Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo công tình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220109281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam Chi nhánh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công cải tạo công tình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ BIDV và chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 16:00:00 đến ngày 2022-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,095,489,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Nhà thầu thực hiện 01 hợp đồng tường tự (Công trình dân dụng cấp IV trở lên và có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND, kèm theo hóa đơn GTGT. Trong trường hợp liên danh thì giá trị của hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại tương ứng với phần công việc đảm nhận.(ii) Hoặc có số lượng hợp đồng tương tự nhiều hơn 01 hợp đồng tương tự, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 2.100.000.000 VND, kèm theo hóa đơn GTGT (Công trình dân dụng cấp IV trở lên). Trong trường hợp liên danh thì giá trị của hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại tương ứng với phần công việc đảm nhận.Ghi chú:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống))-Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học; 08 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đáp ứng yêu cầu là CHT hạng III chuyên ngành dân dụng trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS xây dựng công trình;-Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống))-Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.-Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm - Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống))-Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.-Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm - Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống))-Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.-Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo nghề:Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề về công việc nề hoàn thiện, thợ sơn, … có tay nghề đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0,43kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài 0.71kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ Giàn giáo xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 235 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam Chi nhánh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công cải tạo công tình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở PGD Nguyễn Trãi, Chi nhánh Quảng Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ BIDV và chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở PGD Nguyễn Trãi, Chi nhánh Quảng Bình; địa chỉ: Số 189, Đường Hữu Nghị, P. Nam Lý, Tp Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản nội ngành – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Tầng 16, 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm tra giám sát – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,995 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,994 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.424,591 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,196 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần gỗ hành lang sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,452 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,277 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,277 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,813 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, mạng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ backdrop, poster hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,183 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,511 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vòm cửa xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,814 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường bị ẩm mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,031 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,332 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,194 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,194 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,426 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,426 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,426 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,426 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO XÂY DỰNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,08 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,915 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,995 | m2 |
| 4 | Sơn chống ăn mòn vào hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,994 | m2 |
| 5 | Di chuyển booth bảo vệ ra cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.424,591 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,196 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.772,787 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,537 | 100m2 |
| 10 | Đào đất móng bậc tam cấp băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,975 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng bậc tam cấp , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,814 | 100kg |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | m3 |
| 13 | Bê tông móng bậc tam cấp, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,318 | m3 |
| 14 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,343 | m3 |
| 15 | Ốp đá granite tự nhiên vào bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,63 | 1m2 |
| 16 | Gia công khung xương sắt hộp gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung xương sắt hộp gia cố cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 18 | Công tác ốp đá marble vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO XÂY DỰNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,191 | m2 |
| 3 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,46 | m |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,194 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,194 | 1m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x100mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | m2 |
| 7 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,186 | m2 |
| 8 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,31 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,679 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,944 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,142 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,086 | 1m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt lỗ thăm trần KT 450x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Gia công khung xương sắt hộp gia cố cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung xương sắt hộp gia cố cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa gỗ công nghiệp MDF hoàn thiện laminate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,148 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ công nghiệp MDF hoàn thiện laminate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,139 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt cửa vách kính cường lực dày 12mm, khung nhôm; kết hợp thanh dọc kính 12mm tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt nắp hộp kỹ thuật cửa kính tự động. Inox xước 304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | md |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cửa trượt tự động (Bao gồm: motor điện, pully không tải, bộ điều khiển trung tâm, mạch đấu nối, con lăn, hệ gá, ray, dây curoa, mắt thần, kẹp kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bộ phụ kiện cửa kính đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Decal vách kính theo nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,558 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt backdrop trang trí . Khung xương mặt dựng Backdrop (Khung xương sắt hộp mạ kẽm, mặt nền tấm nhựa PVC giả gỗ) Bao gồm (PP film trang trí nền backdrop, Bộ chữ BIDV lớn, Logo BIDV lớn, Bộ chữ "chia sẻ cơ hội, hợp tác thành công", Đèn hắt sáng trang trí backdrop) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,564 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ giờ giao dịch và thời gian giao dịch cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Decal bộ chữ BIDV nhận diện thương hiệu khu vực cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt biển tên treo thả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Poster quảng cáo phát sáng in PP Film (Biển hộp đèn phát sáng sử dụng công nghệ lưới dẫn sáng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Vệ sinh công nghiệp trước khi đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,898 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN- MẠNG - ĐHKK-CAMERA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp (60x22)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp (39x18)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp (24x14)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 1 chiều (bao gồm hạt công tắc và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đèn panel LED 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đèn panel LED 600x600 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED dây hắt cho hệ trần giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt nguồn đèn LED dây hắt cho hệ trần giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt dây mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3 | 10m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây nhảy mạng (2)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt hạt mạng J45 + đầu bos | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ti vi tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quang có đèn chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo gia nhiệt tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn mỗi tầng 1 tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy bằng tôn in màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố Paragon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện 3x4mm+1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 12 | Đục tường đi âm đường nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 13 | Trát tường hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện 3x4mm+1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 12 | Đục tường đi âm đường nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 13 | Trát tường hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP Trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 4 | Ổ cứng chuyên dụng tem tím Western 6TB hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Điều hòa cassette âm trần 2 chiều inverter 34000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Điều hòa cassette âm trần 2 chiều inverter 45000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Nhà thầu thực hiện 01 hợp đồng tường tự (Công trình dân dụng cấp IV trở lên và có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND, kèm theo hóa đơn GTGT. Trong trường hợp liên danh thì giá trị của hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại tương ứng với phần công việc đảm nhận.(ii) Hoặc có số lượng hợp đồng tương tự nhiều hơn 01 hợp đồng tương tự, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 2.100.000.000 VND, kèm theo hóa đơn GTGT (Công trình dân dụng cấp IV trở lên). Trong trường hợp liên danh thì giá trị của hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại tương ứng với phần công việc đảm nhận.Ghi chú:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống))-Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học; 08 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đáp ứng yêu cầu là CHT hạng III chuyên ngành dân dụng trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS xây dựng công trình;-Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | -Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống))-Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.-Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm - Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống))-Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.-Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm - Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống))-Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.-Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuât | 10 | -Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo nghề:Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề về công việc nề hoàn thiện, thợ sơn, … có tay nghề đáp ứng yêu cầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,43kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy mài 0.71kw | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Bộ Giàn giáo xây dựng | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 235 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi