Gói thầu: Gói 2: Mua sắm công tơ và thiết bị đọc xa năm 2022 cho 08 Công ty Điện lực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328304-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:51:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 2: Mua sắm công tơ và thiết bị đọc xa năm 2022 cho 08 Công ty Điện lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315688 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 15:48:00 đến ngày 2022-03-31 15:51:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 278,876,295,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,789,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.18315E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5776E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cung cấp hàng hóa là công tơ điện tử một pha có đo xa RF hoặc/và ba pha có đo xa RF hoặc/và thiết bị DCU Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.214.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành thiết bị là 36 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hàng hóa.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Không chậm hơn 10 ngày kể từ ngày thông báo cho bên bán, bên bán phải có văn bản trả lời, nêu rõ biện pháp và thời gian khắc phục, hoặc gửi hàng thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Mua sắm công tơ và thiết bị đọc xa năm 2022 cho 08 Công ty Điện lực Mua sắm công tơ và thiết bị đọc xa năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Chậm nhất sau thời điểm mở thầu không quá 01 ngày (căn cứ theo dấu bưu điện), nhà thầu nộp mỗi loại công tơ 01 mẫu đã được kiểm định ban đầu và niêm chì bởi tổ chức được chỉ định kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo (theo quy định tại Thông tư số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013) là loại công tơ nhà thầu chào trong Hồ sơ dự thầu và 01 mẫu DCU. Trường hợp nhà thầu chào loại công tơ dải rộng chung cho nhiều loại công tơ thì chỉ cần nộp 01 mẫu là loại công tơ nhà thầu chào. Nếu nhà thầu tham dự đồng thời nhiều gói thầu và chào cùng chủng loại công tơ trong các gói thầu đó thì cũng chỉ cần nộp 01 mẫu công tơ và 01 mẫu DCU chung cho các gói thầu tham dự. Địa điểm nộp mẫu theo địa chỉ: Ban Vật tư, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, tầng 24, tháp B, tòa nhà EVN- 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. - Các biên bản kiểm tra, thử nghiệm loại công tơ chào thầu được quy định tại các phụ lục của các điểm 3.1, 3.2, 3.5 mục: III./ Yêu cầu kỹ thuật cho gói thầu; Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. - 01 DCU và giấy chứng nhận hợp quy do cơ quan có thẩm quyền ban hành và Bản công bố hợp quy đối với sản phẩm dự thầu (theo hướng dẫn tại Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31/10/2011 của Bộ Truyền thông & Thông tin). Trên từng sản phẩm cụ thể được chứng nhận hợp quy phải được dán dấu hợp quy. - Giấy chứng nhận hợp quy và Bản công bố hợp quy có thể áp dụng cho thiết bị hoặc cho module riêng rẽ (theo hướng dẫn ban hành kèm theo Quyết định số 190/QĐ-CVT ngày 29/12/2011 của Cục Viễn Thông). - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; Liệt kê chi tiết về cam kết kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật cơ bản của hàng hoá chào thầu để chứng minh tính đáp ứng cơ bản của hàng hoá và dịch vụ chào thầu so với những thông số kỹ thuật yêu cầu của HSMT; Tài liệu chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật bao gồm các bản vẽ về kích thước, trọng lượng, các hướng dẫn, lắp đặt, vận hành, bảo trì..., biên bản thí nghiệm các hạng mục, thông số kỹ thuật theo đúng TCVN hiện hành và IEC, các tài liệu liên quan khác; - Biên bản thử nghiệm và chứng nhận phê duyệt mẫu phương tiện đo do Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam ban hành; - Tài liệu chứng minh công tơ, DCU chào thầu phải đọc được dữ liệu bằng phần mềm thu thập dữ liệu công tơ EVNHES và phải có xác nhận của Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin (EVNICT). - Thư xác nhận của đơn vị thuộc Tập đoàn điện lực Việt Nam về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu trên lưới điện của EVN và 02 xác nhận của đơn vị thuộc Tập đoàn điện lực Việt Nam về việc vận hành ổn định và đảm bảo tỷ lệ thu thập dữ liệu công tơ hàng ngày ≥ 98% đối với hệ thống tự động thu thập dữ liệu từ xa qua bộ thu thập dữ liệu tập trung (DCU) công nghệ RF tại 03 TBA công cộng. - Biên bản kiểm tra, đánh giá hệ thống được thực hiện tại Công ty TNHH MTV Thí nghiệm điện miền Bắc giữa Bên mời thầu và nhà thầu được quy định tại mục 3.5. Yêu cầu về thiết lập mô hình thực tế, Chương V, Phần 2. Ngay sau ngày mở thầu Chủ đầu tư sẽ tổ chức thực hiện thiết lập, kiểm tra, đánh giá hệ thống lần lượt với từng nhà thầu tham dự thầu. Trong trường hợp nhà thầu tham dự nhiều gói thầu đồng thời thì chỉ cần thiết lập 01 mô hình thực tế. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đến kho bên Mua tại Hà Nội đã bao gồm các loại thuế, phí, vận chuyển và thuế GTGT. (theo Mẫu số 18 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng kê các hợp đồng tương tự ( hàng hóa là các loại công tơ điện tử một pha, ba pha, DCU) do nhà thầu thực hiện thành công trong vòng 03 năm gần đây ( Mẫu số 10A, 10B) - Giấy uỷ quyền (hoặc giấy phép bán hàng) thuộc bản quyền của nhà sản xuất nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong đó cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng vật tư thay thế; Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng để đối chiếu (nếu được yêu cầu) cụ thể: bản sao hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh nhà thầu thực hiện hoàn thành hợp đồng như biên bản giao nhận nghiệm thu hàng hóa, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu tương tự, bản sao công chứng của Báo cáo tài chính (đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật Việt nam theo Mẫu số 13). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.789.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Số 20 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà nội
Điện Thoại / Fax : 024 22100723 / 024 38269993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Trang Phó Tổng giám đốc - Tầng 28, tháp B, Tòa nhà EVN - Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Tel: 024. 22001000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc – Tầng 24, tháp B, Tòa nhà EVN - Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Tel / Fax: 024 22100613/ 024 39360942 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Tổng Công ty điện lực miền Bắc – Tầng 24, tháp B, Tòa nhà EVN - Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Tel / Fax : 024 22100613 / 024 39360942. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tơ điện tử 1 pha 1 giá loại 5(20)A - có module đọc xa RF | 94.227 | Cái | - | Các loại công tơ chào thầu phải được kiểm định ban đầu theo quy định hiện hành của Nhà nước và niêm chì bởi một tổ chức được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng chỉ định là Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo | |
| 2 | Công tơ điện tử 1 pha 1 giá loại 10(40)A - có module đọc xa RF | 142.038 | Cái | - | ||
| 3 | Công tơ điện tử 1 pha 1 giá loại 20(80)A - có module đọc xa RF | 110.172 | Cái | - | ||
| 4 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá loại 10(40)A –có module đọc xa RF | 186 | Cái | - | ||
| 5 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá loại 20(80)A –có module đọc xa RF | 555 | Cái | - | ||
| 6 | Công tơ điện tử 3 pha 1 giá loại 10(40)A –có module đọc xa RF | 8.550 | Cái | - | ||
| 7 | Công tơ điện tử 3 pha 1 giá loại 20(80)A –có module đọc xa RF | 15.145 | Cái | - | ||
| 8 | Công tơ điện tử 3 pha 1 giá loại 50(100)A có module đọc xa RF | 732 | Cái | - | ||
| 9 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá trực tiếp loại 10(40)A –có module đọc xa RF | 3.471 | Cái | - | ||
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá trực tiếp loại 20(80)A có module đọc xa RF | 5.207 | Cái | - | ||
| 11 | Bộ tập trung dữ liệu DCU | 2.424 | Cái | - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.18315E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5776E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cung cấp hàng hóa là công tơ điện tử một pha có đo xa RF hoặc/và ba pha có đo xa RF hoặc/và thiết bị DCU Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.214.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành thiết bị là 36 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hàng hóa.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Không chậm hơn 10 ngày kể từ ngày thông báo cho bên bán, bên bán phải có văn bản trả lời, nêu rõ biện pháp và thời gian khắc phục, hoặc gửi hàng thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi