Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220327155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư BASON Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 15:50:00 đến ngày 2022-03-21 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,415,195,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.824E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.596.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng 03 gói thầu tương tự ( Trong đó có 1 công trình về bể nước). Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dung – Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cốp pha; Thợ gia công cốt thép; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ lái máy…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận chuyển 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước, lực ép 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước, lực ép 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan giếng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khí nén diezel 660 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khí nén diezel 660 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư BASON Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trạm sản xuất nước sinh hoạt của Học viện Cảnh sát nhân dân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại có thể liên hệ được của các nhân sự này). Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Cổ phần Đầu tư Bason Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện cảnh sát nhân dân ở Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.38362811 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Học viện cảnh sát nhân dân ở Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.38362811 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án - Học viện cảnh sát nhân dân ở Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; SĐT: 0936683533 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,494 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép sàn mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3103 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông trụ,cột có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, tấm nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6481 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường bê tông có cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,354 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông có cốt thép bằng máy ( Móng tháp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,052 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ toạn bộ hệ thống ống cấp nước, ống dẫn nước D215, tháp lọc bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống lọc nước đã xuống cấp hiện trạng bao gồm hệ lọc D1000 hệ lọc kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ cột, khung vì kèo bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trọn gói |
| 13 | Tháo dỡ tec inox + hệ khung đỡ bằng thép V25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn bể nước cũ có cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0812 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái có cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0521 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2252 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 20 | Tháo dỡ tec inox mái + hệ thống ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0096 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3108 | m3 |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,449 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 26 | Tháo dỡ, di chuyển của cũ , dây điện cũ, đồ kho cũ, chậu cây cảnh....... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,379 | m3 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,536 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hàng rào thép hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,024 | m2 |
| 30 | Bốc xếp toàn bộ ống nước, mái tôn, cột, kết cấu thép các hạng mục phá dỡ đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5253 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5253 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5253 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ NƯỚC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Hút nước bể nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt hệ thống thông khí vào bể bằng quạt và ống dẫn khí mềm để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trọn gói |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,116 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9872 | m2 |
| 5 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa ( Vận chuyển từ trong ra bãi thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9458 | tấn |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nleen ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8117 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8117 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8117 | m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.766 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Vệ sinh lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.766 | lỗ khoan |
| 11 | Bơm dung dịch chống thấm tương đương dung dịch Maxseal UF3000 vào lỗ khoan ( Gồm Vật tư, nhân công, máy bơm áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.766 | lỗ khoan |
| 12 | Trám vá đầu lỗ khoan tương đương Vinkem HB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.766 | Đầu lỗ |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,8352 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,1032 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp nước xi măng trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng tường ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | 1m2 |
| 17 | Nắp bể nước bằng tôn thép V25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,809 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1m2 |
| 3 | Xoa mặt nền bê tông bằn máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,6 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7 | 1m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6662 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4282 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0952 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5554 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1m |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,848 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3389 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9383 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0809 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 29 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 30 | Đổ nhựa Asphalt dày 7cm đổ bù vá nền rộng 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 31 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cấu kiện |
| 32 | Nạo vét rãnh thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | md |
| 33 | Lắp đặt tấm đan bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 35 | Mua đất trồng cây KT: 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hố |
| 36 | Cây có đường kính gốc d50 (ĐK cách mặt trên của bầu đất 500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 37 | Chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,705 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 42 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,705 | 1m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,896 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,896 | 1m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5594 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9377 | m3 |
| 48 | Khoan cấy thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7568 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | 1m2 |
| 51 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100kg |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2535 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 54 | Thép V50 lõi cột gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,984 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6 | m |
| 58 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,424 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2768 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5482 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4726 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2805 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7766 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5922 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2076 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,398 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2508 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2508 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao bằng tấm thả 600x600 chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,922 | 1m2 |
| 20 | Hệ khung đỡ trền thạch cao ( Ngoài hệ khung đỡ thạch cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,922 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện tương đương Kinlong (CBGHNQ3/2021; STT: 329 cộng chênh kính mờ 30.000 đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa sổ mở trượt bằng nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện tương đương Kinlong (CBGHNQ3/2021; STT: 324) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 24 | Làm Vách ngăn bằng Compact 12 mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,045 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,922 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bể phốt thông minh + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Tương đương Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối tương đương Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt tương đương Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam Tương đương Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van cơ tiểu nam Tương đương Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Vòi gạt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 500x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lô để xà phòng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ga thu sàn ngăn mùi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 45 | Phụ kiện lắp đặt téc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 46 | Hệ khung đỡ téc inox V25 đỡ téc nước nâng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 47 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng để lắp đặt khung đỡ giá téc Inox mái và lắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn cao áp cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0829 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện bằng tôn sơn tính điện KT: 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 150 Ampe, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Cắt nền đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | 1m |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,235 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,675 | m3 |
| 23 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | viên |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,065 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1413 | m3 |
| 27 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | m |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,876 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,876 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,876 | m3 |
| 33 | Cắt nền đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1m |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682 | viên |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m3 |
| 38 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 44 | Lắp đặt bóng đèn led vuông ốp trần 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tủ điện Atomat loại 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 25 Ampe, 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Măng xông ren ngoài PPR D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D25 - 1/2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê đều ren trong PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Bịt ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đầu Bịt nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đầu Bịt nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt đầu Bịt nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6375 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| G | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lần TN |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2875 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4602 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9887 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7946 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7946 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m |
| 13 | Cọc thép ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 16 | Khối lượng phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8241 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,975 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,775 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 35 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3951 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3951 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3951 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3785 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,625 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,181 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,942 | m3 |
| 61 | Băng cản nước V250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | md |
| 62 | Băng su trương nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | md |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,52 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tường và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,02 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,816 | m2 |
| 66 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,52 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2 | m2 |
| 70 | Thép hộp inox làm thang lên xuống liên kết tường thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống xả đáy bằng thép tròn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 72 | Van xả đáy, xả cặn bằng thép bao gồm phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Chống thấm vị trí rốn bể bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Gia công lan can thép hộp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2 | m2 |
| 77 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7265 | m3 |
| 78 | Xoa mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,51 | m2 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | m3 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 82 | Gia công khung lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,075 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,075 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9816 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ GIÀN LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 7 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m3 |
| 9 | Xoa mặt nền bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m2 |
| 10 | Gia công khung thép hộp kết hợp chớp tôn lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5736 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khung thép hộp kết hợp chớp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5736 | m2 |
| 12 | Gia công cửa khung thép hộp kết hợp tôn lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 14 | Khóa cửa + Then cài cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bu lông M12X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép, thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4702 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép, thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4702 | tấn |
| 18 | Gia công sản xuất bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 19 | Lắp dựng bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3038 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3038 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | tấn |
| 24 | Gia công sản xuất xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | tấn |
| 26 | Rót vữa xi măng tự chảy đổ bù bản mã chân cột bằng sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | m3 |
| 27 | Vệ sinh chân cột, đổ vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2404 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7552 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc bằng tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | md |
| 31 | Máng thu nước bằng tôn dập KT: 250x270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | md |
| 32 | Con sơn đỡ máng thu nước bằng théo V25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Ống thoát nước D90 + Phụ kiện cút+ Đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| I | HẠNG MỤC: KHU NHÀ BƠM VÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0561 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9702 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7787 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0187 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0724 | m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7242 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6086 | m3 |
| 4 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7242 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1282 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,126 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,914 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9016 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0276 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,914 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm kính hệ Việt Pháp phụ kiện đồng bộ (CBGHNQ3/2021; STT: 328) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 18 | Gia công khung thép hộp kết hợp chớp tôn lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3839 | m2 |
| 19 | Lắp dựng khung thép hộp kết hợp chớp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3839 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép, thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép, thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | tấn |
| 22 | Bu lông M12X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 23 | Gia công sản xuất bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 24 | Lắp dựng bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 27 | Gia công sản xuất xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | tấn |
| 29 | Rót vữa xi măng tự chảy đổ bù bản mã chân cột bằng sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | m3 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5078 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp cạnh nóc bằng tôn dập, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | md |
| 33 | Máng thu nước bằng tôn dập KT: 250x270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | md |
| 34 | Con sơn đỡ máng thu nước bằng théo V25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Ống thoát nước D90 + Phụ kiện cút+ Đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4038 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè phục vụ thi công giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cũ ( Ống trên mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 5 | Sử dụng cần cẩu rút ống vách từ cos -63m độ sâu 30m đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Sử dụng cần cẩu rút ống vách từ cos -63m độ sâu >30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 7 | Các công tác khác: bung đầu mũi khoan, móc leo, kẹp,.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 8 | Bơm dung dịch bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2746 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2746 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2746 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2746 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 14 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 16 | Các công tác khác: bung đầu mũi khoan, móc leo, kẹp,.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 17 | Chèn sỏi thành vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8078 | m3 |
| 18 | Chèn sét thành vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,799 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7019 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 22 | Công Lắp đặt hoàn trả ống nước cũ + Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gói |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=127mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống lọc bọc lưới thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=127mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Khoan lỗ ống thép lắng lọc ống thép D127 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 27 | Lưới chắn ống lắng lọc d=127 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 28 | Lắp đặt ống lọc lắng D127 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu D219/127 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,527 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,064 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ CẤP NƯỚC NGUỒN - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Bơm cấp chìm giếng số 1 (gần): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm cấp chìm giếng số 2 (xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đường ống và phụ kiện giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ÔXI HÓA VÀ LẮNG CẶN TẠP CHẤT - HỆ LỌC BỂ | |||
| 1 | Tháp làm thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Chân giá đỡ tháp làm thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Motor khuấy hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Bơm định lượng châm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ bơm định lượng và motor cánh khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Thùng chứa hóa chất lắng cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Chân giá đỡ thùng hoá chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Sàn thao tác khi châm hoá chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Hoát chất trợ lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Kg |
| 10 | Hoát chất điều chỉnh độ pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Kg |
| N | HẠNG MỤC: HỆ BƠM LỌC CỘT LỌC ÁP LỰC | |||
| 1 | Bơm đầu đẩy cấp lọc rửa (chạy luôn phiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Chân giá đỡ bơm đầu đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| O | HẠNG MỤC: HỆ ĐIỀU KHIỂN - ĐO LƯỜNG: Điều khiển tín hiệu cả bơm giếng khoan | |||
| 1 | Hệ thống tủ điện điều khiển (đã bao gồm dây diện, máng điện, ống gen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Khung giá tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Hệ thống đo lường: Đồng hồ áp chân đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Hệ thống đo lường: phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| P | HẠNG MỤC: HỆ LỌC ÁP LỰC ĐA TẦNG MMF 1 (LỌC TRONG, KHỬ KIM LOẠI, TẠP CHẤT) | |||
| 1 | Cột lọc đa tầng Inox 1 của 2 Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Vật liệu cho bồn lọc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Van tự động vận hành - theo thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ LỌC ÁP LỰC ĐA TẦNG MMF2 (KHỬ KIM LOẠI , ASEN, MÙI TẠP CHẤT, CẶN THÔ) | |||
| 1 | Cột lọc đa tầng Inox 2 của 2 Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Vật liệu cho bồn lọc 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Van tự động vận hành - F112 theo thời gian 63540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| R | HẠNG MỤC: HỆ LỌC ÁP LỰC ĐA TẦNG MMF3 (KHỬ ĐỘC TỐ, CẶN VI LƯỠNG) | |||
| 1 | Cột lọc đa tầng Inox 3 của 2 Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Vật liệu cột lọc 3 của 2 lỉne | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Van tự động vận hành - F112 theo thời gian 63540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| S | HẠNG MỤC: HỆ LỌC TINH VÀ ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC | |||
| 1 | Vỏ thiết bị lọc 19 lõi 40 inch loại có tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lõi lọc sợi tinh 40 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 3 | Chân giá Fil | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG DIỆT KHUẨN | |||
| 1 | Đèn tiệt trùng UV Inox 304 - 144GPM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Khung giá để đèn UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bóng đèn diệt khuẩn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Adapter dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Ống thạch anh dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Phụ kiện nội tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ống và phụ kiện kết nối ở các bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| V | HẠNG MỤC: CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT, BẢO HÀNH | |||
| 1 | Vận chuyển, bốc xếp hàng hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Công lắp đặt toàn bộ, chạy thử, chuyển giao kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chi kiểm nghiệm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.824E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.596.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng 03 gói thầu tương tự ( Trong đó có 1 công trình về bể nước). Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dung – Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau ( thay bằng “ hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cốp pha; Thợ gia công cốt thép; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ lái máy…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất 0,8m3 | Máy đào đất 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23 Kw | Máy hàn điện 23 Kw | 3 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích 10T | Cần cẩu bánh xích 10T | 1 |
| 7 | Máy bơm nước 5CV | Máy bơm nước 5CV | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn 5Kw | Máy cắt uốn 5Kw | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 10 | Ô tô vận chuyển 5T | Ô tô vận chuyển 5T | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 12 | Máy ép cọc trước, lực ép 150T | Máy ép cọc trước, lực ép 150T | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 2 |
| 14 | Máy khoan giếng | Máy khoan giếng | 1 |
| 15 | Máy khí nén diezel 660 m3/h | Máy khí nén diezel 660 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi