Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328874-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220310503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 16:28:00 đến ngày 2022-03-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,486,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.882.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà 3 tầng khu A
120 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Hồng Bàng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây dựng Việt Thanh. Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ hệ thống điện, vận chuyển đồ đạc các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,506m3
3Tháo dỡ mái chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật467,2689m2
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0225tấn
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,264m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9459m3
7Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,9325m2
8Tháo hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,505m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường để đục cửa (tính 1 hàng gạch 300x400 quanh cửa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6025m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,925m3
12Phá dỡ nền gạch men hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.321,0789m2
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,075m3
14Xúc cát vận chuyển điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4849m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4849m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,446m3
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,0665m2
18Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà (bao gồm cả lớp gạch ốp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,115m2
19Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà trục CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật507,682m2
20Phá lớp vữa trát tường trong nhà (bao gồm gạch ốp chân tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.668,4665m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật498,7243m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,606m2
23Cạo bỏ lớp sơn dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật982,7536m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,2867m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,2867m3
26Đổ bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0222m3
27Ván khuôn giằng thu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3677100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0783tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,336tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4859m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6824m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,97m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,97m2
34Láng lót tạo phẳng, dày TB 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,264m2
35Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dán nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,264m2
36Láng mái không đánh mầu, dày TB dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,264m2
37Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0648tấn
38Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7704100m2
39Ke chống bãoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.074cái
40Xây chèn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4872m3
41Ốp tường hoàn trả bằng gạch KT 300x400, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,475m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,888m2
43Phụ gia chống thấm tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật507,682m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.081,7485m2
45Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,855m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.668,4665m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,28m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật443,4443m2
49Trát chỉ móc nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,725m
50Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.854,709m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.500,3329m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.189,2095m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.165,8324m2
54Công tác ốp gạch cột, KT 300x450, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,26m2
55Lát nền, sàn, KT 500X500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.303,4914m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 500x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,108m2
57Vệ sinh, bơm silicon vào khe lún hành lang tầng 1; 2; 3; máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4tầng
58Ốp nẹp nhôm vào khe lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7m
59Sản xuất lam chẵn nắng bằng inox 304 KT 50x100x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0041tấn
60Lắp dựng lam chắn nắng bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,08m2
61Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, dưới pa nô, trên kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,3475m2
62Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
63Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,3475m2
64GCLD cửa xếp inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4275m2
65Khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp dựng cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4275m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8671100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147bộ
2Gia công và lắp đặt bộ ty treo đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147bộ
3Lắp đặt Đèn tuýp đôi đế nổi 1.2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
4Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111cái
7Lắp đặt Tủ điện nổi 8 moduleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
8Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
9Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
10Lắp đặt Tủ điện nổi sơn tĩnh điện KT: 520x350x170Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
11Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-225AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-150AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
15Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 20A; 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
16Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A; 25A; 06AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
17Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt + đế (nổi hoặc âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
18Lắp đặt Công tắc đôi đế + mặt + hạt + đế (nổi hoặc âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt + đế (nổi hoặc âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
20Lắp đặt Công tắc cầu thang + đế (nổi hoặc âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế (nổi hoặc âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95cái
22Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu + đế (nổi hoặc âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111cái
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- (3x70+1x50)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x35mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
26Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
27Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.440m
28Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.900m
29Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.600m
30Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
31Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
32Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
33Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật900m
34Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi 14x8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
35Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi 24x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật410m
36Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi 39x18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290m
37Lắp đặt Ống Gen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
38Lắp đặt Ống Gen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật820m
39Lắp đặt Ống Gen D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
40Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
41Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
42Tháo dỡ các điều hòa hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3máy
43Bảo dưỡng các điều hòa hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
44Lắp đặt Các điều hòa hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3máy
C ĐIỆN THÔNG TIN
1Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 (loại đế âm tường hoặc nổi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
2Lắp đặt modem wifiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt tp links 16 portsChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Kéo rải Cáp internet cat6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật960m
5Giắc mạng internetChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
6Lắp đặt Ống Gen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật640m
7Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi 14x8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320m
D CHỐNG SÉT
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Bulong M14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
7Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
8Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180cái
9Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Thép bản mã KT 150x200x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,065kg
11Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,362kg
12Bulong, vành đệm M12x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Đệm chì lá 40x120x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3266kg
14Hộp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC-C2-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,38100m
2Cút 90 PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Cút 45 độ PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
4Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Bộ đai + sâu vít bắt ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.882.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy mài ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy vận thăng hoặc máy tời Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->