Gói thầu: Gói thầu số 3: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022- 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328982-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022- 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220302214
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu từ năm 2022 - 2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 16:18:00 đến ngày 2022-03-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,310,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.077.534.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 554.009.066VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ hoặc (hợp đồng bảo trì, sửa chữa định kỳ) hoặc công trình giao thông đường bộ.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.972.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.551.888.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.637.972.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022- 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý
Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 - 2025 trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình quản lý
45 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu từ năm 2022 - 2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: UBND huyện Nguyên Bình, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Đại diện chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Nguyên Bình, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Đại diện chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Nguyên Bình, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Đại diện chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nguyên Bình, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nguyên Bình địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng;.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nguyên Bình địa chỉ: Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng;.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NĂM 2022 Không bỏ giá 1 1
2 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) km/ năm 6,4688
3 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 1m3 69
4 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 5m3 34,5
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 1km/1lần 8,625
6 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 100 m 1,725
7 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 100 m 15,525
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 10m 150
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 10m 985,5123
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m 336,4575
11 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) lần/km 12,075
12 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 10m2 26,7939
13 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 1,44
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 124,695
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 26,895
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) cọc 32,6
17 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) cột 0,24
18 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 5,46
19 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) cọc 5,216
20 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1km/năm 9,225
21 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1m3 49,2
22 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 5 m3 49,2
23 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1km/1lần 19,68
24 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 100 m 2,46
25 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 100 m 22,14
26 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 10m 225
27 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 10m 1.465,299
28 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m 348,75
29 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) lần/km 5,1
30 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 10m2 5,6999
31 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1cọc 50,1
32 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1cột 0,34
33 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí….. Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) cọc 8,016
34 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 191,6325
35 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 41,3325
36 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 2,04
37 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 7,735
38 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường TL.212 - Vài Khao km/ lần 105,21
39 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 1m3 15
40 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 5m3 30,06
41 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 1km/1lần 9,018
42 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 100 m 1,503
43 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 100 m 13,527
44 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 10m 142,5
45 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 10m 1.216,3406
46 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao m 120
47 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao lần/km 10,521
48 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao 1cọc 3,55
49 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao m2 10,7352
50 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao m2 2,2152
51 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao m2 20,13
52 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao cọc 0,426
53 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường lên đỉnh Phia Oắc km/ lần 52,5
54 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 1m3 4,5
55 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 5m3 3
56 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 1km/1lần 2,025
57 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 100 m 0,75
58 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 100 m 6,75
59 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 10m 80,1
60 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 10m 391,8502
61 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc m 64,5
62 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc lần/km 5,25
63 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 10m2 4,3312
64 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc 1cọc 44,85
65 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc 1cột 0,12
66 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 135,6264
67 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 27,9864
68 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 0,72
69 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 2,73
70 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 95,04
71 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Cao Sơn - Vũ Nông 1km/lần 21
72 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 1m3 13,5
73 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 5m3 3,6
74 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 1km/1lần 1,5
75 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 100 m 0,3
76 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 100 m 2,7
77 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 10m 29,55
78 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 10m 143,3137
79 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông m 31,5
80 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông lần/km 2,1
81 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 1km/lần 84,525
82 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 1m3 24,15
83 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 5m3 19,32
84 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 1km/1lần 8,4525
85 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 100 m 1,2075
86 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 100 m 10,8675
87 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 10m 105
88 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 10m 825,819
89 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) m 123,75
90 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) lần/km 7,1601
91 NĂM 2023 Không bỏ giá 1 1
92 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) km/ năm 8,625
93 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 1m3 92
94 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 5m3 46
95 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 1km/1lần 11,5
96 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 100 m 2,3
97 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 100 m 20,7
98 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 10m 200
99 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 10m 1.314,0164
100 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m 448,61
101 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) lần/km 16,1
102 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 10m2 35,7252
103 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 1,44
104 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 124,695
105 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 26,895
106 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) cọc 32,6
107 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) cột 0,24
108 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 5,46
109 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) cọc 5,216
110 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1km/năm 12,3
111 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1m3 65,6
112 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 5 m3 65,6
113 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1km/1lần 26,24
114 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 100 m 3,28
115 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 100 m 29,52
116 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 10m 300
117 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 10m 1.953,732
118 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m 465
119 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) lần/km 6,8
120 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 10m2 7,5999
121 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1cọc 50,1
122 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1cột 0,34
123 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí….. Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) cọc 8,016
124 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 191,6325
125 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 41,3325
126 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 2,04
127 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 7,735
128 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 1km/năm 14,175
129 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 1m3 37,8
130 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 5 m3 75,6
131 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 1km/1lần 30,24
132 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 100 m 3,78
133 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 100 m 34,02
134 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 10m 350
135 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 10m 1.748,118
136 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m 829
137 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 10m2 25,2
138 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 1cọc 118,6
139 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m2 358,6392
140 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m2 74,0064
141 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 1cột 0,4
142 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m2 9,1
143 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m2 2,4
144 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) cọc 9,488
145 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m2 41,766
146 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường TL.212 - Vài Khao km/ lần 140,28
147 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 1m3 20
148 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 5m3 40,08
149 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 1km/1lần 12,024
150 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 100 m 2,004
151 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 100 m 18,036
152 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 10m 190
153 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 10m 1.621,7874
154 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao m 160
155 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao lần/km 14,028
156 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao 1cọc 3,55
157 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao m2 10,7352
158 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao m2 2,2152
159 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao m2 20,13
160 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao cọc 0,426
161 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường lên đỉnh Phia Oắc km/ lần 70
162 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 1m3 6
163 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 5m3 4
164 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 1km/1lần 2,7
165 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 100 m 1
166 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 100 m 9
167 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 10m 106,8
168 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 10m 522,467
169 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc m 86
170 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc lần/km 7
171 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 10m2 5,775
172 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc 1cọc 44,85
173 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc 1cột 0,12
174 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 135,6264
175 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 27,9864
176 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 0,72
177 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 2,73
178 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 95,04
179 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Cao Sơn - Vũ Nông 1km/lần 28
180 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 1m3 18
181 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 5m3 4,8
182 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 1km/1lần 2
183 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 100 m 0,4
184 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 100 m 3,6
185 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 10m 39,4
186 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 10m 191,085
187 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông m 42
188 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông lần/km 2,8
189 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 1km/lần 112,7
190 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 1m3 32,2
191 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 5m3 25,76
192 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 1km/1lần 11,27
193 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 100 m 1,61
194 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 100 m 14,49
195 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 10m 140
196 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 10m 1.099,2688
197 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) m 165
198 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) lần/km 9,547
199 NĂM 2024 Không bỏ giá 1 1
200 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) km/ năm 8,625
201 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 1m3 46
202 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 5m3 64,4
203 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 1km/1lần 13,8
204 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 100 m 2,3
205 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 100 m 20,7
206 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 10m 200
207 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 10m 1.553,4792
208 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m 448,61
209 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) lần/km 13,8
210 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 10m2 30,6216
211 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 1,44
212 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 124,695
213 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 26,895
214 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) cọc 32,6
215 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) cột 0,24
216 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 5,46
217 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) cọc 5,216
218 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1km/năm 12,3
219 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1m3 32,8
220 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 5 m3 72,16
221 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1km/1lần 29,52
222 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 100 m 3,28
223 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 100 m 29,52
224 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 10m 300
225 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 10m 2.155,4266
226 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m 465
227 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) lần/km 6,8
228 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 10m2 7,5999
229 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1cọc 50,1
230 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1cột 0,34
231 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí….. Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) cọc 8,016
232 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 191,6325
233 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 41,3325
234 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 2,04
235 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 7,735
236 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 1km/năm 14,175
237 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 1m3 30,24
238 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 5 m3 68,04
239 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 1km/1lần 26,46
240 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 100 m 3,78
241 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 100 m 34,02
242 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 10m 350
243 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 10m 2.160,7716
244 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m 829
245 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 10m2 25,2
246 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 1cọc 118,6
247 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m2 358,6392
248 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m2 74,0064
249 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 1cột 0,4
250 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m2 9,1
251 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m2 2,4
252 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) cọc 9,488
253 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m2 41,766
254 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường TL.212 - Vài Khao km/ lần 140,28
255 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 1m3 30
256 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 5m3 36,072
257 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 1km/1lần 11,022
258 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 100 m 2,004
259 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 100 m 18,036
260 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 10m 190
261 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 10m 1.572,9356
262 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao m 160
263 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao lần/km 14,028
264 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao 1cọc 3,55
265 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao m2 10,7352
266 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao m2 2,2152
267 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao m2 20,13
268 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao cọc 0,426
269 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường lên đỉnh Phia Oắc km/ lần 70
270 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 1m3 7,2
271 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 5m3 6
272 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 1km/1lần 3,15
273 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 100 m 1
274 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 100 m 9
275 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 10m 106,8
276 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 10m 469,0142
277 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc m 86
278 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc lần/km 7
279 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 10m2 5,775
280 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc 1cọc 44,85
281 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc 1cột 0,12
282 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 135,6264
283 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 27,9864
284 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 0,72
285 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 2,73
286 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 95,04
287 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Cao Sơn - Vũ Nông 1km/lần 28
288 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 1m3 12
289 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 5m3 5,6
290 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 1km/1lần 2,2
291 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 100 m 0,4
292 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 100 m 3,6
293 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 10m 39,4
294 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 10m 250,0745
295 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông m 42
296 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông lần/km 2,8
297 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 1km/lần 112,7
298 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 1m3 25,76
299 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 5m3 28,98
300 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 1km/1lần 12,075
301 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 100 m 1,61
302 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 100 m 14,49
303 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 10m 140
304 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 10m 1.115,8803
305 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) m 165
306 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) lần/km 9,5637
307 NĂM 2025 Không bỏ giá 1 1
308 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) km/ năm 8,625
309 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 1m3 36,8
310 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 5m3 55,2
311 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 1km/1lần 14,95
312 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 100 m 2,3
313 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 100 m 20,7
314 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 10m 200
315 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 10m 1.522,367
316 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m 448,61
317 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) lần/km 16,1
318 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) 10m2 35,7252
319 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 1,44
320 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 124,695
321 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 26,895
322 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) cọc 32,6
323 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) cột 0,24
324 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) m2 5,46
325 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) cọc 5,216
326 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1km/năm 12,3
327 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1m3 39,36
328 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 5 m3 59,04
329 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1km/1lần 22,96
330 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 100 m 3,28
331 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 100 m 29,52
332 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 10m 300
333 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 10m 2.566,7088
334 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m 465
335 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) lần/km 6,8
336 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 10m2 7,5999
337 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1cọc 50,1
338 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) 1cột 0,34
339 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí….. Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) cọc 8,016
340 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 191,6325
341 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 41,3325
342 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 2,04
343 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) m2 7,735
344 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 1km/năm 14,175
345 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 1m3 22,68
346 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 5 m3 75,6
347 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 1km/1lần 22,68
348 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 100 m 3,78
349 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 100 m 34,02
350 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 10m 350
351 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 10m 2.523,5049
352 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m 829
353 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 10m2 25,2
354 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 1cọc 118,6
355 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m2 358,6392
356 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m2 74,0064
357 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) 1cột 0,4
358 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m2 9,1
359 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m2 2,4
360 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) cọc 9,488
361 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (đoạn Sleo Liáng - Mai Long) m2 41,766
362 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường TL.212 - Vài Khao km/ lần 140,28
363 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 1m3 26
364 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 5m3 44,088
365 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 1km/1lần 13,026
366 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 100 m 2,004
367 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 100 m 18,036
368 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 10m 190
369 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao 10m 1.459,4784
370 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao m 160
371 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường TL.212 - Vài Khao lần/km 14,028
372 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao 1cọc 3,55
373 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao m2 10,7352
374 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao m2 2,2152
375 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao m2 20,13
376 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí... Công tác an toàn giao thông Đường TL.212 - Vài Khao cọc 0,426
377 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường lên đỉnh Phia Oắc km/ lần 70
378 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 1m3 6
379 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 5m3 4
380 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 1km/1lần 2,7
381 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 100 m 1
382 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 100 m 9
383 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 10m 106,8
384 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 10m 522,468
385 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc m 86
386 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc lần/km 7
387 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc 10m2 5,775
388 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc 1cọc 44,85
389 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc 1cột 0,12
390 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 135,6264
391 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 27,9864
392 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 0,72
393 Sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 2,73
394 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc m2 95,04
395 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Cao Sơn - Vũ Nông 1km/lần 28
396 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 1m3 18
397 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 5m3 4,8
398 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 1km/1lần 2
399 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 100 m 0,4
400 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 100 m 3,6
401 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 10m 39,4
402 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông 10m 191,085
403 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông m 42
404 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông lần/km 2,8
405 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 1km/lần 112,7
406 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 1m3 16,1
407 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 5m3 32,2
408 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 1km/1lần 12,88
409 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 100 m 1,61
410 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 100 m 14,49
411 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 10m 140
412 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) 10m 1.176,7898
413 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) m 165
414 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường GTNT xã Triệu Nguyên - Lũng Báng - Lũng Thán (xã Vũ Nông) lần/km 9,4942
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.077534E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 554.009.066VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.077.534.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 554.009.066VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ hoặc (hợp đồng bảo trì, sửa chữa định kỳ) hoặc công trình giao thông đường bộ.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.972.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.551.888.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.637.972.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.52
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ. 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.32
3 Nhân viên tuần đường 1 - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->