Gói thầu: Khoan lỗ mìn Ф 115, bốc xúc, vận chuyển đất đá, san gạt phục vụ tại vỉa 10,11,12,13 Trung tâm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230805-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV |
| Tên gói thầu | Khoan lỗ mìn Ф 115, bốc xúc, vận chuyển đất đá, san gạt phục vụ tại vỉa 10,11,12,13 Trung tâm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230527 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 16:27:00 đến ngày 2022-03-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,696,430,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.696.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.808.900.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện ≥ 01 hợp đồng về việc bốc xúc, vận chuyển đất đá, khoan lỗ mìn, san gạt phục vụ tại vỉaYêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng có công chứng và các bản sao hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng công chứng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc hoặc phó giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khai thác mỏ kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu, bằng đại học được công chứng của cơ quan có thẩm quyền, bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khai thác mỏ kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu, bằng đại học được công chứng của cơ quan có thẩm quyền, bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Người giám sát thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khai thác mỏ kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu, bằng cao đẳng hoặc đại học được công chứng của cơ quan có thẩm quyền, bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thống kê hoặc kế toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế ( kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu, bằng cao đẳng hoặc đại học được công chứng của cơ quan có thẩm quyền, bản kê khai lý lịch). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy xúc , máy gạt, máy khoan, ô tô |
| - Số lượng | 55 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu sau khi trúng thầu trước khi vào làm việc nhà thầu phải nộp bản sao CMND, bằng đào tạo nghề hoặc chứng chỉ có liên quan của Công nhân tương ứng với từng loại thiết bị, sơ yếu lí lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Khoan lỗ mìn Ф 115, bốc xúc, vận chuyển đất đá, san gạt phục vụ tại vỉa 10,11,12,13 Trung tâm năm 2022 Khoan lỗ mìn Ф 115, bốc xúc, vận chuyển đất đá, san gạt phục vụ tại vỉa 10,11,12,13 Trung tâm năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | -Hồ sơ chứng minh thiết bị thi công phải thuộc quyền sử dụng hợp pháp của nhà thầu ( như giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ theo yêu cầu của pháp luật) và nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu được quy định tại chương IV ( Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống ) - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu này. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E – HSDT |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Dương Huy - TKV.
Địa chỉ Số 636 đường Lê Thanh Nghị - khu phố Trần Hưng Đạo - Phường Cẩm Thạch - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh.
Số điện thoại: 02033.862238; Số fax: 02033.862494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Địa chỉ: Số 636 đường Lê Thanh Nghị - Khu phố Trần Hưng Đạo - Phường Cẩm Thạch, Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033.862238; Số fax: 02033.862494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Kế hoạch - Công ty Than Dương Huy - TKV; Địa chỉ: Số 636 đường Lê Thanh Nghị - Khu phố Trần Hưng Đạo - Phường Cẩm Thạch, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV Địa chỉ: Số 636 đường Lê Thanh Nghị - Khu phố Trần Hưng Đạo - Phường Cẩm Thạch, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại: 02033.862238; Số fax: 02033.862494. |
| E-CDNT 36 |
5 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bốc xúc đất đá tại vỉa 10,11,12,13 Trung Tâm năm 2022 | Bốc xúc đất đá lên ô tô phục vụ khai thác than lộ thiên theo kế hoạch PHKD TKV giao cho Công ty than dương Huy -TKV, trong quá trình bốc xúc phải đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp, PCCN, theo nội dung của hồ sơ mời thầu; | M3 | 1.000.000 | Dẫn chiếu đến quy định tại Phần 2 - Chương V -Yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | Cung độ vận chuyển 0,7 km | Vận chuyển đất đá bằng ô tô phục vụ khai thác than lộ thiên theo kế hoạch PHKD TKV giao cho Công ty than dương Huy -TKV, trong quá trình vận chuyển phải đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp PCCN, theo nội dung của hồ sơ mời thầu; | Tkm | 17.234 | Dẫn chiếu đến quy định tại Phần 2 - Chương V -Yêu cầu kỹ thuật |
