Gói thầu: Thi công xây dựng công trình gara ô tô khu Cánh Gà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326862-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình gara ô tô khu Cánh Gà
Số hiệu KHLCNT 20220304397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty cổ phần than Vàng Danh – Vinacomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 16:24:00 đến ngày 2022-03-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,984,838,187 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.047725728E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095451456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên có phần móng là cọc khoan nhồi
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.889.386.731 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.778.773.462 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp . - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó.)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứngkèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp . - Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.. - Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp. Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 24KVA
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥2400W
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị 5KVA
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 230 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 01KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị 01KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥750W
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 03KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1000W
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tải gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 07tấn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan coc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng đường kính lỗ khoan 500 mm
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,2 -:- 2,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Q = 30-:- 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm : 1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kVA
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Leica hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc bằng phương pháp siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCVN 9396:2012.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình gara ô tô khu Cánh Gà
Dự án đầu tư xây dựng công trình gara ô tô khu Cánh Gà (mở rộng mặt bằng sản xuất và nhà để xe)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty cổ phần than Vàng Danh – Vinacomin
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Chi nhánh Công ty CP Tư vấn đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin - Xí nghiệp thiết kế Than Hòn Gai, Địa chỉ: Hàng Than, Hồng Gai, Quảng Ninh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC: Công ty Cổ phần Thiết kế - Quy hoạch Nhà Xanh. Địa chỉ: Số 16E, tổ 23, phường Yên Thanh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định BCKTKT: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin .


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên phù hợp với gói thầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Minh Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853154; Fax: 02033 853120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phá dỡ kết cấu gạch đáĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật592,848m3
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật30,2m
3Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật5,927m3 d.dịch
4Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn đá 1x2, mác 300Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật6,005m3
5Cốt thép cọc khoan nhồiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,163tấn
6Lắp đặt ống siêu âm thép đen 75.6x2.8Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,604100m
7Măng sông thép D75.6mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật8cái
8Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt ống siêu âm thép đen 114.3X3.2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,286100m
10Măng sông thép D114.3mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 114.3mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2cọc
13Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật21 lần TN
14Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2mặt cắt/lần TN
15Gia công thép bảo vệ đầu cọcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,091tấn
16Lắp đặt thép bảo vệ đầu cọcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,091tấn
17Bơm vữa xi măng lấp ống thăm dòĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,649m3
18Đập đầu cọc bê tôngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,883m3
19Đào móng công trìnhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật21,686100m3
20Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn đường kính lỗ khoan 500mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật373,2m
21Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật73,241m3 d.dịch
22Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn đá 1x2, mác 300Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật79,599m3
23Cốt thép cọc khoan nhồi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật7,936tấn
24Lắp đặt ống siêu âm thép đen 75.6x2.8Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật7,924100m
25Măng sông thép D75.6mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật96cái
26Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật72cái
27Lắp đặt ống siêu âm thép đen 114.3X3.2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
28Măng sông thép D114.3mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 114.3mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2cái
30Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2cọc
31Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật36mặt cắt/lần TN
32Bơm vữa xi măng lấp ống thăm dòĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2,677m3
33Đào đất móngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật28,396m3
34Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật21,797m3
35Ván khuôn lót móngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,619100m2
36Bê tông bê tông móng đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật105,313m3
37Ván khuôn móng cộtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật4,568100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,525tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật4,897tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật3,415tấn
41Bu long M20x800Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật112bộ
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
44Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật75,006m3
45Ván khuôn dầm móngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật5,561100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,796tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật7,56tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,554tấn
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật19,665100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2,021100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2,021100m3
52Đệm cát sạn mái taluyĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật169,385m3
53Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật592,848m3
54Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật39,972m3
55Ván khuôn dầmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật3,664100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,512tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,809tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép > 18mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật5,473tấn
59Bê tông sàn đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật174,369m3
60Ván khuôn sànĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật9,036100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,846tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật22,587tấn
63Đào xúc đấtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,497100m3
64Lu lèn lại mặt đườngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật3,315100m2
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,497100m3
66Rải nilong 02 lớpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật3,315100m2
67Đắp cát nền móng công trìnhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật15,047m3
68Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật86,362m3
69Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,424100m2
70Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật66m
71Cắt đường bê tông tạo khe coĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật55m
72Sản xuất cột bằng thép tấmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật3,984tấn
73Lắp dựng cột thépĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật3,984tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật125,026m2
75Gia công vì kèo thép hìnhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật8,59tấn
76Lắp dựng vì kèo thépĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật8,59tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật360,554m2
78Bulong M20x100Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật192bộ
79Bulong M16x30Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật3.000bộ
80Sản xuất xà gồ thépĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật9,511tấn
81Lắp dựng xà gồ thépĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật9,511tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1.053,612m2
83Bu long M14x30Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2.016bộ
84Sản xuất giằng mái, giằng đầu cộtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật4,228tấn
85Lắp dựng giằng thépĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật4,228tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật167,472m2
87Bulong M22x75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật88bộ
88Lợp tôn mái chiều dài bất kỳ, tôn cách nhiệt 3 lớp (một lớp tôn dày 0,42mm; lớp xốp; lớp giấy bạc)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật16,32100m2
89Ke chống bãoĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật6.528cái
90Tấm chặn lùi cao su (560x150mm)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật80cái
91Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật77,201m2
92Đổ bê tông gờ chắn đá 2x4, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật3,944m3
93Ván khuôn gờ chắnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,396100m2
94Ống thoát nước PVC D90mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,045100m
95Gia công lan canĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,6534tấn
96Lắp dựng lan can sắtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật112,2m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật101,83m2
98Bu lông nở thép D10x200Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật544bộ
99Hộp đựng bình cứu hỏa tại chỗ H700xW500xD180 dày 1mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật4bộ
100Bình bột ACB 4kgĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật4cái
101Bình CO2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật4cái
102Nội qui + Tiêu lệnh chữa cháyĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật4cái
B
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng sơn tĩnh điện KT 600x400x150 trọn bộĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Lắp đặt các automat 3 pha 50A MCCBĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 40A MCCBĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 20A MCBĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt tủ điện chiếu sáng sơn tĩnh điện KT 400x300x200 trọn bộĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật21 tủ
6Lắp đặt các automat 3 pha 40A MCCBĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 20A MCBĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt đèn pha chiếu sáng với bóng Led 100WĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật241 bộ
9Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 250V - 16AĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật8cái
10Hộp rẽ dây 3 ngảĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật24cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây F32Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật70m
12Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây F20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật180m
13Gia công thép dẹt 40x4 làm giá treo đènĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
14Gia công thép treo cáp CT3Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
15Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x10 mm2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
16Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x4 mm2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
17Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2x2,5 mm2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật4100m
18Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2x1,5 mm2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.047725728E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095451456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên có phần móng là cọc khoan nhồi
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.889.386.731 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.778.773.462 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp . - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó.)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứngkèm theo).55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp . - Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
3 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.. - Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
4 Cán bộ phụ trách kinh tế 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp. Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 24KVA4
2 Máy cắt sắt ≥2400W2
3 Máy hàn hơi 5KVA2
4 Máy nén khí 230 lít1
5 Máy mài cầm tay 01KW2
6 Máy đục bê tông 01KW2
7 Máy mài cầm tay ≥750W3
8 Máy phát điện 03KVA1
9 Máy trộn vữa 80lít1
10 Máy khoan cầm tay ≥1000W3
11 Ô tô tải gắn cần cẩu ≥15 tấn1
12 Ô tô tải 07tấn3
13 Máy khoan coc nhồi Đáp ứng đường kính lỗ khoan 500 mm2
14 Máy xúc Dung tích gầu 1,2 -:- 2,5m31
15 Máy bơm nước Q = 30-:- 50m3/h2
16 Đầm cóc lực đầm : 1000kg1
17 Đầm dùi 1,5 kVA3
18 Máy trộn bê tông 250 lít2
19 Máy toàn đạc Leica hoặc tương đương1
20 Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc bằng phương pháp siêu âm Đáp ứng TCVN 9396:2012.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->