Gói thầu: Gói 01: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327253-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Gói 01: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220326944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 16:02:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,209,143,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.201E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng Loại công trình: Công trình Dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.247.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.494.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Công trình Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Công trình Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải >= 8T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >=3KVA (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Gói 01: Xây lắp + Thiết bị
Mở rộng và xây dựng các phòng chức năng trường tiểu học Trường Sơn.
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập HS BC KTKT: Công ty TNHH ATP Tấn Phát + Tư vấn thẩm tra HS BC KTKT: Công ty TNHH Hoa Việt + Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị TP Bà Rịa và Phòng Tài chính kế hoạch TP Bà Rịa. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH ATP Tấn Phát + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công Công trình Dân dụng tối thiểu Cấp III trở lên. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Giám đốc ban QLDA ĐTXD TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT5,09100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT127,762m3
3Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT44,618m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,937100m2
5SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móngTheo chương V của E-HSMT0,983100m2
6SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo chương V của E-HSMT2,794100m2
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V của E-HSMT70,147m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT6,729m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT29,46m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,283tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT4,849tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,564tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT3,842tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT31,484m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,894100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,472100m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT6,656100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT9,35100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V của E-HSMT15,519100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V của E-HSMT1,057100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngTheo chương V của E-HSMT3,071100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT35,628m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT244,365m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT20,648m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,388tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT7,394tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT2,036tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT12,596tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT15,972tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,056tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT2,113tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,221tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT2,098tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT6,275tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT6,275tấn
36Cung cấp bu lông neo D16 cấp độ bền 5,6-L400Theo chương V của E-HSMT64bộ
37Cung cấp, bu lông liên kết xà gồ mái D12 cấp độ bền 5,6; L=50Theo chương V của E-HSMT508bộ
38Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT741,32m
39Lắp dựng xà gồ thép C150x65x18x2 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT1,955tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT254,565m2
B KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ CHÍNH
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20 cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT274,743m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT16,674m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V của E-HSMT26,669m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT1.111,186m2
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tường không sơn)Theo chương V của E-HSMT458,543m2
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT1.918,134m2
7Trát trụ cột, lam, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT798,356m2
8Trát giằng thu hồi chiều dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 (không sơn nước)Theo chương V của E-HSMT55,14m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT882,16m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT113,4m
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT1.032,61m2
12Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT376,19m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT1.111,186m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo chương V của E-HSMT1.063,176m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V của E-HSMT1.918,134m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo chương V của E-HSMT1.973,37m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT3.891,504m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT2.174,362m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của E-HSMT1,725100m3
20Làm lớp lót đá đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT58,633m3
21Lát nền, sàn, bằng gạch granit 600x600mmTheo chương V của E-HSMT1.310,48m2
22Lát sàn, bằng gạch granit 600x600mm vân gỗTheo chương V của E-HSMT39,035m2
23Lát nền, sàn, bằng gạch granit nhám 300x300mmTheo chương V của E-HSMT64,14m2
24Lát bậc cầu thang thoát hiểm gạch granit nhám 300x600mmTheo chương V của E-HSMT13,68m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm cao 2,95mTheo chương V của E-HSMT277,605m2
26Công tác ốp gạch len chân tường gạch granit 120x600mmTheo chương V của E-HSMT86,124m2
27Cắt gạch len tường gạch 120x600mm từ gạch 600x600mmTheo chương V của E-HSMT717,7m
28Ốp gạch trang trí 75x200mm chân tườngTheo chương V của E-HSMT49,68m2
29Ốp gạch 70x220 tường bồn bôngTheo chương V của E-HSMT5,84m2
30Ốp trang trí tường bằng gạch InaxTheo chương V của E-HSMT5,25m2
31Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V của E-HSMT51,757m2
32Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V của E-HSMT66,888m2
33Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiTheo chương V của E-HSMT19,055m2
34Cung cấp khung đỡ bàn lavabo bằng inox 304Theo chương V của E-HSMT6bộ
35Quét 2 lớp chống thấm SikaTheo chương V của E-HSMT267,79m2
36Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc về ống thoát nước máiTheo chương V của E-HSMT151,25m2
37Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5demTheo chương V của E-HSMT7,096100m2
38Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc dày 5demTheo chương V của E-HSMT95,4m
39Cung cấp lắp đặt máng xối hợp thủy bằng InoxTheo chương V của E-HSMT12,672m
40Trần thạch cao khung nhôm nổi KT600x600mmTheo chương V của E-HSMT233,64m2
41Trần thạch cao khung nhôm nổi KT600x600mm chống ẩmTheo chương V của E-HSMT64,14m2
42Cung cấp cửa đi 2 cánh mở + ô cố định, nhôm hệ 100, kính cường lực 8mm( bao gồm phụ kiện)Theo chương V của E-HSMT176,04m2
43Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở + ô cố định, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm( bao gồm phụ kiện)Theo chương V của E-HSMT176,04m2
44Cung cấp cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ 100, kính cường lực 8mm (kính mờ), bao gồm phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT14,4m2
45Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (kính mờ), bao gồm phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT14,4m2
46Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt + ô cố định, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm( bao gồm phụ kiện)Theo chương V của E-HSMT133,92m2
47Lắp đặt cửa sổ 2 cánh trượt + ô cố định, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm( bao gồm phụ kiện)Theo chương V của E-HSMT133,92m2
48Cung cấp cửa sổ lật, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (kính mờ), bao gồm phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT7,56m2
49Lắp đặt cửa sổ lật, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (kính mờ), bao gồm phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT7,56m2
50Cung cấp khung kính cố định, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (kính mờ), bao gồm phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT20,51m2
51Lắp đặt khung kính cố định, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (kính mờ), bao gồm phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT20,51m2
52Cung cấp bông nhôm bảo vệ cửa sổ (nhôm hộp 12x25, nhôm ống D14 lồng thép D10)133,92m2
53Lắp đặt bông nhôm bảo vệ cửa sổ (nhôm hộp 12x25, nhôm ống D14 lồng thép D10)133,92m2
54Cung cấp vách ngăn khu WC bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện inox)65,346m2
55Lắp đặt vách ngăn khu WC bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện inox)65,346m2
56Cung cấp lam nhôm hộp 44x76 màu trắng sữa che nắng96,724m2
57Lắp dựng lam nhôm hộp 44x76 màu trắng sữa che nắng96,724m2
58Cung cấp tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 - D60158md
59Lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng inox 30431,6m2
60Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 (Tay vịn inox ống D60, thanh đứng inox vuông 25x25)34,44m2
61Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 30434,44m2
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 15,86100m2
C CẢI TẠO KHỐI HIỆN HỮU
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20 cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT3,629cái
2Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT20,161cái
3Cạo bỏ lớp sơn củ trên tường trong phòng hội trườngTheo chương V của E-HSMT123,39cái
4Bả bằng bột bả vào tường trong nhà phòng hội trườngTheo chương V của E-HSMT143,551dây
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (tường trong phòng hội trường)Theo chương V của E-HSMT143,551cái
6Cạo bỏ lớp sơn củ trên tường trong phòng ănTheo chương V của E-HSMT141,355100m
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhà phòng ănTheo chương V của E-HSMT141,355100m
8Sơn cột, tường trong nhà khu nhà ăn đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT141,355100m
9Cạo bỏ lớp sơn củ trên tường trong phòng học bán trúTheo chương V của E-HSMT516,81cái
10Bả bằng bột bả vào tường trong phòng học bán trúTheo chương V của E-HSMT516,81cái
11Sơn cột, tường trong nhà phòng học bán trú đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT516,81cái
12Công tác sơn PU bàn ghế cũ sử dụng lạiTheo chương V của E-HSMT246cái
D NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,244100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 20% bằng nhân công)Theo chương V của E-HSMT6,087m3
3Làm lớp lót đá đá 4x6 rộng Theo chương V của E-HSMT6,332m3
4Làm lớp lót đá đá 4x6 rộng >250cm, kẹp 30% vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT27,82m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,11100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo chương V của E-HSMT0,069100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,656m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,431m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, cổ cột đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,101tấn
10Xây móng bằng gạch đất nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V của E-HSMT5,832m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT24,403m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,617100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,345100m3
14Cung cấp bulong neo D16 cấp độ bền 5,6, L=500mmTheo chương V của E-HSMT92cái
15Cung cấp bulong D16 cấp độ bền 8,8Theo chương V của E-HSMT212cái
16Cung cấp thép sắt tráng kẽm D90x3Theo chương V của E-HSMT62,1m
17Cung cấp thép bản mã dày 6mmTheo chương V của E-HSMT390,65kg
18Gia công cột bằng thép ống D90x3 và thép bảnTheo chương V của E-HSMT0,566tấn
19Lắp dựng cột thépTheo chương V của E-HSMT0,566tấn
20Cung cấp thép sắt tráng kẽm 40x80x1,4Theo chương V của E-HSMT664,69m
21Cung cấp thép sắt tráng kẽm 30x60x1,4Theo chương V của E-HSMT184,19m
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT1,182tấn
23Lắp dựng vì kèo thép hìnhTheo chương V của E-HSMT1,182tấn
24Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo chương V của E-HSMT1,124tấn
25Cung cấp cáp thép D12 giằng vì kèoTheo chương V của E-HSMT91,2m
26Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5demTheo chương V của E-HSMT3,094100m2
27Gia công lắp đặt máng xối tôn KT 300x200mm (bao gồm hệ khung đỡ bằng thép la 30x3mm)Theo chương V của E-HSMT86,02m
28Cung cấp lắp đặt cáp giằng chống bão máiTheo chương V của E-HSMT172,404m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT25,872m2
30Lắp đặt ống uPVC D90Theo chương V của E-HSMT0,5100m
31Lắp đặt Co uPVC D90Theo chương V của E-HSMT44cái
32Lắp đặt cầu chắn rácTheo chương V của E-HSMT11cái
33Lắp đặt đèn led ống 1 bóng 36wTheo chương V của E-HSMT9bộ
34Lắp đặt công tắc đôiTheo chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt đế âm đơnTheo chương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT50m
37Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT420m
38Lắp đặt ống điện PVC D20Theo chương V của E-HSMT140m
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo chương V của E-HSMT0,5100m
40Phụ kiện các loại( ốc, tắc kê, …)Theo chương V của E-HSMT1
E NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,107100m2
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,121100m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V của E-HSMT0,015100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lamTheo chương V của E-HSMT0,147100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,536m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,744m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,152m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,515m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V của E-HSMT1,498m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V của E-HSMT3,556m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT7cái
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT54,668m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT55,82m2
14Trát sênô, lam, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT14,574m2
15Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT8,76m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT54,668m2
17Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V của E-HSMT55,82m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT23,334m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT55,82m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT78,002m2
21Ngâm nước xi măng chống thấm (1kg/5 lít) sê nôTheo chương V của E-HSMT0,152m3
22Láng nền sàn có đánh màu tao dốc về ống thoát nước mái, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT2,28m2
23Quét 2 lớp chống thấm SikaTheo chương V của E-HSMT2,28m2
24Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.4Theo chương V của E-HSMT20m
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,052tấn
26Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5demTheo chương V của E-HSMT0,178100m2
27Cung cấp cửa khung sắt hộp, pano tôn dày 1lyTheo chương V của E-HSMT3,84m2
28Lắp dựng cửa khung sắt hộp, pano tôn dày 1lyTheo chương V của E-HSMT3,84m2
29Cung cấp lắp dựng lưới bảo vệ khung nhôm 10x40Theo chương V của E-HSMT1,76m2
30Cung cấp Ổ khóa cửaTheo chương V của E-HSMT1bộ
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT12,72m2
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,706100m2
33Lắp đặt đèn led mica dài 1x1,2m, 36wTheo chương V của E-HSMT2bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230VTheo chương V của E-HSMT1cái
35Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-230VTheo chương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt đế âm đơnTheo chương V của E-HSMT2hộp
37Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT6m
38Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT36m
39Lắp đặt ống điện PVC D20Theo chương V của E-HSMT14m
40Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm sinh hoạt DB-SHTheo chương V của E-HSMT1tủ
41Phụ kiện các loại( ốc, tắc kê, …)Theo chương V của E-HSMT1
F HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,44100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V của E-HSMT6,765m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT36,08m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V của E-HSMT2,316m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V của E-HSMT8,589m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,179100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,261100m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,438100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,945100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,09tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,256tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,138tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,581tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT9,383m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT360,832m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT44,7m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT26,842m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT225,44m
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT11,2m
20Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT360,832m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT97,827m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT458,659m2
23Cung cấp song hàng rào sắt đặc D14Theo chương V của E-HSMT26,106m2
24Lắp dựng song sắt hàng ràoTheo chương V của E-HSMT26,106m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT26,106m2
G CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt ống uPVC D42Theo chương V của E-HSMT0,18100m
2Lắp đặt ống uPVC D34Theo chương V của E-HSMT0,28100m
3Lắp đặt ống uPVC D27Theo chương V của E-HSMT0,74100m
4Lắp đặt ống uPVC D21Theo chương V của E-HSMT0,42100m
5Lắp đặt tê uPVC D42x34Theo chương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt tê uPVC D34x27Theo chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt tê uPVC D34x21Theo chương V của E-HSMT10cái
8Lắp đặt tê uPVC D27x21Theo chương V của E-HSMT22cái
9Lắp đặt co uPVC D42Theo chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt co uPVC D42x34Theo chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt co uPVC D34x27Theo chương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt co uPVC D27x21Theo chương V của E-HSMT12cái
13Lắp đặt co uPVC D21, 1 đầu renTheo chương V của E-HSMT42cái
14Lắp đặt van cửa D42 bằng đồngTheo chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt van cửa D34 bằng đồngTheo chương V của E-HSMT6cái
16Lắp đặt van cửa D27 bằng đồngTheo chương V của E-HSMT7cái
17Lắp đặt van phao D27Theo chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt nối 1 đầu ren D42Theo chương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt nối 1 đầu ren D34Theo chương V của E-HSMT12cái
20Lắp đặt nối 1 đầu ren D27Theo chương V của E-HSMT14cái
21Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo chương V của E-HSMT12cái
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT6bộ
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V của E-HSMT1bể
24Lắp đặt phễu thu sànTheo chương V của E-HSMT15cái
25Lắp đặt ống uPVC D34Theo chương V của E-HSMT0,05100m
26Lắp đặt ống uPVC D60Theo chương V của E-HSMT0,6100m
27Lắp đặt ống uPVC D90Theo chương V của E-HSMT0,15100m
28Lắp đặt ống uPVC D114Theo chương V của E-HSMT0,3100m
29Lắp đặt co uPVC D34Theo chương V của E-HSMT21cái
30Lắp đặt co 45 độ uPVC D60Theo chương V của E-HSMT96cái
31Lắp đặt co 45 độ uPVC D114Theo chương V của E-HSMT36cái
32Lắp đặt Y uPVC D60Theo chương V của E-HSMT32cái
33Lắp đặt Y uPVC D90x60Theo chương V của E-HSMT6cái
34Lắp đặt Y uPVC D114x60Theo chương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt Y uPVC D114Theo chương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt côn uPVC D60x34Theo chương V của E-HSMT21cái
37Lắp đặt côn uPVC D90x49Theo chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt côn uPVC D114x49Theo chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT9bộ
40Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT12bộ
41Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT15bộ
42Lắp đặt gương soiTheo chương V của E-HSMT12cái
43Lắp đặt kệ kínhTheo chương V của E-HSMT12cái
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của E-HSMT15cái
45Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V của E-HSMT15cái
46Lắp nút bịt uPVC D60Theo chương V của E-HSMT2cái
47Lắp nút bịt uPVC D114Theo chương V của E-HSMT2cái
48Thông tắc ống đứng uPVC D90Theo chương V của E-HSMT3cai
49Thông tắc ống đứng uPVC D114Theo chương V của E-HSMT3cái
50Lắp đặt chụp thông hơi inox D49Theo chương V của E-HSMT2cái
51Phụ kiện treo ốngTheo chương V của E-HSMT1
52Lắp đặt ống uPVC D90Theo chương V của E-HSMT2,2100m
53Lắp đặt co 45 độ uPVC D90Theo chương V của E-HSMT38cái
54Lắp đặt Cầu chắn rácTheo chương V của E-HSMT19cái
H ĐIỆN PHÒNG HỌC - PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m-36w gắn trần, tườngTheo chương V của E-HSMT41bộ
2Lắp đặt đèn bảng có máng, cần, đèn led Tube T8 1x1,2m-18wTheo chương V của E-HSMT18bộ
3Lắp đặt đèn lớp học có máng đèn led Tube T8 2x1,2m-18wTheo chương V của E-HSMT36bộ
4Lắp đặt đèn led panel 300x300mm, 20w, ánh sáng trắng âm trầnTheo chương V của E-HSMT8bộ
5Lắp đặt đèn led panel 600x600mm, 40w, ánh sáng trắng âm trầnTheo chương V của E-HSMT15bộ
6Lắp đặt đèn led ốp trần D320mm, 18w, ánh sáng trắngTheo chương V của E-HSMT47bộ
7Lắp đặt đèn emergency treo tường, bóng led 2x2w- Đèn sự cốTheo chương V của E-HSMT3bộ
8Lắp đặt đèn exit treo tường, bóng led 1x5w- Đèn thoát hiểmTheo chương V của E-HSMT6bộ
9Lắp đặt quạt trần đảo 55w + dimmerTheo chương V của E-HSMT43cái
10Lắp đặt quạt treo tường 60w + bộ điều khiển từ xaTheo chương V của E-HSMT30cái
11Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A-230VTheo chương V của E-HSMT83cái
12Lắp đặt công tắc đơn 10A-230VTheo chương V của E-HSMT15cái
13Lắp đặt công tắc đôi 10-230VTheo chương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt công tắc ba 10-230VTheo chương V của E-HSMT14cái
15Lắp đặt công 3 chấu đơn 10A-230VTheo chương V của E-HSMT6cái
16Lắp đặt đế âm đơnTheo chương V của E-HSMT115hộp
17Lắp đặt hộp automat 5-12 modulTheo chương V của E-HSMT15hộp
18Lắp đặt hộp automat 24 modulTheo chương V của E-HSMT1hộp
19Lắp đặt MCB 3P-63A, 10kATheo chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt MCB 3P-32A, 10kATheo chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt MCB 3P-25A, 10kATheo chương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt MCB 3P-20A, 10kATheo chương V của E-HSMT6cái
23Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kATheo chương V của E-HSMT15cái
24Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kATheo chương V của E-HSMT21cái
25Lắp đặt RCBO 2P-20A, 6kA, dòng rò 30mATheo chương V của E-HSMT7cái
26Lắp đặt RCBO 2P-16A, 6kA, dòng rò 30mATheo chương V của E-HSMT12cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dâyTheo chương V của E-HSMT65m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dâyTheo chương V của E-HSMT500m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dâyTheo chương V của E-HSMT2.039m
30Lắp đặt dây CV 1x10mm2Theo chương V của E-HSMT200m
31Lắp đặt dây CV 1x6mm2Theo chương V của E-HSMT125m
32Lắp đặt dây CV 1x4mm2Theo chương V của E-HSMT1.700m
33Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT1.125m
34Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT4.992m
35Lắp đặt tủ điện phân phối tole sơn tĩnh điện, KT600x400x250 dày 1.2mmTheo chương V của E-HSMT3tủ
36Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V của E-HSMT3bộ
37Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V của E-HSMT3cái
38Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150mmTheo chương V của E-HSMT12hộp
39Lắp đặt đôminôTheo chương V của E-HSMT12cái
40Cung cấp lắp đặt phụ kiện các loạiTheo chương V của E-HSMT1
41Cung cấp và lắp đặt tủ RACK 6UTheo chương V của E-HSMT1bộ
42Cung cấp và lắp đặt SWITCH 2 cổng quang + 6 cổng J45 10/100MbpsTheo chương V của E-HSMT1bộ
43Cung cấp và lắp đặt tủ SWITCH ADSL 48 cổng J45 10/100MbpsTheo chương V của E-HSMT1bộ
44Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo chương V của E-HSMT47cái
45Lắp đặt đế âm đơnTheo chương V của E-HSMT47hộp
46Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6ETheo chương V của E-HSMT1.130m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dâyTheo chương V của E-HSMT200m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D40 bảo vệ dâyTheo chương V của E-HSMT120m
49Cung cấp và lắp đặt bộ phát sóng WIFITheo chương V của E-HSMT2bộ
50Cung cấp lắp đặt phụ kiện các loạiTheo chương V của E-HSMT1
51Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 2,5HP (Máy điều hoà thuộc phần thiết bị)Theo chương V của E-HSMT3máy
52Lắp đặt dây CV 1x4mm2Theo chương V của E-HSMT240m
53Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT78m
54Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dâyTheo chương V của E-HSMT80m
55Lắp đặt ống nhựa mềm D20 bảo vệ dâyTheo chương V của E-HSMT26m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo chương V của E-HSMT0,3100m
57Cung cấp và lắp đặt ống đồng fi6.4 + bảo ônTheo chương V của E-HSMT26m
58Cung cấp và lắp đặt ống đồng fi12.7 + bảo ônTheo chương V của E-HSMT26m
I HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào mương cáp báo cháy, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,28100m3
2Đắp cát mương cáp báo cháy bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,105100m3
3Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,175100m3
4Rải gạch thẻ cảnh báo đường cáp báo cháy ngầmTheo chương V của E-HSMT18m2
5Đào mương cáp phòng cháy, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,816100m3
6Đắp cát mương cáp phòng cháy bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,418100m3
7Đắp đất mương cáp phòng cháy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,398100m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ chờ xe cứu hoảTheo chương V của E-HSMT0,008100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,065m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Theo chương V của E-HSMT1100m
11Lắp đặt cáp CX/FR 2x1.5mm2Theo chương V của E-HSMT440m
12Lắp đặt đầu báo khói quang điệnTheo chương V của E-HSMT34bộ
13Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V của E-HSMT5bộ
14Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V của E-HSMT5bộ
15Lắp đặt trung tâm báo cháy thông thường 6zone (Bao gồm màn hình hiển thị, bộ nguồn)Theo chương V của E-HSMT1trung tâm
16Lắp đặt cáp chống cháy 2x1.5mm2Theo chương V của E-HSMT620m
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25Theo chương V của E-HSMT620m
18Cung cấp, lắp đặt bộ sạc, ắc quy dự phòngTheo chương V của E-HSMT1bộ
19Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo chương V của E-HSMT3cái
20Phụ kiện lắp đặt thiết bị báo cháyTheo chương V của E-HSMT1
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN16Theo chương V của E-HSMT2,2100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D75, PN16Theo chương V của E-HSMT0,12100m
23Lắp đặt Co nhựa HDPE D110Theo chương V của E-HSMT12cái
24Lắp đặt Co nhựa HDPE D75Theo chương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110Theo chương V của E-HSMT4cái
26Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110x75Theo chương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt ống STK D76x2.9Theo chương V của E-HSMT0,22100m
28Lắp đặt ống STK D60x2.9Theo chương V của E-HSMT0,03100m
29Lắp đặt Côn STK D76Theo chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt Côn STK D76x20Theo chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt Tê STK D76x60Theo chương V của E-HSMT3cái
32Lắp đặt Co STK D76Theo chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt 2 đầu ren STK D60Theo chương V của E-HSMT5cái
34Lắp đặt nối 2 đầu ren trongTheo chương V của E-HSMT5cái
35Lắp đặt van góc D60Theo chương V của E-HSMT5cái
36Lắp đặt van xả khí D20Theo chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt van bi tay gạt D20Theo chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt họng tiếp nước PCCCTheo chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt máy bơm điện Q=60m3/h, H=50m (Máy bơm thuộc phần thiết bị)Theo chương V của E-HSMT1máy
41Lắp đặt máy bơm diesel Q=60m3/h, H=50m (Máy bơm thuộc phần thiết bị)Theo chương V của E-HSMT1máy
42Lắp đặt tủ điện điều khiển tự động 2 máy bơmTheo chương V của E-HSMT1tủ
J PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT255,504m2
2Tháo dỡ trần tôn lạnhTheo chương V của E-HSMT231,84m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V của E-HSMT1,223tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT32,44m2
5Phá dỡ gạch lát nềnTheo chương V của E-HSMT232,792m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT232,792m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V của E-HSMT23,279m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT28,622m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT9,872m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT17,836m3
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E-HSMT3bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V của E-HSMT2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V của E-HSMT2bộ
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT36,575m2
15Tháo dỡ trần tôn lạnhTheo chương V của E-HSMT37,2m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V của E-HSMT0,218tấn
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT11,53m2
18Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo chương V của E-HSMT44,9m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT39,2m2
20Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V của E-HSMT3,92m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT11,312m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT0,998m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V của E-HSMT6,334m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT6,192m3
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT366,354m2
26Tháo dỡ trần tôn lạnhTheo chương V của E-HSMT276,36m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT63,68m2
28Phá dỡ gạch lát nềnTheo chương V của E-HSMT278,398m2
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT278,398m2
30Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V của E-HSMT27,84m3
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT32,345m3
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT2,971m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT49,353m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT20,891m3
35Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT456,4m2
36Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V của E-HSMT0,531tấn
37Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo chương V của E-HSMT0,278tấn
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT3,23m2
39Phá dỡ hàng rào bảo vệ nhà xeTheo chương V của E-HSMT14,82m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT1,248m3
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT2,204m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V của E-HSMT1,276m3
43Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT24,32m3
K SÂN NỀN, BÓ VỈA
1Vệ sinh nền sân bê tông hiện hữuTheo chương V của E-HSMT890m2
2Làm lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT47,4m3
3Lớp vữa XM mác 100, chiều dày 3 cmTheo chương V của E-HSMT1.364m2
4Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 40x40cmTheo chương V của E-HSMT1.364m2
5Lớp cát sân tập thể thaoTheo chương V của E-HSMT0,7100m3
6Đào đất móng bó vỉa băng bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT10,712m3
7Làm lớp lót móng rộng Theo chương V của E-HSMT4,12m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT6,18m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo chương V của E-HSMT0,618100m2
L BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT1,206100m3
2Làm lớp lót móng rộng Theo chương V của E-HSMT3,5m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bểTheo chương V của E-HSMT0,046100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,921100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V của E-HSMT0,278100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V của E-HSMT0,028100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT6,528m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT9,968m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT3,073m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,188m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,981tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,014tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,124tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,022tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,183tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,076tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,292tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,02tấn
20Tấm waterstop cản nướcTheo chương V của E-HSMT20m
21Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT23,586m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT52m2
23Trát tường trong lớp 1 có khứa bay, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT42,24m2
24Trát tường trong lớp 2 có đánh màu, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT42,24m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT22,36m2
26Láng mặt trên sàn bể có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT32,02m2
27Quét sika chống thấm bểTheo chương V của E-HSMT140,186m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,455100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,751100m3
M CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào mương, hố ga, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT1,128100m3
2Làm lớp lót móng rộng Theo chương V của E-HSMT11,256m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT0,124100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT1,545m3
5Xây mương bằng gạch không nung 4x8x18, dày 20cm vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT25,74m3
6Trát tường trong thành mương, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT187m2
7Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT6,36m2
8Láng đáy mương, đáy hố ga có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 tạo dốcTheo chương V của E-HSMT45m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V của E-HSMT0,27100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT5,392m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,471tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V của E-HSMT1,862tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V của E-HSMT1,862tấn
14Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT94tấm
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,413100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,715100m3
17Đào móng bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,248100m3
18Đắp đất móng bể tự hoại bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,122100m3
19Làm lớp lót móng rộng Theo chương V của E-HSMT0,862m3
20Bê tông đáy bể tự hoại sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,591m3
21Bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,385m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể tự hoạiTheo chương V của E-HSMT0,035100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể tự hoạiTheo chương V của E-HSMT0,074tấn
24Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,503m3
25Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 20 cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT2,617m3
26Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT25,74m2
27Trát tường ngoài bể tự hoại, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT18,84m2
28Láng nền bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT3,89m2
29Quét nước xi măng 2 nước tường bể tự hoạiTheo chương V của E-HSMT44,58m2
30Lắp dựng nắp đan bể tự hoại, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT12cái
31Đào đất đường ống thoát nước thải bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT3,5m3
32Đắp cát đường ống thoát nước thải bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,018100m3
33Đắp đất đường ống thoát nước thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,017100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,144100m3
35Đào đường ống cấp nước sinh hoạt, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,496100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,252100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,244100m3
38Làm lớp lót móng rộng Theo chương V của E-HSMT0,096m3
39Bê tông gối đỡ, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,016m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,003100m2
41Xây tường hộp chứa đồng hồ nước gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,115m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT3,6m2
43Cung cấp, lắp đặt nắp đậy đồng hồ nước bằng inox 304, KT 900x500x3Theo chương V của E-HSMT1cái
44Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160Theo chương V của E-HSMT0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10Theo chương V của E-HSMT0,8100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10Theo chương V của E-HSMT0,6100m
47Lắp đặt Co HDPE D50Theo chương V của E-HSMT6cái
48Lắp đặt Co HDPE D32Theo chương V của E-HSMT8cái
49Lắp đặt nối rút HDPE D32/25Theo chương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt đồng hồ nước D50Theo chương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt van cổng D50 bằng đồngTheo chương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt rắc co D50Theo chương V của E-HSMT2cái
53Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=30m (nhân công)Theo chương V của E-HSMT2máy
54Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (2 máy chạy luân phiên sử dụng khởi động từ, van điện từ, phao điện, …)Theo chương V của E-HSMT1tủ
55Thử áp lực đường ống HDPE D50Theo chương V của E-HSMT0,8100m
56Thử áp lực đường ống HDPE D32Theo chương V của E-HSMT0,6100m
N ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào hào cáp, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,283100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,089100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,194100m3
4Xếp gạch thẻ bảo vệ cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT6,8m2
5Đào mương cáp, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,14100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,053100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,087100m3
8Xếp gạch thẻ bảo vệ cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT4m2
9Đào mương cáp, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,196100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,074100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,122100m3
12Xếp gạch thẻ bảo vệ cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT5,6m2
13Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2Theo chương V của E-HSMT75m
14Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x4mm2Theo chương V của E-HSMT26m
15Lắp đặt dây CV 1x4mm2 vàng xanhTheo chương V của E-HSMT26m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo chương V của E-HSMT101m
17Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2,4mTheo chương V của E-HSMT8cọc
18Cung cấp, lắp đặt kẹp đồngTheo chương V của E-HSMT8cái
19Kéo rải dây đồng trần M25Theo chương V của E-HSMT30m
20Lắp đặt phụ kiện cấp điện tổng thểTheo chương V của E-HSMT1
21Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2Theo chương V của E-HSMT70m
22Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đènTheo chương V của E-HSMT20m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo chương V của E-HSMT70m
24Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 6m mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT2cột
25Lắp cần đèn D60, cao 1m, vươn xa 1.2mTheo chương V của E-HSMT2cần đèn
26Lắp đặt đèn cao áp led 110wTheo chương V của E-HSMT2bộ
27Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2,4mTheo chương V của E-HSMT2cọc
28Cung cấp, lắp đặt kẹp đồngTheo chương V của E-HSMT2cái
29Kéo rải dây đồng trần M25Theo chương V của E-HSMT6m
30Cung cấp lắp đặt domino 4P-50ATheo chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kATheo chương V của E-HSMT2cái
32Cung cấp lắp đặt bảng điện bakelit 120x400mmTheo chương V của E-HSMT2cái
33Cung cấp, lắp đặt phụ kiện chiếu sáng tổng thể các loại ( đầu cosse, ốc, băng keo,…)Theo chương V của E-HSMT1
34Lắp đặt cáp quang 4F0Theo chương V của E-HSMT80m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo chương V của E-HSMT70m
36Cung cấp, lắp đặt phụ kiện thông tin liên lạc tổng thể các loạiTheo chương V của E-HSMT1
O CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Đào đấp cáp thoát sét, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,187100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,187100m3
3Đóng cọc chống sét mạ đồng D16-L=2,4mTheo chương V của E-HSMT8cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2Theo chương V của E-HSMT60m
5Mối hàn hoá nhiệtTheo chương V của E-HSMT8mối
6Hoá chất làm giảm điện trởTheo chương V của E-HSMT8bao
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32Theo chương V của E-HSMT30m
8Cung cấp, lắp đặt cột sắt tráng kẽm D60x3.2mm; L=5m( Bao gồm thép tấm 300x300x10mm, bộ chằng néo kim)Theo chương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt kim thu sét Intercepter SI25I có Rp>=70m (Vật tư Kim thu sét bên thiết bị)Theo chương V của E-HSMT1cái
10Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sétTheo chương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt hộp kiểm tra nối đấtTheo chương V của E-HSMT1hộp
12Cung cấp, lắp đặt phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT1
13Đo điện trở đấtTheo chương V của E-HSMT1lần
14Cung cấp và lắp đặt đầu cosse đồng M50mm2Theo chương V của E-HSMT8cái
P THẢM CỎ
1Đổ đất hữu cơ để trồng câyTheo chương V của E-HSMT78m3
2Trồng cỏ lá gừngTheo chương V của E-HSMT2,6100m2
3Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máyTheo chương V của E-HSMT2,6100m2/tháng
Q THIẾT BỊ - Phòng thư viện
1Kệ sáchChất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 2*0,45*1,96cái
2Bàn đọc sáchChất liệu: gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 2,4*0,8*0,754cái
3Ghế tựa gỗChất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x105024cái
4Bàn giáo viênChất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,6*0,751cái
5Ghế giáo viênChất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x10501cái
6Rèm cửa sổChất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox36,96m2
R THIẾT BỊ - Phòng Tiếng Anh
1Bàn giáo viênChất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,6*0,751cái
2Ghế giáo viênChất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x10501cái
3Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế)Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiên KT bàn 1200x450x710 (có hộc tủ ốp 3 mặt, móc Inox 2 bên treo cặp học sinh; ghế 320x380x440 (phần tựa lưng ghế 360x710)18bộ
4Bảng từKT: 1,2m x 2,4m1bảng
5Rèm cửa sổChất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox18,5m2
S THIẾT BỊ - Phòng bộ môn Khoa học - Công nghệ
1Bàn giáo viênChất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,6*0,751cái
2Ghế giáo viênChất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x10501cái
3Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế)Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiên KT bàn 1200x450x710 (có hộc tủ ốp 3 mặt, móc Inox 2 bên treo cặp học sinh; ghế 320x380x440 (phần tựa lưng ghế 360x710)18bộ
4Bảng từKT: 1,2m x 2,4m1bảng
5Rèm cửaChất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox12,32m2
T THIẾT BỊ - Phòng Mỹ thuật
1Bàn giáo viênChất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,6*0,751cái
2Ghế giáo viênChất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x10501cái
3Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế)Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiên KT bàn 1200x450x710 (có hộc tủ ốp 3 mặt, móc Inox 2 bên treo cặp học sinh; ghế 320x380x440 (phần tựa lưng ghế 360x710)18bộ
4Giá vẽChất liệu: gỗ sồi tự nhiên, KT: 400x12002cái
5Bảng từKT: 1,2m x 2,4m1bảng
6Kệ trưng bày vật mẫuChất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 2*0,45*1,91kệ
7Tủ để dụng cụChất liệu: gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,45*1,91cái
8Rèm cửaChất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox12,32m2
U THIẾT BỊ - Phòng Tin học
1Máy lạnh 2,5HPDaikin Ftkc60uvmv/Rkc60uvmv (2.5 Hp, Gas R32, Inverter)3cái
2Bàn giáo viênChất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,6*0,751cái
3Ghế giáo viênChất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x10501cái
4Bảng từKT: 1,2m x 2,4m1bảng
5Máy vi tính (Học sinh)CPU: Intel Core i3-9100 (3,60 GHz up to 4.20 GHz/6MB/4 nhân, 4 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, D44Hỗ trợ tối đa 32GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSD- Màn hình 24 Inch- Phím- Chuột36bộ
6Máy vi tính (Giáo viên)CPU: Intel Core i3-9100 (3,60 GHz up to 4.20 GHz/6MB/4 nhân, 4 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, D44Hỗ trợ tối đa 32GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSD- Màn hình 24 Inch- Phím- Chuột1bộ
7Bàn, ghế học vi tínhChất liệu: Gỗ ghép tự nhiện KT bàn 1000x600x510; ghế: sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép tự nhiên 320x340x54036bộ
8Rèm cửaChất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox12,32m2
V THIẾT BỊ - Phòng Âm nhạc
1Bàn giáo viênChất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,6*0,751cái
2Ghế giáo viênChất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x10501cái
3Rèm cửaChất liệu: vải, thanh treo bằng Inox12,32m2
4Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế)Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiên KT bàn 1200x450x710 (có hộc tủ ốp 3 mặt, móc Inox 2 bên treo cặp học sinh; ghế 320x380x440 (phần tựa lưng ghế 360x710)20bộ
5Bảng từKT: 1,2m x 2,4m1bảng
6Rèm cửa sổChất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox12,32m2
W THIẾT BỊ - Phòng học
1Rèm cửaChất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox61,6m2
X THIẾT BỊ - Hội trường
1Bàn hội trường (3 chỗ ngồi)Chất liệu: gỗ tự nhiên ghép phủ veneer xoan đào sơn PU, KT: 1,8x0,51x0,7520cái
2Ghế tựa gỗChất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x105060cái
3Phông hội trườngChất liệu vải Nhung30m2
4Bục tượngChất liệu gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU, KT: 600x700x12001cái
5Bục phát biểuChất liệu gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU, KT: 600x800x12001cái
6Tượng BácThạch cao + Composite trắng; KT: 700x570x3301tượng
7Rèm cửaChất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox30m2
Y THIẾT BỊ - Hệ thống PCCC
1Máy bơm điện Q=60m3/h, H=50mHãng sản xuất: Parolli; Công suất (Kw): 110; Lưu lượng (m3/h): 961cái
2Máy bơm chữa cháy DieselModel CA100/80FSJCA; Thương hiệu động cơ Diesel Huyndai Korea; Thương hiệu đầu bơm Ebara - Indonesia; Công suất Kw/Hp45/60; Lưu lượng (Q) 48m3h - 150 m3/h; Cột áp chữa cháy (H) 98m Max - 60m Min.1cái
3Tủ điện điều khiển máy bơm tự độngDải công suất động cơ 45kw. Điều khiển 02 bơm khởi động sao tam giác hoạt động luân phiên theo thời gian. Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, chống chạy ngược chiều, đảo pha, mất pha, tiếp điểm báo đầy báo cạn chống giật, đóng cắt thông qua 3 tiếp điểm ướt (chất lỏng).1cái
4Lăng phun D135cái
5Lắp đặt cuộn vòi mềm D60, dài 20m5cuộn
6Bình chữa cháy CO2 5kg5bình
7Bình chữa cháy ABC 8kg5bình
8Bảng nội quy PCCC5cái
9Bảng tiêu lệnh PCCC5cái
10Tủ cứu hỏa trong nhà 600x400x2505cái
11Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=30mModel CH 310; Thương hiệu động cơ Pentax, Công suất 3HP2máy
12Kim thu sét Intercepter SI25I1cái
13Thay mới thang tời thực phẩm 2 điểm dừngLoại thang: thang tời thức ăn; Kích thước hố thang: 800mm x 900mmKích thước cửa tầng: 600 x 950mmKích thước cabin: 600mm x 700mm x 900mm Tải trọng: 200kg Động cơ: 2.2 KW Tốc độ: 15 – 30m/p Hành trình: theo thực tế Nguồn điện: 1 phase hoặc 3 phase Điều khiển: 1 tốc độ hoặc 2 tốc độ Nút nhấn: nút bấm thang máy chuyên dụng Cửa tầng: loại inox mở bằng tay từ tim Vách cabin, sàn phòng thang: inox sọc nhuyễn Rail dẫn hướng cabin: 5K1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.201E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng Loại công trình: Công trình Dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.247.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.494.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công Dân dụng 1 - Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện 1 - Kỹ sư xây dựng Công trình Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước 1 - Kỹ sư xây dựng Công trình Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
6 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)3
2 Máy Đào Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
3 Máy đầm dùi Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)3
4 Máy đầm bàn Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
5 Ô tô tải tự đổ Ô tô tải >= 8T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
6 Máy phát điện Máy phát điện >=3KVA (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
7 Máy hàn Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
8 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
9 Máy cắt gạch Máy cắt gạch công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->