Gói thầu: Gói thầu số 1: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022- 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318449-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022- 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220302214
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu từ năm 2022 - 2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:33:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,808,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.702.196.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.585.800VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ hoặc (hợp đồng bảo trì, sửa chữa định kỳ).Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.996.652.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.986.608.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.996.652.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022- 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý
Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 - 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý
45 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu từ năm 2022 - 2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: UBND huyện Nguyên Bình, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Đại diện chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Nguyên Bình, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Đại diện chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Nguyên Bình, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Đại diện chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nguyên Bình, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nguyên Bình địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nguyên Bình địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1km/năm 9
2 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1m3 30
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 5m3 45
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1km/1lần 15,75
5 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 100 m 1,5
6 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 100 m 13,5
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m 223,65
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m 1.731,996
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m 278,25
10 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) lần/km 3,9
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m2 5,22
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1cọc 8,3
13 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1cột 0,34
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 25,0992
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 5,1792
16 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 1,545
17 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 6,58
18 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 21,9991
19 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 0,7215
20 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m3 24
21 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m2 48
22 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1km/năm 6,75
23 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1m3 36
24 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 5m3 36
25 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1km/1lần 10,8
26 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 100 m 1,8
27 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 100 m 16,2
28 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 10m 160,95
29 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 10m 1.311,1011
30 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m 135
31 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) lần/km 5,4
32 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 10m2 15,228
33 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1cọc 3,7
34 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1cột 0,26
35 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 11,1888
36 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 2,3088
37 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 1,245
38 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 5,18
39 Sơn lan can cầu + tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 221,35
40 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu km/ lần 63
41 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1m3 18
42 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 5m3 14,4
43 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1km/1lần 3,6
44 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 100 m 0,9
45 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 100 m 8,1
46 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m 61,95
47 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m 549,1935
48 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m 63
49 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu lần/km 3,15
50 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m2 2,304
51 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1cột 0,14
52 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 0,795
53 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 0,3
54 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 3,08
55 Quét sơn tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 9,31
56 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 9,825
57 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m3 13
58 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m2 26
59 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) km/ lần 63
60 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 1m3 75
61 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 5m3 18
62 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 1km/1lần 7,2
63 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 100 m 0,9
64 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 100 m 8,1
65 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 10m 30
66 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 10m 138,1755
67 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 10m2 5,76
68 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) km/ lần 120,75
69 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1m3 7,5
70 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 5m3 34,5
71 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1km/1lần 8,625
72 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 100 m 1,725
73 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 100 m 15,525
74 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m 177,75
75 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m 844,9688
76 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m 207,375
77 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) lần/km 10,35
78 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m2 7,2
79 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1cột 0,24
80 Sơn cột Km bê tông Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 1,17
81 Quét sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 4,83
82 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 120,96
83 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 24,96
84 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) cọc 40
85 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m3 21
86 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m2 42
87 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình km/ lần 15,75
88 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 1m3 9
89 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 5m3 4,5
90 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 1km/1lần 1,125
91 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 100 m 0,225
92 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 100 m 2,025
93 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 10m 27,3
94 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 10m 160,8159
95 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình m 21
96 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình km/ lần 28,35
97 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 1m3 6
98 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 1km/1lần 2,2275
99 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 100 m 0,3
100 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 100 m 2,7
101 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 22,5
102 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 200,0322
103 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 22,5
104 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình m 9
105 Vét rãnh kín bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 63
106 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình lần/km 4,9612
107 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) km/ lần 238,035
108 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1m3 27
109 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 5 m3 27,204
110 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1km/1lần 23,8035
111 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 100 m 3,4005
112 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 100 m 30,6045
113 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 10m 315
114 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 10m 1.744,5267
115 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m 365,25
116 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 10m2 18,9
117 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) lần/km 6,801
118 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1cọc 120,5
119 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1cột 0,32
120 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 460,9125
121 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 99,4125
122 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 1,92
123 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 7,28
124 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 46,06
125 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 1,54
126 Thay thế mắt phản quang Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1mắt 111,7
127 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 km/ lần 173,25
128 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1m3 12
129 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 5m3 29,7
130 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1km/1lần 12
131 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 100 m 2,475
132 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 100 m 22,275
133 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m 231,75
134 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m 1.390,9691
135 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m 336
136 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 lần/km 12,6
137 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m2 48,51
138 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1cọc 71,25
139 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1cột 0,34
140 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 215,46
141 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 44,46
142 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 1,545
143 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 6,58
144 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m3 24
145 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m2 48
146 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1km/năm 12
147 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1m3 40
148 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 5m3 60
149 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1km/1lần 21
150 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 100 m 2
151 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 100 m 18
152 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m 298,2
153 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m 2.309,328
154 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m 371
155 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) lần/km 5,2
156 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m2 6,96
157 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1cọc 8,3
158 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1cột 0,34
159 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 25,0992
160 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 5,1792
161 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 1,545
162 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 6,58
163 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 21,9991
164 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 0,7215
165 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m3 24
166 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m2 48
167 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1km/năm 9
168 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1m3 48
169 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 5m3 48
170 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1km/1lần 14,4
171 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 100 m 2,4
172 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 100 m 21,6
173 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 10m 214,6
174 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 10m 1.748,1348
175 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m 180
176 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) lần/km 7,2
177 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 10m2 20,304
178 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1cọc 3,7
179 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1cột 0,26
180 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 11,1888
181 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 2,3088
182 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 1,245
183 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 5,18
184 Sơn lan can cầu + tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 221,35
185 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu km/ lần 84
186 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1m3 24
187 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 5m3 19,2
188 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1km/1lần 4,8
189 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 100 m 1,2
190 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 100 m 10,8
191 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m 82,6
192 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m 732,258
193 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m 84
194 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu lần/km 4,2
195 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m2 3,072
196 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1cột 0,14
197 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 0,795
198 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 0,3
199 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 3,08
200 Quét sơn tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 9,31
201 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 9,825
202 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m3 13
203 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m2 26
204 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) km/ lần 84
205 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 1m3 100
206 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 5m3 24
207 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 1km/1lần 9,6
208 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 100 m 1,2
209 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 100 m 10,8
210 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 10m 40
211 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 10m 184,234
212 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 10m2 7,68
213 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) km/ lần 161
214 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1m3 10
215 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 5m3 46
216 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1km/1lần 11,5
217 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 100 m 2,3
218 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 100 m 20,7
219 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m 237
220 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m 1.126,625
221 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m 276,5
222 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) lần/km 13,8
223 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m2 9,6
224 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1cột 0,24
225 Sơn cột Km bê tông Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 1,17
226 Quét sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 4,83
227 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 120,96
228 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 24,96
229 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) cọc 40
230 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m3 21
231 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m2 42
232 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình km/ lần 21
233 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 1m3 12
234 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 5m3 6
235 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 1km/1lần 1,5
236 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 100 m 0,3
237 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 100 m 2,7
238 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 10m 36,4
239 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 10m 214,4212
240 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình m 28
241 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình km/ lần 37,8
242 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 1m3 8
243 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 1km/1lần 2,97
244 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 100 m 0,4
245 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 100 m 3,6
246 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 30
247 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 266,7096
248 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 30
249 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình m 12
250 Vét rãnh kín bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 84
251 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình lần/km 6,615
252 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) km/ lần 317,38
253 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1m3 36
254 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 5 m3 36,272
255 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1km/1lần 31,738
256 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 100 m 4,534
257 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 100 m 40,806
258 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 10m 420
259 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 10m 2.326,0356
260 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m 487
261 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 10m2 25,2
262 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) lần/km 9,068
263 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1cọc 120,5
264 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1cột 0,32
265 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 460,9125
266 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 99,4125
267 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 1,92
268 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 7,28
269 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 46,06
270 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 1,54
271 Thay thế mắt phản quang Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1mắt 111,7
272 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 km/ lần 231
273 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1m3 16
274 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 5m3 39,6
275 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1km/1lần 16
276 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 100 m 3,3
277 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 100 m 29,7
278 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m 309
279 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m 1.854,6255
280 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m 448
281 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 lần/km 16,8
282 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m2 64,68
283 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1cọc 71,25
284 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1cột 0,34
285 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 215,46
286 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 44,46
287 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 1,545
288 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 6,58
289 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m3 24
290 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m2 48
291 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1km/năm 12
292 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1m3 32
293 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 5m3 66
294 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1km/1lần 18
295 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 100 m 2
296 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 100 m 18
297 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m 298,2
298 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m 2.640,483
299 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m 371
300 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) lần/km 4
301 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m2 10,44
302 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1cọc 8,3
303 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1cột 0,34
304 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 25,0992
305 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 5,1792
306 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 1,545
307 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 6,58
308 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 21,9991
309 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 0,7215
310 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m3 24
311 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m2 48
312 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1km/năm 9
313 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1m3 32
314 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 5m3 57,6
315 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1km/1lần 15,6
316 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 100 m 2,4
317 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 100 m 21,6
318 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 10m 214,6
319 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 10m 1.814,9591
320 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m 180
321 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) lần/km 8,4
322 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 10m2 23,688
323 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1cọc 3,7
324 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1cột 0,26
325 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 11,1888
326 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 2,3088
327 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 1,245
328 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 5,18
329 Sơn lan can cầu + tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 221,35
330 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu km/ lần 84
331 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1m3 18
332 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 5m3 25,6
333 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1km/1lần 6,6
334 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 100 m 1,2
335 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 100 m 10,8
336 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m 82,6
337 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m 677,4381
338 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m 84
339 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu lần/km 3,6
340 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m2 5,376
341 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1cột 0,14
342 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 0,795
343 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 0,3
344 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 3,08
345 Quét sơn tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 9,31
346 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 9,825
347 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m3 13
348 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m2 26
349 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) km/ lần 84
350 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 1m3 90
351 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 5m3 28,8
352 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 1km/1lần 9
353 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 100 m 1,2
354 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 100 m 10,8
355 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 10m 40
356 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 10m 337,8312
357 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 10m2 13,44
358 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) km/ lần 161
359 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1m3 20
360 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 5m3 36,8
361 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1km/1lần 10,35
362 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 100 m 2,3
363 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 100 m 20,7
364 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m 237
365 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m 1.103,4161
366 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m 276,5
367 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) lần/km 13,8
368 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m2 9,6
369 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1cột 0,24
370 Sơn cột Km bê tông Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 1,17
371 Quét sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 4,83
372 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 120,96
373 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 24,96
374 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) cọc 40
375 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m3 21
376 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m2 42
377 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình km/ lần 21
378 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 1m3 7,2
379 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 5m3 6,6
380 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 1km/1lần 1,8
381 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 100 m 0,3
382 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 100 m 2,7
383 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 10m 36,4
384 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 10m 250,8656
385 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình m 28
386 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình km/ lần 37,8
387 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 1m3 7,2
388 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 1km/1lần 3,24
389 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 100 m 0,4
390 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 100 m 3,6
391 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 30
392 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 249,8966
393 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 35
394 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình m 12
395 Vét rãnh kín bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 84
396 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình lần/km 6,615
397 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) km/ lần 317,38
398 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1m3 28,8
399 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 5 m3 72,544
400 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1km/1lần 36,272
401 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 100 m 4,534
402 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 100 m 40,806
403 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 10m 420
404 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 10m 1.973,093
405 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m 487
406 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 10m2 21,6
407 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) lần/km 9,068
408 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1cọc 120,5
409 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1cột 0,32
410 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 460,9125
411 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 99,4125
412 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 1,92
413 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 7,28
414 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 46,06
415 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 1,54
416 Thay thế mắt phản quang Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1mắt 111,7
417 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 km/ lần 231
418 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1m3 16
419 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 5m3 46,2
420 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1km/1lần 12,8
421 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 100 m 3,3
422 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 100 m 29,7
423 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m 309
424 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m 2.077,161
425 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m 448
426 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 lần/km 12
427 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m2 55,44
428 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1cọc 71,25
429 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1cột 0,34
430 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 215,46
431 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 44,46
432 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 1,545
433 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 6,58
434 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m3 27
435 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m2 54
436 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1km/năm 12
437 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1m3 28
438 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 5m3 72
439 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1km/1lần 22,8
440 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 100 m 2
441 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 100 m 18
442 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m 298,2
443 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m 2.235,4176
444 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m 371
445 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) lần/km 4
446 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m2 8,7
447 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1cọc 8,3
448 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1cột 0,34
449 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 25,0992
450 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 5,1792
451 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 1,545
452 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 6,58
453 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 21,9991
454 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 0,7215
455 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m3 27
456 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m2 54
457 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1km/năm 9
458 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1m3 25,6
459 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 5m3 52,8
460 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1km/1lần 18,24
461 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 100 m 2,4
462 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 100 m 21,6
463 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 10m 214,6
464 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 10m 1.761,5988
465 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m 180
466 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) lần/km 7,2
467 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 10m2 23,688
468 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1cọc 3,7
469 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1cột 0,26
470 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 11,1888
471 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 2,3088
472 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 1,245
473 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 5,18
474 Sơn lan can cầu + tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 221,35
475 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu km/ lần 84
476 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1m3 21,6
477 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 5m3 21,76
478 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1km/1lần 5,76
479 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 100 m 1,2
480 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 100 m 10,8
481 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m 82,6
482 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m 732,8232
483 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m 84
484 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu lần/km 2,4
485 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m2 5,376
486 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1cột 0,14
487 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 0,795
488 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 0,3
489 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 3,08
490 Quét sơn tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 9,31
491 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 9,825
492 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m3 13
493 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m2 26
494 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) km/ lần 84
495 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 1m3 80
496 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 5m3 26,4
497 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 1km/1lần 10,8
498 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 100 m 1,2
499 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 100 m 10,8
500 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 10m 40
501 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 10m 348,5082
502 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (thủy điện Nà Ngàn) 10m2 13,44
503 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) km/ lần 161
504 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1m3 8
505 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 5m3 36,8
506 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1km/1lần 12,19
507 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 100 m 2,3
508 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 100 m 20,7
509 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m 237
510 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m 950,0535
511 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m 276,5
512 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) lần/km 6,9
513 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m2 12
514 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1cột 0,24
515 Sơn cột Km bê tông Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 1,17
516 Quét sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 4,83
517 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 120,96
518 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 24,96
519 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) cọc 40
520 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m3 31,5
521 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m2 63
522 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình km/ lần 21
523 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 1m3 12
524 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 5m3 6
525 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 1km/1lần 1,5
526 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 100 m 0,3
527 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 100 m 2,7
528 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 10m 36,4
529 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 10m 214,4212
530 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình m 28
531 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình km/ lần 37,8
532 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 1m3 8
533 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 1km/1lần 2,97
534 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 100 m 0,4
535 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 100 m 3,6
536 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 30
537 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 266,7096
538 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 30
539 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình m 12
540 Vét rãnh kín bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 84
541 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình lần/km 6,615
542 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) km/ lần 317,38
543 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1m3 36
544 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 5 m3 36,272
545 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1km/1lần 31,738
546 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 100 m 4,534
547 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 100 m 40,806
548 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 10m 420
549 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 10m 2.326,0356
550 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m 487
551 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 10m2 25,2
552 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) lần/km 9,068
553 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1cọc 120,5
554 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1cột 0,32
555 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 460,9125
556 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 99,4125
557 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 1,92
558 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 7,28
559 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 46,06
560 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 1,54
561 Thay thế mắt phản quang Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1mắt 111,7
562 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 km/ lần 231
563 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1m3 16
564 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 5m3 39,6
565 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1km/1lần 16
566 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 100 m 3,3
567 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 100 m 29,7
568 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m 309
569 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m 1.854,6255
570 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m 448
571 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 lần/km 16,8
572 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m2 64,68
573 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1cọc 71,25
574 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 1cột 0,34
575 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 215,46
576 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 44,46
577 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 1,545
578 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m2 6,58
579 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 m3 24
580 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 10m2 48
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.70219675E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.585.800VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.702.196.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.585.800VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ hoặc (hợp đồng bảo trì, sửa chữa định kỳ).Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.996.652.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.986.608.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.996.652.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.52
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ. 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.32
3 Nhân viên tuần đường 1 - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->