Gói thầu: Gói 01: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220327253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Gói 01: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 16:02:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,209,143,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.201E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng Loại công trình: Công trình Dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.247.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.494.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Công trình Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Công trình Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải >= 8T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >=3KVA (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Xây lắp + Thiết bị Mở rộng và xây dựng các phòng chức năng trường tiểu học Trường Sơn. 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công Công trình Dân dụng tối thiểu Cấp III trở lên. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Giám đốc ban QLDA ĐTXD TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 5,09 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 127,762 | m3 |
| 3 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 44,618 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,937 | 100m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,983 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 2,794 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V của E-HSMT | 70,147 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,729 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 29,46 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 4,849 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 3,842 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 31,484 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,894 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,472 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 6,656 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 9,35 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 15,519 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V của E-HSMT | 1,057 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 3,071 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 35,628 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 244,365 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 20,648 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,388 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 7,394 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,036 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 12,596 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 15,972 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,113 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,221 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,098 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 6,275 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 6,275 | tấn |
| 36 | Cung cấp bu lông neo D16 cấp độ bền 5,6-L400 | Theo chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 37 | Cung cấp, bu lông liên kết xà gồ mái D12 cấp độ bền 5,6; L=50 | Theo chương V của E-HSMT | 508 | bộ |
| 38 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 741,32 | m |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép C150x65x18x2 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 1,955 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 254,565 | m2 |
| B | KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20 cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 274,743 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 16,674 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 26,669 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.111,186 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Theo chương V của E-HSMT | 458,543 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.918,134 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 798,356 | m2 |
| 8 | Trát giằng thu hồi chiều dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 (không sơn nước) | Theo chương V của E-HSMT | 55,14 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 882,16 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 113,4 | m |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.032,61 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 376,19 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.111,186 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 1.063,176 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.918,134 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V của E-HSMT | 1.973,37 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 3.891,504 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.174,362 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của E-HSMT | 1,725 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp lót đá đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 58,633 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.310,48 | m2 |
| 22 | Lát sàn, bằng gạch granit 600x600mm vân gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 39,035 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit nhám 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 64,14 | m2 |
| 24 | Lát bậc cầu thang thoát hiểm gạch granit nhám 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm cao 2,95m | Theo chương V của E-HSMT | 277,605 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch len chân tường gạch granit 120x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 86,124 | m2 |
| 27 | Cắt gạch len tường gạch 120x600mm từ gạch 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 717,7 | m |
| 28 | Ốp gạch trang trí 75x200mm chân tường | Theo chương V của E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 29 | Ốp gạch 70x220 tường bồn bông | Theo chương V của E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 30 | Ốp trang trí tường bằng gạch Inax | Theo chương V của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 31 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 51,757 | m2 |
| 32 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 66,888 | m2 |
| 33 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo chương V của E-HSMT | 19,055 | m2 |
| 34 | Cung cấp khung đỡ bàn lavabo bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Quét 2 lớp chống thấm Sika | Theo chương V của E-HSMT | 267,79 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc về ống thoát nước mái | Theo chương V của E-HSMT | 151,25 | m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem | Theo chương V của E-HSMT | 7,096 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc dày 5dem | Theo chương V của E-HSMT | 95,4 | m |
