Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329081-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220329023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán kinh phí an ninh ngân sách huyện giao Công an huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 16:30:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 607,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,100,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục như hàng rào, nhà xe, sân nền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 01 công trình tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục như hàng rào, nhà xe, sân nền) có giá trị >= 425.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục như hàng rào, nhà xe, sân nền) có giá trị >= 425.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục như hàng rào, nhà xe, sân nền) có giá trị >= 425.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký phương tiện; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa nhà tạm giữ thuộc công an huyện Cần Giờ
90 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán kinh phí an ninh ngân sách huyện giao Công an huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH , địa chỉ: 2174/2/15 Huỳnh Tấn Phát, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP HCM
- Chủ đầu tư: CÔNG AN HUYỆN CẦN GIỜ Địa chỉ: Đường Lương Văn Nho, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ, TP. HCM. Số ĐT: 028 38740348
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng TTNT Hưng Thịnh. + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Phú Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH , địa chỉ: 2174/2/15 Huỳnh Tấn Phát, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP HCM
- Chủ đầu tư: CÔNG AN HUYỆN CẦN GIỜ Địa chỉ: Đường Lương Văn Nho, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ, TP. HCM. Số ĐT: 028 38740348


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Quyết định thành lập, Giấy đăng ký kinh doanh; Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; Giấy chứng nhận được cấp có thẩm quyền cấp trong đó được phép hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG AN HUYỆN CẦN GIỜ Địa chỉ: Đường Lương Văn Nho, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ, TP. HCM. Số ĐT: 028 38740348
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ. Địa chỉ: đường Lương Văn Nho, TT Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chi Minh. Điện thoại: 028.38224009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CÔNG AN HUYỆN CẦN GIỜ Địa chỉ: Đường Lương Văn Nho, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ, TP. HCM. Số ĐT: 028 38740348.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ SÂN NỀN , NÂNG CỔNG CHÍNH:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4gốc
3Đắp đất hố đào gốc câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4m3
4Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41 cây
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85. Ban gạt, lu lèn chặt nền sân trong (sân cát) hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V31,66100m3
6Thi công móng cấp phối đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2339100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V123,386m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (chia ô sân nền 3mx3m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V59,0510m
9Tháo dỡ, nâng cổng chính hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5567m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,9885m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,9885m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,9885m2
B II/ HỐ GA, ỐNG THOÁT NƯỚC:
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V79,93m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,9983m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,183m3
4Bốc xếp Vận chuyển xà bần các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,183m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2018100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,0465m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6100m
8Đắp cát đầu cừTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6m3
9Ván khuôn bê tông lót hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,024100m2
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4632100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,394m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,92m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3314tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0035tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1216tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6147100 m
C III/ NHÀ XE (Tháo dỡ nhà xe cũ, lắp dựng lại vị trí mới)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V81,14m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6289tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1159tấn
4Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,912m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,64m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,72m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,18m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,116100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0062tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0512tấn
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công ( nâng nền)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,1235m3
12Thi công móng cấp phối đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,091100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,069m3
14Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1603tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3697tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2592tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8114100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V54,92991m2
19GCLD máng xốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,4md
20Lắp đặt ống nhựa uPVC d90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0915100m
21Lắp đặt co nhựa uPVC d90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
D IV/ LÀM MỚI CỔNG HÀNG RÀO PHÍA TRONG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,7656m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2335m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,352m3
4Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3724m3
5Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,15m3
6Bốc xếp Vận chuyển xà bần các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,1079m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,1079100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,6188m3
9Đào móng, đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0936m3
10Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,76100m
11Đắp cát đầu cừTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,715m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,3495m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,895m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,6409m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,472m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,636m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0718100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0944100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0732100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0735tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0175tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1137tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,014tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0877tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,84m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,66m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,6m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,4m2
29Trát bánh ú đầu cột, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2704m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,52m2
31Trát Phào đơn, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,4m
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,6m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,1904m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V32,7904m2
35Lắp dựng cửa khung sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,7m2
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0299tấn
37Lắp dựng chông hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,87821m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục như hàng rào, nhà xe, sân nền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 01 công trình tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục như hàng rào, nhà xe, sân nền) có giá trị >= 425.000.000 đồng.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục như hàng rào, nhà xe, sân nền) có giá trị >= 425.000.000 đồng.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục như hàng rào, nhà xe, sân nền) có giá trị >= 425.000.000 đồng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
2 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
3 Máy hàn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
4 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
5 Máy đầm dùi (đầm bàn) Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
6 Máy mài Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
7 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký phương tiện; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
8 Máy khoan Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
9 Máy lu 16T Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
10 Máy tời Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->