Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 15:38:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 15:51:00 đến ngày 2022-03-21 15:38:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,816,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744926E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (Trong đó tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công bao gồm các công việc thi công nền, mặt đường bê tông nhựa, thi công cống thoát nước, thi công hệ thống điện chiếu sáng). Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình cầu đường hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.* Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường cấp IV trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình điện từ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng hoặc giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe lu tĩnh ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông (cũ) giai đoạn 2, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Pleiku
- Địa chỉ: Số 59 đường Đinh Tiên Hoàng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku (Số 02 đường Lê Lai, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3828313; fax: 0269.3828414); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Pleiku (Địa chỉ: Số 59 đường Đinh Tiên Hoàng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai). - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG & HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | * Nền đường (nhánh N4) | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 188,06 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 188,06 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.5Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 188,06 | m3/km |
| 4 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 956,28 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường đất C3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 625,07 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K0.95 (tận dụng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 192,53 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất san nền K0.90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.557,84 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,42 | m3/km |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.5Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,42 | m3/km |
| C | * Mặt đường BTN (nhánh N4) | |||
| 1 | Đào ĐĐCL để đắp cự ly 30m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 412,345 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 412,345 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 9Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 412,345 | m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 412,345 | m3/km |
| 5 | Gia cố nền đường ĐĐCL dày 30cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 355,47 | 1 m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 177,73 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 177,73 | 1 m3 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.184,89 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất BTN C19 (trạm trộn 80T/h) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 196,928 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 196,928 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN tiếp 10.9Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 196,928 | 1 Tấn |
| 12 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.184,89 | 1 m2 |
| D | * Bó vỉa đan rãnh (nhánh N4) | |||
| 1 | Đào khuôn chân vỉa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,87 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,55 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 198,19 | 1 m2 |
| 4 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,01 | 1 m3 |
| E | * Vỉa hè + hố trồng cây (nhánh N4) | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,13 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD dày 10cm (bằng máy) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7 | 1m3 |
| 3 | Láng VXM M75 dày 3cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 586,96 | 1 m2 |
| 4 | Lát gạch Terazo KT(40x40x3)cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 586,96 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn chắn mép vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,68 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông chắn mép vỉa hè đá 1x2 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M150 thành ô trồng cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 1 m3 |
| F | * Hệ thống thoát nước dọc (nhánh N4) | |||
| 1 | Đào đất mương xây đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 942,93 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD dày 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,99 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt cống d80 vỉa hè,L=2.5m/ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | 1 đốt |
| 4 | Lắp đặt cống d80 vỉa hè,L=1.0m/ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 đốt |
| 5 | Joint cao su mối nối cống tròn d80 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | 1 mối nối |
| 6 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 618,59 | 1 m3 |
| 7 | Đào dẫn dòng hạ lưu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | 1 m3 |
| 9 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,14 | 1 m3 |
| 11 | Xây đá chẻ VXM M100 hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,43 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép gối ga CB240-T d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn gối ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,33 | 1 m2 |
| 14 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 1 tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan ( | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 c/kiện |
| 20 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,38 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | 1 m3 |
| 23 | Tấm nhựa composite | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tấm nhựa composite | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | Tấn |
| 25 | Láng mương vữa XMM100 dày 2.5Cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1 m2 |
| 26 | ống nhựa PVC d250x6.2mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,75 | 1 m |
| 27 | Tấm inox ngăn mùi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Tấm |
| G | * Nền đường (nhánh N5) | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 222,35 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường đất C3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 518,53 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K0.95 (tận dụng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 365,73 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 327,61 | m3/km |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.5Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 327,61 | m3/km |
| H | * Mặt đường BTN (nhánh N5) | |||
| 1 | Đào ĐĐCL để đắp cự ly 30m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 386,024 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 386,024 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 9Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 386,024 | m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 386,024 | m3/km |
| 5 | Gia cố nền đường ĐĐCL dày 30cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 332,78 | 1 m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 166,39 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 166,39 | 1 m3 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.109,27 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất BTN C19 (trạm trộn 80T/h) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 184,36 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 184,36 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN tiếp 10.9Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 184,36 | 1 Tấn |
| 12 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.109,27 | 1 m2 |
| I | * Bó vỉa đan rãnh (nhánh N5) | |||
| 1 | Đào khuôn chân vỉa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,69 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,69 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.5Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,69 | m3/km |
| 4 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 244,44 | 1 m2 |
| 6 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,14 | 1 m3 |
| J | * Vỉa hè + hố trồng cây (nhánh N5) | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,46 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,46 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.5Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,46 | m3/km |
| 4 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105,57 | 1m3 |
| 5 | Láng VXM M75 dày 3cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.055,69 | 1 m2 |
| 6 | Lát gạch Terazo KT(40x40x3)cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.055,69 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn chắn mép vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,34 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông chắn mép vỉa hè đá 1x2 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M150 thành ô trồng cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | 1 m3 |
| K | *\Hệ thống thoát nước (nhánh N5) | |||
| 1 | Đào đất mương xây đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 904,86 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD dày 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,24 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt cống d80 vỉa hè,L=2.5m/ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | 1 đốt |
| 4 | Joint cao su mối nối cống tròn d80 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | 1 mối nối |
| 5 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 566,59 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 264,62 | m3/km |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.5Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 264,62 | m3/km |
| 8 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,28 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,28 | m3/km |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.5Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,28 | m3/km |
| 11 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,53 | 1 m3 |
| 13 | Xây đá chẻ VXM M100 hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,08 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép gối ga CB240-T d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn gối ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,54 | 1 m2 |
| 16 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | 1 tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | 1 m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan ( | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 c/kiện |
| 22 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m3/km |
| 24 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.5Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m3/km |
| 25 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,95 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | 1 m3 |
| 27 | Tấm nhựa composite | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tấm nhựa composite | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | Tấn |
| 29 | Láng mương vữa XMM100 dày 2.5Cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 1 m2 |
| 30 | ống nhựa PVC d250x6.2mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,25 | 1 m |
| 31 | Tấm inox ngăn mùi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Tấm |
| L | *\Cống ngang d80,L=15.5m/2cống (N5) | |||
| 1 | Đào đất mương xây đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,01 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt cống d80 CL, loại L=2.5m/ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 đốt |
| 4 | Lắp đặt cống d80 CL, loại L=1.0m/ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 đốt |
| 5 | Joint cao su mối nối cống tròn d80 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 mối nối |
| 6 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,66 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,53 | m3/km |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.5Km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,53 | m3/km |
| 9 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,77 | 1 m3 |
| 10 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 1 m3 |
| 12 | Xây đá chẻ VXM M100 hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép gối ga CB240-T d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn gối ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,83 | 1 m2 |
| 15 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 1 m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 1 tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan ( | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 c/kiện |
| M | *\Cọc phân lô KT(10x10x40cm) | |||
| 1 | Đào đất trồng cọc phân lô, đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,974 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | 1 m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép CT3 d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông cọc phân lô đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc phân lô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | 1 m2 |
| 6 | Trồng cọc phân lô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | 1 Cái |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng và tấm đan hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,505 | m3 |
| 6 | Bulong M16x550 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Xây tường hố ga bằng gạch đặc 50x90x190, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,136 | m3 |
| 8 | Đào mương cáp ngầm, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,585 | 100m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 10cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D= 8-10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,887 | 100kg |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D105 bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D32 (cáp chờ vào các hộ dân) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,58 | 100m |
| 13 | Nút bịt D32 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống STK D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA (4x120)mm2_0,6/1kV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA (4x95)mm2_0,6/1kV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | 100m |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,904 | m3 |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | 1000viên |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | tủ |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P/100A/15kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| 23 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10 đầu |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 vị trí |
| 26 | Thí nghiệm MCCB 3P/100A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 2 | Khoan đặt 01 sợi cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm-200mm, khoan ngầm trên cạn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Lót đá 4x6, VXM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 6 | Khung móng trụ đèn M24-300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 8 | Đào mương cáp ngầm L1, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm, cáp CVV/DSTA 4x16mm2_0.6/1kV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | 100m |
| 12 | Đắp cát đệm mương cáp ngầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,009 | m3 |
| 13 | Dải gạch báo hiệu tuyến cáp ngầm. Gạch 50x90x190 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 931,5 | viên |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, Chiều cao cột 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 16 | Lắp đặt cần đèn 1 nhánh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cần đèn |
| 17 | Lắp đặt cần đèn 2 nhánh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cần đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn LED 100W/220V/50Hz | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 2 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 23 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744926E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (Trong đó tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công bao gồm các công việc thi công nền, mặt đường bê tông nhựa, thi công cống thoát nước, thi công hệ thống điện chiếu sáng). Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:- Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình cầu đường hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.* Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Yêu cầu:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường cấp IV trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình điện từ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | Yêu cầu:- Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng hoặc giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥10T | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 3 |
| 3 | Xe lu tĩnh ≥8T | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 4 | Lu rung ≥25T | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 5 | Cần cẩu ≥10T | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 6 | Máy rải 130-140CV | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 7 | Xe nâng 12m | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 8 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250l | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi