Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305317-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:38:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220152066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:51:00 đến ngày 2022-03-21 15:38:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,816,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744926E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (Trong đó tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công bao gồm các công việc thi công nền, mặt đường bê tông nhựa, thi công cống thoát nước, thi công hệ thống điện chiếu sáng). Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình cầu đường hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.* Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường cấp IV trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình điện từ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng hoặc giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe lu tĩnh ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông (cũ) giai đoạn 2, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Pleiku , địa chỉ: 59 Đinh Tiên Hoàng, Diên Hồng, Pleiku, Gia Lai
- Chủ đầu tư: - Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Pleiku - Địa chỉ: Số 59 đường Đinh Tiên Hoàng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Pleiku (Địa chỉ: Số 59 đường Đinh Tiên Hoàng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật; đường giao thông và hệ thống thoát nước. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV XD Tân Ninh Hoàng. - Hạng mục: Hệ thống điện. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây lắp Quang Trung. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK đầu tư và xây dựng Phú Thịnh Gia. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hoa Xuân Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Pleiku (Địa chỉ: Số 59 đường Đinh Tiên Hoàng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Pleiku , địa chỉ: 59 Đinh Tiên Hoàng, Diên Hồng, Pleiku, Gia Lai
- Chủ đầu tư: - Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Pleiku - Địa chỉ: Số 59 đường Đinh Tiên Hoàng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Pleiku - Địa chỉ: Số 59 đường Đinh Tiên Hoàng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku (Số 02 đường Lê Lai, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3828313; fax: 0269.3828414);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Pleiku (Địa chỉ: Số 59 đường Đinh Tiên Hoàng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai). - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG & HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B * Nền đường (nhánh N4)
1Vét đất hữu cơTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật188,061 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật188,06m3/km
3Vận chuyển tiếp cự ly 2.5KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật188,06m3/km
4Đào đất nền đường, đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật956,281 m3
5Đào đất khuôn đường đất C3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật625,071 m3
6Đắp đất nền đường K0.95 (tận dụng)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật192,531 m3
7Đắp đất san nền K0.90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.557,841 m3
8Vận chuyển đất thừa đổ xa 1KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,42m3/km
9Vận chuyển tiếp cự ly 2.5KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,42m3/km
C * Mặt đường BTN (nhánh N4)
1Đào ĐĐCL để đắp cự ly 30mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật412,3451 m3
2Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật412,345m3/km
3Vận chuyển đất tiếp cự ly 9KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật412,345m3/km
4Vận chuyển đất tiếp cự ly 7kmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật412,345m3/km
5Gia cố nền đường ĐĐCL dày 30cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật355,471 m3
6Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật177,731 m3
7Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật177,731 m3
8Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.184,891 m2
9Sản xuất BTN C19 (trạm trộn 80T/h)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật196,9281 Tấn
10Vận chuyển BTN 4Km đầuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật196,9281 Tấn
11Vận chuyển BTN tiếp 10.9KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật196,9281 Tấn
12Thảm BTN C19 dày 7cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.184,891 m2
D * Bó vỉa đan rãnh (nhánh N4)
1Đào khuôn chân vỉaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,871 m3
2Đệm CPĐD dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,551 m3
3Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật198,191 m2
4Ván ngăn khe co giãn dày 1cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
5Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật52,011 m3
E * Vỉa hè + hố trồng cây (nhánh N4)
1Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,131 m3
2Đệm CPĐD dày 10cm (bằng máy)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58,71m3
3Láng VXM M75 dày 3cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật586,961 m2
4Lát gạch Terazo KT(40x40x3)cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật586,961 m2
5Ván khuôn chắn mép vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,681 m2
6Bê tông chắn mép vỉa hè đá 1x2 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,691 m3
7Ván khuôn hố trồng câyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,21 m2
8Bê tông đá 1x2 M150 thành ô trồng câyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,321 m3
F * Hệ thống thoát nước dọc (nhánh N4)
1Đào đất mương xây đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật942,931 m3
2Đệm CPĐD dày 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật68,991 m3
3Lắp đặt cống d80 vỉa hè,L=2.5m/ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1421 đốt
4Lắp đặt cống d80 vỉa hè,L=1.0m/ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật91 đốt
5Joint cao su mối nối cống tròn d80Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1341 mối nối
6Đắp đất trả lại thiên nhiênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật618,591 m3
7Đào dẫn dòng hạ lưuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,61 m3
8Đào đất hố ga đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,21 m3
9Đệm CPĐD dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,11 m3
10Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,141 m3
11Xây đá chẻ VXM M100 hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,431 m3
12Cốt thép gối ga CB240-T dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,322Tấn
13Ván khuôn gối gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,331 m2
14Bêtông gối ga đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,811 m3
15Cốt thép tấm đan CB240-T dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0491 tấn
16Cốt thép tấm đan CB300-V dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2481 tấn
17Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,721 m3
18Ván khuôn tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,481 m2
19Lắp đặt tấm đan (Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật321 c/kiện
20Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,541 m3
21Ván khuôn cửa thu nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,381 m2
22Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,141 m3
23Tấm nhựa compositeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
24Lắp đặt tấm nhựa compositeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,221Tấn
25Láng mương vữa XMM100 dày 2.5CmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,41 m2
26ống nhựa PVC d250x6.2mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,751 m
27Tấm inox ngăn mùiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17Tấm
G * Nền đường (nhánh N5)
1Đào đất nền đường, đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật222,351 m3
2Đào đất khuôn đường đất C3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật518,531 m3
3Đắp đất nền đường K0.95 (tận dụng)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật365,731 m3
4Vận chuyển đất thừa đổ xa 1KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật327,61m3/km
5Vận chuyển tiếp cự ly 2.5KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật327,61m3/km
H * Mặt đường BTN (nhánh N5)
1Đào ĐĐCL để đắp cự ly 30mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật386,0241 m3
2Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km - ĐL5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật386,024m3/km
3Vận chuyển đất tiếp cự ly 9KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật386,024m3/km
4Vận chuyển đất tiếp cự ly 7kmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật386,024m3/km
5Gia cố nền đường ĐĐCL dày 30cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật332,781 m3
6Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật166,391 m3
7Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật166,391 m3
8Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.109,271 m2
9Sản xuất BTN C19 (trạm trộn 80T/h)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật184,361 Tấn
10Vận chuyển BTN 4Km đầuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật184,361 Tấn
11Vận chuyển BTN tiếp 10.9KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật184,361 Tấn
12Thảm BTN C19 dày 7cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.109,271 m2
I * Bó vỉa đan rãnh (nhánh N5)
1Đào khuôn chân vỉaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,691 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xa 1KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,69m3/km
3Vận chuyển tiếp cự ly 2.5KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,69m3/km
4Đệm CPĐD dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,41 m3
5Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật244,441 m2
6Ván ngăn khe co giãn dày 1cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
7Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64,141 m3
J * Vỉa hè + hố trồng cây (nhánh N5)
1Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72,461 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xa 1KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72,46m3/km
3Vận chuyển tiếp cự ly 2.5KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72,46m3/km
4Đệm CPĐD dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật105,571m3
5Láng VXM M75 dày 3cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.055,691 m2
6Lát gạch Terazo KT(40x40x3)cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.055,691 m2
7Ván khuôn chắn mép vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88,341 m2
8Bê tông chắn mép vỉa hè đá 1x2 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,211 m3
9Ván khuôn hố trồng câyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,921 m2
10Bê tông đá 1x2 M150 thành ô trồng câyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,431 m3
K *\Hệ thống thoát nước (nhánh N5)
1Đào đất mương xây đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật904,861 m3
2Đệm CPĐD dày 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,241 m3
3Lắp đặt cống d80 vỉa hè,L=2.5m/ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1421 đốt
4Joint cao su mối nối cống tròn d80Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1251 mối nối
5Đắp đất trả lại thiên nhiênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật566,591 m3
6Vận chuyển đất thừa đổ xa 1KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật264,62m3/km
7Vận chuyển tiếp cự ly 2.5KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật264,62m3/km
8Đào đất hố ga đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,281 m3
9Vận chuyển đất thừa đổ xa 1KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,28m3/km
10Vận chuyển tiếp cự ly 2.5KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,28m3/km
11Đệm CPĐD dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,351 m3
12Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,531 m3
13Xây đá chẻ VXM M100 hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,081 m3
14Cốt thép gối ga CB240-T dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,342Tấn
15Ván khuôn gối gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,541 m2
16Bêtông gối ga đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,051 m3
17Cốt thép tấm đan CB240-T dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0521 tấn
18Cốt thép tấm đan CB300-V dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2631 tấn
19Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,891 m3
20Ván khuôn tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,261 m2
21Lắp đặt tấm đan (Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật341 c/kiện
22Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,071 m3
23Vận chuyển đất thừa đổ xa 1KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,07m3/km
24Vận chuyển tiếp cự ly 2.5KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,07m3/km
25Ván khuôn cửa thu nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,951 m2
26Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,391 m3
27Tấm nhựa compositeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19Cái
28Lắp đặt tấm nhựa compositeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,247Tấn
29Láng mương vữa XMM100 dày 2.5CmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,81 m2
30ống nhựa PVC d250x6.2mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,251 m
31Tấm inox ngăn mùiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19Tấm
L *\Cống ngang d80,L=15.5m/2cống (N5)
1Đào đất mương xây đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,011 m3
2Đệm CPĐD dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,721 m3
3Lắp đặt cống d80 CL, loại L=2.5m/ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51 đốt
4Lắp đặt cống d80 CL, loại L=1.0m/ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31 đốt
5Joint cao su mối nối cống tròn d80Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61 mối nối
6Đắp đất trả lại thiên nhiênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,661 m3
7Vận chuyển đất thừa đổ xa 1KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,53m3/km
8Vận chuyển tiếp cự ly 2.5KmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,53m3/km
9Đào đất hố ga đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,771 m3
10Đệm CPĐD dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,021 m3
11Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,541 m3
12Xây đá chẻ VXM M100 hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,441 m3
13Cốt thép gối ga CB240-T dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08Tấn
14Ván khuôn gối gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,831 m2
15Bêtông gối ga đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,951 m3
16Cốt thép tấm đan CB240-T dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0121 tấn
17Cốt thép tấm đan CB300-V dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0621 tấn
18Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,681 m3
19Ván khuôn tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,121 m2
20Lắp đặt tấm đan (Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81 c/kiện
M *\Cọc phân lô KT(10x10x40cm)
1Đào đất trồng cọc phân lô, đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9741 m3
2Bê tông móng đá 1x2 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5511 m3
3Gia công lắp đặt cốt thép CT3 dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1011 tấn
4Bê tông cọc phân lô đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5641 m3
5Ván khuôn cọc phân lôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,11 m2
6Trồng cọc phân lôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1411 Cái
N HỆ THỐNG ĐIỆN
O HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m3
2Lót móng đá 4x6, VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng và tấm đan hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,365100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,505m3
6Bulong M16x550Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36cái
7Xây tường hố ga bằng gạch đặc 50x90x190, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,136m3
8Đào mương cáp ngầm, máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,585100m3
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,410cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D= 8-10mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,887100kg
11Lắp đặt ống HDPE D105 bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,15100m
12Lắp đặt ống HDPE D32 (cáp chờ vào các hộ dân)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,58100m
13Nút bịt D32Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật142cái
14Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống STK D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA (4x120)mm2_0,6/1kVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA (4x95)mm2_0,6/1kVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,42100m
17Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,904m3
18Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,951000viên
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,127100m3
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 phaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9tủ
21Lắp đặt MCCB 3P/100A/15kATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
22Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,210 đầu
23Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật610 đầu
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
25Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật91 vị trí
26Thí nghiệm MCCB 3P/100ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
P HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,302100m3
2Khoan đặt 01 sợi cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm-200mm, khoan ngầm trên cạnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
4Lót đá 4x6, VXM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,215m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m2
6Khung móng trụ đèn M24-300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,16m3
8Đào mương cáp ngầm L1, máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
9Lắp đặt ống HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,78100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
11Rải cáp ngầm, cáp CVV/DSTA 4x16mm2_0.6/1kVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,08100m
12Đắp cát đệm mương cáp ngầmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,009m3
13Dải gạch báo hiệu tuyến cáp ngầm. Gạch 50x90x190Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật931,5viên
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,302100m3
15Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, Chiều cao cột 6mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cột
16Lắp đặt cần đèn 1 nhánhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cần đèn
17Lắp đặt cần đèn 2 nhánhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cần đèn
18Lắp đặt đèn LED 100W/220V/50HzTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,62100m
20Làm đầu cáp khôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30đầu cáp
21Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bảng
22Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 2 bóngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bảng
23Lắp giá đỡ tủ điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744926E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV (Trong đó tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công bao gồm các công việc thi công nền, mặt đường bê tông nhựa, thi công cống thoát nước, thi công hệ thống điện chiếu sáng). Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:- Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình cầu đường hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.* Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Yêu cầu:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường cấp IV trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình điện từ cấp IV trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư31
3 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 Yêu cầu:- Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng hoặc giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8 m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
2 Ô tô tự đổ ≥10T Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công3
3 Xe lu tĩnh ≥8T Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
4 Lu rung ≥25T Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
5 Cần cẩu ≥10T Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
6 Máy rải 130-140CV Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
7 Xe nâng 12m Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
8 Máy hàn Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
9 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
12 Máy trộn bê tông ≥250l Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->