Gói thầu: Gói thầu số 2: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022- 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328821-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022- 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220302214
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu từ năm 2022 - 2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:56:00 đến ngày 2022-03-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,637,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.909.464.250(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 509.190.466VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ hoặc (hợp đồng bảo trì, sửa chữa định kỳ) hoặc công trình giao thông đường bộ.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.536.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.618.144.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.404.536.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022- 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý
Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 - 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý
45 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu từ năm 2022 - 2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: UBND huyện Nguyên Bình, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Đại diện chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Nguyên Bình, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Đại diện chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Nguyên Bình, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Đại diện chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nguyên Bình, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nguyên Bình địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng;.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nguyên Bình địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng;.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành km/ lần 15,855
2 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 1m3 9,06
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 5m3 4,53
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 1km/1lần 1,26
5 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 100 m 0,2265
6 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 100 m 2,0385
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 10m 18
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 10m 126,2036
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành m 50,25
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 10m2 5,04
11 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1km/năm 5,0625
12 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1m3 13,5
13 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 5 m3 16,2
14 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1km/1lần 10,8
15 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 100 m 1,35
16 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 100 m 12,15
17 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 10m 71,1
18 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 10m 600,5637
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m 135
20 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) lần/km 8,1
21 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1cọc 6,4
22 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1cột 0,2
23 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 19,3536
24 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 3,9936
25 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 1,2
26 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 4,55
27 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m3 27
28 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 10m2 54
29 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1km/năm 6,1875
30 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1m3 16,5
31 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 5 m3 33
32 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1km/1lần 11,55
33 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 100 m 1,65
34 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 100 m 14,85
35 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 10m 160,35
36 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 10m 746,031
37 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m 221,25
38 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 10m2 25,3575
39 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) lần/km 6,6
40 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1cọc 70,25
41 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1cột 0,24
42 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) cọc 11,24
43 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 268,7063
44 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 57,9562
45 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 1,44
46 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 5,46
47 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 56,6552
48 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 2,232
49 Sơn tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 53,675
50 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1km/năm 15,1875
51 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1m3 40,5
52 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 5 m3 48,6
53 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1km/1lần 20,25
54 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 100 m 4,05
55 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 100 m 36,45
56 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m 258,975
57 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m 2.122,0083
58 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m 556,5
59 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m2 16,56
60 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) lần/km 16,2
61 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1cọc 180,25
62 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1cột 0,56
63 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) cọc 28,84
64 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 545,076
65 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 112,476
66 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 3,36
67 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 12,74
68 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 112,7934
69 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 4,588
70 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m3 40
71 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m2 80
72 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 1km/lần 6,3
73 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 1km/1lần 0,36
74 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 100 m 0,09
75 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 10m 24
76 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 10m 6,6099
77 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh m 5,625
78 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 10m2 18,27
79 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh m2 38,9418
80 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh m2 2,236
81 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 1km/lần 6,3
82 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 10m 94,0185
83 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 1km/1lần 0,27
84 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 10m 9,75
85 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 1m3 1,5
86 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần m 7,5
87 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 10m2 1,8
88 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần m2 6,7798
89 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần m2 0,2472
90 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1km/lần 65,1
91 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1m3 18,6
92 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 10m 316,74
93 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 5 m3 14,88
94 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1km/1lần 4,65
95 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 100 m 0,93
96 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 100 m 8,37
97 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 10m 79,2
98 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m 68,25
99 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 10m2 23,625
100 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo lần/km 6,51
101 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1cọc 30,85
102 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1cột 0,14
103 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 118,0012
104 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 25,4513
105 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 0,84
106 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 3,185
107 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 50,028
108 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 2,008
109 Sơn tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 39,6
110 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo cọc 3,702
111 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào khu di tích Vạ Phá 1km/lần 42
112 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 1m3 24
113 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 5 m3 12
114 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 1km/1lần 3
115 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 100 m 0,6
116 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 100 m 5,4
117 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 10m 51,15
118 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 10m 411,7244
119 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá m 70,5
120 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá 1cột 0,1
121 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá m2 0,6
122 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá m2 2,275
123 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành km/ lần 21,14
124 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 1m3 12,08
125 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 5m3 6,04
126 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 1km/1lần 1,68
127 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 100 m 0,302
128 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 100 m 2,718
129 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 10m 24
130 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 10m 168,2715
131 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành m 67
132 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 10m2 6,72
133 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1km/năm 6,75
134 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1m3 18
135 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 5 m3 21,6
136 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1km/1lần 14,4
137 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 100 m 1,8
138 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 100 m 16,2
139 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 10m 94,8
140 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 10m 800,7516
141 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m 180
142 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) lần/km 10,8
143 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1cọc 6,4
144 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1cột 0,2
145 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 19,3536
146 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 3,9936
147 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 1,2
148 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 4,55
149 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m3 27
150 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 10m2 54
151 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1km/năm 8,25
152 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1m3 22
153 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 5 m3 44
154 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1km/1lần 15,4
155 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 100 m 2,2
156 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 100 m 19,8
157 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 10m 213,8
158 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 10m 994,708
159 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m 295
160 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 10m2 33,81
161 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) lần/km 8,8
162 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1cọc 70,25
163 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1cột 0,24
164 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) cọc 11,24
165 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 268,7063
166 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 57,9562
167 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 1,44
168 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 5,46
169 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 56,6552
170 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 2,232
171 Sơn tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 53,675
172 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1km/năm 20,25
173 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1m3 54
174 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 5 m3 64,8
175 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1km/1lần 27
176 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 100 m 5,4
177 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 100 m 48,6
178 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m 345,3
179 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m 2.829,3444
180 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m 742
181 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m2 22,08
182 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) lần/km 21,6
183 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1cọc 180,25
184 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1cột 0,56
185 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) cọc 28,84
186 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 545,076
187 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 112,476
188 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 3,36
189 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 12,74
190 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 112,7934
191 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 4,588
192 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m3 40
193 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m2 80
194 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 1km/lần 8,4
195 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 1km/1lần 0,48
196 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 100 m 0,12
197 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 10m 32
198 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 10m 8,8132
199 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh m 7,5
200 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 10m2 24,36
201 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh m2 38,9418
202 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh m2 2,236
203 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 1km/lần 8,4
204 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 10m 125,358
205 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 1km/1lần 0,36
206 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 10m 13
207 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 1m3 2
208 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần m 10
209 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 10m2 2,4
210 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần m2 6,7798
211 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần m2 0,2472
212 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1km/lần 86,8
213 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1m3 24,8
214 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 10m 422,32
215 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 5 m3 19,84
216 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1km/1lần 6,2
217 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 100 m 1,24
218 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 100 m 11,16
219 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 10m 105,6
220 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m 91
221 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 10m2 31,5
222 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo lần/km 8,68
223 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1cọc 30,85
224 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1cột 0,14
225 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 118,0012
226 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 25,4513
227 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 0,84
228 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 3,185
229 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 50,028
230 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 2,008
231 Sơn tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 39,6
232 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo cọc 3,702
233 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào khu di tích Vạ Phá 1km/lần 56
234 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 1m3 32
235 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 5 m3 16
236 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 1km/1lần 4
237 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 100 m 0,8
238 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 100 m 7,2
239 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 10m 68,2
240 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 10m 548,9658
241 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá m 94
242 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá 1cột 0,1
243 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá m2 0,6
244 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá m2 2,275
245 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành km/ lần 21,14
246 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 1m3 4,832
247 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 5m3 6,2816
248 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 1km/1lần 2,52
249 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 100 m 0,302
250 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 100 m 2,718
251 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 10m 24
252 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 10m 200,9304
253 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành m 67
254 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 10m2 5,76
255 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1km/năm 6,75
256 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1m3 14,4
257 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 5 m3 25,2
258 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1km/1lần 16,2
259 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 100 m 1,8
260 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 100 m 16,2
261 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 10m 94,8
262 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 10m 756,4384
263 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m 180
264 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) lần/km 9
265 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1cọc 6,4
266 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1cột 0,2
267 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 19,3536
268 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 3,9936
269 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 1,2
270 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 4,55
271 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m3 27
272 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 10m2 54
273 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1km/năm 8,25
274 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1m3 17,6
275 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 5 m3 48,4
276 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1km/1lần 18,04
277 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 100 m 2,2
278 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 100 m 19,8
279 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 10m 213,8
280 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 10m 899,958
281 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m 295
282 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 10m2 28,98
283 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) lần/km 6,6
284 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1cọc 70,25
285 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1cột 0,24
286 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) cọc 11,24
287 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 268,7063
288 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 57,9562
289 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 1,44
290 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 5,46
291 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 56,6552
292 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 2,232
293 Sơn tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 53,675
294 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1km/năm 20,25
295 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1m3 43,2
296 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 5 m3 54
297 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1km/1lần 28,08
298 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 100 m 5,4
299 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 100 m 48,6
300 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m 345,3
301 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m 2.931,057
302 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m 742
303 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m2 38,64
304 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) lần/km 21,6
305 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1cọc 180,25
306 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1cột 0,56
307 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) cọc 28,84
308 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 545,076
309 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 112,476
310 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 3,36
311 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 12,74
312 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 112,7934
313 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 4,588
314 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m3 40
315 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m2 80
316 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 1km/lần 8,4
317 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 1km/1lần 0,48
318 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 100 m 0,12
319 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 10m 32
320 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 10m 8,8132
321 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh m 7,5
322 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 10m2 24,36
323 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh m2 38,9418
324 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh m2 2,236
325 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 1km/lần 8,4
326 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 10m 125,358
327 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 1km/1lần 0,36
328 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 10m 13
329 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 1m3 2
330 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần m 10
331 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 10m2 2,4
332 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần m2 6,7798
333 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần m2 0,2472
334 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1km/lần 86,8
335 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1m3 14,88
336 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 10m 349,016
337 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 5 m3 17,36
338 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1km/1lần 9,176
339 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 100 m 1,24
340 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 100 m 11,16
341 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 10m 105,6
342 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m 91
343 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 10m2 31,5
344 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo lần/km 8,68
345 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1cọc 30,85
346 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1cột 0,14
347 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 118,0012
348 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 25,4513
349 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 0,84
350 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 3,185
351 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 50,028
352 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 2,008
353 Sơn tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 39,6
354 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo cọc 3,702
355 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào khu di tích Vạ Phá 1km/lần 56
356 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 1m3 32
357 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 5 m3 16
358 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 1km/1lần 4
359 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 100 m 0,8
360 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 100 m 7,2
361 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 10m 68,2
362 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 10m 548,9658
363 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá m 94
364 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá 1cột 0,1
365 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá m2 0,6
366 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá m2 2,275
367 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành km/ lần 21,14
368 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 1m3 7,248
369 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 5m3 7,248
370 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 1km/1lần 2,1
371 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 100 m 0,302
372 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 100 m 2,718
373 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 10m 24
374 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 10m 196,2565
375 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành m 67
376 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành 10m2 6,72
377 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1km/năm 6,75
378 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1m3 21,6
379 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 5 m3 14,4
380 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1km/1lần 17,28
381 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 100 m 1,8
382 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 100 m 16,2
383 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 10m 94,8
384 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 10m 712,4177
385 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m 180
386 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) lần/km 5,4
387 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1cọc 6,4
388 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 1cột 0,2
389 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 19,3536
390 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 3,9936
391 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 1,2
392 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m2 4,55
393 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) m3 27
394 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) 10m2 54
395 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1km/năm 8,25
396 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1m3 22
397 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 5 m3 44
398 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1km/1lần 15,4
399 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 100 m 2,2
400 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 100 m 19,8
401 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 10m 213,8
402 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 10m 994,708
403 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m 295
404 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 10m2 33,81
405 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) lần/km 8,8
406 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1cọc 70,25
407 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) 1cột 0,24
408 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) cọc 11,24
409 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 268,7063
410 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 57,9562
411 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 1,44
412 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 5,46
413 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 56,6552
414 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 2,232
415 Sơn tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) m2 53,675
416 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1km/năm 20,25
417 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1m3 32,4
418 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 5 m3 69,12
419 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1km/1lần 32,4
420 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 100 m 5,4
421 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 100 m 48,6
422 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m 345,3
423 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m 2.732,8805
424 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m 742
425 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m2 22,08
426 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) lần/km 21,6
427 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1cọc 180,25
428 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 1cột 0,56
429 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) cọc 28,84
430 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 545,076
431 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 112,476
432 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 3,36
433 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 12,74
434 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 112,7934
435 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m2 4,588
436 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) m3 40
437 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) 10m2 80
438 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 1km/lần 8,4
439 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 1km/1lần 0,48
440 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 100 m 0,12
441 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 10m 32
442 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 10m 8,8132
443 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh m 7,5
444 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh 10m2 24,36
445 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh m2 38,9418
446 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh m2 2,236
447 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 1km/lần 8,4
448 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 10m 125,358
449 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 1km/1lần 0,36
450 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 10m 13
451 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 1m3 2
452 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần m 10
453 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần 10m2 2,4
454 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần m2 6,7798
455 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần m2 0,2472
456 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1km/lần 86,8
457 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1m3 24,8
458 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 10m 422,32
459 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 5 m3 19,84
460 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1km/1lần 6,2
461 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 100 m 1,24
462 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 100 m 11,16
463 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 10m 105,6
464 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m 91
465 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 10m2 31,5
466 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo lần/km 8,68
467 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1cọc 30,85
468 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo 1cột 0,14
469 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 118,0012
470 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 25,4513
471 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 0,84
472 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 3,185
473 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 50,028
474 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 2,008
475 Sơn tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo m2 39,6
476 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo cọc 3,702
477 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường vào khu di tích Vạ Phá 1km/lần 56
478 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 1m3 16
479 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 5 m3 19,2
480 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 1km/1lần 6,72
481 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 100 m 0,8
482 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 100 m 7,2
483 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 10m 68,2
484 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá 10m 552,0946
485 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá m 94
486 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá 1cột 0,1
487 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá m2 0,6
488 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá m2 2,275
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.90946425E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 509.190.466VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.909.464.250(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 509.190.466VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ hoặc (hợp đồng bảo trì, sửa chữa định kỳ) hoặc công trình giao thông đường bộ.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.536.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.618.144.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.404.536.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.52
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ. 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.32
3 Nhân viên tuần đường 1 - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->