Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng hạng mục xây dựng nhà lớp học 2 phòng khu Phi Lễ, xây dựng bếp ăn khu Phi Lễ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng hạng mục xây dựng nhà lớp học 2 phòng khu Phi Lễ, xây dựng bếp ăn khu Phi Lễ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tiền đất Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 16:32:00 đến ngày 2022-03-21 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,088,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,46 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 2,92 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng hạng mục xây dựng nhà lớp học 2 phòng khu Phi Lễ, xây dựng bếp ăn khu Phi Lễ Trường Mầm non Quý Sơn 2, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; hạng mục xây dựng nhà lớp học 2 phòng khu Phi Lễ, xây dựng bếp ăn khu Phi Lễ và xây dựng bếp ăn khu Trung tâm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tiền đất Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quý Sơn; Địa chỉ: Xã Quý Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quý Sơn; Địa chỉ: Xã Quý Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0987027953 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (SĐT: 0987027953). Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG KHU PHI LỄ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6368 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3454 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,5865 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2505 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1018 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0811 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,8616 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,4824 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,3609 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1901 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1263 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,9045 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5984 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8008 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6364 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4044 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,7865 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4963 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2459 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1685 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3825 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9315 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2752 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7136 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1652 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,415 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3902 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3892 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,099 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,684 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,2086 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0461 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7048 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7048 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6306 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, úp sườn( khổ 400, dày 0.42mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,02 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 184,5832 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 434,5954 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,6116 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 93,4724 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 145,76 | m |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,5904 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 253,568 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,6292 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,6292 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 204,9338 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 799,3654 | m2 |
| 55 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,1512 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 191,1992 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,1072 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 71,784 | m2 |
| 59 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh( gồm 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh( gồm 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Cửa sổ mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh( gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Vách kính cố định hệ Xingfa55, nhôm dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,876 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304 15x15x1.5( bao gồm vật liệu+ nhân công lắp đặt hoàn thiện. 1m2 hoa sắt inox = 6.5kg) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,516 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa đi bằng inox 304 10x10x1.5( bao gồm vật liệu+ nhân công lắp đặt hoàn thiện. 1m2 hoa sắt bằng inox = 5.5kg) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9952 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng nắp tôn đậy ô cửa lên mái(KT: 0.85mx0.95m) bao gồm VL+ NC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Gia công lan can tráng kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can thép hộp tráng kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,52 | m2 |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 109 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 300 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn leb bán nguyệt dài 1,2m, 36W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt bóng đèn leb buil 20W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện 180x240x110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt con son đón điện( bao gồm thép v50+con sứ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 92 | Góc pvc D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Tê pvc D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Góc pvc D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Tê pvc D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Góc pvc D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Góc pvc D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 98 | Góc PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Góc PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 100 | Góc PPR PN20 D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Góc ren trong PPR PN20 D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 102 | Tê PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 103 | Khóa PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Thoát sàn d60 inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INAX L-288V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 106 | Vòi chậu rửa đôi INAX LFV - 1402S | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt xí bệt trẻ em CAESAR CP 1026 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bình nước nóng Rossi 20L (bình ngang) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bình |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20( vòi đồng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, (Kim thu sét tia tiên đạo Bán kính bảo vệ cấp 4 với chiều cao cột 5m Rp=64m, tuân thủ tiêu chuẩn NFC17-102) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Cột đỡ kim thu sét INOX cao 5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp thoát sét vàng xanh M70 bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất (Cáp thoát sét đồng trần M70) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | m |
| 115 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cọc |
| 116 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết các cọc tiếp địa với cáp (GOLDWELD- Việt Nam) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | Mối hàn |
| 117 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Ống luôn dây, bộ dây giằng, tăng đơ,khóa cáp lụa d6…(Vật tư phụ quá trình lắp đặt ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lô |
| 119 | Thiết bị đếm sét trực tiếp ( ghi lại số lần sét đánh ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | kg |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 123 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 124 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,3816 | 1m3 |
| 125 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3439 | m3 |
| 126 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6878 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1724 | tấn |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,3067 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,3752 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8896 | m2 |
| 135 | Bả bằng xi măng vào tường đánh màu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,3752 | m2 |
| 136 | Lắp đặt góc sảnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt góc pvc d60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Hộp đựng bình chữa cháy: 180x500x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4 (BC) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bình |
| 140 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (MT3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bình |
| 141 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL 4 ( ABC) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bình |
| 142 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | San gạt nền bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | công |
| 144 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,4895 | m3 |
| 145 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,979 | m3 |
| B | XÂY DỰNG BẾP ĂN KHU PHI LỄ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4631 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3816 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,9502 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3542 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2343 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4189 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,148 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,2393 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6625 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8753 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,467 | 100m3 |
| 15 | Mua đất về đắp nền( tận dụng đất c3 đào móng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3485 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2727 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9166 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,0372 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8483 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5275 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2583 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8183 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,826 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1516 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1268 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9927 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8961 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8347 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,5131 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 171,0738 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 157,0228 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,124 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,777 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88,5668 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 79,76 | m |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,7732 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,7732 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 287,4906 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 142,7044 | m2 |
| 42 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,254 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn cotto 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,9128 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,786 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột gạch men LD 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69,928 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 30x60x1.4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2212 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2212 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8966 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0.42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,56 | md |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 15x15x1.2( bao gồm vật liệu+ nhân công lắp đặt hoàn thiện. 1m2 hoa sắt bằng inox = 6.5kg, inox 304) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng nắp tôn đậy ô cửa lên mái(KT: 0.95mx0.95m) bao gồm VL+ NC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cửa đi mở quay hệ XingFa55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh( gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh( gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Cửa sổ mở quay hệ XingFa55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm. Kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh( gồm bản lề chũ A, khóa tay nắm đa điểm, then cài) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn leb bán nguyệt 1 bóng 1.2m, 36w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn leb Buld tròn 20w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm( gen ruột gà) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt tủ điện (240x180x110) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Con sơn đón điện+ sứ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh( vòi đồng d25) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 79 | Góc ppn pn10 D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Góc D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Góc D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Góc ppr pn10 D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Tê ppr pn10 D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Tê ppr pn10 D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Khóa PPR pn10 d32( van xoay) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Góc ren trong PPR pn10 d25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Thoát sàn inox d60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 91 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,64 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 93 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | m |
| 96 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Đo điện trở chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,46 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 2,92 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi