Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209703-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220205555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:52:00 đến ngày 2022-03-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,070,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề, điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
Xây dựng bếp ăn và một số hạng mục tại Trung tâm giáo dục trẻ khuyết tật huyện Quảng Trạch
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch. địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn khảo sát và lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Thủy Út. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Trạch. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định Kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch. địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - File scan giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - File scan tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ; - File scan thỏa thuận liên danh (nếu có); - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; và uy tín của nhà thầu…). - File scan xác nhận của cơ quan thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 (Bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch. địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch kỹ thuật thuộc Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383 Quang Trung, thị xã Ba Đồn , tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỞ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V376,683m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,176m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V63,4567m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V25,6417m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,1746m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V96,273m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V96,273m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V96,273m3
B NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2277100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2418m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1695m3
5Lót cát móng đá tưới nước đầm chặt (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4056m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7212m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8773m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7829100m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5036100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4159100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,455tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4074m3
14Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0287m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,573m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0626100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,62m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6884100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5144m3
20Ván khuôn gỗ sàn mái (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8974100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8147m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4681100m2
23Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8011m3
25Xây bể lọc nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, vữa XM M75 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1272m3
26Xây tường ngoài gạch 6 lỗ không nung, câu ngang bằng gạch đặc không nung dày ≤22cm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V19,0668m3
27Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3282m3
28Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9679m3
29Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7997m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,717m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,5854m2
32Trát gờ, má trống, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,938m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,74m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V215,65m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,24m
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,7753m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V196,7177m2
38Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9182m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9182m2
40Quét nước xi măng sê nô 2 nước (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9182m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,6001m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V264,496m2
43Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m2
44Trát tường ngoài chân móng dày 2cm, vữa XM M75 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5944m2
45Quét nước xi măng 2 nước chân móng (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5944m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V443,0073m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V196,3607m2
48LD cửa đi 2 canh mở lùa bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
49LD cửa đi 2 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
50LD cửa đi 1 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
51LD cửa sổ 2 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
52LD cửa tủ bếp 2 canh mở quay bằng nhôm, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
53LD cửa sổ 1 canh mở hất bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
54Lắp dựng vách kính mặt tiền bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Vạn Thành, đã bao gồm công lắp đặt) (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
56Gia công xà gồ thép (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0874tấn
57Lắp dựng xà gồ thép (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0874tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,361m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0024100m2
60Lợp mái tôn úp nóc, dày 0,5mm (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1332100m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
63Lắp đặt rọ chắn rác (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè thoát nước D34mm (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8224tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3844tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9047tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0021tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1849tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9508100m2
74GCLD thang lên mái bằng thép tròn d18mm (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
75LD cửa thăm mái bằng tôn phẵng dày 5mm (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9544m2
77Gia công lắp dựng vách ngăn an toàn hành lang bằng lưới thép và khung thép hộp (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,866m2
78Làm lớp lọc bằng cát man gan thạch anh, than hoạt tính, cát vàng (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7784m2
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,251m3
80Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
81Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m3
82Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa lót M50, XM PCB40 (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/110mm (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt van khóa nước 2 chiều - Đường kính 27mm (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt van khóa nước 1 chiều - Đường kính 27mm (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt van xã cặn (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt vòi đồng D27mm (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
97Lắp đặt van phao đóng mở tự động (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/H-H=20m (Phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt đèn led 36w, kt 1200x26mm (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
100Lắp đặt đèn sát trần LED 227x227x35mm/18W-220V (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
101Lắp đặt quạt lồng gắn trần quay 360 độ (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
102Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 3 lỗ 16A-250V (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V chìm tường (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V chìm tường (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 63A (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 32A (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt tủ điện tôn KT 300x250x120 có khóa, sơn tỉnh điện có ray bắt thiết bị (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
110Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2 (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
111Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
112Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
113Lắp đặt puli sứ kẹp tường (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
116Lắp đặt giá treo (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5962100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2624m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2813m3
5Lót cát móng đá tưới nước đầm chặt (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5864m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2056m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6319m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5795100m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4211100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1417tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8284m3
14Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3644m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5293m3
18Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75, XM PCB40 (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0504m2
19Xây bể TH bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4003m3
20Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 1) (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0384m2
21Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 2) (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,038m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8704m2
23Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mm (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2995m3
24Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mm (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2995m3
25Đổ lớp gạch vỡ 30x30 vào hầm lọc dày 150mm (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2995m3
26Đổ lớp gạch vỡ 45x45 vào hầm lọc dày 150mm (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2995m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5694m3
28Bê tông giằng BTH đá 1x2 M200 (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0927100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
31Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1627tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (Bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,501m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0527100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7184m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2064100m2
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,907m3
42Ván khuôn gỗ sàn mái (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2706100m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2499m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2287100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5413m3
46Xây bậc cấp, bó vỉa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6549m3
47Xây tường ngoài gạch 6 lỗ không nung, câu ngang bằng gạch đặc không nung dày 22cm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V18,4624m3
48Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4459m3
49Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4339m3
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,319m3
51Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 25x25cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4484m2
53Trát gờ, má trống, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1625m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,06m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,51m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,06m
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,6478m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,7986m2
59Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,367m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,367m2
61Quét nước xi măng sê nô 2 nước (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,367m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,8976m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V290,376m2
64Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m2
65Trát tường ngoài chân móng dày 2cm, vữa XM M75 (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,947m2
66Quét nước xi măng 2 nước chân móng (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,947m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V452,3445m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,0962m2
69GCLD thang lên mái bằng thép tròn d18mm (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
70LD cửa thăm mái bằng tôn phẵng dày 5mm (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646m2
71LD cửa đi 2 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
72LD cửa đi 1 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
73LD cửa sổ 1 canh mở hất bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
74Lắp dựng vách kính mặt tiền bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Vạn Thành, đã bao gồm công lắp đặt) (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
75Lắp dựng hoa sắt cửa (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
76Gia công xà gồ thép (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8345tấn
77Lắp dựng xà gồ thép (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8345tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,961m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3071100m2
80Lợp mái tôn úp nóc, dày 0,5mm (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
83Lắp đặt rọ chắn rác (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè thoát nước D34mm (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2754tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3347tấn
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0954tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4416100m2
94GCLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compacr khoán gọn (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
95Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,004m2
96Lắp đặt bảng tên bằng Aluminium (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lắp đặt tay vịn bằng ống Inox D32mm, dày 2mm (Phần thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,13m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
110Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
111Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/50mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/50mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát thông tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Lắp đặt van khóa nước 2 chiều - Đường kính 27mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
121Lắp đặt van khóa nước 1 chiều - Đường kính 32mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt chậu rửa Lavabo (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
123Lắp đặt vòi rửa Lavabo (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
124Lắp đặt gương soi (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt rửa (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
126Lắp đặt xí xổm + van xã (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
127Lắp đặt chậu tiểu nam (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
128Lắp đặt bệ tiểu nữ + van xã (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
129Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
130Lắp đặt van xã - Đường kính 32mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
132Lắp đặt van phao đóng mở tự động (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
134Lắp đặt vòi đồng D27mm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
135Lắp đặt giá treo khăn tắm (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/H-H=20m (Phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Khoan giếng, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
138Lắp đặt đèn led 36w, kt 600x26mm (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
139Lắp đặt quạt lồng gắn trần quay 360 độ (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 3 lỗ 16A-250V (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V chìm tường (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V chìm tường (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 40A (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt tủ điện tôn KT 300x250x120 có khóa, sơn tỉnh điện có ray bắt thiết bị (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
147Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2 (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
148Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
149Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
150Lắp đặt puli sứ kẹp tường (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
152Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Phần điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
153Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1348100m3
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,225m3
155Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1062m3
156Ván khuôn bể nước (Bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3719100m2
157Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm (Bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
158Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm (Bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7548tấn
159Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1256m2
160Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,396m2
161Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5456m2
162Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 (Bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6464m3
163Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5456m2
164Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,396m2
165SXLD nắp bể bằng khung thép hộp và tôn phẵng (Bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
166Làm lớp lọc bằng cát man gan thạch anh, than hoạt tính, cát vàng (Bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0576m2
D CẢI TẠO PHÒNG ĂN TẦNG 1 HIỆN CÓ, CẢI TẠO NHÀ Y TẾ, CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nền, tường và trần phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9096m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Nền, tường và trần phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Nền, tường và trần phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5856m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nền, tường và trần phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5856m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Nền, tường và trần phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,7575m2
6Đục tạo nhám mặt nền gạch củ (Nền, tường và trần phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1524m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Nền, tường và trần phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1524m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Nền, tường và trần phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,456m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Nền, tường và trần phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,954m2
10Lắp đặt các automat 1 pha 32A (Điện chiếu sáng phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt quạt lồng gắn trần quay 360 độ (Điện chiếu sáng phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt đèn led 36w, kt 1200x26mm (Điện chiếu sáng phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt công tắc 2 hạt (Điện chiếu sáng phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt công tắc 4 hạt (Điện chiếu sáng phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ổ cắm ba (Điện chiếu sáng phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 (Điện chiếu sáng phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 (Điện chiếu sáng phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Lắp đặt tủ điện tôn KT 20x125x58 có khóa, sơn tỉnh điện có ray bắt thiết bị (Điện chiếu sáng phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Điện chiếu sáng phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Điện chiếu sáng phòng ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
21Gia công xà gồ thép (Nhà Y tế và nhà nội trú)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37tấn
22Lắp dựng xà gồ thép (Nhà Y tế và nhà nội trú)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm (Nhà Y tế và nhà nội trú)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,113100m2
24Lợp mái tôn úp nóc, dày 0,5mm (Nhà Y tế và nhà nội trú)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
25LD cửa đi 2 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Nhà Y tế và nhà nội trú)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,36m2
26Lắp dựng vách kính mặt tiền bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Vạn Thành, đã bao gồm công lắp đặt) (Nhà Y tế và nhà nội trú)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Nhà Y tế và nhà nội trú)Mô tả kỹ thuật theo chương V162,19m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nhà Y tế và nhà nội trú)Mô tả kỹ thuật theo chương V162,19m2
29Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3091m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1831100m3
31Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1831100m3/1km
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5493100m3
33Rải bạt ni long lớp cách ly (Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8309100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,309m3
35Lát gạch Granito màu đỏ kích thước 400x400mm (Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V183,09m2
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,98651m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5973m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4959m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V166,161m2
40Quét nước xi măng 2 nước (Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V166,161m2
41Đắp đất màu bồn hoa bằng thủ công (Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7874m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.51
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.31
3 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.31
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề, điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5 ÷ 1,25m31
2 Máy đầm đất ≥70kg1
3 Máy đầm bàn ≥1KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250L1
5 Máy vận thăng sức nâng ≥ 2T1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->