Gói thầu: Thi công công trình cấp điện xã Trà Cang, Trà Tập, huyện Nam Trà My

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307064-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công công trình cấp điện xã Trà Cang, Trà Tập, huyện Nam Trà My
Số hiệu KHLCNT 20210806985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:31:00 đến ngày 2022-03-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,900,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm công tác thi công móng, tiếp địa, dựng cột, kéo dây, lắp đặt trạm biến áp, tủ điện, thiết bị đóng cắt..) có quy mô Xây dựng mới đường dây trung hạ áp ≤ 35kV là: 16,68 km (trong đó đường dây trung áp ≥ 10,97 km và phải có đường dây hạ áp) và 8 trạm biến áp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị của hợp đồng Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp và trạm biến áp là 18,6 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu Liên danh yêu cầu mỗi thành viên có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tính chất gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, trong đó mỗi thành viên liên danh 01 hợp đồng tương ứng với tỷ lệ liên danh, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình có hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng),- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Đã làm giám sát kỹ thuật thi công 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng:01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng.- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải chở cột BTLT 8,5 - 12m
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≤ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cos, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn di động ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy phát điện lưu động ≥ 8kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông 250 - 500 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 10
10-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 20
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công công trình cấp điện xã Trà Cang, Trà Tập, huyện Nam Trà My
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Nam sử dụng vốn Ngân sách Trung ương, giai đoạn 2019-2020
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn Công nghiệp - Điện Quảng Trị + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Sông Thu Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Nghĩa, Địa chỉ: Số 29, đường Nguyên Hồng, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 83 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (iv) Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số Điện thoại: 0235 3852 739;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3810394; fax: (0235) 3810396.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3810394; fax: (0235) 3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Chống sét van 21kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26cái
2Trụ BTLT NPC.I-12-190-7.2 ( kể cả sơn STT cột) dựng cột thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Cột
3Trụ BTLT NPC.I-12-190-9.0 ( kể cả sơn STT cột) dựng cột thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 262Cột
4Trụ BTLT NPC.I-14-190-9.2 (kể cả sơn STT cột) dựng cột thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Cột
5Trụ BTLT NPC.I-14-190-11 (kể cả sơn STT cột) dựng cột thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 243Cột
6Trụ BTLT NPC.I-16-190-11 (kể cả sơn STT cột) dựng cột thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Cột
7Cột thép 9,3m; CS-9,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Cột
8Cột ống thép F168 dày 6,35mmS-10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 261Cột
9Cột ống thép F168 dày 6,35mmS-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230Cột
10Móng cột trung áp BTLT đào đúc móng thủ công MT2-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Móng
11Móng cột trung áp BTLT đào đúc móng thủ công MT2-14Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Móng
12Móng cột trung áp BTLT đào đúc móng thủ công MT3-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 244Móng
13Móng cột trung áp BTLT đào đúc móng thủ công MT3-14Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 237Móng
14Móng cột trung áp BTLT đào đúc móng thủ công MT3-16Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Móng
15Móng cột thép 9,3mMCS-9,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Móng
16Móng cột ống thép MS-10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 261Móng
17Móng cột ống thép MS-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230Móng
18Móng cột trung áp BTLT đào đúc móng thủ công MTĐ1-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29Móng
19Móng cột trung áp BTLT đào đúc móng thủ công MTĐ1-14Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Móng
20Móng néo MN15-5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2186Móng
21Móng néo MN20-5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2112Móng
22Chi tiết đấu nối dây trung tính; ĐNTTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223Bộ
23Chi tiết tiếp địa ngọn và chân cột; TĐNC-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 269Bộ
24Chi tiết tiếp địa chân cột; TĐCC-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 266Bộ
25Chi tiết tiếp địa ngọn; TN-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 236Bộ
26Chi tiết tiếp địa ngọn bắt cổ dề néo vào xà; TN-3Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 221Bộ
27Nối chân 2 chống sét van cột 12m; NC-2CSV-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
28Nối chân 3 chống sét van cột S10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
29Tiếp địa an toàn; LR-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2120Bộ
30Tiếp địa an toàn; LR-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214Bộ
31Dây néo trung áp không có sứ phân cách TK70-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2156Bộ
32Dây néo trung áp không có sứ phân cách TK70-14Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 298Bộ
33Dây néo trung áp không có sứ phân cách TK70-16Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
34Dây néo trung áp có sứ phân cách TK70(S)-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Bộ
35Dây néo trung áp có sứ phân cách TK70(S)-14Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220Bộ
36Xà đấu nối cột sắt, XCS-510Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
37Xà đấu nối cột BTLT, XĐN-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
38Xà đấu nối cột BTLT, XĐN-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
39Xà đỡ thẳng cột BTLT, XĐT-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
40Xà đỡ thẳng cột BTLT, XĐT-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
41Xà đỡ góc nạnh cột BTLT, XĐGN-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
42Xà đỡ vượt cột BTLT, XĐV-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
43Xà néo hãm cột BTLT, XNH-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229Bộ
44Xà néo hãm cột BTLT, XNH-22-TLVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
45Xà néo hãm đôi cột BTLT ngang tuyến, XNHĐ-2N-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
46Xà néo hãm đôi cột BTLT ngang tuyến, XNHĐ-2N-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
47Xà néo hãm đôi cột BTLT dọc tuyến, XNHĐ-2D-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
48Xà néo hãm đôi cột BTLT dọc tuyến, XNHĐ-2D-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
49Xà néo hình II 3.0, XII-3.0Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
50Xà néo hình II 2.5, XII-2.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Bộ
51Xà cầu chì trên cột đơn, XCC-OT-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
52Xà cầu chì trên cột đơn, XCC-1LT-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
53Xà cầu chì trên cột pi, XCC-II-OTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
54Xà cầu chì trên cột pi, XCC-IITheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
55Xà cầu chì trên cột pi, XCC-II-3Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
56Xà sứ đỡ, XSĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
57Xà sứ đỡ, XSĐ-OTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
58Xà đỡ thẳng dây trung hòa, ĐTthTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
59Xà néo góc dây trung hòa, NGthTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Bộ
60Xà néo cuối dây trung hòa, NCthTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
61Xà đỡ thẳng cột ống thép, XĐT-22-OTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215Bộ
62Xà đỡ vượt cột ống thép, XĐV-22-OTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29Bộ
63Xà néo hãm cột ống thép, XNH-22-OTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242Bộ
64Xà néo hãm cột ống thép, XNH-22-OT-TLVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
65Xà néo hình II cột ống thép, XII-2,5-OTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214Bộ
66Xà néo hãm cột thép 9,3m, XNH-CS9,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Bộ
67Ghế thao tác trên cột ống thép, GTT-OTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
68Ghế thao tác trên cột đơn, GTT-1LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
69Cổ dề néo thẳng, CDT-85Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
70Cổ dề néo góc, CDG-85Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 236Bộ
71Cổ dề néo cuối, CDC-85Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
72Cổ dề néo góc, CDG-105Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230Bộ
73Cổ dề néo thẳng, CDT-105Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
74Cổ dề néo cuối, CDC-105Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
75Giằng cột đôi, GCĐ-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29Bộ
76Giằng cột đôi, GCĐ-14Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
77Dây nhôm lỏi thép; AC-70/11Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 239.943,7244m
78Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV; ASXV - 70/11Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 257,6035m
79Dây buộc cổ sứ cho dây trần (1,5m một sợi); A 3,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2159Sợi
80Giao chéo đường giao thông 5m ≤ rộng ≤ 10m, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Vị trí
81Sứ đứng 24kV + Ty (Polime không kẹp dây)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2146Quả
82Sứ đứng 35kV + Ty (Polime không kẹp dây)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213Quả
83Chuổi cách điện polyme 24kV + phụ kiện; CN-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2544Chuỗi
84Chuổi cách điện polyme 24kV + phụ kiện( Dây bọc); CN24-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Chuỗi
85Chuổi cách điện polyme 35kV + phụ kiện; CN-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 260Chuỗi
86Cầu chì tự rơi 24kV + nắp chụp cực trên dưới (đã bao gồm dây chảy); FCO-24Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222cái
87Cầu chì tự rơi 35kV + nắp chụp cực trên dưới (đã bao gồm dây chảy); FCO-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26cái
88Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 256Cái
89Kẹp cáp nhôm 3 bulong PA-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2100Cái
90Biển cấm trèo; BCTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2204cái
91Đai thép không rĩ 20x4 (Treo biến cẩm); ĐT-1,2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2408cái
92Khoá đai thép A-20 (Treo biến cẩm); KĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2408cái
93Kẹp quai và kẹp đấu chim; (KQ +KĐC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 231Bộ
94Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23cái
B TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 31,5kVA - 35(22)/0,4kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
2Máy biến áp 31,5kVA - 22/0,4kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Máy
3Máy biến áp 15kVA - 22/2x0,23kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Máy
4Máy biến áp 25kVA - 22/2x0,23kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
5Máy biến áp 37,5kVA - 22/2x0,23kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Máy
6Máy biến áp 37,5kVA - 12,7/2x0,23kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Máy
7Chống sét van 21kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224cái
8Chống sét van 35KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26cái
9Bê tông nền trạm M200 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,36m3
10Nền trạm biến áp 3 pha cột BTLT đôi, NT-3P-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Móng
11Tiếp địa trạm kiểu cọc tia NĐT-24Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Bộ
12Đấu nối tiếp địa trạm 3 pha, DN-TĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
13Đấu nối tiếp địa trạm 1 pha, DN-TĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
14Đấu nối tiếp địa trạm 1 pha cột sắt, DN-TĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
15Đấu nối tiếp địa trạm 3 pha cột sắt, DN-TĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
16Xà sứ đỡ cột đôi XSĐ-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
17Xà sứ đỡ cột đôi XSĐ-2LT-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
18Xà sứ đỡ cột thép XSĐ-CSTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Bộ
19Xà sứ và CSV cột đôi XSĐ&CSV-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
20Xà sứ và CSV cột đôi XSĐ&CSV-2LT-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
21Xà sứ và CSV cột thép XSĐ&CSV-CSTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
22Xà đỡ FCO cột đôi XFCO-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
23Xà đỡ FCO cột đôi XFCO-2LT-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
24Xà đỡ FCO cột thép XFCO-CSTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Bộ
25Xà đỡ CSV cột đôi XCSV-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
26Xà đỡ CSV cột thép XCSV-CSTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
27Xà đỡ MBA 1 pha cột đôi XMBA-1F-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
28Xà đỡ MBA 1 pha cột thép XMBA-1F-CSTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
29Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
30Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-2LT-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
31Xà đỡ MBA 3 pha cột thép XMBA-3F-CSTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
32Thanh chống máy biến áp TCMBA-3F-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
33Xà đỡ tủ điện hạ thế cột đôi, XTĐ-1F-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
34Xà đỡ tủ điện hạ thế cột thép, XTĐ-1F-CSTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
35Xà đỡ tủ điện hạ thế cột thép, XTĐ-3F-CSTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
36Xà đỡ tủ điện hạ thế trên thanh chống MBA, XTĐ-TC-MBATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
37Giá giữ máy biến áp trên cột đôi, GGMBA-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
38Giá giữ máy biến áp trên cột đôi, GGMBA-2LT-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
39Giá giữ máy biến áp trên cột thép, GGMBA-CSTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
40Tủ điện hạ áp trọn bộ 2x32A - 02 lộ ra (Trọn bộ) 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Tủ
41Tủ điện hạ áp trọn bộ 2x50A - 02 lộ ra (Trọn bộ) 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Tủ
42Tủ điện hạ áp trọn bộ 2x80A - 02 lộ ra (Trọn bộ) 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Tủ
43Tủ điện hạ áp trọn bộ 50A - 02 lộ ra (Trọn bộ) 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Tủ
44Cầu chì tự rơi 24kV ; FCO-24Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Cái
45Cầu chì tự rơi 35kV ; FCO-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Cái
46Sứ đứng 24kV + ty sứ (Polime có kẹp dây)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 248Quả
47Sứ đứng 35kV + ty sứ (Polime có kẹp dây)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Quả
48Kẹp Quai ; KQTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230Bộ
49Kẹp đấu chim dây M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230Bộ
50Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 250Cái
51Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234Cái
52Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2124Cái
53Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ, tiết diện dây 70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Cái
54Kẹp nối xuyên cách điện 24kV (Đấu nối cho dây M35)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Cái
55Kẹp nối xuyên cách điện 35kV (Đấu nối cho dây M35)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Cái
56Đai thép không rỉ + khóa đai (ĐT1,2m + 01 A20)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 250Cái
57Ống nhựa luồn cáp HDPE F85/65 luồn cáp tổng hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 267m
58Dây dẫn trung áp XLPE-18/36kV-M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 248m
59Dây dẫn trung áp XLPE-12,7/24kV-M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2192m
60Cáp lực hạ áp XLPE/PVC-0,6kV-M(1x70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2196m
61Cáp lực hạ áp XLPE/PVC-0,6kV-M(1x50)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2126m
62Cáp lực hạ áp XLPE/PVC-0,6kV-M(1x35)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242m
63Bảng tên trạm; BT-TBATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Biển
64Biển cấm trèo; BCTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Biển
65Dây chảy cầu chì tự rơi DC-1KTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22cái
66Dây chảy cầu chì tự rơi DC-2KTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227cái
67Dây chảy cầu chì tự rơi DC-3KTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22cái
68Nắp chụp đầu cực FCO loại silicon (T-D)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 260Bộ
69Nắp chụp đầu cực CSV loại siliconTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 260Bộ
70Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế loại siliconTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230Bộ
71Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế loại siliconTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 248Bộ
72Thí nghiệm máy biến áp 1 pha U 22-35kV - STheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Máy
73Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Máy
74Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230bộ (1 pha)
C ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 246Cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2161Cột
3Cột ống thép F141,3 dày 6,35mmS-7Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 244Cột
4Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 246Móng
5Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 252Móng
6Móng cột ống thép MS-7Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 244Móng
7Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 255Móng
8Móng néo MN12-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Móng
9Tiếp địa đường dây LR-6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 299ht
10Chi tiết tiếp đất trung hạ áp đi chung TN-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Bộ
11Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 247Bộ
12Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CTC-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 246Bộ
13Giằng cột đôi 8,5m, GCĐ-8,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 258bộ
14Cổ dề néo cuối, CDC-85Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27bộ
15Dây néo, TK35-8Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27bộ
16Cáp LV/ABC (4x70)-0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23.127,32m
17Cáp LV/ABC (3x70)-0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25.079,6m
18Cáp LV/ABC 2x50)-0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2293,76m
19Giá móc treo cáp GM-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2225Bộ
20Bu lông móc M16x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 284Bộ
21Đai thép không rĩ 20x4-0,7; ĐT-0,7Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2249Bộ
22Đai thép không rĩ 20x4-1,0; ĐT-1,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 287Bộ
23Đai thép không rĩ 20x4-1,4; ĐT-1,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2184Bộ
24Khóa đai A-20; KĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2486Bộ
25Khóa đỡ cáp; KÐ4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 289Bộ
26Khóa néo cáp; KN2x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Bộ
27Khóa néo cáp; KN2x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215Bộ
28Khoá néo cáp ABC 4x(50-95); KN4x(50-95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2270Bộ
29Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp 25-95/25-95 (02 bulon) KR-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2146Bộ
