Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 16:26:00 đến ngày 2022-03-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,550,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốtv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Trường Mầm non Trại Chuối. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 02 lớp 5 tuổi, làm nhà xe giáo viên và vườn cổ tích 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO VỆ SINH WC1 + WC2 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2948 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2572 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,896 | m2 |
| 8 | Đào bỏ lớp cát tôn nền WC2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6229 | m3 |
| 9 | Làm sạch mặt sàn WC2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8804 | m2 |
| 10 | Dán giấy dầu chống thấm sàn WC 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8804 | m2 |
| 11 | Bê tông xốp tôn nền WC2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6229 | m3 |
| 12 | Láng chống thấm sàn WC2 chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8804 | m2 |
| 13 | Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x450mm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,1532 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2948 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 17 | Cút góc 90 PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Cút chếch 135 độ PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Tê cân 90 PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 20 | Cút ren trong PPR -D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 21 | Côn chuyển bậc D40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Nối thẳng PPR-DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Nối thẳng PPR-DN40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Man nối 2 đầu ren PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Đầu bịt D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 28 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 29 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 30 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 31 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 32 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Tê xiên 135 độ PVC -D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Tê xiên 135 độ PVC -D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Tê 135 PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Tê 135 độ PVC - C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Tê cong PVC D60: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Tê cong PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Tê cong PVC - C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Tê chuyển bậc 135 độ PVC D60>34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Tê chuyển bậc 135 độ PVC D110>60: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Cút góc 90 độ PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Cút góc 90 độ PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Cút chếch 45 độ PVC D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Cút chếch 45 độ PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Cút chếch 45 độ PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Cút chếch 45 độ PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Côn chuyển bậcPVC D90/34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Côn chuyển bậc PVC D90/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Côn chuyển bậc D110/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Côn chuyển bậc D110/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Đầu bịt nhựa PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi Sịt (INAX CFV -102A hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Si phông tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Si phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Thoát sàn Inox DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Bình nước nóng 30 lít (Bình Ariston 30L hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi trộn nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,708 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,753 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lanh tô các cửa cong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7413 | m3 |
| 4 | Đục mở tường chèn lanh tô cửa, cải tạo cửa cong thành cửa thẳng, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,68 | m2 |
| 5 | Cốt thép lanh tô cửa , đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7997 | 100kg |
| 6 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4482 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn lanh tô cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,96 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4148 | m3 |
| 9 | Xây tường chèn lanh tô cửa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 22 cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7072 | m3 |
| 10 | Trát tường chèn lanh tô cửa mặt trong nhà + gắn vá má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,248 | m2 |
| 11 | Trát tường chèn lanh tô cửa mặt ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 12 | Trát trần ô văng cửa, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,856 | m2 |
| 13 | Láng ô văng cửa sổ có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 14 | Trát chỉ móc nước ô văng cửa, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| 15 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,501 | m2 |
| 16 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,806 | m2 |
| 17 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 18 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,24 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 22 | Vách nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,455 | m2 |
| 23 | Gia công cửa hoa sắt thép vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1739 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ phần tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 26 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ máy điều hoà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Bảo dưỡng, bơm ga, lắp đặt lại sau khi sơn tường xong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 2,25m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,2049 | m2 |
| 30 | Ốp tường trong nhà cao 2,25m gạch KT 300x450mm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,2049 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, hành lang+ô cầu thang cao 1,35m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,548 | m2 |
| 32 | Ốp tường hành lang + ô cầu thang gạch KT 300x450mm cao 1,35m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,548 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 419,3506 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440,4733 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,574 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,312 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm+ trần mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8528 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,574 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,0208 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,5948 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 419,3506 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440,4733 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 859,8239 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7801 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4047 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6231 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6231 | m3 |
| C | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,824 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0823 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2675 | m3 |
| 9 | Bu lông neo D20 L=400mm: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 13 | Sơn kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1591 | m2 |
| 14 | Lợp mái Austnam dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6828 | 100m2 |
| 15 | Công dập tôn mái theo hình cong thiết kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,28 | m2 mái |
| 16 | Công uốn cong thanh kèo (thép ống D76x3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Vì kèo |
| 17 | Lắp đặt máng nước tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | md |
| 18 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 19 | Bê tông gắn vá nền do đào móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 20 | Lát gắn vá nền gạch Terazo 40x40 cm , vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,41 | m2 |
| 21 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,682 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8651 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8651 | m3 |
| D | BỒN CÂY TRÊN SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây chặt đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5333 | m3 |
| 5 | Lấp 2 gốc cây bằng vôi thầu gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9104 | m3 |
| 6 | Bê tông gắn vá nền sân đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Lát gắn vá nền sân gạch Terazo 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 8 | Bê tông trụ giả gốc cây đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3175 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6908 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào móng chôn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9346 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9782 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2294 | m3 |
| 14 | Trát trụ bê tông dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,899 | m2 |
| 15 | Sơn trụ bê tông không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,899 | m2 |
| 16 | Sơn, vẽ giả gốc cây các trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,899 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2385 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2385 | m3 |
| E | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây chặt đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuyến |
| 4 | Di chuyển cây trồng vị trí mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 5 | Phá dỡ tường bồn cây xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4101 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bồn cây xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3841 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9202 | m2 |
| 8 | Bê tông trụ giả gốc cây đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,635 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3816 | 100m2 |
| 10 | Cắt nền sân bê tông để đào móng chôn trụ bê tông, chiều dày sân 10 cm: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,276 | m |
| 11 | Phá dỡ bê tông nền sân không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6062 | m3 |
| 12 | Đào móng chôn trụ bê tông đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0156 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6062 | m3 |
| 14 | Lắp đặt trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát trụ bê tông dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,06 | m2 |
| 16 | Sơn trụ bê tông không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,06 | m2 |
| 17 | Sơn, vẽ giả gốc cây các trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,06 | m2 |
| 18 | Lấp đất hố đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1994 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0856 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền sân , đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,31 | m3 |
| 21 | Lát nền sân gạch men giả sỏi KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,15 | m2 |
| 22 | Rải thảm cỏ nhân tạo nhựa nguyên sinh 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,01 | m2 |
| 23 | Đắp đất màu vào các bồn cây dày 40 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9349 | m3 |
| 24 | Tiền mua đất màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0071 | m3 |
| F | NHÀ RƠM | |||
| 1 | Đào đất để chôn cột sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0658 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0309 | m2 |
| 6 | Lợp mái rơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m2 |
| 7 | Đào đất làm móng tường be xung quanh nền nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7031 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4687 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 10 | Đắp cát tôn nền nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8755 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5837 | m3 |
| 12 | Sơn cột sắt giả gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6173 | m2 |
| 13 | Lớp thảm cỏ nhân tạo rải nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 14 | Trát tường be, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0632 | m2 |
| G | NHÀ MÁI VÒNG | |||
| 1 | Cốt thép lõi trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 2 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2918 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0778 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đào hố chôn cột bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2173 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1038 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7832 | m2 |
| 10 | Trát cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2737 | m2 |
| 11 | Sơn cột bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2737 | m2 |
| 12 | Sơn trụ bê tông giả gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2737 | m2 |
| H | NHÀ CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Cốt thép lõi trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 2 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1519 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đào hố chôn cột bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu mái: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7045 | m2 |
| 11 | Trát cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,297 | m2 |
| 12 | Sơn cột bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,297 | m2 |
| 13 | Sơn trụ bê tông giả gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,297 | m2 |
| I | NHÀ GỖ | |||
| 1 | Đào đất để chôn cột sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8678 | m2 |
| 7 | Lợp mái rơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 8 | Đào đất làm móng tường be xung quanh nền nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2213 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1476 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1571 | m3 |
| 11 | Đắp cát tôn nền nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1615 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1076 | m3 |
| 13 | Lớp thảm cỏ nhân tạo rải nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 14 | Trát tường be xung quanh nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3036 | m2 |
| 15 | Bịt tường bằng gỗ ván | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| J | CẦU BÊ TÔNG GIẢ GỖ | |||
| 1 | Đào móng chân cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | m3 |
| 3 | Cốt thép cầu ĐK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 4 | Cốt thép cầu đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0514 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cầu đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3123 | m3 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5992 | m2 |
| 8 | Láng mặt cầu không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,439 | m2 |
| 9 | Trát lan can dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5779 | m2 |
| 10 | Đắp vẽ mặt cầu, lan can tạo vân sần giả vân thân gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0169 | m2 |
| 11 | Sơn mặt cầu, lan can1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0169 | m2 |
| 12 | Sơn giả gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,017 | m2 |
| 13 | Cổng vườn cổ tích KT 3x2,5m chất liệu nhựa Composite | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bộ nàng bạch tuyết và 7 chú lùn bằng nhựa Composite | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Bộ hình nấm vườn cổ tích bằng nhựa Composite | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Bộ bàn bê tông giả gỗ (1 bàn + 8 ghế dạng gốc cây) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | MÓNG BÊ TÔNG ĐỂ LIÊN KẾT LẮP RÁP CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1648 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 7 | Bu lông neo D22 L=500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Bản mã dày 600x600x10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,52 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6048 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốtv | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy mài ≥ 1,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi