Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327763-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH An Việt Bách
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220327713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 16:33:00 đến ngày 2022-03-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,219,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8329E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.665E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đườngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học các chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6-9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,75m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bề rộng lưỡi ≥ 3m
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 10m
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH An Việt Bách
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông thị trấn Bình Mỹ đoạn từ đường ĐH.07 huyện Bình Lục đến kênh Đông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH An Việt Bách , địa chỉ: Số 107, đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Đại Cường, địa chỉ: Ngõ 15, tổ 2, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam (phần xây dựng); Sở Công thương tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam (phần điện) - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH An Việt Bách, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH An Việt Bách , địa chỉ: Số 107, đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,868100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V670,371m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,868100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,621100m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,546100m3
6Mua đá lẫn đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.844,153m3
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,315100m3
8Mua đá lẫn đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.080,885M3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,801100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,674100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,158100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,158100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,362100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V70,362100m2
15Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V17,243100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,243100tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V113,25m3
18Lớp nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V404,78m2
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,57m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,133100m3
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V394,2m
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V788,41 cấu kiện
23Bê tông kết cấu M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,523100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,91m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
27Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,63m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,577100m2
29Lát gạch Tezzazo 400x400x3,5, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V750,06m2
30Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,01m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
32Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
34Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V852,941m3
35Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m3
36Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V34,78m3
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V273,27m3
38Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V314,19m3
39Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V217,347100m
40Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,49m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m2
42Bê tông kết cấu M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V19,69m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,531100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2251cấu kiện
45Sơn viên gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V191,25m2
46Biển báo tam giác D90cmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
47Ống thép mạ kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,09m2
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,75m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V928,071m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,803100m3
3Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V103,2m3
4Bê tông rãnh B400, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V263,86m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,501tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,312tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo chương V44,641100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115mối nối
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V63,6m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,343100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,139tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,332tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.115cái
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7510m
16Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V42,93m3
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,78m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m3
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,931100m
20Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
24Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m3
25Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
27Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,431100m
28Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
32Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
33Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
35Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,656100m
36Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V451 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V45mối nối
40Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m3
41Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
42Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
43Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V63100m
44Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
45Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,3331 đoạn cống
46Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V59mối nối
47Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m3
48Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,14m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
50Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,71m3
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,33m2
52Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
59Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
60Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
61Nắp đan CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V461cấu kiện
63Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,69m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
67Nắp đan CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
68Lưới chắn rác cửa thu bằng Composite KT: 40x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
71Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
72Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,094100m
73Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
74Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
75Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
76Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
77Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,609100m3
78Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,609100m3
79Mua đá lẫn đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V196,249m3
80Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,241m3
81Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,372100m3
82Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837100m3
83Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,438100m
84Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
85Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
86Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,427100m2
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
88Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,84tấn
89Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,355tấn
90Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,72m3
91Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11100m
92Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
93Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
95Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
96Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
97Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
98Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
99Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,621tấn
100Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
101Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
102Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,166tấn
105Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,49m3
106Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,94m3
107Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,808m3
108Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
109Mua đá lẫn đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V27,183M3
110Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
111Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
112Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,028100m2
113Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,028100m2
114Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100tấn
115Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100tấn
116Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,295100m3
C PHẦN ĐIỆN
1Cột thép bát giác liền cần cao 9m, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
2Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V52đầu
4Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V875,16m
5Dây đồng Cu/pvc 1x10 ( nối tiếp địa liên hoàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V836,52m
6Dây lên đèn (dây mềm) 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V286m
7Dây tiếp địa đèn (dây mềm) 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V286m
8Ống cắm cờMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
9Bộ đèn LED 100W (522x318x132)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
10Tiếp địa L63x6-2500Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
11Móng cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V26móng
12Móng tủ ĐK chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
13Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
14Rãnh cáp ngầm dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V750m
15Ống nhựa xoăn 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V778,92m
16Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V200đầu
17Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V52đầu
18Cọc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
19Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
20Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28vt
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
D ĐẢM BẢO ATGT
1Cọc tiêu bằng tre F7cm, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
2Sơn cọc tre 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Dây nhựa PVC phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V220m
6Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2đèn
7Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Nhân công điều hành giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V540công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8329E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.665E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đườngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 5 Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học các chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) Công suất ≥ 70 kg2
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít1
6 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 4,5kw1
8 Máy hàn Công suất ≥ 23kw2
9 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 6-9 tấn1
10 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,75m31
11 Máy ủi Bề rộng lưỡi ≥ 3m1
12 Máy lu rung Lực rung ≥ 20 tấn2
13 Trạm trộn bê tông Công suất ≥ 120T/h1
14 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 10 tấn1
15 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 10m1
16 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->