Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328817-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220312132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 16:26:00 đến ngày 2022-03-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,550,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốtv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Trường Mầm non Trại Chuối. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 02 lớp 5 tuổi, làm nhà xe giáo viên và vườn cổ tích
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam. Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long. Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Hồng Bàng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây dựng Việt Thanh. Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO VỆ SINH WC1 + WC2
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Phá dỡ gạch lát nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,2948m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,2572m2
7Phá lớp vữa trát tường:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,896m2
8Đào bỏ lớp cát tôn nền WC2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6229m3
9Làm sạch mặt sàn WC2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8804m2
10Dán giấy dầu chống thấm sàn WC 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8804m2
11Bê tông xốp tôn nền WC2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6229m3
12Láng chống thấm sàn WC2 chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8804m2
13Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x450mm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,1532m2
14Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,2948m2
15Ống nhựa PPR-PN10-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
16Ống nhựa PPR-PN10-D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
17Cút góc 90 PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
18Cút chếch 135 độ PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
19Tê cân 90 PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
20Cút ren trong PPR -D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
21Côn chuyển bậc D40/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Van 2 chiều PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Van 1 chiều PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Nối thẳng PPR-DN25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
25Nối thẳng PPR-DN40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Man nối 2 đầu ren PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Đầu bịt D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
28Ống PVC-C2-D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
29Ống PVC-C2-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
30Ống PVC-C2-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
31Ống PVC-C2-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
32Đầu nối thẳng PVC-C2-D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
33Đầu nối thẳng PVC-C2-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
34Đầu nối thẳng PVC-C2-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Đầu nối thẳng PVC-C2-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Tê xiên 135 độ PVC -D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Tê xiên 135 độ PVC -D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Tê 135 PVC-C2-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Tê 135 độ PVC - C2-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Tê cong PVC D60:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Tê cong PVC-C2-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Tê cong PVC - C2-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Tê chuyển bậc 135 độ PVC D60>34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Tê chuyển bậc 135 độ PVC D110>60:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Cút góc 90 độ PVC D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Cút góc 90 độ PVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
47Cút góc 90 độ PVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Cút góc 90 độ PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Cút chếch 45 độ PVC D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Cút chếch 45 độ PVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
51Cút chếch 45 độ PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Cút chếch 45 độ PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53Côn chuyển bậcPVC D90/34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Côn chuyển bậc PVC D90/60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Côn chuyển bậc D110/60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Côn chuyển bậc D110/90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Đầu bịt nhựa PVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Đầu bịt nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Đầu bịt nhựa PVC-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
61Lắp đặt vòi Sịt (INAX CFV -102A hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
62Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
63Lắp đặt van xả loại nhấnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
64Si phông tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Lắp đặt chậu rửa trẻ emChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
66Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
67Si phông chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Thoát sàn Inox DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Bình nước nóng 30 lít (Bình Ariston 30L hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
70Lắp đặt vòi trộn nóng lạnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
72Dây cấp nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
B CẢI TẠO SỬA CHỮA CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,708m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,753m2
3Phá dỡ lanh tô các cửa congChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7413m3
4Đục mở tường chèn lanh tô cửa, cải tạo cửa cong thành cửa thẳng, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,68m2
5Cốt thép lanh tô cửa , đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7997100kg
6Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4482100kg
7Ván khuôn lanh tô cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,96m2
8Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4148m3
9Xây tường chèn lanh tô cửa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 22 cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7072m3
10Trát tường chèn lanh tô cửa mặt trong nhà + gắn vá má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,248m2
11Trát tường chèn lanh tô cửa mặt ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
12Trát trần ô văng cửa, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,856m2
13Láng ô văng cửa sổ có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
14Trát chỉ móc nước ô văng cửa, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2m
15Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,501m2
16Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,806m2
17Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
18Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1cánh mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,24m2
21Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
22Vách nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,455m2
23Gia công cửa hoa sắt thép vuông đặc 14x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1739tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,68m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ phần tận dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
26Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,68m2
27Tháo dỡ máy điều hoàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Bảo dưỡng, bơm ga, lắp đặt lại sau khi sơn tường xongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
29Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 2,25mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật315,2049m2
30Ốp tường trong nhà cao 2,25m gạch KT 300x450mm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật315,2049m2
31Phá lớp vữa trát tường, hành lang+ô cầu thang cao 1,35mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,548m2
32Ốp tường hành lang + ô cầu thang gạch KT 300x450mm cao 1,35m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,548m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật419,3506m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật440,4733m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,574m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,312m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm+ trần mặt ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,8528m2
38Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,574m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,0208m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật432,5948m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật419,3506m2
42Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật440,4733m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật859,8239m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7801100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4047100m2
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6231m3
47Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6231m3
C XÂY MỚI NHÀ XE
1Cắt nền sân bê tông, chiều dày sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,344m3
3Đào móng, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,824m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0166tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0823tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1216100m2
8Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2675m3
9Bu lông neo D20 L=400mm:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
10Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,222tấn
11Gia công, lắp dựng vì kèo thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1436tấn
12Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,492tấn
13Sơn kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,1591m2
14Lợp mái Austnam dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6828100m2
15Công dập tôn mái theo hình cong thiết kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,28m2 mái
16Công uốn cong thanh kèo (thép ống D76x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Vì kèo
17Lắp đặt máng nước tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9md
18Ống PVC-C2-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
19Bê tông gắn vá nền do đào móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
20Lát gắn vá nền gạch Terazo 40x40 cm , vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,41m2
21Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,682m3
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8651m3
23Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8651m3
D BỒN CÂY TRÊN SÂN TRƯỜNG
1Chặt cây, đường kính gốc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2gốc cây
3Vận chuyển cây chặt đi đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5333m3
5Lấp 2 gốc cây bằng vôi thầu gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9104m3
6Bê tông gắn vá nền sân đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
7Lát gắn vá nền sân gạch Terazo 40x40 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m2
8Bê tông trụ giả gốc cây đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3175m3
9Ván khuôn trụ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6908100m2
10Lắp đặt trụ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1761 cấu kiện
11Đào móng chôn trụ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9346m3
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9782m3
13Lấp đất hố đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2294m3
14Trát trụ bê tông dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,899m2
15Sơn trụ bê tông không bả 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,899m2
16Sơn, vẽ giả gốc cây các trụ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,899m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2385m3
18Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2385m3
E VƯỜN CỔ TÍCH
1Chặt cây, đường kính gốc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3gốc cây
3Vận chuyển cây chặt đi đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3chuyến
4Di chuyển cây trồng vị trí mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cây
5Phá dỡ tường bồn cây xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4101m3
6Phá dỡ tường bồn cây xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3841m3
7Phá dỡ nền gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9202m2
8Bê tông trụ giả gốc cây đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,635m3
9Ván khuôn trụ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3816100m2
10Cắt nền sân bê tông để đào móng chôn trụ bê tông, chiều dày sân 10 cm:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,276m
11Phá dỡ bê tông nền sân không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6062m3
12Đào móng chôn trụ bê tông đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0156m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6062m3
14Lắp đặt trụ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3201 cấu kiện
15Trát trụ bê tông dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,06m2
16Sơn trụ bê tông không bả 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,06m2
17Sơn, vẽ giả gốc cây các trụ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,06m2
18Lấp đất hố đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1994m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0856100m3
20Đổ bê tông nền sân , đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,31m3
21Lát nền sân gạch men giả sỏi KT 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,15m2
22Rải thảm cỏ nhân tạo nhựa nguyên sinh 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,01m2
23Đắp đất màu vào các bồn cây dày 40 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9349m3
24Tiền mua đất màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,0071m3
F NHÀ RƠM
1Đào đất để chôn cột sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
2Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0745tấn
3Sản xuất, lắp dựng vì kèo thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
4Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0658tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0309m2
6Lợp mái rơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9m2
7Đào đất làm móng tường be xung quanh nền nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7031m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4687m3
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,499m3
10Đắp cát tôn nền nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8755m3
11Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5837m3
12Sơn cột sắt giả gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6173m2
13Lớp thảm cỏ nhân tạo rải nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5m2
14Trát tường be, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0632m2
G NHÀ MÁI VÒNG
1Cốt thép lõi trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0165tấn
2Bê tông cột đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2918m3
3Ván khuôn cột bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0778100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
5Đào hố chôn cột bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
6Lấp đất hố đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2173m3
7Sản xuất, lắp dựng kết cấu máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1038tấn
8Lợp mái tôn dày 1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0446100m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7832m2
10Trát cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2737m2
11Sơn cột bê tông 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2737m2
12Sơn trụ bê tông giả gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2737m2
H NHÀ CHỮ NHẬT
1Cốt thép lõi trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0084tấn
2Bê tông cột đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1519m3
3Ván khuôn cột bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0396100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
5Đào hố chôn cột bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
6Lấp đất hố đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1087m3
7Sản xuất, lắp dựng kết cấu mái:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0151tấn
8Sản xuất, lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
9Lợp mái tôn dày 1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0414100m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7045m2
11Trát cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,297m2
12Sơn cột bê tông 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,297m2
13Sơn trụ bê tông giả gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,297m2
I NHÀ GỖ
1Đào đất để chôn cột sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
2Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0177tấn
3Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
4Sản xuất, lắp dựng vì kèo thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0083tấn
5Sản xuất, lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0163tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8678m2
7Lợp mái rơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,08m2
8Đào đất làm móng tường be xung quanh nền nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2213m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1476m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1571m3
11Đắp cát tôn nền nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1615m3
12Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1076m3
13Lớp thảm cỏ nhân tạo rải nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
14Trát tường be xung quanh nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3036m2
15Bịt tường bằng gỗ vánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
J CẦU BÊ TÔNG GIẢ GỖ
1Đào móng chân cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1008m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0672m3
3Cốt thép cầu ĐKChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0081tấn
4Cốt thép cầu đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0304tấn
5Ván khuôn cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0514100m2
6Bê tông cầu đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3123m3
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5992m2
8Láng mặt cầu không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,439m2
9Trát lan can dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5779m2
10Đắp vẽ mặt cầu, lan can tạo vân sần giả vân thân gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0169m2
11Sơn mặt cầu, lan can1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0169m2
12Sơn giả gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,017m2
13Cổng vườn cổ tích KT 3x2,5m chất liệu nhựa CompositeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Bộ nàng bạch tuyết và 7 chú lùn bằng nhựa CompositeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Bộ hình nấm vườn cổ tích bằng nhựa CompositeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Bộ bàn bê tông giả gỗ (1 bàn + 8 ghế dạng gốc cây)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
K MÓNG BÊ TÔNG ĐỂ LIÊN KẾT LẮP RÁP CỔNG CHÀO
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1648m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0073tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0107tấn
5Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0352100m2
6Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
7Bu lông neo D22 L=500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Bản mã dày 600x600x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,52kg
9Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6048m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
11Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư cấp thoát nước.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốtv1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy mài ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->