30Ðầu cốt đồng nhôm 1 lổ, tiết diện dây 70; ĐC-AM70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 276Cái
31Nắp bịt đầu cáp; CÐC-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2107Bộ
32Nắp bịt đầu cáp; CÐC-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
33Tiếp địa chờ hạ thế cáp bọc ABC (loại chốt vặn bọc su); TĐC-HTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2272Bộ
34Mối nối tiếp địa; MNTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Bộ
35Biển cấm trèo; BC-HATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2204Bộ
36Aptomat 1 pha 220V - 75A lắp mới tại tủ hạ thế đã có + dây đấu nối PVC/M70: 2m + đầu cốt M70: 04 cáiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
37Ống nhựa luồn cáp XT HDPE F85/65 (9m/1 xuất tuyến hạ áp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2152m
D CÔNG TƠ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Công tơ 1 pha 220V - 5/20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2379Cái
2Hộp 1 công tơ (IP-43) chế tạo bằng vật liệu Composit (Mua mới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Cái
3Hộp 2 công tơ (IP-43) chế tạo bằng vật liệu CompositTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 238Cái
4Hộp 4 công tơ (IP-43) chế tạo bằng vật liệu Composit (Mua mới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 284Cái
5Dây đấu trong công tơM1x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2632,4m
6Cáp Muller M2x4 đấu nối vào hộp công tơ H1 (5,0m/hộp CT)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2120m
7Cáp Muller M2x6 đấu nối vào hộp công tơ H2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2190m
8Cáp Muller M2x10 đấu nối vào hộp công tơ H4 (5,0m/hộp CT)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2420m
9Aptomat 1 pha 220V - 20A (loại 2 cực)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2379Cái
10Ghíp đấu rẽ nhánh (2 bu lông)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2292Bộ
11Đai thép không rĩ 20x4-1,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2272m
E SAU CÔNG TƠ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Cáp vặn xoắn LV/ABC 2x11 từ công tơ vào hộ gia đìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210.034m
2Dây điện mềm bọc PVC trong hộ gia đình VCMO 2x1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28.280m
3Bảng điện nhựa 200x300 BĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2414Cái
4Công tác đơn (5A) CTĐ-5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2828Cái
5Ổ cắm 3 lổ (20A) ÔC 20Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2414Cái
6Đèn Led 20W-220V ( Bóng và đui đèn E27) 220V-20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2828Cái
7Aptomat 1 pha 220V - 20A (loại 2 cực) AP-20Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2414Cái
8Đai thép không rĩ 20x4 : Khóa đai A20 (Tại cột đỡ trung gian)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2620Bộ
9Khóa néo dây dẫn LV/ABC 2x11mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.656Cái
10Móc treo dây LV/ABC 2x11: bao gồm 01 giá móc treo cáp GM-1+01 khóa đỡ cáp ABC 2x11 (Tại cột đỡ trung gian)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2310Cái
11Bulon neo (BL móc M16x250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2146Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm công tác thi công móng, tiếp địa, dựng cột, kéo dây, lắp đặt trạm biến áp, tủ điện, thiết bị đóng cắt..) có quy mô Xây dựng mới đường dây trung hạ áp ≤ 35kV là: 16,68 km (trong đó đường dây trung áp ≥ 10,97 km và phải có đường dây hạ áp) và 8 trạm biến áp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị của hợp đồng Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp và trạm biến áp là 18,6 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu Liên danh yêu cầu mỗi thành viên có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tính chất gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, trong đó mỗi thành viên liên danh 01 hợp đồng tương ứng với tỷ lệ liên danh, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình có hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.55
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng),- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Đã làm giám sát kỹ thuật thi công 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA55
4 Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng:01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng.- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.2
2 Xe tải chở cột BTLT 8,5 - 12m - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.2
3 Máy đào ≤ 1,6 m3 - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.2
4 Máy ép đầu cos, ống nối thủy lực - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.2
5 Máy hàn di động ≥ 23kW - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.4
6 Máy phát điện lưu động ≥ 8kW - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.4
7 Máy trộn bê tông 250 - 500 lít - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.4
8 Máy đo điện trở tiếp địa - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.1
9 Tiếp địa lưu động - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.10
10 Dây an toàn - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.20
11 Máy tời - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->