Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 15:52:00 đến ngày 2022-03-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề, điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp công trình Xây dựng bếp ăn và một số hạng mục tại Trung tâm giáo dục trẻ khuyết tật huyện Quảng Trạch 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - File scan giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - File scan tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ; - File scan thỏa thuận liên danh (nếu có); - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; và uy tín của nhà thầu…). - File scan xác nhận của cơ quan thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 (Bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch. địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch kỹ thuật thuộc Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383 Quang Trung, thị xã Ba Đồn , tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỞ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,683 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,176 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4567 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6417 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1746 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,273 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,273 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,273 | m3 |
| B | NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2418 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1695 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm chặt (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4056 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7212 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8773 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7829 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5036 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4159 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4074 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0287 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,573 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0626 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6884 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5144 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8974 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8147 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4681 | 100m2 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8011 | m3 |
| 25 | Xây bể lọc nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, vữa XM M75 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1272 | m3 |
| 26 | Xây tường ngoài gạch 6 lỗ không nung, câu ngang bằng gạch đặc không nung dày ≤22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0668 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3282 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9679 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7997 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,717 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5854 | m2 |
| 32 | Trát gờ, má trống, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,938 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,74 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,65 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,24 | m |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7753 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,7177 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9182 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9182 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng sê nô 2 nước (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9182 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,6001 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,496 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chân móng dày 2cm, vữa XM M75 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5944 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5944 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,0073 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,3607 | m2 |
| 48 | LD cửa đi 2 canh mở lùa bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 49 | LD cửa đi 2 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 50 | LD cửa đi 1 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 51 | LD cửa sổ 2 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 52 | LD cửa tủ bếp 2 canh mở quay bằng nhôm, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 53 | LD cửa sổ 1 canh mở hất bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính mặt tiền bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Vạn Thành, đã bao gồm công lắp đặt) (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0874 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0874 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0024 | 100m2 |
| 60 | Lợp mái tôn úp nóc, dày 0,5mm (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 63 | Lắp đặt rọ chắn rác (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè thoát nước D34mm (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8224 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9047 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0021 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9508 | 100m2 |
| 74 | GCLD thang lên mái bằng thép tròn d18mm (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | LD cửa thăm mái bằng tôn phẵng dày 5mm (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9544 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng vách ngăn an toàn hành lang bằng lưới thép và khung thép hộp (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,866 | m2 |
| 78 | Làm lớp lọc bằng cát man gan thạch anh, than hoạt tính, cát vàng (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7784 | m2 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 1m3 |
| 80 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 82 | Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa lót M50, XM PCB40 (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/110mm (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa nước 2 chiều - Đường kính 27mm (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa nước 1 chiều - Đường kính 27mm (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van xã cặn (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi đồng D27mm (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt van phao đóng mở tự động (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/H-H=20m (Phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn led 36w, kt 1200x26mm (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần LED 227x227x35mm/18W-220V (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt lồng gắn trần quay 360 độ (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 3 lỗ 16A-250V (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V chìm tường (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V chìm tường (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 300x250x120 có khóa, sơn tỉnh điện có ray bắt thiết bị (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2 (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 113 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 116 | Lắp đặt giá treo (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5962 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2624 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2813 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm chặt (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5864 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2056 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6319 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5795 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1417 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8284 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3644 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5293 | m3 |
| 18 | Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75, XM PCB40 (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0504 | m2 |
| 19 | Xây bể TH bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4003 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 1) (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0384 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 2) (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,038 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8704 | m2 |
| 23 | Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mm (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | m3 |
| 24 | Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mm (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | m3 |
| 25 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30 vào hầm lọc dày 150mm (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | m3 |
| 26 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45 vào hầm lọc dày 150mm (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5694 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng BTH đá 1x2 M200 (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,501 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0527 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7184 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2064 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,907 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2706 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2499 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5413 | m3 |
| 46 | Xây bậc cấp, bó vỉa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6549 | m3 |
| 47 | Xây tường ngoài gạch 6 lỗ không nung, câu ngang bằng gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4624 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4459 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4339 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,319 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 25x25cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4484 | m2 |
| 53 | Trát gờ, má trống, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1625 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,06 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,51 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,06 | m |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6478 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,7986 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,367 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,367 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng sê nô 2 nước (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,367 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,8976 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,376 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài chân móng dày 2cm, vữa XM M75 (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,947 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,947 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,3445 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,0962 | m2 |
| 69 | GCLD thang lên mái bằng thép tròn d18mm (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | LD cửa thăm mái bằng tôn phẵng dày 5mm (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m2 |
| 71 | LD cửa đi 2 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 72 | LD cửa đi 1 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 73 | LD cửa sổ 1 canh mở hất bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính mặt tiền bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Vạn Thành, đã bao gồm công lắp đặt) (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8345 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8345 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3071 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái tôn úp nóc, dày 0,5mm (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt rọ chắn rác (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè thoát nước D34mm (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3347 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4416 | 100m2 |
| 94 | GCLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compacr khoán gọn (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m2 |
| 96 | Lắp đặt bảng tên bằng Aluminium (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt tay vịn bằng ống Inox D32mm, dày 2mm (Phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/50mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/50mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát thông tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa nước 2 chiều - Đường kính 27mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa nước 1 chiều - Đường kính 32mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt rửa (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt xí xổm + van xã (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bệ tiểu nữ + van xã (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt van xã - Đường kính 32mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 132 | Lắp đặt van phao đóng mở tự động (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi đồng D27mm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 135 | Lắp đặt giá treo khăn tắm (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/H-H=20m (Phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Khoan giếng, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 138 | Lắp đặt đèn led 36w, kt 600x26mm (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt lồng gắn trần quay 360 độ (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 3 lỗ 16A-250V (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V chìm tường (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V chìm tường (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 300x250x120 có khóa, sơn tỉnh điện có ray bắt thiết bị (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2 (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 150 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 155 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1062 | m3 |
| 156 | Ván khuôn bể nước (Bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3719 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm (Bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm (Bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7548 | tấn |
| 159 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1256 | m2 |
| 160 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,396 | m2 |
| 161 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5456 | m2 |
| 162 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 (Bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6464 | m3 |
| 163 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5456 | m2 |
| 164 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,396 | m2 |
| 165 | SXLD nắp bể bằng khung thép hộp và tôn phẵng (Bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 166 | Làm lớp lọc bằng cát man gan thạch anh, than hoạt tính, cát vàng (Bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0576 | m2 |
| D | CẢI TẠO PHÒNG ĂN TẦNG 1 HIỆN CÓ, CẢI TẠO NHÀ Y TẾ, CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nền, tường và trần phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9096 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Nền, tường và trần phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Nền, tường và trần phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5856 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nền, tường và trần phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5856 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Nền, tường và trần phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7575 | m2 |
| 6 | Đục tạo nhám mặt nền gạch củ (Nền, tường và trần phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1524 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Nền, tường và trần phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1524 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Nền, tường và trần phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,456 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Nền, tường và trần phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,954 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A (Điện chiếu sáng phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt lồng gắn trần quay 360 độ (Điện chiếu sáng phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led 36w, kt 1200x26mm (Điện chiếu sáng phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Điện chiếu sáng phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (Điện chiếu sáng phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba (Điện chiếu sáng phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 (Điện chiếu sáng phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 (Điện chiếu sáng phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 20x125x58 có khóa, sơn tỉnh điện có ray bắt thiết bị (Điện chiếu sáng phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Điện chiếu sáng phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Điện chiếu sáng phòng ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Gia công xà gồ thép (Nhà Y tế và nhà nội trú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép (Nhà Y tế và nhà nội trú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm (Nhà Y tế và nhà nội trú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái tôn úp nóc, dày 0,5mm (Nhà Y tế và nhà nội trú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 25 | LD cửa đi 2 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Nhà Y tế và nhà nội trú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính mặt tiền bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Vạn Thành, đã bao gồm công lắp đặt) (Nhà Y tế và nhà nội trú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Nhà Y tế và nhà nội trú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,19 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nhà Y tế và nhà nội trú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,19 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,309 | 1m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1831 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1831 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5493 | 100m3 |
| 33 | Rải bạt ni long lớp cách ly (Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8309 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,309 | m3 |
| 35 | Lát gạch Granito màu đỏ kích thước 400x400mm (Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,09 | m2 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9865 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5973 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4959 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,161 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước (Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,161 | m2 |
| 41 | Đắp đất màu bồn hoa bằng thủ công (Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7874 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 20 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề, điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,5 ÷ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm đất | ≥70kg | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | sức nâng ≥ 2T | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi