Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 16:35:00 đến ngày 2022-03-18 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,501,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng và dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục Nhà 01công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Các công trình phụ trợ trường THCS Hiệp Lực ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Các công trình phụ trợ trường THCS Hiệp Lực ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Các công trình phụ trợ trường THCS Hiệp Lực ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Các công trình phụ trợ trường THCS Hiệp Lực 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) Chứng chỉ năng lực Hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề KD). II. Năng lực kinh nghiệm: - Về kinh nghiệm: Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; BB nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng /BB bàn giao CTHT, xác nhận của CĐT/Ban QLDA; Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). Trường hợp nhà thầu không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ Cơ quan có thẩm quyền có thể sử dụng bản chụp (tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). - Về năng lực TC: BCTC từ năm 03 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các TL: BBKT QT thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có Xác nhận của Cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (XN số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. (Đối với Liên danh DT: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng YC như đối với NT độc lập tương ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí (không kiêm nhiệm) và nhà thầu gửi kèm E–HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với NT về việc tham gia TH gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC), trường hợp NT không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ CQ có thẩm quyền có thể SD bản chụp(tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). IV. Thiết bị thi công chủ yếu: NT gửi kèm E-HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc HĐ mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (Ô tô tải, máy xúc, xe cẩu tự hành, máy đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hiệp Lực; Địa chỉ: Xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0385871961.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203851195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hiệp Lực; Địa chỉ: Xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0385871961 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | HSMT + BVKT | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | HSMT + BVKT | 3 | gốc |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 11,664 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSMT + BVKT | 3,888 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 9,072 | 100m |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,3192 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 1,296 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 8,16 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | HSMT + BVKT | 0,2529 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | HSMT + BVKT | 0,2529 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSMT + BVKT | 0,2319 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | HSMT + BVKT | 0,2319 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | HSMT + BVKT | 0,3544 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT + BVKT | 0,3544 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.4 ly | HSMT + BVKT | 1,0248 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0056 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,2576 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 0,1848 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 2,296 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 1,4 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSMT + BVKT | 32,9534 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | HSMT + BVKT | 13,061 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 13,3119 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 87,8712 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 0,588 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,01 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,21 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSMT + BVKT | 0,308 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 0,4675 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 8,55 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSMT + BVKT | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | HSMT + BVKT | 3 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 2,7302 | m3 |
| 4 | Nhân công dẹp mặt bằng, sàn gạt nền đất trước khi thi công | HSMT + BVKT | 3 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT + BVKT | 2,7302 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT + BVKT | 2,7302 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 6,237 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT + BVKT | 2,079 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,3212 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,891 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | HSMT + BVKT | 0,055 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | HSMT + BVKT | 0,055 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 5,632 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | HSMT + BVKT | 0,3078 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | HSMT + BVKT | 0,3078 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | HSMT + BVKT | 0,7482 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | HSMT + BVKT | 0,7482 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm | HSMT + BVKT | 0,7993 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT + BVKT | 0,7993 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.4 ly | HSMT + BVKT | 1,9365 | 100m2 |
| 21 | Tôn găm tường giáp nhà chống thấm bằng tấm ốp SSSC Việt Nhật hoặc tương đương, loại 0.4 ly | HSMT + BVKT | 37 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | HSMT + BVKT | 0,265 | 100m2 |
| 23 | Nhân công cắt, tháo dỡ các ống thát nước mái cũ để gác lên mái nhà xe | HSMT + BVKT | 1 | công |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | HSMT + BVKT | 0,159 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm; Cút xiên | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông D110mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 27 | Đai thép bắt ống | HSMT + BVKT | 9 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSMT + BVKT | 25,464 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | HSMT + BVKT | 16,976 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 20,646 | m3 |
| 31 | Nhân công đục tường rào tạo các lỗ thoát nước ra ngoài | HSMT + BVKT | 1 | công |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 0,1782 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0108 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,1782 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSMT + BVKT | 0,297 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 0,4158 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 8,451 | m2 |
| 38 | Gia công cửa thép tráng kẽm | HSMT + BVKT | 0,0222 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSMT + BVKT | 2,7 | m2 |
| 40 | Bàn lề cánh cổng | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 41 | Khóa + then cài | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC : KÈ AO, SAN LẤP, RÃNH NƯỚC, TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 0,297 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép | HSMT + BVKT | 24,84 | m2 |
| 3 | Máy bơm nước động cơ Diezel công suất 15CV | HSMT + BVKT | 2 | ca |
| 4 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất | HSMT + BVKT | 3,7968 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 3,7998 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 4,7998 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,447 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,149 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,298 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,298 | 100m3/1km |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | HSMT + BVKT | 56,8932 | 100m |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,2709 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 16,2552 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 55,7351 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSMT + BVKT | 24,8548 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,2032 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0511 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,3273 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 2,2351 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | HSMT + BVKT | 22 | cái |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 114,8024 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,0179 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0264 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,0567 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 1,8587 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSMT + BVKT | 6,5362 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 19,3935 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 0,9319 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 1,5979 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | HSMT + BVKT | 0,4632 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,0924 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0961 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 0,6745 | m3 |
| 34 | Gạch hoa gốm giả cổ KT 300x300 | HSMT + BVKT | 30 | viên |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 40,6312 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 9,24 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 11,0297 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 40,34 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 128,48 | m |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | HSMT + BVKT | 60,9009 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 5,4755 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | HSMT + BVKT | 17,36 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 31,248 | m3 |
| 44 | Ống cống bê tông cốt thép D500 tải trọng C | HSMT + BVKT | 17 | m |
| 45 | Đế cống BTCT bản rộng 250 | HSMT + BVKT | 34 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,146 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | HSMT + BVKT | 17 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 250mm | HSMT + BVKT | 34 | cái |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,0487 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,2209 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,0736 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0707 | 100m2 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT + BVKT | 0,269 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 3,0832 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 6,0462 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 1,1491 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 48,7705 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 12,87 | m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,0639 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | HSMT + BVKT | 0,103 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 1,213 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 24 | 1cấu kiện |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 0,3366 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSMT + BVKT | 0,8256 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 5,6345 | m2 |
| D | HẠNG MỤC : CỔNG- TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | HSMT + BVKT | 13,505 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ biển tên trường | HSMT + BVKT | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | HSMT + BVKT | 57,615 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 14,0126 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 2,707 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,1672 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,1672 | 100m3/1km |
| 8 | Cắt khe mạch để phá dỡ sân bê tông vị trí móng cổng mới | HSMT + BVKT | 2,38 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 2,808 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,1407 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | HSMT + BVKT | 6,93 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 1,1534 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,1107 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,0333 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,1124 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0678 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | HSMT + BVKT | 0,1238 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 4,9114 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSMT + BVKT | 2,0173 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT + BVKT | 5,9879 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,1665 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,019 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,1379 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | HSMT + BVKT | 1,1876 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,0856 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0437 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,1995 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 1,0257 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | HSMT + BVKT | 0,6065 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,5341 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 6,1468 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | HSMT + BVKT | 7,3718 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 35,0584 | m2 |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | HSMT + BVKT | 35,0584 | m2 |
| 35 | Ngói nóc mái cổng | HSMT + BVKT | 20,2479 | m |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 25,8046 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 6,525 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 96,48 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 8,64 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 11,2 | m |
| 41 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 46,3208 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 41,1372 | m2 |
| 43 | Bộ chữ Inox bóng đồng mặt ngoài đường (Chi tiết như bản vẽ) | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 44 | Bộ chữ Inox bóng đồng mặt trong trường (Chi tiết như bản vẽ) | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 45 | Inox làm cánh cổng (TT theo giá lan can Inox, đã gồm cả lắp dựng) | HSMT + BVKT | 343,41 | kg |
| 46 | Bàn lề trụ chôn tại sàn và đỉnh cột | HSMT + BVKT | 8 | bộ |
| 47 | Khóa + then cài bằng Inox | HSMT + BVKT | 3 | bộ |
| 48 | Bánh xe D100 | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 1,36 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 2,448 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,0782 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,0261 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0265 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,8884 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 1,4758 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSMT + BVKT | 1,4294 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,14 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,1123 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0471 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 0,9624 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 1,319 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 2,6868 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | HSMT + BVKT | 1,1785 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 67,0591 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 19,0963 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 14,9424 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 9,68 | m |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | HSMT + BVKT | 101,0978 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào (Tận dụng lắp lại) | HSMT + BVKT | 52,741 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | HSMT + BVKT | 105,482 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 105,482 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : SÂN KHẤU | |||
| 1 | Cắt khe mạch để phá dỡ | HSMT + BVKT | 0,988 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 4,0372 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 0,9786 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | HSMT + BVKT | 17,7396 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT + BVKT | 5,8141 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT + BVKT | 5,8141 | m3 |
| 7 | Cắt khe mạch để phá dỡ | HSMT + BVKT | 1,12 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 0,784 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | HSMT + BVKT | 1,764 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT + BVKT | 0,588 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,0304 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,392 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0595 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,8858 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,0669 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0076 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0417 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | HSMT + BVKT | 0,3678 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | HSMT + BVKT | 1,1712 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 13,433 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 10,8 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 3,6 | m |
| 24 | Trát chỉ lõm dọc thân cột | HSMT + BVKT | 62,24 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 13,433 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | HSMT + BVKT | 0,6361 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 5,7824 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 5,7824 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | HSMT + BVKT | 0,2414 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | HSMT + BVKT | 0,1649 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 9,272 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | HSMT + BVKT | 0,4063 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | HSMT + BVKT | 0,3758 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT + BVKT | 0,3758 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | HSMT + BVKT | 0,6306 | 100m2 |
| 36 | Găm tôn chống thấm tường, tôn dày 0.4 ly, khổ rộng 40cm | HSMT + BVKT | 10,75 | m |
| 37 | Inox máng nước khổng rộng 70cm, dày 0.4 ly, Inox 304 | HSMT + BVKT | 10,75 | m |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm Alumech ngoài trời dày 3ly | HSMT + BVKT | 78,4041 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | HSMT + BVKT | 0,125 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 42 | Chắn rác bằng Inox | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 43 | Cờ các màu cắm trên mái sảnh | HSMT + BVKT | 17 | cái |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | HSMT + BVKT | 3,9276 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSMT + BVKT | 8,0262 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | HSMT + BVKT | 3,6322 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | HSMT + BVKT | 52,8532 | m2 |
| 48 | Láng granitô tam cấp | HSMT + BVKT | 27,798 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 68,04 | m |
| 50 | Lắp đặt đế âm tường các loại | HSMT + BVKT | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | HSMT + BVKT | 21 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mm2 | HSMT + BVKT | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mm2 | HSMT + BVKT | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt máng điện nhựa 18*10mm | HSMT + BVKT | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSMT + BVKT | 5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng và dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục Nhà 01công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa hiện trường | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ | 1 | - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Các công trình phụ trợ trường THCS Hiệp Lực ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Các công trình phụ trợ trường THCS Hiệp Lực ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào (xúc) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Các công trình phụ trợ trường THCS Hiệp Lực ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi