Gói thầu: Gói thầu số 2: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022- 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022- 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302214 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu từ năm 2022 - 2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 15:56:00 đến ngày 2022-03-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,637,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.909.464.250(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 509.190.466VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ hoặc (hợp đồng bảo trì, sửa chữa định kỳ) hoặc công trình giao thông đường bộ.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.536.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.618.144.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.404.536.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022- 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 - 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý 45 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu từ năm 2022 - 2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Nguyên Bình, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
+ Đại diện chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
+ Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nguyên Bình, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nguyên Bình địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng;. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nguyên Bình địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng;. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | km/ lần | 15,855 | |
| 2 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 1m3 | 9,06 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 5m3 | 4,53 | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 1km/1lần | 1,26 | |
| 5 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 100 m | 0,2265 | |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 100 m | 2,0385 | |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 10m | 18 | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 10m | 126,2036 | |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | m | 50,25 | |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 10m2 | 5,04 | |
| 11 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1km/năm | 5,0625 | |
| 12 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1m3 | 13,5 | |
| 13 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 5 m3 | 16,2 | |
| 14 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1km/1lần | 10,8 | |
| 15 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 100 m | 1,35 | |
| 16 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 100 m | 12,15 | |
| 17 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 10m | 71,1 | |
| 18 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 10m | 600,5637 | |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m | 135 | |
| 20 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | lần/km | 8,1 | |
| 21 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1cọc | 6,4 | |
| 22 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1cột | 0,2 | |
| 23 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 19,3536 | |
| 24 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 3,9936 | |
| 25 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 1,2 | |
| 26 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 4,55 | |
| 27 | Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m3 | 27 | |
| 28 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 10m2 | 54 | |
| 29 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1km/năm | 6,1875 | |
| 30 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1m3 | 16,5 | |
| 31 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 5 m3 | 33 | |
| 32 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1km/1lần | 11,55 | |
| 33 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 100 m | 1,65 | |
| 34 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 100 m | 14,85 | |
| 35 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 10m | 160,35 | |
| 36 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 10m | 746,031 | |
| 37 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m | 221,25 | |
| 38 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 10m2 | 25,3575 | |
| 39 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | lần/km | 6,6 | |
| 40 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1cọc | 70,25 | |
| 41 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1cột | 0,24 | |
| 42 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | cọc | 11,24 | |
| 43 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 268,7063 | |
| 44 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 57,9562 | |
| 45 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 1,44 | |
| 46 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 5,46 | |
| 47 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 56,6552 | |
| 48 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 2,232 | |
| 49 | Sơn tường hộ lan | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 53,675 | |
| 50 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1km/năm | 15,1875 | |
| 51 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1m3 | 40,5 | |
| 52 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 5 m3 | 48,6 | |
| 53 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1km/1lần | 20,25 | |
| 54 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 100 m | 4,05 | |
| 55 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 100 m | 36,45 | |
| 56 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m | 258,975 | |
| 57 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m | 2.122,0083 | |
| 58 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m | 556,5 | |
| 59 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m2 | 16,56 | |
| 60 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | lần/km | 16,2 | |
| 61 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1cọc | 180,25 | |
| 62 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1cột | 0,56 | |
| 63 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | cọc | 28,84 | |
| 64 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 545,076 | |
| 65 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 112,476 | |
| 66 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 3,36 | |
| 67 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 12,74 | |
| 68 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 112,7934 | |
| 69 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 4,588 | |
| 70 | Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m3 | 40 | |
| 71 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m2 | 80 | |
| 72 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 1km/lần | 6,3 | |
| 73 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 1km/1lần | 0,36 | |
| 74 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 100 m | 0,09 | |
| 75 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 10m | 24 | |
| 76 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 10m | 6,6099 | |
| 77 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | m | 5,625 | |
| 78 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 10m2 | 18,27 | |
| 79 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | m2 | 38,9418 | |
| 80 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | m2 | 2,236 | |
| 81 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 1km/lần | 6,3 | |
| 82 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 10m | 94,0185 | |
| 83 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 1km/1lần | 0,27 | |
| 84 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 10m | 9,75 | |
| 85 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 1m3 | 1,5 | |
| 86 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | m | 7,5 | |
| 87 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 10m2 | 1,8 | |
| 88 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | m2 | 6,7798 | |
| 89 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | m2 | 0,2472 | |
| 90 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1km/lần | 65,1 | |
| 91 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1m3 | 18,6 | |
| 92 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 10m | 316,74 | |
| 93 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 5 m3 | 14,88 | |
| 94 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1km/1lần | 4,65 | |
| 95 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 100 m | 0,93 | |
| 96 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 100 m | 8,37 | |
| 97 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 10m | 79,2 | |
| 98 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m | 68,25 | |
| 99 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 10m2 | 23,625 | |
| 100 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | lần/km | 6,51 | |
| 101 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1cọc | 30,85 | |
| 102 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1cột | 0,14 | |
| 103 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 118,0012 | |
| 104 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 25,4513 | |
| 105 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 0,84 | |
| 106 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 3,185 | |
| 107 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 50,028 | |
| 108 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 2,008 | |
| 109 | Sơn tường hộ lan | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 39,6 | |
| 110 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | cọc | 3,702 | |
| 111 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1km/lần | 42 | |
| 112 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1m3 | 24 | |
| 113 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 5 m3 | 12 | |
| 114 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1km/1lần | 3 | |
| 115 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 100 m | 0,6 | |
| 116 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 100 m | 5,4 | |
| 117 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 10m | 51,15 | |
| 118 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 10m | 411,7244 | |
| 119 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | m | 70,5 | |
| 120 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1cột | 0,1 | |
| 121 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá | m2 | 0,6 | |
| 122 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá | m2 | 2,275 | |
| 123 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | km/ lần | 21,14 | |
| 124 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 1m3 | 12,08 | |
| 125 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 5m3 | 6,04 | |
| 126 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 1km/1lần | 1,68 | |
| 127 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 100 m | 0,302 | |
| 128 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 100 m | 2,718 | |
| 129 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 10m | 24 | |
| 130 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 10m | 168,2715 | |
| 131 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | m | 67 | |
| 132 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 10m2 | 6,72 | |
| 133 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1km/năm | 6,75 | |
| 134 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1m3 | 18 | |
| 135 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 5 m3 | 21,6 | |
| 136 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1km/1lần | 14,4 | |
| 137 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 100 m | 1,8 | |
| 138 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 100 m | 16,2 | |
| 139 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 10m | 94,8 | |
| 140 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 10m | 800,7516 | |
| 141 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m | 180 | |
| 142 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | lần/km | 10,8 | |
| 143 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1cọc | 6,4 | |
| 144 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1cột | 0,2 | |
| 145 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 19,3536 | |
| 146 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 3,9936 | |
| 147 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 1,2 | |
| 148 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 4,55 | |
| 149 | Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m3 | 27 | |
| 150 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 10m2 | 54 | |
| 151 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1km/năm | 8,25 | |
| 152 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1m3 | 22 | |
| 153 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 5 m3 | 44 | |
| 154 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1km/1lần | 15,4 | |
| 155 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 100 m | 2,2 | |
| 156 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 100 m | 19,8 | |
| 157 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 10m | 213,8 | |
| 158 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 10m | 994,708 | |
| 159 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m | 295 | |
| 160 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 10m2 | 33,81 | |
| 161 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | lần/km | 8,8 | |
| 162 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1cọc | 70,25 | |
| 163 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1cột | 0,24 | |
| 164 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | cọc | 11,24 | |
| 165 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 268,7063 | |
| 166 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 57,9562 | |
| 167 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 1,44 | |
| 168 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 5,46 | |
| 169 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 56,6552 | |
| 170 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 2,232 | |
| 171 | Sơn tường hộ lan | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 53,675 | |
| 172 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1km/năm | 20,25 | |
| 173 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1m3 | 54 | |
| 174 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 5 m3 | 64,8 | |
| 175 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1km/1lần | 27 | |
| 176 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 100 m | 5,4 | |
| 177 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 100 m | 48,6 | |
| 178 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m | 345,3 | |
| 179 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m | 2.829,3444 | |
| 180 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m | 742 | |
| 181 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m2 | 22,08 | |
| 182 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | lần/km | 21,6 | |
| 183 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1cọc | 180,25 | |
| 184 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1cột | 0,56 | |
| 185 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | cọc | 28,84 | |
| 186 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 545,076 | |
| 187 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 112,476 | |
| 188 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 3,36 | |
| 189 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 12,74 | |
| 190 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 112,7934 | |
| 191 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 4,588 | |
| 192 | Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m3 | 40 | |
| 193 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m2 | 80 | |
| 194 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 1km/lần | 8,4 | |
| 195 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 1km/1lần | 0,48 | |
| 196 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 100 m | 0,12 | |
| 197 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 10m | 32 | |
| 198 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 10m | 8,8132 | |
| 199 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | m | 7,5 | |
| 200 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 10m2 | 24,36 | |
| 201 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | m2 | 38,9418 | |
| 202 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | m2 | 2,236 | |
| 203 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 1km/lần | 8,4 | |
| 204 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 10m | 125,358 | |
| 205 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 1km/1lần | 0,36 | |
| 206 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 10m | 13 | |
| 207 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 1m3 | 2 | |
| 208 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | m | 10 | |
| 209 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 10m2 | 2,4 | |
| 210 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | m2 | 6,7798 | |
| 211 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | m2 | 0,2472 | |
| 212 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1km/lần | 86,8 | |
| 213 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1m3 | 24,8 | |
| 214 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 10m | 422,32 | |
| 215 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 5 m3 | 19,84 | |
| 216 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1km/1lần | 6,2 | |
| 217 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 100 m | 1,24 | |
| 218 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 100 m | 11,16 | |
| 219 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 10m | 105,6 | |
| 220 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m | 91 | |
| 221 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 10m2 | 31,5 | |
| 222 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | lần/km | 8,68 | |
| 223 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1cọc | 30,85 | |
| 224 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1cột | 0,14 | |
| 225 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 118,0012 | |
| 226 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 25,4513 | |
| 227 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 0,84 | |
| 228 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 3,185 | |
| 229 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 50,028 | |
| 230 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 2,008 | |
| 231 | Sơn tường hộ lan | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 39,6 | |
| 232 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | cọc | 3,702 | |
| 233 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1km/lần | 56 | |
| 234 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1m3 | 32 | |
| 235 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 5 m3 | 16 | |
| 236 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1km/1lần | 4 | |
| 237 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 100 m | 0,8 | |
| 238 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 100 m | 7,2 | |
| 239 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 10m | 68,2 | |
| 240 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 10m | 548,9658 | |
| 241 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | m | 94 | |
| 242 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1cột | 0,1 | |
| 243 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá | m2 | 0,6 | |
| 244 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá | m2 | 2,275 | |
| 245 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | km/ lần | 21,14 | |
| 246 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 1m3 | 4,832 | |
| 247 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 5m3 | 6,2816 | |
| 248 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 1km/1lần | 2,52 | |
| 249 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 100 m | 0,302 | |
| 250 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 100 m | 2,718 | |
| 251 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 10m | 24 | |
| 252 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 10m | 200,9304 | |
| 253 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | m | 67 | |
| 254 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 10m2 | 5,76 | |
| 255 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1km/năm | 6,75 | |
| 256 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1m3 | 14,4 | |
| 257 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 5 m3 | 25,2 | |
| 258 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1km/1lần | 16,2 | |
| 259 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 100 m | 1,8 | |
| 260 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 100 m | 16,2 | |
| 261 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 10m | 94,8 | |
| 262 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 10m | 756,4384 | |
| 263 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m | 180 | |
| 264 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | lần/km | 9 | |
| 265 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1cọc | 6,4 | |
| 266 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1cột | 0,2 | |
| 267 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 19,3536 | |
| 268 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 3,9936 | |
| 269 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 1,2 | |
| 270 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 4,55 | |
| 271 | Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m3 | 27 | |
| 272 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 10m2 | 54 | |
| 273 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1km/năm | 8,25 | |
| 274 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1m3 | 17,6 | |
| 275 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 5 m3 | 48,4 | |
| 276 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1km/1lần | 18,04 | |
| 277 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 100 m | 2,2 | |
| 278 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 100 m | 19,8 | |
| 279 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 10m | 213,8 | |
| 280 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 10m | 899,958 | |
| 281 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m | 295 | |
| 282 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 10m2 | 28,98 | |
| 283 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | lần/km | 6,6 | |
| 284 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1cọc | 70,25 | |
| 285 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1cột | 0,24 | |
| 286 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | cọc | 11,24 | |
| 287 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 268,7063 | |
| 288 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 57,9562 | |
| 289 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 1,44 | |
| 290 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 5,46 | |
| 291 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 56,6552 | |
| 292 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 2,232 | |
| 293 | Sơn tường hộ lan | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 53,675 | |
| 294 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1km/năm | 20,25 | |
| 295 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1m3 | 43,2 | |
| 296 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 5 m3 | 54 | |
| 297 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1km/1lần | 28,08 | |
| 298 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 100 m | 5,4 | |
| 299 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 100 m | 48,6 | |
| 300 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m | 345,3 | |
| 301 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m | 2.931,057 | |
| 302 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m | 742 | |
| 303 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m2 | 38,64 | |
| 304 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | lần/km | 21,6 | |
| 305 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1cọc | 180,25 | |
| 306 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1cột | 0,56 | |
| 307 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | cọc | 28,84 | |
| 308 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 545,076 | |
| 309 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 112,476 | |
| 310 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 3,36 | |
| 311 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 12,74 | |
| 312 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 112,7934 | |
| 313 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 4,588 | |
| 314 | Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m3 | 40 | |
| 315 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m2 | 80 | |
| 316 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 1km/lần | 8,4 | |
| 317 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 1km/1lần | 0,48 | |
| 318 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 100 m | 0,12 | |
| 319 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 10m | 32 | |
| 320 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 10m | 8,8132 | |
| 321 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | m | 7,5 | |
| 322 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 10m2 | 24,36 | |
| 323 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | m2 | 38,9418 | |
| 324 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | m2 | 2,236 | |
| 325 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 1km/lần | 8,4 | |
| 326 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 10m | 125,358 | |
| 327 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 1km/1lần | 0,36 | |
| 328 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 10m | 13 | |
| 329 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 1m3 | 2 | |
| 330 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | m | 10 | |
| 331 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 10m2 | 2,4 | |
| 332 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | m2 | 6,7798 | |
| 333 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | m2 | 0,2472 | |
| 334 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1km/lần | 86,8 | |
| 335 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1m3 | 14,88 | |
| 336 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 10m | 349,016 | |
| 337 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 5 m3 | 17,36 | |
| 338 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1km/1lần | 9,176 | |
| 339 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 100 m | 1,24 | |
| 340 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 100 m | 11,16 | |
| 341 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 10m | 105,6 | |
| 342 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m | 91 | |
| 343 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 10m2 | 31,5 | |
| 344 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | lần/km | 8,68 | |
| 345 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1cọc | 30,85 | |
| 346 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1cột | 0,14 | |
| 347 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 118,0012 | |
| 348 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 25,4513 | |
| 349 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 0,84 | |
| 350 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 3,185 | |
| 351 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 50,028 | |
| 352 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 2,008 | |
| 353 | Sơn tường hộ lan | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 39,6 | |
| 354 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | cọc | 3,702 | |
| 355 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1km/lần | 56 | |
| 356 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1m3 | 32 | |
| 357 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 5 m3 | 16 | |
| 358 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1km/1lần | 4 | |
| 359 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 100 m | 0,8 | |
| 360 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 100 m | 7,2 | |
| 361 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 10m | 68,2 | |
| 362 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 10m | 548,9658 | |
| 363 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | m | 94 | |
| 364 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1cột | 0,1 | |
| 365 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá | m2 | 0,6 | |
| 366 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá | m2 | 2,275 | |
| 367 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | km/ lần | 21,14 | |
| 368 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 1m3 | 7,248 | |
| 369 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 5m3 | 7,248 | |
| 370 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 1km/1lần | 2,1 | |
| 371 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 100 m | 0,302 | |
| 372 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 100 m | 2,718 | |
| 373 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 10m | 24 | |
| 374 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 10m | 196,2565 | |
| 375 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | m | 67 | |
| 376 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 10m2 | 6,72 | |
| 377 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1km/năm | 6,75 | |
| 378 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1m3 | 21,6 | |
| 379 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 5 m3 | 14,4 | |
| 380 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1km/1lần | 17,28 | |
| 381 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 100 m | 1,8 | |
| 382 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 100 m | 16,2 | |
| 383 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 10m | 94,8 | |
| 384 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 10m | 712,4177 | |
| 385 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m | 180 | |
| 386 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | lần/km | 5,4 | |
| 387 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1cọc | 6,4 | |
| 388 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1cột | 0,2 | |
| 389 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 19,3536 | |
| 390 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 3,9936 | |
| 391 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 1,2 | |
| 392 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 4,55 | |
| 393 | Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m3 | 27 | |
| 394 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 10m2 | 54 | |
| 395 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1km/năm | 8,25 | |
| 396 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1m3 | 22 | |
| 397 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 5 m3 | 44 | |
| 398 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1km/1lần | 15,4 | |
| 399 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 100 m | 2,2 | |
| 400 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 100 m | 19,8 | |
| 401 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 10m | 213,8 | |
| 402 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 10m | 994,708 | |
| 403 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m | 295 | |
| 404 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 10m2 | 33,81 | |
| 405 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | lần/km | 8,8 | |
| 406 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1cọc | 70,25 | |
| 407 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1cột | 0,24 | |
| 408 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | cọc | 11,24 | |
| 409 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 268,7063 | |
| 410 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 57,9562 | |
| 411 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 1,44 | |
| 412 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 5,46 | |
| 413 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 56,6552 | |
| 414 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 2,232 | |
| 415 | Sơn tường hộ lan | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 53,675 | |
| 416 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1km/năm | 20,25 | |
| 417 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1m3 | 32,4 | |
| 418 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 5 m3 | 69,12 | |
| 419 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1km/1lần | 32,4 | |
| 420 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 100 m | 5,4 | |
| 421 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 100 m | 48,6 | |
| 422 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m | 345,3 | |
| 423 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m | 2.732,8805 | |
| 424 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m | 742 | |
| 425 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m2 | 22,08 | |
| 426 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | lần/km | 21,6 | |
| 427 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1cọc | 180,25 | |
| 428 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1cột | 0,56 | |
| 429 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | cọc | 28,84 | |
| 430 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 545,076 | |
| 431 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 112,476 | |
| 432 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 3,36 | |
| 433 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 12,74 | |
| 434 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 112,7934 | |
| 435 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 4,588 | |
| 436 | Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m3 | 40 | |
| 437 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m2 | 80 | |
| 438 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 1km/lần | 8,4 | |
| 439 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 1km/1lần | 0,48 | |
| 440 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 100 m | 0,12 | |
| 441 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 10m | 32 | |
| 442 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 10m | 8,8132 | |
| 443 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | m | 7,5 | |
| 444 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 10m2 | 24,36 | |
| 445 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | m2 | 38,9418 | |
| 446 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | m2 | 2,236 | |
| 447 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 1km/lần | 8,4 | |
| 448 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 10m | 125,358 | |
| 449 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 1km/1lần | 0,36 | |
| 450 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 10m | 13 | |
| 451 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 1m3 | 2 | |
| 452 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | m | 10 | |
| 453 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 10m2 | 2,4 | |
| 454 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | m2 | 6,7798 | |
| 455 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | m2 | 0,2472 | |
| 456 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1km/lần | 86,8 | |
| 457 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1m3 | 24,8 | |
| 458 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 10m | 422,32 | |
| 459 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 5 m3 | 19,84 | |
| 460 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1km/1lần | 6,2 | |
| 461 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 100 m | 1,24 | |
| 462 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 100 m | 11,16 | |
| 463 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 10m | 105,6 | |
| 464 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m | 91 | |
| 465 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 10m2 | 31,5 | |
| 466 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | lần/km | 8,68 | |
| 467 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1cọc | 30,85 | |
| 468 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | 1cột | 0,14 | |
| 469 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 118,0012 | |
| 470 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 25,4513 | |
| 471 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 0,84 | |
| 472 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 3,185 | |
| 473 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 50,028 | |
| 474 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 2,008 | |
| 475 | Sơn tường hộ lan | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 39,6 | |
| 476 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu rừng Trần Hưng Đạo | cọc | 3,702 | |
| 477 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1km/lần | 56 | |
| 478 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1m3 | 16 | |
| 479 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 5 m3 | 19,2 | |
| 480 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1km/1lần | 6,72 | |
| 481 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 100 m | 0,8 | |
| 482 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 100 m | 7,2 | |
| 483 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 10m | 68,2 | |
| 484 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 10m | 552,0946 | |
| 485 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | m | 94 | |
| 486 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1cột | 0,1 | |
| 487 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá | m2 | 0,6 | |
| 488 | Sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá | m2 | 2,275 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.90946425E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 509.190.466VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.909.464.250(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 509.190.466VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ hoặc (hợp đồng bảo trì, sửa chữa định kỳ) hoặc công trình giao thông đường bộ.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.536.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.618.144.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.404.536.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ. | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên tuần đường | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi