Gói thầu: Mua văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K895/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328927 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ ngành Kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 16:05:00 đến ngày 2022-03-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,066,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K895/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm Mua văn phòng phẩm 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ ngành Kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A3 | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 36 | Ram | Giấy in A3 PapeOne Indosia 70g/m2 hoặc tương đương | |
| 2 | Pin cỡ D 1,5v | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 155 | Đôi | Loại pin : Pin đại D (size D)Volts : 1.5V; Pin Panasonic R20UT/2 hoặc tương đươngKích thước : 33mm x60mm | |
| 3 | Cặp số xách tay | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 6 | Cái | Kích thước cặp 42x29x10cm nhựa cứng ABS, khóa bảo mật 2 lớp | |
| 4 | Bút bi | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 206 | Cái | Bút ký chính hãng (UnibaII UB150 hoặc tương đương)Màu mực: Xanh dươngĐầu bi: 0.5mm | |
| 5 | Vở kẻ ngang (7mm) 200 trang cả bìa | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 390 | Quyển | Vở kẻ ngang đóng gim cả bìa ĐL 58g/m2; KT 175x250mm; độ trắng 80-84% ISO (vở Hồng Hà mã 1688 hoặc tương đương) | |
| 6 | Keo dán | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 207 | Lọ | Chất liệu tự nhiên, không độc hạiTrọng lượng 42 gram (keo dán Thiên Long G08 hoặc tương đương) | |
| 7 | Giấy Pelure khổ A4 | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 52 | Ram | Giấy Pulia Tiến bộ định lượng 45g/m2 hoặc tương đương | |
| 8 | Giấy A0 | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 107 | Tờ | Giấy A0 định lượng 100g/m2, Kích thước 118,9cm x 84,1cm | |
| 9 | Bút chì gỗ 2B | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 101 | Cái | Độ cứng ruột chì 2BChiều dài bút 165 ±1Đường kính ruột chì 2mm ±0.5 (Bút chì Thiên Long GP01 hoặc tương đương) | |
| 10 | Tẩy chì Thiên Long E05 | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 104 | Cái | Tẩy chì Thiên Long E05 hoặc tương đương | |
| 11 | Phấn viết bảng (Loại 100 viên/hộp) | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 30 | Hộp | Phấn Mic không bụi 100 viên/ hộp (hoặc tương đương) | |
| 12 | Giấy in A4 | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 160 | Ram | Giấy A4 PapeOne indosia 70g/m2 (hoặc tương đương) | |
| 13 | Bút dạ viết bảng | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 18 | Cái | Bề rộng nét viết 2.5 mmTrọng lượng 18 gramMàu mực Xanh/Đen (bút Thiên Long WB03 hoặc tương đương) | |
| 14 | Catridge LBP 3500 (Q7516A) | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 5 | Hộp | Hộp mực in 16A LBP (mã mực Cartridge Q7516A) loại mực Laser đen trắng; dung lượng in 12.000 trang | |
| 15 | Mực máy in 140g (đen) | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 20 | Hộp | Mực đổ Thuận Phong 140g hoặc tương đương | |
| 16 | Đĩa Maxell DVD 48x700M có hộp | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 42 | Cái | Đĩa DVD Maxell 48x700Mb có hộp | |
| 17 | Sổ bìa da 320 trang | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 50 | Cuốn | Sổ bìa da kích thước 173mm x250mm độ trắng 92-95% | |
| 18 | Bìa A4 mầu | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 10 | Ram | Bìa mầu xanh Paper One hoặc tương đương | |
| 19 | Bút xóa | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 30 | Cái | Kích thước 20x100mm (Bút xóa Thiên Long CP 02 hoặc tương đương) | |
| 20 | Bóng bóp thổi bụi vệ sinh | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 4 | Cái | Chất liệu : Cao su cao cấp;Tác dụng: Thổi bụi, vệ sinh Laptop, PC, Máy in, Hộp mực, Mainboard... | |
| 21 | Bàn dập gim cỡ trung | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 | Cái | Dập ghim số 3, dập tài liệu dày đến 25 tờ. (Deli 391 hoặc tương đương | |
| 22 | Túi cúc đựng tài liệu | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 33 | Cái | Túi cúc CLEAR BAG A4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi