Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220327763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH An Việt Bách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 16:33:00 đến ngày 2022-03-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,219,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8329E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.665E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đườngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học các chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6-9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,75m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bề rộng lưỡi ≥ 3m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 10m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH An Việt Bách |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông thị trấn Bình Mỹ đoạn từ đường ĐH.07 huyện Bình Lục đến kênh Đông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,868 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,37 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,868 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,621 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,546 | 100m3 |
| 6 | Mua đá lẫn đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.844,153 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,315 | 100m3 |
| 8 | Mua đá lẫn đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,885 | M3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,801 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,674 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,158 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,158 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,362 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,362 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,243 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,243 | 100tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,25 | m3 |
| 18 | Lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,78 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,57 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 100m3 |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,2 | m |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông kết cấu M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,63 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | 100m2 |
| 29 | Lát gạch Tezzazo 400x400x3,5, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,06 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,01 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 34 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,94 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,27 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,19 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,347 | 100m |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,49 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 42 | Bê tông kết cấu M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,531 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | 1cấu kiện |
| 45 | Sơn viên gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,25 | m2 |
| 46 | Biển báo tam giác D90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 47 | Ống thép mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,09 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,75 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,07 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh B400, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,86 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,501 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,312 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,641 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | mối nối |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,343 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,139 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,332 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | cái |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,75 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,93 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,78 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,931 | 100m |
| 20 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,431 | 100m |
| 28 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,656 | 100m |
| 36 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | mối nối |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 100m |
| 44 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,333 | 1 đoạn cống |
| 46 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | mối nối |
| 47 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,71 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,33 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1m3 |
| 59 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 61 | Nắp đan Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 63 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 67 | Nắp đan Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 68 | Lưới chắn rác cửa thu bằng Composite KT: 40x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 71 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 72 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,094 | 100m |
| 73 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 75 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 77 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | 100m3 |
| 78 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | 100m3 |
| 79 | Mua đá lẫn đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,249 | m3 |
| 80 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | 1m3 |
| 81 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 100m3 |
| 83 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,438 | 100m |
| 84 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,355 | tấn |
| 90 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | m3 |
| 91 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 92 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 95 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 98 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 99 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 101 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | tấn |
| 105 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,49 | m3 |
| 106 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,94 | m3 |
| 107 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,808 | m3 |
| 108 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 109 | Mua đá lẫn đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,183 | M3 |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 112 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m2 |
| 113 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100tấn |
| 115 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100tấn |
| 116 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần cao 9m, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 2 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đầu |
| 4 | Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,16 | m |
| 5 | Dây đồng Cu/pvc 1x10 ( nối tiếp địa liên hoàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,52 | m |
| 6 | Dây lên đèn (dây mềm) 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 7 | Dây tiếp địa đèn (dây mềm) 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 8 | Ống cắm cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Bộ đèn LED 100W (522x318x132) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 10 | Tiếp địa L63x6-2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 11 | Móng cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | móng |
| 12 | Móng tủ ĐK chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 13 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 14 | Rãnh cáp ngầm dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 15 | Ống nhựa xoăn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,92 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đầu |
| 18 | Cọc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 19 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 20 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | vt |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| D | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre F7cm, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 2 | Sơn cọc tre 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Dây nhựa PVC phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đèn |
| 7 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Nhân công điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8329E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.665E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đườngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 5 | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học các chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 4,5kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 6-9 tấn | 1 |
| 10 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,75m3 | 1 |
| 11 | Máy ủi | Bề rộng lưỡi ≥ 3m | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 20 tấn | 2 |
| 13 | Trạm trộn bê tông | Công suất ≥ 120T/h | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | ≥ 10 tấn | 1 |
| 15 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 10m | 1 |
| 16 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi