công tơ & tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P250 kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2tủ
2Tủ công tơ & tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P400 kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1tủ
3Tủ hạ thế - 2 lộ ra trạm biến áp 3P250 kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2tủ
4Tủ hạ thế - 2 lộ ra trạm biến áp 3P400 kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1tủ
R PHẦN XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Bộ dầm đỡ MBA - U180 (loại trạm ngồi trụ kép)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
2Đ.X24-2.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
3Đ.K24.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
4Cách điện đứng Polymer 24kV + ty DR 760mm, có kẹp dâyChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;21bộ
S ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Đấu nối trạm biến áp 3 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
T ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP
1Đấu nối Tủ công tơ & tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P250 kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
2Đấu nối Tủ công tơ & tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P400 kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
3Đấu nối Tủ hạ thế - 2 lộ ra trạm biến áp 3P250 kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
4Đấu nối Tủ hạ thế - 2 lộ ra trạm biến áp 3P400 kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
U TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Bộ tiếp địa trạm 3 pha loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
V BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM BIẾN ÁP
1Biển báo an toàn trạm biến ápChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
2Biển tên trạm biến áp (theo mẫu Điện lực)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
W PHẦN THÁO THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP
1Trạm biến áp 1 pha 50 kVA - Tháo thu hồiNhập kho Công ty Điện lực BRVT1trạm
2Trạm biến áp 1 pha 75 kVA - Tháo thu hồiNhập kho Công ty Điện lực BRVT1trạm
X HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí bảo hiểm công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung hạ thế, trạm biến áp cấp điện áp ≥ 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
4 Giám sát an toàn thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
2 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
3 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
4 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
6 Máy đào đất Loại nhỏ1
7 Máy kéo dây Kéo dây1
8 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
9 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->