Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 15:44:00 đến ngày 2022-03-21 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,288,539,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình có tính chất công việc tương tự như gói thầu đang xét như: San nền; đường giao thông; hệ thống cấp nước, thoát nước, trồng cây xanh, cấp điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với từng hạng mục do mình đảm nhận trong gói thầu; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trìnhtương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; có kinh nghiệm đã từng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên với vai trò là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm công tác lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay>=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-máy đào bánh xích >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn Bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa >=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-máy phun nhựa đường190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng công trình + thiết bị Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại, thị trấn Ba Tơ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính theo quy định của E-HSMT; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng va phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ;
Địa chỉ: 179 Phạm Văn đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi;
Điện thoại: 0255.3.863973 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng va phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3.863973 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Auxadu Địa chỉ: TDP Đá Bàn, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Tơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9775 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,1963 | 10m3/km |
| 3 | Giá mua đất | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14.011,3718 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.891,535 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.566,1398 | 10m3/km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,9474 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2756 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1787 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,6344 | 10m3/km |
| 4 | Giá mua đất | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.874,8046 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.198,0986 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.792,3945 | 10m3/km |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,5658 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8437 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,3328 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 713,9948 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,6655 | 10m3/km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại B lớp dưới dày 20cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3538 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại A lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5227 | 100m3 |
| 14 | Thổi bụi và tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,769 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,769 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,769 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,769 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6302 | 10 tấn/km |
| 19 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,6714 | 10 tấn/km |
| 20 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,0413 | 10 tấn/km |
| 21 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.102,6188 | 10 tấn/km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,44 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,9 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9772 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp biển báo phản quang tôn mạ kẽm loại 60x60cm, dày 2mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 27 | Sơn tim đường, vạch người đi bộ bằng máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,65 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,771 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8209 | 10 tấn/km |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,388 | 10 tấn/km |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,5671 | 10 tấn/km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 652,1239 | 10 tấn/km |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính cống D=600mm (vỉa hè) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9625 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm, H30-XB60 (chịu tải) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính cống D=600mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính cống D=800mm (vỉa hè) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1325 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mm, loại cống H30-XB60 (chịu tải) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,43 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,05 | m3 |
| 16 | Đào móng hố thăm, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8665 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5777 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố thu, hố thăm, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,082 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thăm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,92 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4706 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,46 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu, hố thăm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2684 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thang sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7978 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,29 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2599 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 27 | Sản xuất lắp dựng lưới chắn rác bằng gang KT: (53x96)cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 28 | Sản xuất lắp dựng nắp thăm hố thu bằng gang KT: (80x80)cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 29 | Ống nhựa PVC d=32mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | m |
| 30 | Xích thép f6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m |
| 31 | Xích thép fi8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4729 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1289 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5383 | 10 tấn/km |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8444 | 10 tấn/km |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3061 | 10 tấn/km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,2641 | 10 tấn/km |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9625 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm H30-XB60 (chịu tải) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,69 | m3 |
| 12 | Đào móng hố thăm, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2194 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,813 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố thu chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,39 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3884 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4101 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1575 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 21 | Sản xuất lắp dựng nắp thăm hố thu bằng gang KT: (80x80)cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8007 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8111 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3502 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7955 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0808 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,37 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0413 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | cấu kiện |
| 32 | Đào móng hố thăm, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0995 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0293 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố thu chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,97 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4463 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0865 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2024 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1142 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, hố thu, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,34 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bể, hố thu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,69 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể, hố thu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,85 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bể, hố thu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3988 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,13 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1057 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0891 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 53 | Trát thành bể, hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,9 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, xây gối đỡ đan, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,33 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3987 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2548 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cấu kiện |
| 59 | Lớp than xỉ, dày 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 60 | Lớp than củi, dày 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 61 | Lớp sỏi 2x4,dày 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 62 | Lớp sỏi 4x6, dày 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 63 | Ống lọc sứ D200 chừa lỗ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 64 | Ống nhựa PVC D150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhcot 150mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTN cũ, chiều dày 9cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 9cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Block và tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,316 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại B lớp dưới dày 20cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại A lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0221 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6946 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2512 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6946 | 10m3/km |
| 10 | Thổi bụi và tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2159 | 10 tấn/km |
| 15 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9432 | 10 tấn/km |
| 16 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7273 | 10 tấn/km |
| 17 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,432 | 10 tấn/km |
| 18 | Đệm cát hoàn trả vỉa hè | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,58 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,6 | m2 |
| 20 | Lát gạch Block hoàn trả vỉa hè VXM M75cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,6 | m2 |
| 21 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0999 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7134 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát đệm đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,65 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,26 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,006 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm, dày 4,5mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm, dày 5,16mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,455 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm, cút 90 độ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm, cút 135 độ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt van gang 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Trụ cứu hỏa D100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D50/32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D110/50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Nối ren ngoài HDPE D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 42 | Nối ren ngoài HDPE D32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 43 | Nút bịt ren trong D32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 44 | Tê HDPE D50xD50xD50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Tê gang D100xD100xD100 BBB | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Tê gang D100xD100xD100 EEB | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1452 | 100m2 |
| 49 | Đào móng hố van, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2907 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1817 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ van | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,44 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố van | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0486 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | m3 |
| 57 | SXLD thép viền đan V70x70x6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1927 | tấn |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Cát lỗ thoát nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | m3 |
| 60 | Đá dăm 1x2cm hố thấm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 61 | Đào móng hố van, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2673 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1648 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ van | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0294 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,411 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố van | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5292 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,525 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 69 | SXLD thép viền đan V70x70x6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2697 | tấn |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 71 | Cát lỗ thoát nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | m3 |
| 72 | Đá dăm 1x2cm hố thấm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đệm cát móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,51 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,51 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.290,27 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,0cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.290,27 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỐ TRỒNG CÂY, GỜ CHẶN GẠCH VÀ TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2825 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2825 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,771 | 100m2 |
| 4 | Lát đá granit bề mặt hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,95 | m2 |
| 5 | Đào thay đất hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2816 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất thịt hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,16 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1894 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chặn gạch, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1894 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván gờ chặn gạch | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6253 | 100m2 |
| 10 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,034 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,678 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 317,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7707 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,45 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,266 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường chắn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3727 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC tầng lọc D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,61 | m |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1286 | 100m3 |
| 19 | Gỗ gòn làm khe co | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,85 | m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LED 80W-220V | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 2 | Cáp LV-ABC (4x25)mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,1 | Mét |
| 3 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | Mét |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Mét |
| 5 | Đầu cốt đồng M25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 6 | Đai thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Mét |
| 7 | Khóa đai | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp 4x25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp 4x25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 10 | Gía móc treo cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 13 | Công tơ 3 pha 240/415V | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Đánh số cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cột |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 16 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 17 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 18 | Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,5m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 20 | Xà + Cần đèn chiếu sáng cột đôi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa LR-6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Vị trí |
| 22 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi riêng và đi chung hạ thế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 24 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi chung đường dây trung thế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| I | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8,5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 4 | Chi tiết tiếp đất liên hoàn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Mét |
| 5 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp đất ngọn 1 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp đất ngọn 2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo tam giác cột đôi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ nhánh FCO | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Gía thao tác FCO | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Cổ dề ghép cột (CDGC-100) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-70 mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,1 | Mét |
| 14 | Sứ đứng Line post 22kV + ty | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Quả |
| 15 | Sứ chuỗi polimer 22kV (bao gồm: 02 bulong chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắt nối, 01 cách điện) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Chuỗi |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ bằng giáp níu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Sợi |
| 17 | Cầu chì tự rơi + dây chảy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 18 | Nắp chụp cách điện cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 19 | Giáp níu + yếm giáp níu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 20 | Bộ đấu rẽ dây trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 21 | Cờ chỉ thị | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 22 | Biển tên nhánh rẽ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Biển |
| 23 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Biển |
| J | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 3 | Tiếp địa LR-6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Vị trí |
| 4 | Chi tiết tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Mét |
| 5 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp đất ngọn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cột |
| 9 | Cổ dề ghép cột (CDGC-85) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 10 | Hộp phân phối | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 11 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,7 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Mét |
| 13 | Áp tô mát 3 cực 600V - 100A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Ống nhựa HDPE F 85/65 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Mét |
| 15 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp N 35-95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp N 6-35 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 19 | Khóa néo cáp ABC (4x95) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 20 | Khóa treo cáp ABC (4x95) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 21 | Giá móc treo cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 22 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Mét |
| 23 | Khóa đai | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 24 | Đầu cosse Cu 95mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 25 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Biển |
| K | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà lắp FCO-LA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ cột đôi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Côliê - tăng đơ giữ máy biến áp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp cột đôi (XĐMBA) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng line post 22kV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Quả |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ bằng giáp níu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 7 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-16 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 8 | Tủ điện hạ thế TĐHT | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 9 | Cùm lắp tủ hạ thế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi - FCO 24kV kèm dây chảy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 11 | Áp tô mát 3 cực 600V - 160A-50kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Đầu cosse đồng tiết diện 95mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 13 | Đầu cosse đồng tiết diện 70mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 14 | Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 15 | Đầu cosse đồng tiết diện 35mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 16 | Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 17 | Nắp chụp đầu cách điện cho máy biến áp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 18 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực FCO | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 19 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực chống sét van | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 20 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực hạ thế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 21 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Mét |
| 22 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 23 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-70 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Mét |
| 24 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5 | Mét |
| 25 | Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Mét |
| 26 | Dây tiếp địa chính F12 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Mét |
| 27 | Tấm nối 40x100 dày 4mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 28 | Dây đồng bọc CV35 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
| 29 | Thanh cái đồng -6x50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Thanh |
| 30 | Ống nhựa HDPE F130/100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Mét |
| 31 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 32 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 33 | Khoá đai không rỉ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 34 | Bảng tên và Cùm lắp biển tên trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 35 | Cờ chỉ thị | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| L | MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 22±2x2,5/0,4kV-100kVA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 18kV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| M | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Th.nghiệm, h.chỉnh chống sét van | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 2 | Th.nghiệm, h.chỉnh MBA 3 pha U | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 3 | Th.nghiệm đo độ xuyên thủng điện thế của | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình có tính chất công việc tương tự như gói thầu đang xét như: San nền; đường giao thông; hệ thống cấp nước, thoát nước, trồng cây xanh, cấp điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với từng hạng mục do mình đảm nhận trong gói thầu; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | kỹ thuật thi công điện | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 4 | kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trìnhtương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Là kỹ sư an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; có kinh nghiệm đã từng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên với vai trò là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm công tác lao động | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=10T | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 4 |
| 2 | Máy lu bánh thép >=16T | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 2 |
| 3 | ô tô tưới nước 5m3 | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay>=70kg | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 5 | máy rải 50-60m3/h | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 6 | máy đào bánh xích >=0,8m3 | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 2 |
| 7 | máy hàn 23kw | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 2 |
| 8 | Máy trộn Bê tông >=250L | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa >=150L | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 2 |
| 11 | Đầm dùi 1,7kw | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 12 | máy ủi 110CV | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
| 13 | máy phun nhựa đường190CV | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
| 14 | máy ủi 110CV | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
| 16 | Máy toàn đạt | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi