Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326580-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220320370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 16:35:00 đến ngày 2022-03-18 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,501,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng và dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục Nhà 01công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Các công trình phụ trợ trường THCS Hiệp Lực ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Các công trình phụ trợ trường THCS Hiệp Lực ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Các công trình phụ trợ trường THCS Hiệp Lực ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Các công trình phụ trợ trường THCS Hiệp Lực
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hiệp Lực; Địa chỉ: Xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0385871961. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát; Địa chỉ: Lô LK03-10 Khu đô thị phía Tây cầu Phú Lương, Phường Nhị Châu, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn - xây dựng T&T; Địa chỉ: 37A Nguyễn Phi Khanh, P. Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Ninh Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hiệp Lực; Địa chỉ: Xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0385871961. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203851195


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) Chứng chỉ năng lực Hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề KD). II. Năng lực kinh nghiệm: - Về kinh nghiệm: Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; BB nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng /BB bàn giao CTHT, xác nhận của CĐT/Ban QLDA; Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). Trường hợp nhà thầu không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ Cơ quan có thẩm quyền có thể sử dụng bản chụp (tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). - Về năng lực TC: BCTC từ năm 03 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các TL: BBKT QT thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có Xác nhận của Cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (XN số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. (Đối với Liên danh DT: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng YC như đối với NT độc lập tương ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí (không kiêm nhiệm) và nhà thầu gửi kèm E–HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với NT về việc tham gia TH gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC), trường hợp NT không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ CQ có thẩm quyền có thể SD bản chụp(tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). IV. Thiết bị thi công chủ yếu: NT gửi kèm E-HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc HĐ mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (Ô tô tải, máy xúc, xe cẩu tự hành, máy đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hiệp Lực; Địa chỉ: Xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0385871961. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hiệp Lực; Địa chỉ: Xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0385871961
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmHSMT + BVKT3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmHSMT + BVKT3gốc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT + BVKT11,6641m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT3,888m3
5Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IHSMT + BVKT9,072100m
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,3192100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT1,296m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng HSMT + BVKT8,16m3
9Gia công cột bằng thép hình tráng kẽmHSMT + BVKT0,2529tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiHSMT + BVKT0,2529tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHSMT + BVKT0,2319tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ HSMT + BVKT0,2319tấn
13Gia công xà gồ thépHSMT + BVKT0,3544tấn
14Lắp dựng xà gồ thépHSMT + BVKT0,3544tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.4 lyHSMT + BVKT1,0248100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,0056100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT0,2576m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75HSMT + BVKT0,1848m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT2,296m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT1,4m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSMT + BVKT32,9534m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100HSMT + BVKT13,061m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT13,3119m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT87,8712m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng HSMT + BVKT0,5881m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,01100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT0,21m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSMT + BVKT0,308m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSMT + BVKT0,4675m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT8,55m2
B HẠNG MỤC : NHÀ XE HỌC SINH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây HSMT + BVKT3cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc HSMT + BVKT3gốc
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT + BVKT2,7302m3
4Nhân công dẹp mặt bằng, sàn gạt nền đất trước khi thi côngHSMT + BVKT3công
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THSMT + BVKT2,7302m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5THSMT + BVKT2,7302m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng HSMT + BVKT6,2371m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHSMT + BVKT2,079m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,3212100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT0,891m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện HSMT + BVKT0,055tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện HSMT + BVKT0,055tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng HSMT + BVKT5,632m3
14Gia công cột bằng thép hình tráng kẽmHSMT + BVKT0,3078tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiHSMT + BVKT0,3078tấn
16Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ HSMT + BVKT0,7482tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ HSMT + BVKT0,7482tấn
18Gia công xà gồ thép hình tráng kẽmHSMT + BVKT0,7993tấn
19Lắp dựng xà gồ thépHSMT + BVKT0,7993tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.4 lyHSMT + BVKT1,9365100m2
21Tôn găm tường giáp nhà chống thấm bằng tấm ốp SSSC Việt Nhật hoặc tương đương, loại 0.4 lyHSMT + BVKT37m2
22Lợp mái che tường bằng tấm nhựaHSMT + BVKT0,265100m2
23Nhân công cắt, tháo dỡ các ống thát nước mái cũ để gác lên mái nhà xeHSMT + BVKT1công
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmHSMT + BVKT0,159100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm; Cút xiênHSMT + BVKT3cái
26Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông D110mmHSMT + BVKT3cái
27Đai thép bắt ốngHSMT + BVKT9cái
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSMT + BVKT25,464m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100HSMT + BVKT16,976m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT20,646m3
31Nhân công đục tường rào tạo các lỗ thoát nước ra ngoàiHSMT + BVKT1công
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng HSMT + BVKT0,17821m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,0108100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT0,1782m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSMT + BVKT0,297m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSMT + BVKT0,4158m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT8,451m2
38Gia công cửa thép tráng kẽmHSMT + BVKT0,0222tấn
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSMT + BVKT2,7m2
40Bàn lề cánh cổngHSMT + BVKT6bộ
41Khóa + then càiHSMT + BVKT1bộ
C HẠNG MỤC : KÈ AO, SAN LẤP, RÃNH NƯỚC, TAM CẤP
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT + BVKT0,297m3
2Phá dỡ hàng rào dây thépHSMT + BVKT24,84m2
3Máy bơm nước động cơ Diezel công suất 15CVHSMT + BVKT2ca
4Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất HSMT + BVKT3,7968100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT3,7998100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSMT + BVKT4,7998100m3/1km
7Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT + BVKT0,447100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSMT + BVKT0,149100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT0,298100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSMT + BVKT0,298100m3/1km
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IHSMT + BVKT56,8932100m
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,2709100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT16,2552m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT55,7351m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSMT + BVKT24,8548m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,2032100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,0511tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,3273tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200HSMT + BVKT2,2351m3
20Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống HSMT + BVKT22cái
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT114,8024m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT + BVKT0,0179100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,0264100m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSMT + BVKT0,0567100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT1,8587m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSMT + BVKT6,5362m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT19,3935m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSMT + BVKT0,9319m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSMT + BVKT1,5979m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao HSMT + BVKT0,4632m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,0924100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,0961tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200HSMT + BVKT0,6745m3
34Gạch hoa gốm giả cổ KT 300x300HSMT + BVKT30viên
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT40,6312m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT9,24m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT11,0297m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75HSMT + BVKT40,34m
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75HSMT + BVKT128,48m
40Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuHSMT + BVKT60,9009m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSMT + BVKT5,4755100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100HSMT + BVKT17,36m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT31,248m3
44Ống cống bê tông cốt thép D500 tải trọng CHSMT + BVKT17m
45Đế cống BTCT bản rộng 250HSMT + BVKT34cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT + BVKT0,146100m3
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính HSMT + BVKT171 đoạn ống
48Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 250mmHSMT + BVKT34cái
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSMT + BVKT0,0487100m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT + BVKT0,2209100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSMT + BVKT0,0736100m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,0707100m2
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHSMT + BVKT0,269m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT3,0832m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75HSMT + BVKT6,0462m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75HSMT + BVKT1,1491m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT48,7705m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT12,87m2
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,0639100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính HSMT + BVKT0,103tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT1,213m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT241cấu kiện
63Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT + BVKT0,3366m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSMT + BVKT0,8256m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT5,6345m2
D HẠNG MỤC : CỔNG- TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngHSMT + BVKT13,505m2
2Nhân công tháo dỡ biển tên trườngHSMT + BVKT1công
3Tháo dỡ hoa sắt tường ràoHSMT + BVKT57,615m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT + BVKT14,0126m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT + BVKT2,707m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT0,1672100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSMT + BVKT0,1672100m3/1km
8Cắt khe mạch để phá dỡ sân bê tông vị trí móng cổng mớiHSMT + BVKT2,3810m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT + BVKT2,808m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT + BVKT0,1407100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IHSMT + BVKT6,93100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT1,1534m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,1107100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,0333100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,1124tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,0678tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmHSMT + BVKT0,1238tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng HSMT + BVKT4,9114m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSMT + BVKT2,0173m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHSMT + BVKT5,9879m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,1665100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,019tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,1379tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột HSMT + BVKT1,1876m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,0856100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,0437tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,1995tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT1,0257m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiHSMT + BVKT0,6065100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,5341tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT6,1468m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao HSMT + BVKT7,3718m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT35,0584m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2HSMT + BVKT35,0584m2
35Ngói nóc mái cổngHSMT + BVKT20,2479m
36Trát trần, vữa XM mác 75HSMT + BVKT25,8046m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT6,525m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75HSMT + BVKT96,48m
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75HSMT + BVKT8,64m
40Đắp phào kép, vữa XM mác 75HSMT + BVKT11,2m
41Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75HSMT + BVKT46,3208m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT41,1372m2
43Bộ chữ Inox bóng đồng mặt ngoài đường (Chi tiết như bản vẽ)HSMT + BVKT1bộ
44Bộ chữ Inox bóng đồng mặt trong trường (Chi tiết như bản vẽ)HSMT + BVKT1bộ
45Inox làm cánh cổng (TT theo giá lan can Inox, đã gồm cả lắp dựng)HSMT + BVKT343,41kg
46Bàn lề trụ chôn tại sàn và đỉnh cộtHSMT + BVKT8bộ
47Khóa + then cài bằng InoxHSMT + BVKT3bộ
48Bánh xe D100HSMT + BVKT4bộ
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT1,36m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT2,448m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT + BVKT0,0782100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSMT + BVKT0,0261100m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,0265100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT0,8884m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT1,4758m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSMT + BVKT1,4294m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,14100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,1123tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,0471tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT0,9624m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSMT + BVKT1,319m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSMT + BVKT2,6868m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao HSMT + BVKT1,1785m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT67,0591m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT19,0963m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT14,9424m2
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75HSMT + BVKT9,68m
68Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuHSMT + BVKT101,0978m2
69Lắp dựng hoa sắt hàng rào (Tận dụng lắp lại)HSMT + BVKT52,741m2
70Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiHSMT + BVKT105,482m2
71Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT105,482m2
E HẠNG MỤC : SÂN KHẤU
1Cắt khe mạch để phá dỡHSMT + BVKT0,98810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT + BVKT4,0372m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT + BVKT0,9786m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHSMT + BVKT17,7396m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THSMT + BVKT5,8141m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5THSMT + BVKT5,8141m3
7Cắt khe mạch để phá dỡHSMT + BVKT1,1210m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT + BVKT0,784m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu HSMT + BVKT1,7641m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHSMT + BVKT0,588m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,0304100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT0,392m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,0021tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,0595tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng HSMT + BVKT0,8858m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,0669100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,0076tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,0417tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột HSMT + BVKT0,3678m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao HSMT + BVKT1,1712m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT13,433m2
22Đắp phào kép, vữa XM mác 75HSMT + BVKT10,8m
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75HSMT + BVKT3,6m
24Trát chỉ lõm dọc thân cộtHSMT + BVKT62,24m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT13,433m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày HSMT + BVKT0,6361m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT5,7824m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT5,7824m2
29Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ HSMT + BVKT0,2414tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ HSMT + BVKT0,1649tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT9,2721m2
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ HSMT + BVKT0,4063tấn
33Gia công xà gồ thép tráng kẽmHSMT + BVKT0,3758tấn
34Lắp dựng xà gồ thépHSMT + BVKT0,3758tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHSMT + BVKT0,6306100m2
36Găm tôn chống thấm tường, tôn dày 0.4 ly, khổ rộng 40cmHSMT + BVKT10,75m
37Inox máng nước khổng rộng 70cm, dày 0.4 ly, Inox 304HSMT + BVKT10,75m
38Thi công trần phẳng bằng tấm Alumech ngoài trời dày 3lyHSMT + BVKT78,4041m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHSMT + BVKT0,125100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmHSMT + BVKT6cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmHSMT + BVKT1cái
42Chắn rác bằng InoxHSMT + BVKT2cái
43Cờ các màu cắm trên mái sảnhHSMT + BVKT17cái
44Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày HSMT + BVKT3,9276m3
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSMT + BVKT8,0262m3
46Bê tông lót móng, vữa BT M100HSMT + BVKT3,6322m3
47Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện HSMT + BVKT52,8532m2
48Láng granitô tam cấpHSMT + BVKT27,798m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75HSMT + BVKT68,04m
50Lắp đặt đế âm tường các loạiHSMT + BVKT4hộp
51Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnHSMT + BVKT21bộ
52Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcHSMT + BVKT1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiHSMT + BVKT3cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mm2HSMT + BVKT30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mm2HSMT + BVKT50m
56Lắp đặt máng điện nhựa 18*10mmHSMT + BVKT10m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HSMT + BVKT5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng và dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục Nhà 01công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
3 Kỹ sư trắc địa hiện trường 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
4 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
5 Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ 1 - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Các công trình phụ trợ trường THCS Hiệp Lực ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
2 Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Các công trình phụ trợ trường THCS Hiệp Lực ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
3 Máy đào (xúc) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Các công trình phụ trợ trường THCS Hiệp Lực ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
4 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
5 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
6 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
7 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
8 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
9 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
10 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
11 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
12 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->