Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt biến tần bơm nước biển hệ thống FGD

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325777-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt biến tần bơm nước biển hệ thống FGD
Số hiệu KHLCNT 20220325353
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:42:00 đến ngày 2022-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,782,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.667E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu lưu ý: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phạm vi hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và có bao gồm dịch vụ thi công lắp đặt hoàn thiện hệ thống và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng > giá trị tối thiểu yêu cầu). -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh. -Riêng Hóa đơn GTGT: bản copy có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. -Trong trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp các bản gốc các hồ sơ nêu trên, kể cả chứng từ chứng minh giao dịch thanh toán qua Ngân hàng để làm cơ sở xác minh đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Đại diện Hãng sản xuất hoặc Đại lý ủy quyền chính hãng sản xuất tại Việt Nam cam kết cấp hàng đối với hàng hóa Phần I (Hệ thống thiết bị chính Mục 1, 2) và cung cấp dịch vụ hỗ trợ chuyên gia thực hiện hướng dẫn, giám sát lắp đặt hoàn thiện hệ thống và vận hành thử thách đối với Phần III, IV (Thí nghiệm, hiệu chỉnh). (Cung cấp bản scan màu đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp nhận được yêu cầu từ Chủ đầu tư).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật liên quan. Có chứng chỉ đào tạo chính hãng sản xuất biến tần trung thế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia – kỹ sư kỹ thuật dịch vụ biến tần trung thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành tự động hóa hoặc điều khiển tự động. Có chứng chỉ đào tạo chính hãng sản xuất biến tần trung thế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia – kỹ sư lĩnh vực DCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành tự động hóa hoặc điều khiển tự động. Có kinh nghiệm thiết kế giao diện điều khiển, logic điều khiển, lập trình và hiệu chỉnh hệ thống điều khiển DCS ABB Ability™ Symphony® Plus.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật liên quan Điện, Điều khiển hoặc Cơ khí, Xây dựngCó kinh nghiệm tổ chức giám sát công trình điện, thiết bị điện, biến tần trung thế, công trình xây dựng, … đáp ứng các yêu cầu của HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt biến tần bơm nước biển hệ thống FGD
Lắp đặt bổ sung 01 biến tần điều khiển 03 bơm nước biển hệ thống FGD NMNĐ Vĩnh Tân 2
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần. Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần , địa chỉ: Khuôn viên Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần. Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu. 5. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 7. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 8. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất; - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao y được chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền) (áp dụng nếu là hàng nhập khẩu); - Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ phân tích hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp (bản gốc hoặc bản sao y được chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền); - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của bên bán) nếu là hàng nhập khẩu; Đối với hàng hóa/thiết bị bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
- Nêu rõ giá chào đã bao gồm thuế GTGT (mức thuế GTGT được áp dụng), phí và lệ phí (nếu có); - Giá chào là giá đã bao gồm các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại kho bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển); - Giá chào là giá đã bao gồm toàn bộ các đơn vị có liên quan kể cả chi phí chuyên gia của nhà sản xuất/ được nhà sản xuất đào tạo để hỗ trợ: hướng dẫn lắp đặt hoàn thiện và chạy thử đáp ứng yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ ngày phát hành biên bản nghiệm thu hàng đạt yêu cầu
E-CDNT 15.2
không có
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần. Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần. Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống Biến tần 1700 kW/ 6,6 kV (trọn bộ)1BộHệ thống Biến tần 1700 kW/ 6,6 kV (trọn bộ), bao gồm các thiết bị chính như sau:- Biến tần 1700 kW/ 6,6 kV, Chỉnh lưu Điôt 24 xung.- 01 máy biến áp cách ly tích hợp chung tủ biến tần. Model: ACS2000-066-A03A-J4-010NSX: ABBChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
2Tủ bypass ABB Safeplus gồm 06 ngăn bao gồm 03 ngăn tủ máy cắt, 03 ngăn dao cách ly. Trong đó 01 ngăn máy cắt được gắn thêm relay để bảo vệ đầu vào, 02 ngăn máy cắt cấp nguồn cho bơm 2 và bơm 3, 03 DCL dùng để phục vụ cho việc chuyển đổi mạch bypass. Các thiết bị để trong bình khí SF6 để cách điện, chống bụi, chống ẩm, ... máy cắt V25 được dập hồ quang bằng công nghệ chân không.1BộThông số chính:Máy cắt chân không 12 kV, 630A, 25 kA- Điện áp định mức: 12 kV- Dòng định mức: 630 A- Khả năng đóng: 65 kA- Số lần đóng cắt cơ học: 2000 lần đóng/mở thủ công- Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây: 25 kA.- Khả năng chịu đựng điện áp công nghiệp: 28 kV- Khả năng chịu đựng xung sét: 95 kV. Cầu dao tiếp địa đầu cáp- Điện áp định mức: 12 kV- Khả năng đóng: 62.5 kA- Số lần đóng cắt cơ học: 1000 lần đóng/mở thủ công- Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây: 21 kA.- Khả năng chịu đựng điện áp công nghiệp: 28 kV- Khả năng chịu đựng xung sét: 95 kV.Dao cách ly 12 kV, 630ACác mô-đun chuyển mạch với công tắc ngắt tải ba vị trí và công tắc nối đất, thanh cái, khóa liên động và thanh nối đất.- Điện áp danh nghĩa: 12 kV- Dòng định mức thanh cái: 630 A- Khả năng đóng: 62.5 kA- Số lần đóng cắt cơ học: 1000 lần đóng/mở thủ công- Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây: 25 kA.- Khả năng chịu đựng điện áp công nghiệp: 28 kV- Khả năng chịu đựng xung sét: 95 kV.Cầu dao tiếp địa đầu cáp- Điện áp định mức: 12 kV- Khả năng đóng: 62.5 kA- Số lần đóng cắt cơ học: 1000 lần đóng/mở thủ công- Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây: 25 kA.- Khả năng chịu đựng điện áp công nghiệp: 28 kV- Khả năng chịu đựng xung sét: 95 kV.Thông số chi tiết xin xem: thông số tủ bypass SafeplusNSX: ABBChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
302 ngăn tủ máy cắt bổ sung cho biến tần hiện hữu, được ghép vào tủ safeplus ABB hiện hữu, dùng cấp nguồn chung cho bơm 1 và 3. Gồm: các thiết bị để trong bình khí SF6 để cách điện, chống bụi, chống ẩm, ... máy cắt V25 được dập hồ quang bằng công nghệ chân không.1BộThông số chính:Máy cắt chân không 12 kV, 630A, 25 kA- Điện áp định mức: 12 kV- Dòng định mức: 630 A- Khả năng đóng: 65 kA- Số lần đóng cắt cơ học: 2000 lần đóng/mở thủ công- Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây: 25 kA.- Khả năng chịu đựng điện áp công nghiệp: 28 kV- Khả năng chịu đựng xung sét: 95 kV.- Bao gồm ngăn chứa cuối để mở rộngThông số chi tiết xem: thông số ngăn tủ SafePlus bổ sungNSX: ABBChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
4Cáp nguồn nối từ tủ biến tần đến bơm 1 và bơm 2 (cho 2 Bơm: 1700kW, 193A), 3x185mm2, lõi đồng, giáp kim loại bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 6/10(12)kV 3x185 SqmmNSX: LS Vina430mCáp nguồn nối từ tủ biến tần đến bơm 1 và bơm 2 (cho 2 Bơm: 1700kW, 193A), 3x185mm2, lõi đồng, giáp kim loại bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 6/10(12)kV 3x185 SqmmNSX: LS VinaChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
5Cáp nguồn nối từ hộp đấu nối cáp của bơm 1 đến nhà chứa biến tần, 2 sợi, 3x185mm2, lõi đồng, giáp kim loại bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 6/10(12)kV 3x185 SqmmNSX: LS Vina320mCáp nguồn nối từ hộp đấu nối cáp của bơm 1 đến nhà chứa biến tần, 2 sợi, 3x185mm2, lõi đồng, giáp kim loại bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 6/10(12)kV 3x185 SqmmNSX: LS VinaChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
6Hộp đấu nối cho cáp nguồn 2 sợi 3 x 185mm2 nối từ bơm 1 đến nhà để biến tầnHộp đấu nối cáp trung gian 24kV KT 1200x1400x1400x1.5mm 1 lớp cánh sơn tĩnh điện, IP54NSX: 3M2bộHộp đấu nối cho cáp nguồn 2 sợi 3 x 185mm2 nối từ bơm 1 đến nhà để biến tầnHộp đấu nối cáp trung gian 24kV KT 1200x1400x1400x1.5mm 1 lớp cánh sơn tĩnh điện, IP54NSX: 3MChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
7Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x10 mm2 (cấp nguồn cho biến tần)NSX: LS Vina110mCáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x10 mm2 (cấp nguồn cho biến tần)NSX: LS VinaChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
8Cáp điều khiển có chống nhiễu (16x1,5 mm2)Cu/PVC/PVC-S 0.6/1kV 16x1.5 SqmmNSX: LS Vina800mCáp điều khiển có chống nhiễu (16x1,5 mm2)Cu/PVC/PVC-S 0.6/1kV 16x1.5 SqmmNSX: LS VinaChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
9Cáp điều khiển có chống nhiễu (8x1,5 mm2)Cu/PVC/PVC-S 0.6/1kV 8x1.5SqmmNSX: LS Vina800mCáp điều khiển có chống nhiễu (8x1,5 mm2)Cu/PVC/PVC-S 0.6/1kV 8x1.5SqmmNSX: LS VinaChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
10Cáp tiếp địa cho hệ thống trung thế 0,6/1kV Cu/PVC (1x50mm2)NSX: LS Vina120mCáp tiếp địa cho hệ thống trung thế 0,6/1kV Cu/PVC (1x50mm2)NSX: LS VinaChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
11Cáp cấp nguồn nuôi máy cắt Cu/PVC/PVC (2x4mm2)NSX: LS Vina110mCáp cấp nguồn nuôi máy cắt Cu/PVC/PVC (2x4mm2)NSX: LS VinaChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
12Cáp cấp nguồn điều khiển biến tần Cu/PVC/PVC (2x4mm2)NSX: LS Vina110mCáp cấp nguồn điều khiển biến tần Cu/PVC/PVC (2x4mm2)NSX: LS VinaChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
13Điều hoà cây 100.000 BTU + Phụ kiện lắp đặtNSX: Daikin2CáiĐiều hoà cây 100.000 BTU + Phụ kiện lắp đặtNSX: DaikinChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
14Đầu cáp (Co nhiệt + T Plus) cho cáp 185mm2NSX: 3M22CáiĐầu cáp (Co nhiệt + T Plus) cho cáp 185mm2NSX: 3MChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
15CT AMZ-0.5W5, Class: 5P80; P1-P2: 115.2A, S1-S2:0.075A; C-D: 0.288A; 0.1 VA; 0.72/3kV; Ith: 20 kA/3s; 50/60 Hz.6BộCT AMZ-0.5W5, Class: 5P80; P1-P2: 115.2A, S1-S2:0.075A; C-D: 0.288A; 0.1 VA; 0.72/3kV; Ith: 20 kA/3s; 50/60 Hz.Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
16Digital output IO Module-DI818 (16 channels)NSX: ABB1CáiDigital output IO Module-DI818 (16 channels)NSX: ABBChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
17Digital input IO Module-DI818 (16 channels)NSX: ABB1CáiDigital input IO Module-DI818 (16 channels)NSX: ABBChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật), Bản vẽ chi tiết đính kèm E- HSMT
18Terminal block for new IO ModulesNSX: ABB1CáiTerminal block for new IO ModulesNSX: ABBChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
19Thang máng cáp trong nhà (600 -400)x150x 1.5mm30mThang máng cáp trong nhà (600 -400)x150x 1.5mmChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
20Giá đỡ cho tủ safeplus (Thép chữ U100)1BộGiá đỡ cho tủ safeplus (Thép chữ U100)Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
21Vật tư phụ (đầu cos, băng keo, dây thít cáp, đầu mã cáp)1Trọn góiVật tư phụ (đầu cos, băng keo, dây thít cáp, đầu mã cáp)Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật), Bản vẽ chi tiết đính kèm E- HSMT
22Lắp đặt tủ biến tần vào nhà biến tần1bộLắp đặt tủ biến tần vào nhà biến tầnChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
23Đấu nối nguồn phụ cho biến tần1cáiĐấu nối nguồn phụ cho biến tầnChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
24Lắp đặt điều hòa làm mát2CáiLắp đặt điều hòa làm mátChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
25Lắp đặt cáp động lực800mLắp đặt cáp động lựcChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
26Lắp đặt cáp cấp nguồn220mLắp đặt cáp cấp nguồnChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
27Lắp đầu cáp 6.6kV- 3M22bộLắp đầu cáp 6.6kV- 3MChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
28Lắp đặt thang máng cáp30mLắp đặt thang máng cápChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
29Lắp đặt cáp điều khiển1.600mLắp đặt cáp điều khiểnChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
30Lắp đặt cáp tiếp địa120mLắp đặt cáp tiếp địaChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
31Dịch vụ đấu nối, viết chương trình điều khiển, thử nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện chương trình điều khiển.1góiCài đặt sửa đổi các thông số vận hành, kết nối điều khiển với hệ thống điều khiển logic, thiết lập giao diện điều khiển, lập trình giao diện điều khiển, cài đặt phần mềm và các thông số biến tần (Chuyên gia hãng ABB)Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
32Dịch vụ thí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống thiết bị1góiThí nghiệm hiệu chỉnh Biến Tần, MBA, Máy cắt, DCL, Dao nối đất, hệ thống thanh cái tủ điện, đo kiểm tra các thông số kỹ thuật.- Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ, hiệu chỉnh các thông số kỹ thật phù hợp với yêu cầu vận hành của động cơ bơm FGD. Kiểm tra lắp đặt và kiểm tra vận hành. Vận hành tin cậy thiết bị 168 giờChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
33Dịch vụ hoàn thiện hệ thống báo cháy, PCCC theo quy định tại nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cho Nhà lắp đặt hệ thống biến tần hiện hữu1Trọn gói- Lập hồ sơ xin phép và được Cục PCCC và CNCH chấp thuận các giải pháp an toàn PCCC cho nhà biến tần (chấp thuận bằng văn bản); - Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hệ thống báo cháy, PCCC theo thiết kế đã được Cục PCCC và CNCH phê duyệt. Tổ chức mời cơ quan PCCC&CNCH có thẩm quyền nghiệm thu hệ thống PCCCChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.667E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu lưu ý: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phạm vi hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và có bao gồm dịch vụ thi công lắp đặt hoàn thiện hệ thống và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng > giá trị tối thiểu yêu cầu). -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh. -Riêng Hóa đơn GTGT: bản copy có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. -Trong trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp các bản gốc các hồ sơ nêu trên, kể cả chứng từ chứng minh giao dịch thanh toán qua Ngân hàng để làm cơ sở xác minh đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Đại diện Hãng sản xuất hoặc Đại lý ủy quyền chính hãng sản xuất tại Việt Nam cam kết cấp hàng đối với hàng hóa Phần I (Hệ thống thiết bị chính Mục 1, 2) và cung cấp dịch vụ hỗ trợ chuyên gia thực hiện hướng dẫn, giám sát lắp đặt hoàn thiện hệ thống và vận hành thử thách đối với Phần III, IV (Thí nghiệm, hiệu chỉnh). (Cung cấp bản scan màu đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp nhận được yêu cầu từ Chủ đầu tư).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật liên quan. Có chứng chỉ đào tạo chính hãng sản xuất biến tần trung thế.53
2 Chuyên gia – kỹ sư kỹ thuật dịch vụ biến tần trung thế 1 Chuyên ngành tự động hóa hoặc điều khiển tự động. Có chứng chỉ đào tạo chính hãng sản xuất biến tần trung thế.53
3 Chuyên gia – kỹ sư lĩnh vực DCS 1 Chuyên ngành tự động hóa hoặc điều khiển tự động. Có kinh nghiệm thiết kế giao diện điều khiển, logic điều khiển, lập trình và hiệu chỉnh hệ thống điều khiển DCS ABB Ability™ Symphony® Plus.53
4 Giám sát an toàn 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật liên quan Điện, Điều khiển hoặc Cơ khí, Xây dựngCó kinh nghiệm tổ chức giám sát công trình điện, thiết bị điện, biến tần trung thế, công trình xây dựng, … đáp ứng các yêu cầu của HSMT.32
5 Kỹ sư thi công lắp đặt thiết bị 2 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật liên quan32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->