Gói thầu: Cung cấp thuốc generic, vật tư tiêu hao tại Trại giam số 3 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327058-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam số 3
Tên gói thầu Cung cấp thuốc generic, vật tư tiêu hao tại Trại giam số 3 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220326711
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 16:26:00 đến ngày 2022-03-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 596,125,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thuốc chữa bệnh và vật tư tiêu hao khi giao phải đầy đủ nhãn mác đóng gói, còn nguyên vẹn, hạn sử dụng đã cam kết và được bảo quản theo đúng yêu cầu của việc quản lý và sử dụng thuốc. Nhà thầu bảo đảm rằng thuốc được cung cấp theo hợp đồng bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn đã cấp phép lưu hành. Nhà thầu bảo đảm rằng thuốc được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo và sẽ không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến bất lợi trong quá trình sử dụng thuốc. Trong thời gian này nếu xảy ra các hư hỏng, khuyết tật, thuốc kém chất lượng, phản ứng có hại của thuốc phát sinh trong quá trình sử dụng thuốc thì bên mời thầu sẽ thông báo cho nhà thầu trong vòng 2 tuần. Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thuốc kém chất lượng, phản ứng có hại của thuốc sau khi nhận được thông báo của bên mời thầu; nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục này.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Dược sỹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Trại giam số 3
E-CDNT 1.2 Cung cấp thuốc generic, vật tư tiêu hao tại Trại giam số 3 năm 2022
Cung cấp thuốc chữa bệnh và vật tư tiêu hao tại Trại giam số 3 năm 2022
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Trại giam số 3 Địa chỉ: Xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.977.157
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trại giam số 3 , địa chỉ: Xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trại giam số 3 Địa chỉ: Xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.977.157


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
1. Thuốc dự thầu được coi là hợp lệ nếu được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam, cụ thể: a) Thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc được nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn có hiệu lực của số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu. b) Thuốc tham dự thầu không bị rút số đăng ký theo quy định tại Điều 32 Chương IV Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc. c) Thuốc tham dự thầu không bị đình chỉ lưu hành, hoặc thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Chương IV Thông tư số 09/2010/TT-BYT ngày 28 tháng 04 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý chất lượng thuốc (trường hợp thu hồi một hoặc một số lô thuốc xác định thì các lô thuốc không bị thu hồi vẫn được phép lưu hành hợp pháp). 2. Thuốc dự thầu vào gói thầu, nhóm thuốc phù hợp theo quy định tại HSYC. 3. Để chứng minh tính hợp lệ của thuốc dự thầu theo quy định tại Khoản 1, nhà thầu cần nêu rõ thông tin về số đăng ký hoặc số giấy phép nhập khẩu thuốc, về tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất thuốc của cơ sở sản xuất thuốc (hoặc các cơ sở tham gia sản xuất thuốc) và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của thuốc: Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số đăng ký lưu hành (hoặc số giấy phép nhập khẩu đối với thuốc chưa có số đăng ký) do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan: Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định tại Mẫu số 05. Biểu giá dự thầu. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp số đăng ký (hoặc giấy phép nhập khẩu) được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn); Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của số đăng ký trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của số đăng ký và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hoá đơn mua vào, bán ra tương ứng.
E-CDNT 12.2
1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu hoặc toàn bộ các mặt hàng thuốc mà nhà thầu tham dự (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của HSYC. 2. Nhà thầu phải nộp HSĐX cho toàn bộ mặt hàng mà nhà thầu tham dự và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các bảng giá tương ứng. Trường hợp tại cột “đơn giá ” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong HSYC với đúng giá đã chào. 3. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng của thuốc là trên 12 tháng
E-CDNT 15.2
a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc: Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc. b) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: - GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp thuốc. - GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc. - GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu. - GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trại giam số 3 Địa chỉ: Xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.977.157
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam số 3 Số điện thoại: 02383.977.157
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Hậu cần - Tài vụ 0941.081.625
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội Hậu cần - Tài vụ 0919.533.288
E-CDNT 34

10

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tatanol Nhức mỏi( Acetaminophen 325mg; Ibuprofen 200mg)20.000Viên7,5 mg
2Efferagan (Paracetamol)100viên500mg
3Hỗn hợp TK (Paracetamol 200mg, Caffein 20mg; Codein phosphas 5mg)30.000viên200mg + 20mg + 5mg
4Solu-medrol ( Methyprednisolone)300lọ40mg
5Heptaminol (Heptaminol hydroclorid)200Viên187.8 mg
6Niketamid50ống250 mg/ml
7Adrenalin ( Adrenalin acid tartrat)300ống1mg/ml
8Pologyl (Spiramycin 750.000 UI, Metronidazol 125mg)1.000viên750.000UI + 125mg
9Asprin PH8 (Acid acetyl salicylic)1.000viên500mg
10ATP (Dinatri adenosin triphosphat 20mg)500viên20mg
11PymeNife 10mg (Nifedipin)1.000viên10mg
12Furocemid2.000viên40mg
13Furocemid200ống40mg/ml
14Atropin ( Atropin sulfat)300ống0.25mg/ml
15Nospain 40mg (Drotaverine hydrochloride)11.000viên40mg
16Ho long đờm ( Eucaliptol 200mg; Methol 20mg; Camphor 60mg)40.000viên200mg+20mg + 60mg
17Amxolmuc (Carbocisteine 375mg)13.000viên375mg
18Theophylin8.000viên100mg
19Ventolin (Salbutamol)50lọ100ug
20Diaphylin 4.8 %50ốngTiêm, ống 4.8 %
21Mallox (Aluminum hydroxide; magnesium hidroxide)8.000viênuống
22Antibio ( Lactobacillus acidophilus)800gói1g
23Enterogermina (Bacillus Clausii)300ốnguống, lọ
24Mộc hoa trắng ( Cao đặc mộc hoa trắng 136mg; Berberin 5mg; Cao đặc mộc hương7.000viên136mg+5mg +10mg
25Smecta (Diosmectite 3g)100gói3g
26Cacbomin ( Than hoạt thảo mộc 100mg; Cam thảo bột 10mg; Tinh dầu bạc hà 3mg)3.000viên100mg+ 10mg + 3mg
27Đại tràng tâm bình4.000viên12 vị thảo dược
28An thảo1.500viên6 vị thảo dược
29Dimedrol (Diphenhydramin)300ống10 mg/ml
30Pymecinazin (Cinarizin 25mg)12.000viên25mg
31Hoạt huyết dưỡng não TPC ( Cao đặc rễ đinh lăng 150mg; Cao khô lá bạch quả 5mg)8.000viên150mg + 5mg
32Hoạt huyết nhất nhất2.000viên5 vị thảo dược
33Hoạt huyết d­ưỡng não (HN)20.000viênuống
34Neutropil (Piracetam)600viên800mg
35Proba3.000viên6 vị thảo dược và vitamin B1,B2, B5,B6
36Decolgen ( Paracetamol 500mg; Phenylephrine hydrochloride 10mg; Chlorpheniramin maleate 2mg)10.000viên500mg + 10 mg +2mg
37Redflu (Paracetamol 500mg; Dextromethorphan HBr 15mg)20.000viên500mg+15mg
38Pacemin ( Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg)40.000viên325mg+2mg
39Liveton 70 ( Silymarin)30.000viên70mg
40Arginil (Arginil HCL 400mg)10.000viên400mg
41Morihepamin100gói200ml
42Boganic( Cao Actiso 200mg; Cao rau đắng đất 150mg; Cao bìm bìm 16mg)6.000viên200mg+150mg + 16mg
43Provita3.000viên6 vị thảo dược và các loại vitamin
44Homtamingingsen15hộpCác vị thảo dược và vitamin
45Pro - fopatec ( Hovenia dulcis extra 104,40mg; taurine 17,40mg; calcium 4,35mg; Nicotinamid 4,35mg; Lecithin 4,35mg; và các loại vitamin)1.000viên104,4mg+17,4mg +4,35mg+4,35mg +4,35mg
46Thyrozol ( Thiamazol)1.200viên5mg
47Dorocardyl 40mg (Propranolol hydrochlorid)1.000viên40mg
48Olanzapin 10 mg (Olanxol)1.000viên10mg
49Kaliorid 500 mg600viên500mg
50Diamycron ( Gliclazide 60mg)300viên60mg
51Glucosamin (Glucosamin 750mg)3.000viên750mg
52Lilonton ( Piracetam 400mg)100ống400mg
53Otrivil (Xylometazoline 0,05%)100lọ0,05%
54ASA ( Aspirin 2g; Natri salicylic 1,76g; Ethanol 76%)300lọ20ml
55Dep ( Diethylphtalat 9,5g)1.500lọ9,5g
56Hắc lào- lang ben ( Benzoic acid; Acid salicylic)300lọbôi
57Genphamason( Clotrimazol 100mg; Betamethazol diproionat 6,4mg; Gentamycin sulfat 10mg)300lọ100mg+6,4mg +10mg
58Oxy già ( Hydrogen peroxid 6%)100lọ6%
59Xanh methylen (Methemoglobin 200mg)200lọ200mg
60Fluopas (Fluocinolon acetonid 0,0025g)200tube2,5mg
61Nizoran (Ketoconazol 200mg)200tube10g
62Colydexa (Gentamycin 15mg; Dexamethazol 5mg)1.000lọ5ml
63Ringerlactat (Natri clorid 3,00g; Natri lactac 1,55g; Kali Clorid 0,15g; Calci clorid 0,10g)200chai500ml
64Glucoze (Dextrose monohydrat 25g)300chai500ml
65Natriclorua (Natri clorid 4,5g)200chai4,5g
66ORS (Glucose khan 20,0g; Natri clorid 3,5g; Natri citrat 2,9g; Kali clorid 1,5g)500gói27,9g
67Dầu phật linh (Các loại tinh dầu dùng ngoài da)400lọ5ml
68Salonpas (Methyl salicylic 15%; methol 7%)300hộpmiếng dán
69Povidin ( Povidol iod 12%)40lọ100ml
70Cồn 90 độ50lítEthanol 96%
71Bông gói300góiDùng ngoài
72Bông bạch tuyết10kgDùng ngoài
73Băng cuộn200cuộnDùng ngoài
74Gạc mét50métDùng ngoài
75Băng dính lụa50cuộnDùng ngoài
76Băng dính cá nhân20hộpDùng ngoài
77Bơm tiêm nhựa2.500cáiDùng ngoài
78Day chuyền dịch300bộDùng ngoài
79Viên xông thảo dược1.500viênDùng ngoài
80Găng tay10.000đôiDùng ngoài
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thuốc chữa bệnh và vật tư tiêu hao khi giao phải đầy đủ nhãn mác đóng gói, còn nguyên vẹn, hạn sử dụng đã cam kết và được bảo quản theo đúng yêu cầu của việc quản lý và sử dụng thuốc. Nhà thầu bảo đảm rằng thuốc được cung cấp theo hợp đồng bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn đã cấp phép lưu hành. Nhà thầu bảo đảm rằng thuốc được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo và sẽ không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến bất lợi trong quá trình sử dụng thuốc. Trong thời gian này nếu xảy ra các hư hỏng, khuyết tật, thuốc kém chất lượng, phản ứng có hại của thuốc phát sinh trong quá trình sử dụng thuốc thì bên mời thầu sẽ thông báo cho nhà thầu trong vòng 2 tuần. Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thuốc kém chất lượng, phản ứng có hại của thuốc sau khi nhận được thông báo của bên mời thầu; nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục này.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Dược sỹ 1 Đại học chuyên ngành dược55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->