| 3 | Cung độ vận chuyển 0,8 km | Vận chuyển đất đá bằng ô tô phục vụ khai thác than lộ thiên theo kế hoạch PHKD TKV giao cho Công ty than dương Huy -TKV, trong quá trình vận chuyển phải đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp PCCN, theo nội dung của hồ sơ mời thầu; | Tkm | 88.632 | Dẫn chiếu đến quy định tại Phần 2 - Chương V -Yêu cầu kỹ thuật |
| 4 | Cung độ vận chuyển 0,85 km | Vận chuyển đất đá bằng ô tô phục vụ khai thác than lộ thiên theo kế hoạch PHKD TKV giao cho Công ty than dương Huy -TKV, trong quá trình vận chuyển phải đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp PCCN, theo nội dung của hồ sơ mời thầu; | Tkm | 219.734 | Dẫn chiếu đến quy định tại Phần 2 - Chương V -Yêu cầu kỹ thuật |
| 5 | Cung độ vận chuyển 0,9 km | Vận chuyển đất đá bằng ô tô phục vụ khai thác than lộ thiên theo kế hoạch PHKD TKV giao cho Công ty than dương Huy -TKV, trong quá trình vận chuyển phải đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp PCCN, theo nội dung của hồ sơ mời thầu; | Tkm | 332.370 | Dẫn chiếu đến quy định tại Phần 2 - Chương V -Yêu cầu kỹ thuật |
| 6 | Cung độ vận chuyển 0,95 km | Vận chuyển đất đá bằng ô tô phục vụ khai thác than lộ thiên theo kế hoạch PHKD TKV giao cho Công ty than dương Huy -TKV, trong quá trình vận chuyển phải đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp PCCN, theo nội dung của hồ sơ mời thầu; | Tkm | 467.780 | Dẫn chiếu đến quy định tại Phần 2 - Chương V -Yêu cầu kỹ thuật |
| 7 | Cung độ vận chuyển 1 km | Vận chuyển đất đá bằng ô tô phục vụ khai thác than lộ thiên theo kế hoạch PHKD TKV giao cho Công ty than dương Huy -TKV, trong quá trình vận chuyển phải đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp PCCN, theo nội dung của hồ sơ mời thầu; | Tkm | 984.800 | Dẫn chiếu đến quy định tại Phần 2 - Chương V -Yêu cầu kỹ thuật |
| 8 | Cung độ vận chuyển 1,05 km | Vận chuyển đất đá bằng ô tô phục vụ khai thác than lộ thiên theo kế hoạch PHKD TKV giao cho Công ty than dương Huy -TKV, trong quá trình vận chuyển phải đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp PCCN, theo nội dung của hồ sơ mời thầu; | Tkm | 232.659 | Dẫn chiếu đến quy định tại Phần 2 - Chương V -Yêu cầu kỹ thuật |
| 9 | Khoan lỗ mìn Փ 115 tại vỉa 10,11,12,13 Trung Tâm năm 2022 ( f = 7,026 -:- 9,920 ) | Khoan lỗ mìn Փ 115 phục vụ khai thác than lộ thiên theo kế hoạch PHKD TKV giao cho Công ty than dương Huy -TKV, trong quá trình khoan phải đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp PCCN, theo nội dung của hồ sơ mời thầu; | M3 | 1.000.000 | Dẫn chiếu đến quy định tại Phần 2 - Chương V -Yêu cầu kỹ thuật |
| 10 | San gạt phục vụ tại vỉa 10,11,12,13 Trung Tâm năm 2022 (Tính tối đa = 30% khối lượng bốc xúc đất đá ) | San gạt phục vụ khai thác than lộ thiên theo kế hoạch PHKD TKV giao cho Công ty than dương Huy -TKV, trong quá trình san gạt phải đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp PCCN, theo nội dung của hồ sơ mời thầu; | M3 | 300.000 | Dẫn chiếu đến quy định tại Phần 2 - Chương V -Yêu cầu kỹ thuật |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.26965E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.808.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.696.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.808.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện ≥ 01 hợp đồng về việc bốc xúc, vận chuyển đất đá, khoan lỗ mìn, san gạt phục vụ tại vỉaYêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng có công chứng và các bản sao hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng công chứng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc hoặc phó giám đốc điều hành | 1 | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khai thác mỏ kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu, bằng đại học được công chứng của cơ quan có thẩm quyền, bản kê khai lý lịch | 5 | 3 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công | 1 | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khai thác mỏ kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu, bằng đại học được công chứng của cơ quan có thẩm quyền, bản kê khai lý lịch | 3 | 2 |
| 3 | Người giám sát thi công | 3 | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khai thác mỏ kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu, bằng cao đẳng hoặc đại học được công chứng của cơ quan có thẩm quyền, bản kê khai lý lịch | 2 | 1 |
| 4 | Nhân viên thống kê hoặc kế toán | 2 | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế ( kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu, bằng cao đẳng hoặc đại học được công chứng của cơ quan có thẩm quyền, bản kê khai lý lịch). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân lái máy xúc , máy gạt, máy khoan, ô tô | 55 | Yêu cầu sau khi trúng thầu trước khi vào làm việc nhà thầu phải nộp bản sao CMND, bằng đào tạo nghề hoặc chứng chỉ có liên quan của Công nhân tương ứng với từng loại thiết bị, sơ yếu lí lịch | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi