Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327155-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư BASON Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220304069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:50:00 đến ngày 2022-03-21 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,415,195,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.824E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng 03 gói thầu tương tự ( Trong đó có 1 công trình về bể nước). Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dung – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cốp pha; Thợ gia công cốt thép; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ lái máy…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển 5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước, lực ép 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước, lực ép 150T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan giếng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khí nén diezel 660 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy khí nén diezel 660 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư BASON Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trạm sản xuất nước sinh hoạt của Học viện Cảnh sát nhân dân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước do Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Cổ phần Đầu tư Bason Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Việt Đức + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Đại Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Bason Việt Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Học viện cảnh sát nhân dân. Địa chỉ: phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư BASON Việt Nam , địa chỉ: Số 298 Khương Đình, Hạ Đình, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Cổ phần Đầu tư Bason Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại có thể liên hệ được của các nhân sự này). Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Cổ phần Đầu tư Bason Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện cảnh sát nhân dân ở Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.38362811
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Học viện cảnh sát nhân dân ở Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.38362811
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án - Học viện cảnh sát nhân dân ở Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; SĐT: 0936683533
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ lan can sắt, thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V59,494m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép sàn mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11,3103m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông trụ,cột có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, tấm nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6481m3
7Phá dỡ kết cấu tường bê tông có cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V24,354m3
8Phá dỡ kết cấu nền bê tông có cốt thép bằng máy ( Móng tháp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,052m3
9Tháo dỡ toạn bộ hệ thống ống cấp nước, ống dẫn nước D215, tháp lọc bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
10Tháo dỡ hệ thống lọc nước đã xuống cấp hiện trạng bao gồm hệ lọc D1000 hệ lọc kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V155,1m2
12Tháo dỡ hệ cột, khung vì kèo bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V5trọn gói
13Tháo dỡ tec inox + hệ khung đỡ bằng thép V25Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
14Phá dỡ kết cấu bê tông sàn bể nước cũ có cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0812m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái có cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,0521m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V14,2252m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
19Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh cũMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
20Tháo dỡ tec inox mái + hệ thống ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
21Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V3,0096m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3108m3
23Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,449m3
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
25Tháo dỡ thang thép lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
26Tháo dỡ, di chuyển của cũ , dây điện cũ, đồ kho cũ, chậu cây cảnh.......Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
27Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,379m3
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V151,536m2
29Tháo dỡ hàng rào thép hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V33,024m2
30Bốc xếp toàn bộ ống nước, mái tôn, cột, kết cấu thép các hạng mục phá dỡ đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V141,5253m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V141,5253m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V141,5253m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ NƯỚC HIỆN TRẠNG
1Hút nước bể nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2Lắp đặt hệ thống thông khí vào bể bằng quạt và ống dẫn khí mềm để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2trọn gói
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V196,116m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V131,9872m2
5Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa ( Vận chuyển từ trong ra bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9458tấn
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nleen ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V11,8117m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V11,8117m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V11,8117m3
9Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V2.7661 lỗ khoan
10Vệ sinh lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V2.766lỗ khoan
11Bơm dung dịch chống thấm tương đương dung dịch Maxseal UF3000 vào lỗ khoan ( Gồm Vật tư, nhân công, máy bơm áp lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.766lỗ khoan
12Trám vá đầu lỗ khoan tương đương Vinkem HB1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.766Đầu lỗ
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V304,8352m2
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V328,1032m2
15Cạo bỏ lớp nước xi măng trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V196m2
16Quét nước xi măng tường ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V1961m2
17Nắp bể nước bằng tôn thép V25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO
1Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V73,809m3
2Ván khuôn bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4,21m2
3Xoa mặt nền bê tông bằn máyMô tả kỹ thuật theo chương V382,6m2
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V64,71m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6662m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4282m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,284m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0952m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5554m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1095m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V481m
17Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,848m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,3389m3
20Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,072m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9383m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0809m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125100m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2048tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
29Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
30Đổ nhựa Asphalt dày 7cm đổ bù vá nền rộng 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V8md
31Tháo dỡ tấm đan rãnh nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V45cấu kiện
32Nạo vét rãnh thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V44,4md
33Lắp đặt tấm đan bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
34Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
35Mua đất trồng cây KT: 700x700Mô tả kỹ thuật theo chương V15hố
36Cây có đường kính gốc d50 (ĐK cách mặt trên của bầu đất 500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
37Chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,705m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
42Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,7051m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,896m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,8961m2
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5594m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,118m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9377m3
48Khoan cấy thép giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7568m3
50Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,881m2
51Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531100kg
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2535m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
54Thép V50 lõi cột gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,984m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,6m
58Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,4241m2
D HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2768m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,145m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5482m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4726m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2805m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4256m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7766m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5922m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2076m3
12Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
14Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
15Trát tường trong, ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,398m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2508m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,397m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,2508m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao bằng tấm thả 600x600 chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9221m2
20Hệ khung đỡ trền thạch cao ( Ngoài hệ khung đỡ thạch cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,922m2
21Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện tương đương Kinlong (CBGHNQ3/2021; STT: 329 cộng chênh kính mờ 30.000 đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
22Lắp đặt cửa sổ mở trượt bằng nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện tương đương Kinlong (CBGHNQ3/2021; STT: 324)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m2
24Làm Vách ngăn bằng Compact 12 mm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,045m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,922m2
27Lắp đặt bể phốt thông minh + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương InaxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Tương đương InaxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối tương đương InaxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp đặt vòi xịt xí bệt tương đương InaxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt chậu tiểu nam Tương đương InaxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt van cơ tiểu nam Tương đương InaxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt Vòi gạt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 500x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt lô để xà phòng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ga thu sàn ngăn mùi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
45Phụ kiện lắp đặt téc inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
46Hệ khung đỡ téc inox V25 đỡ téc nước nâng caoMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
47Tháo dỡ mái tôn hiện trạng để lắp đặt khung đỡ giá téc Inox mái và lắp hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
E HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp dựng cột đèn cao áp cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0829m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,361m3
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt Tủ điện bằng tôn sơn tính điện KT: 600x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 150 Ampe, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt tiếp địa cho tủ đènMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
13Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
14Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
20Cắt nền đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V1831m
21Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,235m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,675m3
23Lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V600viên
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,065m3
26Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1413m3
27Lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V91,5m
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V9,876m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V9,876m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V9,876m3
33Cắt nền đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V3001m
34Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V682viên
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V49,5m3
38Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m2
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
44Lắp đặt bóng đèn led vuông ốp trần 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
50Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt Tủ điện Atomat loại 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 25 Ampe, 6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
59Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
60Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
61Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
62Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
63Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
64Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
65Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
66Lắp đặt Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt Măng xông ren ngoài PPR D32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt Cút vuông PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
69Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D25 - 1/2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt Tê đều ren trong PPR D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt Bịt ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
76Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt Chếch nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt đầu Bịt nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt đầu Bịt nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt đầu Bịt nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỂ LỌC NƯỚC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6375m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3068tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
G THÍ NGHIỆM CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TMô tả kỹ thuật theo chương V21 lần TN
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,75m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,2875m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,703100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4602tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9887tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7946tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7946tấn
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,432100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V26mối nối
12ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m
13Cọc thép ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cọc
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V26mối nối
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
16Khối lượng phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8241m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
25Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V33,975m3
30Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,775m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
35Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3951100m3
36Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3951100m3
37Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3951100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3785m3
39Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V35,625m3
41Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,28tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,375m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,181m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1,566m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,942m3
61Băng cản nước V250Mô tả kỹ thuật theo chương V43md
62Băng su trương nởMô tả kỹ thuật theo chương V43md
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,52m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tường và đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V297,02m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,816m2
66Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V189,52m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,07m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V107,5m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,2m2
70Thép hộp inox làm thang lên xuống liên kết tường thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
71Lắp đặt ống xả đáy bằng thép tròn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V18md
72Van xả đáy, xả cặn bằng thép bao gồm phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Chống thấm vị trí rốn bể bằng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Gia công lan can thép hộp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V49,32m2
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V49,32m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,2m2
77Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7265m3
78Xoa mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V151,51m2
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m2
82Gia công khung lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,075m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V105,075m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,9816m2
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ GIÀN LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
2Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
7Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V28,7m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,305m3
9Xoa mặt nền bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V28,7m2
10Gia công khung thép hộp kết hợp chớp tôn láMô tả kỹ thuật theo chương V69,5736m2
11Lắp dựng khung thép hộp kết hợp chớp tônMô tả kỹ thuật theo chương V69,5736m2
12Gia công cửa khung thép hộp kết hợp tôn láMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
14Khóa cửa + Then cài cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bu lông M12X500Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
16Gia công xà gồ thép, thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4702tấn
17Lắp dựng xà gồ thép, thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4702tấn
18Gia công sản xuất bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
19Lắp dựng bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3038tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3038tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2231tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2231tấn
24Gia công sản xuất xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3936tấn
25Lắp dựng xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3936tấn
26Rót vữa xi măng tự chảy đổ bù bản mã chân cột bằng sikagroutMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972m3
27Vệ sinh chân cột, đổ vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,2404m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7552100m2
30Tôn úp nóc bằng tôn dậpMô tả kỹ thuật theo chương V16,83md
31Máng thu nước bằng tôn dập KT: 250x270Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1md
32Con sơn đỡ máng thu nước bằng théo V25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Ống thoát nước D90 + Phụ kiện cút+ ĐaiMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
I HẠNG MỤC: KHU NHÀ BƠM VÀ HÓA CHẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
2Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0561m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9702m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7787m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3388m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn
13Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0187m3
J HẠNG MỤC: NỀN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0724m3
2Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,7242m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6086m3
4Xoa mặt nền bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V30,7242m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1282m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3707m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0439tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,126m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,914m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9016m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,0276m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,914m2
16Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm kính hệ Việt Pháp phụ kiện đồng bộ (CBGHNQ3/2021; STT: 328)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
17Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
18Gia công khung thép hộp kết hợp chớp tôn láMô tả kỹ thuật theo chương V16,3839m2
19Lắp dựng khung thép hộp kết hợp chớp tônMô tả kỹ thuật theo chương V16,3839m2
20Gia công xà gồ thép, thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0951tấn
21Lắp dựng xà gồ thép, thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0951tấn
22Bu lông M12X500Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
23Gia công sản xuất bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
24Lắp dựng bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
25Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
27Gia công sản xuất xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2623tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2623tấn
29Rót vữa xi măng tự chảy đổ bù bản mã chân cột bằng sikagroutMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432m3
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,5078m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4408100m2
32Tôn úp cạnh nóc bằng tôn dập, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V18,78md
33Máng thu nước bằng tôn dập KT: 250x270Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46md
34Con sơn đỡ máng thu nước bằng théo V25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Ống thoát nước D90 + Phụ kiện cút+ ĐaiMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO GIẾNG KHOAN
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
2Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4038m3
3Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè phục vụ thi công giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
4Tháo dỡ đường ống cũ ( Ống trên mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
5Sử dụng cần cẩu rút ống vách từ cos -63m độ sâu 30m đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Sử dụng cần cẩu rút ống vách từ cos -63m độ sâu >30m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
7Các công tác khác: bung đầu mũi khoan, móc leo, kẹp,..Mô tả kỹ thuật theo chương V2toàn bộ
8Bơm dung dịch bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2746m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V3,2746m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,2746m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,2746m3
12Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
13Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
14Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
15Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
16Các công tác khác: bung đầu mũi khoan, móc leo, kẹp,..Mô tả kỹ thuật theo chương V2toàn bộ
17Chèn sỏi thành váchMô tả kỹ thuật theo chương V27,8078m3
18Chèn sét thành váchMô tả kỹ thuật theo chương V33,799m3
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7019m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
22Công Lắp đặt hoàn trả ống nước cũ + Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V2gói
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
24Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=127mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
25Lắp đặt ống lọc bọc lưới thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=127mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
26Khoan lỗ ống thép lắng lọc ống thép D127 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
27Lưới chắn ống lắng lọc d=127 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
28Lắp đặt ống lọc lắng D127 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
29Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu D219/127Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
31Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,455m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,527m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,064m2
34Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
36Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
L HẠNG MỤC: HỆ CẤP NƯỚC NGUỒN - GIẾNG KHOAN
1Bơm cấp chìm giếng số 1 (gần):Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bơm cấp chìm giếng số 2 (xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Đường ống và phụ kiện giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ÔXI HÓA VÀ LẮNG CẶN TẠP CHẤT - HỆ LỌC BỂ
1Tháp làm thoángMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Chân giá đỡ tháp làm thoángMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Motor khuấy hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Bơm định lượng châm hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Giá đỡ bơm định lượng và motor cánh khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Thùng chứa hóa chất lắng cặnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Chân giá đỡ thùng hoá chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Sàn thao tác khi châm hoá chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Hoát chất trợ lắngMô tả kỹ thuật theo chương V300Kg
10Hoát chất điều chỉnh độ pHMô tả kỹ thuật theo chương V50Kg
N HẠNG MỤC: HỆ BƠM LỌC CỘT LỌC ÁP LỰC
1Bơm đầu đẩy cấp lọc rửa (chạy luôn phiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Chân giá đỡ bơm đầu đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
O HẠNG MỤC: HỆ ĐIỀU KHIỂN - ĐO LƯỜNG: Điều khiển tín hiệu cả bơm giếng khoan
1Hệ thống tủ điện điều khiển (đã bao gồm dây diện, máng điện, ống gen)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Khung giá tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Hệ thống đo lường: Đồng hồ áp chân đứngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Hệ thống đo lường: phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
P HẠNG MỤC: HỆ LỌC ÁP LỰC ĐA TẦNG MMF 1 (LỌC TRONG, KHỬ KIM LOẠI, TẠP CHẤT)
1Cột lọc đa tầng Inox 1 của 2 LineMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Vật liệu cho bồn lọc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Van tự động vận hành - theo thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Q HẠNG MỤC: HỆ LỌC ÁP LỰC ĐA TẦNG MMF2 (KHỬ KIM LOẠI , ASEN, MÙI TẠP CHẤT, CẶN THÔ)
1Cột lọc đa tầng Inox 2 của 2 LineMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Vật liệu cho bồn lọc 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Van tự động vận hành - F112 theo thời gian 63540Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
R HẠNG MỤC: HỆ LỌC ÁP LỰC ĐA TẦNG MMF3 (KHỬ ĐỘC TỐ, CẶN VI LƯỠNG)
1Cột lọc đa tầng Inox 3 của 2 LineMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Vật liệu cột lọc 3 của 2 lỉneMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Van tự động vận hành - F112 theo thời gian 63540Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
S HẠNG MỤC: HỆ LỌC TINH VÀ ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC
1Vỏ thiết bị lọc 19 lõi 40 inch loại có tayMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Lõi lọc sợi tinh 40 inchMô tả kỹ thuật theo chương V57Cái 
3Chân giá FilMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái 
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG DIỆT KHUẨN
1Đèn tiệt trùng UV Inox 304 - 144GPMMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Khung giá để đèn UVMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái 
3Bóng đèn diệt khuẩn dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái 
4Adapter dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Ống thạch anh dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Phụ kiện nội tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Ống và phụ kiện kết nối ở các bểMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
V HẠNG MỤC: CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT, BẢO HÀNH
1Vận chuyển, bốc xếp hàng hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Công lắp đặt toàn bộ, chạy thử, chuyển giao kĩ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Chi kiểm nghiệm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.824E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng 03 gói thầu tương tự ( Trong đó có 1 công trình về bể nước). Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 Kỹ sư xây dung – Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
3 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
4 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
7 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
8 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cốp pha; Thợ gia công cốt thép; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ lái máy…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất 0,8m3 Máy đào đất 0,8m31
2 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L1
3 Máy trộn vữa 150L Máy trộn vữa 150L1
4 Máy hàn điện 23 Kw Máy hàn điện 23 Kw3
5 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
6 Cần cẩu bánh xích 10T Cần cẩu bánh xích 10T1
7 Máy bơm nước 5CV Máy bơm nước 5CV2
8 Máy cắt uốn 5Kw Máy cắt uốn 5Kw1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
10 Ô tô vận chuyển 5T Ô tô vận chuyển 5T2
11 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
12 Máy ép cọc trước, lực ép 150T Máy ép cọc trước, lực ép 150T1
13 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy cắt gạch đá 1,7 kW2
14 Máy khoan giếng Máy khoan giếng1
15 Máy khí nén diezel 660 m3/h Máy khí nén diezel 660 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->