Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng hạng mục xây dựng nhà lớp học 2 phòng khu Phi Lễ, xây dựng bếp ăn khu Phi Lễ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320959-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng hạng mục xây dựng nhà lớp học 2 phòng khu Phi Lễ, xây dựng bếp ăn khu Phi Lễ
Số hiệu KHLCNT 20220239018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tiền đất Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 16:32:00 đến ngày 2022-03-21 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,088,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,46 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 2,92 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng hạng mục xây dựng nhà lớp học 2 phòng khu Phi Lễ, xây dựng bếp ăn khu Phi Lễ
Trường Mầm non Quý Sơn 2, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; hạng mục xây dựng nhà lớp học 2 phòng khu Phi Lễ, xây dựng bếp ăn khu Phi Lễ và xây dựng bếp ăn khu Trung tâm
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tiền đất Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quý Sơn; Địa chỉ: Xã Quý Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng GREEN HOUSE; Địa chỉ: Thôn Tư Một, xã Quý Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn XD & TM Thượng Tùng; Địa chỉ: Số 87 đường Trần Quốc Toản, phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang +Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Bộ phận địa chính xây dựng xã thuộc Ủy ban nhân dân xã Quý Sơn; Địa chỉ: Xã Quý Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định E- HSMT, KQ lựa chọn nhà thầu: Bộ phận tài chính xã thuộc Ủy ban nhân dân xã Quý Sơn; Địa chỉ: Xã Quý Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quý Sơn; Địa chỉ: Xã Quý Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quý Sơn; Địa chỉ: Xã Quý Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quý Sơn; Địa chỉ: Xã Quý Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0987027953
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (SĐT: 0987027953). Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG KHU PHI LỄ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,6368100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,3454100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,5865m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT1,2505100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1018tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,0811tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT20,8616m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT18,4824m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT34,3609m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0294100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1901tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,1263tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,9045m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT1,5984100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,039100m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,8008100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1212tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,6364tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,4044m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT53,7865m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,4963m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,2459100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1685tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0155tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,3825m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,9315100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2752tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT1,7136tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1652tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,415m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT2,3902100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT2,3892tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT23,099m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,684m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT22,2086m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,193100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1893tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,0461m3
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,7048tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,7048tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT2,6306100m2
42Tôn úp nóc, úp sườn( khổ 400, dày 0.42mm)Theo yêu cầu của E-HSMT42,02m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,08100m
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT184,5832m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT434,5954m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT55,6116m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT93,4724m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT145,76m
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT55,5904m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT253,568m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT26,6292m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT26,6292m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT204,9338m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT799,3654m2
55Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT19,1512m3
56Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT191,1992m2
57Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT27,1072m2
58Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT71,784m2
59Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu của E-HSMT19,2m2
60Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh( gồm 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểmTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
61Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh( gồm 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểmTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
62Cửa sổ mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu của E-HSMT18,24m2
63Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu của E-HSMT8bộ
64Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh( gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu của E-HSMT4bộ
65Vách kính cố định hệ Xingfa55, nhôm dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu của E-HSMT15,876m2
66Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304 15x15x1.5( bao gồm vật liệu+ nhân công lắp đặt hoàn thiện. 1m2 hoa sắt inox = 6.5kg)Theo yêu cầu của E-HSMT36,516m2
67Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa đi bằng inox 304 10x10x1.5( bao gồm vật liệu+ nhân công lắp đặt hoàn thiện. 1m2 hoa sắt bằng inox = 5.5kg)Theo yêu cầu của E-HSMT2,9952m2
68Sản xuất, lắp dựng nắp tôn đậy ô cửa lên mái(KT: 0.85mx0.95m) bao gồm VL+ NCTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
69Gia công lan can tráng kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1424tấn
70Lắp dựng lan can thép hộp tráng kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT10,52m2
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT50m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT109m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT300m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của E-HSMT250m
76Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
77Lắp đặt đèn leb bán nguyệt dài 1,2m, 36WTheo yêu cầu của E-HSMT14bộ
78Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
81Lắp đặt bóng đèn leb buil 20WTheo yêu cầu của E-HSMT7Bộ
82Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của E-HSMT6cái
83Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
84Lắp đặt tủ điện 180x240x110Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
85Lắp đặt con son đón điện( bao gồm thép v50+con sứ)Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,25100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,5100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,5100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1100m
92Góc pvc D90Theo yêu cầu của E-HSMT12cái
93Tê pvc D90Theo yêu cầu của E-HSMT10cái
94Góc pvc D60Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
95Tê pvc D60Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
96Góc pvc D32Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
97Góc pvc D27Theo yêu cầu của E-HSMT15cái
98Góc PPR PN10 D32Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
99Góc PPR PN10 D20Theo yêu cầu của E-HSMT30cái
100Góc PPR PN20 D20Theo yêu cầu của E-HSMT12cái
101Góc ren trong PPR PN20 D20Theo yêu cầu của E-HSMT20cái
102Tê PPR PN10 D20Theo yêu cầu của E-HSMT25cái
103Khóa PPR PN10 D32Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
104Thoát sàn d60 inoxTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
105Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INAX L-288VTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
106Vòi chậu rửa đôi INAX LFV - 1402STheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
107Lắp đặt xí bệt trẻ em CAESAR CP 1026Theo yêu cầu của E-HSMT12bộ
108Lắp đặt bình nước nóng Rossi 20L (bình ngang)Theo yêu cầu của E-HSMT2bình
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20( vòi đồng)Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
110Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của E-HSMT1bể
111Lắp đặt kim thu sét, (Kim thu sét tia tiên đạo Bán kính bảo vệ cấp 4 với chiều cao cột 5m Rp=64m, tuân thủ tiêu chuẩn NFC17-102)Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
112Cột đỡ kim thu sét INOX cao 5mTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
113Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp thoát sét vàng xanh M70 bọc nhựa PVCTheo yêu cầu của E-HSMT15m
114Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất (Cáp thoát sét đồng trần M70)Theo yêu cầu của E-HSMT25m
115Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT10cọc
116Mối hàn hóa nhiệt liên kết các cọc tiếp địa với cáp (GOLDWELD- Việt Nam)Theo yêu cầu của E-HSMT12Mối hàn
117Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
118Ống luôn dây, bộ dây giằng, tăng đơ,khóa cáp lụa d6…(Vật tư phụ quá trình lắp đặt )Theo yêu cầu của E-HSMT1
119Thiết bị đếm sét trực tiếp ( ghi lại số lần sét đánh )Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
120Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)Theo yêu cầu của E-HSMT50kg
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT7,21m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,056100m3
123Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa chống sétTheo yêu cầu của E-HSMT1Công trình
124Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT9,38161m3
125Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,3439m3
126Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,6878m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,025100m2
128Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1724tấn
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,6336m3
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của E-HSMT51 cấu kiện
131Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,3067m3
132Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,4608m3
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT21,3752m2
134Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,8896m2
135Bả bằng xi măng vào tường đánh màuTheo yêu cầu của E-HSMT21,3752m2
136Lắp đặt góc sảnhTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
137Lắp đặt góc pvc d60Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
138Hộp đựng bình chữa cháy: 180x500x600Theo yêu cầu của E-HSMT1hộp
139Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4 (BC)Theo yêu cầu của E-HSMT1bình
140Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (MT3)Theo yêu cầu của E-HSMT1bình
141Lắp đặt bình chữa cháy MFZL 4 ( ABC)Theo yêu cầu của E-HSMT1bình
142Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
143San gạt nền bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT5công
144Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT13,4895m3
145Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT26,979m3
B XÂY DỰNG BẾP ĂN KHU PHI LỄ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,4631100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0528100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,3816100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,9502m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0249tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,3542tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,2343100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,4189m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT9,148m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT13,2393m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0795tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,6625tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,8753m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,467100m3
15Mua đất về đắp nền( tận dụng đất c3 đào móng)Theo yêu cầu của E-HSMT0,004100m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,3485100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0561tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2727tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,9166m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT33,0372m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,8483m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,5275100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2583tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,8183tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,826m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,1516100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1268tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,9927m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT0,8961100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,8347tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,5131m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT171,0738m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT157,0228m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT25,124m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT16,777m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT88,5668m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT79,76m
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT14,7732m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT14,7732m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT287,4906m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT142,7044m2
42Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,254m3
43Lát nền, sàn cotto 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT67,9128m2
44Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT9,786m2
45Ốp tường trụ, cột gạch men LD 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT69,928m2
46Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 30x60x1.4Theo yêu cầu của E-HSMT0,2212tấn
47Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4Theo yêu cầu của E-HSMT0,2212tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT0,8966100m2
49Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0.42mmTheo yêu cầu của E-HSMT28,56md
50Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 15x15x1.2( bao gồm vật liệu+ nhân công lắp đặt hoàn thiện. 1m2 hoa sắt bằng inox = 6.5kg, inox 304)Theo yêu cầu của E-HSMT7,92m2
51Sản xuất, lắp dựng nắp tôn đậy ô cửa lên mái(KT: 0.95mx0.95m) bao gồm VL+ NCTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
52Cửa đi mở quay hệ XingFa55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu của E-HSMT11,44m2
53Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh( gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Theo yêu cầu của E-HSMT3bộ
54Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh( gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
55Cửa sổ mở quay hệ XingFa55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm. Kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu của E-HSMT6,48m2
56Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh( gồm bản lề chũ A, khóa tay nắm đa điểm, then cài)Theo yêu cầu của E-HSMT3bộ
57Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
58Lắp đặt đèn leb bán nguyệt 1 bóng 1.2m, 36wTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
59Lắp đặt đèn leb Buld tròn 20wTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT60m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT120m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT15m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT50m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT20m
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT11cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của E-HSMT3cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm( gen ruột gà)Theo yêu cầu của E-HSMT120m
71Lắp đặt tủ điện (240x180x110)Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
72Con sơn đón điện+ sứTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinh( vòi đồng d25)Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,15100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,6100m
79Góc ppn pn10 D32Theo yêu cầu của E-HSMT7cái
80Góc D60Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
81Góc D27Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
82Góc ppr pn10 D25Theo yêu cầu của E-HSMT7cái
83Tê PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
84Tê ppr pn10 D32Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
85Tê ppr pn10 D27Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
86Khóa PPR pn10 d32( van xoay)Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
87Góc ren trong PPR pn10 d25Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
88Thoát sàn inox d60Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
89Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của E-HSMT1bể
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,168100m
91Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,641m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT3,64m3
93Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của E-HSMT4cọc
94Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của E-HSMT20m
95Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT35m
96Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
97Hồ lô sứTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
98Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
99Đo điện trở chống sétTheo yêu cầu của E-HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,46 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 2,92 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.31
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.21
5 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->