| 39 | Cung cấp lắp đặt máng xối hợp thủy bằng Inox | Theo chương V của E-HSMT | 12,672 | m |
| 40 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 233,64 | m2 |
| 41 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT600x600mm chống ẩm | Theo chương V của E-HSMT | 64,14 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở + ô cố định, nhôm hệ 100, kính cường lực 8mm( bao gồm phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 176,04 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở + ô cố định, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm( bao gồm phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 176,04 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ 100, kính cường lực 8mm (kính mờ), bao gồm phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (kính mờ), bao gồm phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt + ô cố định, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm( bao gồm phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 133,92 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cửa sổ 2 cánh trượt + ô cố định, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm( bao gồm phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 133,92 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa sổ lật, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (kính mờ), bao gồm phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cửa sổ lật, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (kính mờ), bao gồm phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 50 | Cung cấp khung kính cố định, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (kính mờ), bao gồm phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 20,51 | m2 |
| 51 | Lắp đặt khung kính cố định, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (kính mờ), bao gồm phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 20,51 | m2 |
| 52 | Cung cấp bông nhôm bảo vệ cửa sổ (nhôm hộp 12x25, nhôm ống D14 lồng thép D10) | 133,92 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt bông nhôm bảo vệ cửa sổ (nhôm hộp 12x25, nhôm ống D14 lồng thép D10) | 133,92 | m2 | |
| 54 | Cung cấp vách ngăn khu WC bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện inox) | 65,346 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt vách ngăn khu WC bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện inox) | 65,346 | m2 | |
| 56 | Cung cấp lam nhôm hộp 44x76 màu trắng sữa che nắng | 96,724 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng lam nhôm hộp 44x76 màu trắng sữa che nắng | 96,724 | m2 | |
| 58 | Cung cấp tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 - D60 | 158 | md | |
| 59 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 | 31,6 | m2 | |
| 60 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 (Tay vịn inox ống D60, thanh đứng inox vuông 25x25) | 34,44 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | 34,44 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 15,86 | 100m2 | |
| C | CẢI TẠO KHỐI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20 cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 3,629 | cái |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 20,161 | cái |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên tường trong phòng hội trường | Theo chương V của E-HSMT | 123,39 | cái |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà phòng hội trường | Theo chương V của E-HSMT | 143,551 | dây |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (tường trong phòng hội trường) | Theo chương V của E-HSMT | 143,551 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên tường trong phòng ăn | Theo chương V của E-HSMT | 141,355 | 100m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà phòng ăn | Theo chương V của E-HSMT | 141,355 | 100m |
| 8 | Sơn cột, tường trong nhà khu nhà ăn đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 141,355 | 100m |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên tường trong phòng học bán trú | Theo chương V của E-HSMT | 516,81 | cái |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong phòng học bán trú | Theo chương V của E-HSMT | 516,81 | cái |
| 11 | Sơn cột, tường trong nhà phòng học bán trú đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 516,81 | cái |
| 12 | Công tác sơn PU bàn ghế cũ sử dụng lại | Theo chương V của E-HSMT | 246 | cái |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 20% bằng nhân công) | Theo chương V của E-HSMT | 6,087 | m3 |
| 3 | Làm lớp lót đá đá 4x6 rộng | Theo chương V của E-HSMT | 6,332 | m3 |
| 4 | Làm lớp lót đá đá 4x6 rộng >250cm, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 27,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, cổ cột đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 24,403 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,617 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp bulong neo D16 cấp độ bền 5,6, L=500mm | Theo chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 15 | Cung cấp bulong D16 cấp độ bền 8,8 | Theo chương V của E-HSMT | 212 | cái |
| 16 | Cung cấp thép sắt tráng kẽm D90x3 | Theo chương V của E-HSMT | 62,1 | m |
| 17 | Cung cấp thép bản mã dày 6mm | Theo chương V của E-HSMT | 390,65 | kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép ống D90x3 và thép bản | Theo chương V của E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép sắt tráng kẽm 40x80x1,4 | Theo chương V của E-HSMT | 664,69 | m |
| 21 | Cung cấp thép sắt tráng kẽm 30x60x1,4 | Theo chương V của E-HSMT | 184,19 | m |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 1,182 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 1,182 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo chương V của E-HSMT | 1,124 | tấn |
| 25 | Cung cấp cáp thép D12 giằng vì kèo | Theo chương V của E-HSMT | 91,2 | m |
| 26 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem | Theo chương V của E-HSMT | 3,094 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp đặt máng xối tôn KT 300x200mm (bao gồm hệ khung đỡ bằng thép la 30x3mm) | Theo chương V của E-HSMT | 86,02 | m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt cáp giằng chống bão mái | Theo chương V của E-HSMT | 172,404 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 25,872 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn led ống 1 bóng 36w | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 38 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 40 | Phụ kiện các loại( ốc, tắc kê, …) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| E | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam | Theo chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,498 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 3,556 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 54,668 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 55,82 | m2 |
| 14 | Trát sênô, lam, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 14,574 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 54,668 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 55,82 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 23,334 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 55,82 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 78,002 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm (1kg/5 lít) sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu tao dốc về ống thoát nước mái, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 23 | Quét 2 lớp chống thấm Sika | Theo chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 24 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp cửa khung sắt hộp, pano tôn dày 1ly | Theo chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp, pano tôn dày 1ly | Theo chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp dựng lưới bảo vệ khung nhôm 10x40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 30 | Cung cấp Ổ khóa cửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn led mica dài 1x1,2m, 36w | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-230V | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 39 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm sinh hoạt DB-SH | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Phụ kiện các loại( ốc, tắc kê, …) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 6,765 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 36,08 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V của E-HSMT | 2,316 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 8,589 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 9,383 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 360,832 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 26,842 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 225,44 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,2 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 360,832 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 97,827 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 458,659 | m2 |
| 23 | Cung cấp song hàng rào sắt đặc D14 | Theo chương V của E-HSMT | 26,106 | m2 |
| 24 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 26,106 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 26,106 | m2 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Theo chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D21 | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê uPVC D42x34 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê uPVC D34x27 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê uPVC D34x21 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê uPVC D27x21 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co uPVC D42x34 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co uPVC D34x27 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co uPVC D27x21 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC D21, 1 đầu ren | Theo chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cửa D42 bằng đồng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cửa D34 bằng đồng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cửa D27 bằng đồng | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao D27 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D42 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D34 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y uPVC D114x60 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn uPVC D60x34 | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn uPVC D90x49 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn uPVC D114x49 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt uPVC D114 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Thông tắc ống đứng uPVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cai |
| 49 | Thông tắc ống đứng uPVC D114 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt chụp thông hơi inox D49 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Phụ kiện treo ống | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| H | ĐIỆN PHÒNG HỌC - PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m-36w gắn trần, tường | Theo chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn bảng có máng, cần, đèn led Tube T8 1x1,2m-18w | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lớp học có máng đèn led Tube T8 2x1,2m-18w | Theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel 300x300mm, 20w, ánh sáng trắng âm trần | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm, 40w, ánh sáng trắng âm trần | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần D320mm, 18w, ánh sáng trắng | Theo chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn emergency treo tường, bóng led 2x2w- Đèn sự cố | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn exit treo tường, bóng led 1x5w- Đèn thoát hiểm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần đảo 55w + dimmer | Theo chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường 60w + bộ điều khiển từ xa | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A-230V | Theo chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-230V | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 10-230V | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba 10-230V | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt công 3 chấu đơn 10A-230V | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 115 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp automat 5-12 modul | Theo chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp automat 24 modul | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P-63A, 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3P-20A, 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây | Theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây | Theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây | Theo chương V của E-HSMT | 2.039 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.700 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.125 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 4.992 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện phân phối tole sơn tĩnh điện, KT600x400x250 dày 1.2mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 36 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đôminô | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt tủ RACK 6U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt SWITCH 2 cổng quang + 6 cổng J45 10/100Mbps | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt tủ SWITCH ADSL 48 cổng J45 10/100Mbps | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 47 | hộp |
| 46 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Theo chương V của E-HSMT | 1.130 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 bảo vệ dây | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt bộ phát sóng WIFI | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 2,5HP (Máy điều hoà thuộc phần thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 52 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây | Theo chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng fi6.4 + bảo ôn | Theo chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng fi12.7 + bảo ôn | Theo chương V của E-HSMT | 26 | m |
| I | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào mương cáp báo cháy, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp báo cháy bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 4 | Rải gạch thẻ cảnh báo đường cáp báo cháy ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 5 | Đào mương cáp phòng cháy, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát mương cáp phòng cháy bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mương cáp phòng cháy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,398 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ chờ xe cứu hoả | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp CX/FR 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 12 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Theo chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt trung tâm báo cháy thông thường 6zone (Bao gồm màn hình hiển thị, bộ nguồn) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 16 | Lắp đặt cáp chống cháy 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bộ sạc, ắc quy dự phòng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN16 | Theo chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75, PN16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Co nhựa HDPE D110 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co nhựa HDPE D75 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110x75 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống STK D76x2.9 | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống STK D60x2.9 | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Côn STK D76 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn STK D76x20 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê STK D76x60 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co STK D76 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt 2 đầu ren STK D60 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối 2 đầu ren trong | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van góc D60 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí D20 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van bi tay gạt D20 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt họng tiếp nước PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm điện Q=60m3/h, H=50m (Máy bơm thuộc phần thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt máy bơm diesel Q=60m3/h, H=50m (Máy bơm thuộc phần thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tự động 2 máy bơm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 255,504 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 231,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 1,223 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 32,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo chương V của E-HSMT | 232,792 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 232,792 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V của E-HSMT | 23,279 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 28,622 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 9,872 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 17,836 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 36,575 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 11,53 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo chương V của E-HSMT | 44,9 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 11,312 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V của E-HSMT | 6,334 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 6,192 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 366,354 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 276,36 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 63,68 | m2 |
| 28 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo chương V của E-HSMT | 278,398 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 278,398 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V của E-HSMT | 27,84 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 32,345 | m3 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 2,971 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 49,353 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 20,891 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 456,4 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 3,23 | m2 |
| 39 | Phá dỡ hàng rào bảo vệ nhà xe | Theo chương V của E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 2,204 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V của E-HSMT | 1,276 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 24,32 | m3 |
| K | SÂN NỀN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân bê tông hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 890 | m2 |
| 2 | Làm lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 47,4 | m3 |
| 3 | Lớp vữa XM mác 100, chiều dày 3 cm | Theo chương V của E-HSMT | 1.364 | m2 |
| 4 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 1.364 | m2 |
| 5 | Lớp cát sân tập thể thao | Theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng bó vỉa băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 10,712 | m3 |
| 7 | Làm lớp lót móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 1,206 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,921 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 9,968 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,073 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,981 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 20 | Tấm waterstop cản nước | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 23,586 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| 23 | Trát tường trong lớp 1 có khứa bay, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 24 | Trát tường trong lớp 2 có đánh màu, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 22,36 | m2 |
| 26 | Láng mặt trên sàn bể có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 32,02 | m2 |
| 27 | Quét sika chống thấm bể | Theo chương V của E-HSMT | 140,186 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,751 | 100m3 |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào mương, hố ga, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,128 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 11,256 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,545 | m3 |
| 5 | Xây mương bằng gạch không nung 4x8x18, dày 20cm vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 25,74 | m3 |
| 6 | Trát tường trong thành mương, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 187 | m2 |
| 7 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 8 | Láng đáy mương, đáy hố ga có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,392 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1,862 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1,862 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 94 | tấm |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng bể tự hoại bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp lót móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,862 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy bể tự hoại sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,591 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 24 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,503 | m3 |
| 25 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 20 cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,617 | m3 |
| 26 | Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 25,74 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài bể tự hoại, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 28 | Láng nền bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,89 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước tường bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 44,58 | m2 |
| 30 | Lắp dựng nắp đan bể tự hoại, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Đào đất đường ống thoát nước thải bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 32 | Đắp cát đường ống thoát nước thải bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất đường ống thoát nước thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 35 | Đào đường ống cấp nước sinh hoạt, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 38 | Làm lớp lót móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 39 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 41 | Xây tường hộp chứa đồng hồ nước gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt nắp đậy đồng hồ nước bằng inox 304, KT 900x500x3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Co HDPE D50 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co HDPE D32 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối rút HDPE D32/25 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ nước D50 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van cổng D50 bằng đồng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co D50 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=30m (nhân công) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (2 máy chạy luân phiên sử dụng khởi động từ, van điện từ, phao điện, …) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Thử áp lực đường ống HDPE D50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống HDPE D32 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| N | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào hào cáp, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch thẻ bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 5 | Đào mương cáp, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 8 | Xếp gạch thẻ bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 9 | Đào mương cáp, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 12 | Xếp gạch thẻ bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 vàng xanh | Theo chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V của E-HSMT | 101 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt kẹp đồng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Kéo rải dây đồng trần M25 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt phụ kiện cấp điện tổng thể | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 24 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 6m mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 25 | Lắp cần đèn D60, cao 1m, vươn xa 1.2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn cao áp led 110w | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt kẹp đồng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Kéo rải dây đồng trần M25 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt domino 4P-50A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bảng điện bakelit 120x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện chiếu sáng tổng thể các loại ( đầu cosse, ốc, băng keo,…) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 34 | Lắp đặt cáp quang 4F0 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện thông tin liên lạc tổng thể các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| O | CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đấp cáp thoát sét, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16-L=2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 8 | mối |
| 6 | Hoá chất làm giảm điện trở | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bao |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cột sắt tráng kẽm D60x3.2mm; L=5m( Bao gồm thép tấm 300x300x10mm, bộ chằng néo kim) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét Intercepter SI25I có Rp>=70m (Vật tư Kim thu sét bên thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Đo điện trở đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse đồng M50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| P | THẢM CỎ | |||
| 1 | Đổ đất hữu cơ để trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 78 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | Theo chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m2/tháng |
| Q | THIẾT BỊ - Phòng thư viện | |||
| 1 | Kệ sách | Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 2*0,45*1,9 | 6 | cái |
| 2 | Bàn đọc sách | Chất liệu: gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 2,4*0,8*0,75 | 4 | cái |
| 3 | Ghế tựa gỗ | Chất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 24 | cái |
| 4 | Bàn giáo viên | Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,6*0,75 | 1 | cái |
| 5 | Ghế giáo viên | Chất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 1 | cái |
| 6 | Rèm cửa sổ | Chất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox | 36,96 | m2 |
| R | THIẾT BỊ - Phòng Tiếng Anh | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,6*0,75 | 1 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Chất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 1 | cái |
| 3 | Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) | Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiên KT bàn 1200x450x710 (có hộc tủ ốp 3 mặt, móc Inox 2 bên treo cặp học sinh; ghế 320x380x440 (phần tựa lưng ghế 360x710) | 18 | bộ |
| 4 | Bảng từ | KT: 1,2m x 2,4m | 1 | bảng |
| 5 | Rèm cửa sổ | Chất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox | 18,5 | m2 |
| S | THIẾT BỊ - Phòng bộ môn Khoa học - Công nghệ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,6*0,75 | 1 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Chất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 1 | cái |
| 3 | Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) | Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiên KT bàn 1200x450x710 (có hộc tủ ốp 3 mặt, móc Inox 2 bên treo cặp học sinh; ghế 320x380x440 (phần tựa lưng ghế 360x710) | 18 | bộ |
| 4 | Bảng từ | KT: 1,2m x 2,4m | 1 | bảng |
| 5 | Rèm cửa | Chất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox | 12,32 | m2 |
| T | THIẾT BỊ - Phòng Mỹ thuật | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,6*0,75 | 1 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Chất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 1 | cái |
| 3 | Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) | Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiên KT bàn 1200x450x710 (có hộc tủ ốp 3 mặt, móc Inox 2 bên treo cặp học sinh; ghế 320x380x440 (phần tựa lưng ghế 360x710) | 18 | bộ |
| 4 | Giá vẽ | Chất liệu: gỗ sồi tự nhiên, KT: 400x1200 | 2 | cái |
| 5 | Bảng từ | KT: 1,2m x 2,4m | 1 | bảng |
| 6 | Kệ trưng bày vật mẫu | Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 2*0,45*1,9 | 1 | kệ |
| 7 | Tủ để dụng cụ | Chất liệu: gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,45*1,9 | 1 | cái |
| 8 | Rèm cửa | Chất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox | 12,32 | m2 |
| U | THIẾT BỊ - Phòng Tin học | |||
| 1 | Máy lạnh 2,5HP | Daikin Ftkc60uvmv/Rkc60uvmv (2.5 Hp, Gas R32, Inverter) | 3 | cái |
| 2 | Bàn giáo viên | Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,6*0,75 | 1 | cái |
| 3 | Ghế giáo viên | Chất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 1 | cái |
| 4 | Bảng từ | KT: 1,2m x 2,4m | 1 | bảng |
| 5 | Máy vi tính (Học sinh) | CPU: Intel Core i3-9100 (3,60 GHz up to 4.20 GHz/6MB/4 nhân, 4 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, D44Hỗ trợ tối đa 32GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSD- Màn hình 24 Inch- Phím- Chuột | 36 | bộ |
| 6 | Máy vi tính (Giáo viên) | CPU: Intel Core i3-9100 (3,60 GHz up to 4.20 GHz/6MB/4 nhân, 4 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, D44Hỗ trợ tối đa 32GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSD- Màn hình 24 Inch- Phím- Chuột | 1 | bộ |
| 7 | Bàn, ghế học vi tính | Chất liệu: Gỗ ghép tự nhiện KT bàn 1000x600x510; ghế: sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép tự nhiên 320x340x540 | 36 | bộ |
| 8 | Rèm cửa | Chất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox | 12,32 | m2 |
| V | THIẾT BỊ - Phòng Âm nhạc | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,6*0,75 | 1 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Chất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 1 | cái |
| 3 | Rèm cửa | Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox | 12,32 | m2 |
| 4 | Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) | Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiên KT bàn 1200x450x710 (có hộc tủ ốp 3 mặt, móc Inox 2 bên treo cặp học sinh; ghế 320x380x440 (phần tựa lưng ghế 360x710) | 20 | bộ |
| 5 | Bảng từ | KT: 1,2m x 2,4m | 1 | bảng |
| 6 | Rèm cửa sổ | Chất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox | 12,32 | m2 |
| W | THIẾT BỊ - Phòng học | |||
| 1 | Rèm cửa | Chất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox | 61,6 | m2 |
| X | THIẾT BỊ - Hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường (3 chỗ ngồi) | Chất liệu: gỗ tự nhiên ghép phủ veneer xoan đào sơn PU, KT: 1,8x0,51x0,75 | 20 | cái |
| 2 | Ghế tựa gỗ | Chất liệu: gỗ căm xe tự nhiên, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 60 | cái |
| 3 | Phông hội trường | Chất liệu vải Nhung | 30 | m2 |
| 4 | Bục tượng | Chất liệu gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU, KT: 600x700x1200 | 1 | cái |
| 5 | Bục phát biểu | Chất liệu gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU, KT: 600x800x1200 | 1 | cái |
| 6 | Tượng Bác | Thạch cao + Composite trắng; KT: 700x570x330 | 1 | tượng |
| 7 | Rèm cửa | Chất liệu: vải Gấm bố, thanh treo bằng Inox | 30 | m2 |
| Y | THIẾT BỊ - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện Q=60m3/h, H=50m | Hãng sản xuất: Parolli; Công suất (Kw): 110; Lưu lượng (m3/h): 96 | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Diesel | Model CA100/80FSJCA; Thương hiệu động cơ Diesel Huyndai Korea; Thương hiệu đầu bơm Ebara - Indonesia; Công suất Kw/Hp45/60; Lưu lượng (Q) 48m3h - 150 m3/h; Cột áp chữa cháy (H) 98m Max - 60m Min. | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển máy bơm tự động | Dải công suất động cơ 45kw. Điều khiển 02 bơm khởi động sao tam giác hoạt động luân phiên theo thời gian. Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, chống chạy ngược chiều, đảo pha, mất pha, tiếp điểm báo đầy báo cạn chống giật, đóng cắt thông qua 3 tiếp điểm ướt (chất lỏng). | 1 | cái |
| 4 | Lăng phun D13 | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cuộn vòi mềm D60, dài 20m | 5 | cuộn | |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 5kg | 5 | bình | |
| 7 | Bình chữa cháy ABC 8kg | 5 | bình | |
| 8 | Bảng nội quy PCCC | 5 | cái | |
| 9 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 5 | cái | |
| 10 | Tủ cứu hỏa trong nhà 600x400x250 | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=30m | Model CH 310; Thương hiệu động cơ Pentax, Công suất 3HP | 2 | máy |
| 12 | Kim thu sét Intercepter SI25I | 1 | cái | |
| 13 | Thay mới thang tời thực phẩm 2 điểm dừng | Loại thang: thang tời thức ăn; Kích thước hố thang: 800mm x 900mmKích thước cửa tầng: 600 x 950mmKích thước cabin: 600mm x 700mm x 900mm Tải trọng: 200kg Động cơ: 2.2 KW Tốc độ: 15 – 30m/p Hành trình: theo thực tế Nguồn điện: 1 phase hoặc 3 phase Điều khiển: 1 tốc độ hoặc 2 tốc độ Nút nhấn: nút bấm thang máy chuyên dụng Cửa tầng: loại inox mở bằng tay từ tim Vách cabin, sàn phòng thang: inox sọc nhuyễn Rail dẫn hướng cabin: 5K | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.201E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng Loại công trình: Công trình Dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.247.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.494.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công Dân dụng | 1 | - Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện | 1 | - Kỹ sư xây dựng Công trình Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư xây dựng Công trình Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 3 |
| 2 | Máy Đào | Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Ô tô tải >= 8T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện >=3KVA (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi