Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng ca nô HQ 16-01-52 năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111925-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 16:58:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục hải quan Nghệ An
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng ca nô HQ 16-01-52 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201105262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 16:57:00 đến ngày 2020-11-20 16:58:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 234,993,086 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cạo hà phần ngâm nước (Ca nô HQ16-01-52) 14,8 Công Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
2 -Sơn mạn khô (Sơn lót Ca nô HQ16-01-52) 3,584 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
3 - Sơn mạn khô (Sơn phủ Ca nô HQ16-01-52) 3,456 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
4 - Sơn mạn khô (Xăng A92 Ca nô HQ16-01-52) 4,608 Lít Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
5 - Máy nén khí phun sơn 10m3/h (Sơn mạn khô - Ca nô HQ16-01-52) 0,576 Ca Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
6 - Nhân công (Sơn mạn khô - Ca nô HQ16-01-52) 2,72 Công Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
7 - Sơn mạn chìm (Sơn lót Ca nô HQ16-01-52) 2,688 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
8 - Sơn mạn chìm (Sơn phủ Ca nô HQ16-01-52) 1,296 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
9 - Sơn mạn chìm (Sơn chống hà Ca nô HQ16-01-52) 1,296 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
10 - Sơn mạn chìm (Xăng A92 Ca nô HQ16-01-52) 3,456 Lít Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
11 - Máy nén khí phun sơn 10m3/h (Sơn mạn chìm - Ca nô HQ16-01-52) 0,432 Ca Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
12 - Nhân công (Sơn mạn chìm - Ca nô HQ16-01-52) 2,04 Công Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
13 - Sơn mạn đáy (Sơn lót Ca nô HQ16-01-52) 5,6 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
14 - Sơn mạn đáy (Sơn phủ Ca nô HQ16-01-52) 2,7 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
15 - Sơn mạn đáy (Sơn chống hà Ca nô HQ16-01-52 ) 2,7 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
16 - Sơn mạn đáy (Xăng A92 Ca nô HQ16-01-52) 7,2 Lít Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
17 - Máy nén khí phun sơn 10m3/h (Sơn mạn đáy - Ca nô HQ16-01-52) 0,9 Ca Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
18 - Nhân công (Sơn mạn đáy - Ca nô HQ16-01-52) 4,25 Công Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
19 - Sơn boong chính (Sơn lót Ca nô HQ16-01-52) 2,464 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
20 - Sơn boong chính (Sơn phủ Ca nô HQ16-01-52) 2,376 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
21 - Sơn boong chính (Xăng A92 Ca nô HQ16-01-52) 3,168 Lít Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
22 - Máy nén khí phun sơn 10m3/h (Sơn boong chính, cabin - Ca nô HQ16-01-52) 0,396 Ca Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
23 - Nhân công (Sơn boong chính, cabin - Ca nô HQ16-01-52) 1,87 Công Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
24 Kẽ vẽ logo + dòng chữ "HẢI QUAN VIỆT NAM" và " VIETNAM CUSTOMS" 02 bên mạn - Ca nô HQ16-01-52 1 Ca nô Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
25 Kẽ vẽ bảng hiệu tên Cano "HQ16-01-52" 02 bên mạn - Ca nô HQ16-01-52 1 Ca nô Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
26 Lá gạt nước (Cửa, nắp hầm - Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
27 Cần gạt nước (Cửa, nắp hầm - Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
28 Motor gạt nước (Cửa, nắp hầm - Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
29 Ty thủy lực chống cửa cabin (Cửa, nắp hầm - Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
30 - Ô xy (dùng cắt Ty thủy lực chống cửa cabin - Ca nô HQ16-01-52) 0,048 Chai Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
31 - Gas (dùng cắt Ty thủy lực chống cửa cabin - Ca nô HQ16-01-52) 0,0624 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
32 Nhân công (Thay Motor gạt nước - Ca nô HQ16-01-52) 0,106 Công Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
33 Máy cắt plasma 40A (Thay Motor gạt nước - Ca nô HQ16-01-52) 0,096 Ca Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
34 Bản lề hầm máy (Cửa, nắp hầm Ca nô HQ16-01-52) 6 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
35 - Ô xy (dùng cắt bản lề hầm máy Ca nô HQ16-01-52) 0,144 Chai Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
36 - Gas (dùng cắt bản lề hầm máy Ca nô HQ16-01-52) 0,1872 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
37 Nhân công (Thay Bản lề hầm máy - Ca nô HQ16-01-52) 0,346 Công Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
38 Máy cắt plasma 40A (Thay Bản lề hầm máy - Ca nô HQ16-01-52) 0,1728 Ca Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
39 Ty ben trái (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
40 Ty ben phải (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
41 Kẽm chống mòn ty ben (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) 2 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
42 Kẽm chống mòn dè nước (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
43 Kẽm chống mòn lái nước (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
44 Vỏ đuôi lái phần dưới (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
45 Vòng răng ống chỉ (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
46 Ống chỉ chân vịt (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
47 Giẻ lau (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) 3 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
48 Nhân công (Tháo lắp vệ sinh và thay thế các chi tiết chân vịt - Ca nô HQ16-01-52) 10 Công Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
49 Máy thi công - Palang 3 tấn (Tháo lắp vệ sinh và thay thế các chi tiết chân vịt - Ca nô HQ16-01-52) 1 Ca Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
50 Máy thi công - cẩu bánh lốp 2 tấn (Tháo lắp vệ sinh và thay thế các chi tiết chân vịt - Ca nô HQ16-01-52) 0,5 Ca Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
51 Máy mài 2,7kw (Tháo lắp vệ sinh và thay thế các chi tiết chân vịt - Ca nô HQ16-01-52) 2 Ca Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
52 Lọc gió (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
53 Lọc nhớt (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
54 Lọc dầu tinh (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
55 Lọc dầu thô (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
56 Dây curoa máy (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Sợi Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
57 Nhớt Valvoline-API-CI4 (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 18 Lít Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
58 Co nhớt 90 (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
59 Ống nhớt (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
60 Bạc đạn đủa trục xoắn (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 2 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
61 Nhớt hộp số (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 4 Lít Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
62 Cao su bọc láp (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
63 Cao su dây số (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
64 Mỡ phụ gia bôi trơn dùng cho hộp số (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Tuýp Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
65 Bộ phốt phần dưới (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
66 Bộ phốt phần trên (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
67 Phốt xả nhớt (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 2 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
68 Móng cài trục xoắn (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 2 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
69 Khoe cài ống chỉ (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
70 Cánh bơm nước (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
71 Bơm nước lườn tự động (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
72 Nhôm chống mòn sinh hàn gió, nước (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 3 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
73 Cảm biến nhiên liệu (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
74 Nhớt 90 tăng tua (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 6 Lít Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
75 Đồng hồ báo nhiên liệu (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
76 Gioăng nắp thông hơi supap (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
77 Nước làm mát (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) 8 Lít Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
78 Nhân công sửa chữa (MÁY CHÍNH ( CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV) - HỘP SỐ - Ca nô HQ16-01-52) 35 Công Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
79 Máy thi công - Pa lăng 5 tấn (MÁY CHÍNH ( CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV) - HỘP SỐ - Ca nô HQ16-01-52) 3 Ca Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
80 Máy nén khí 5m3/h (MÁY CHÍNH ( CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV) - HỘP SỐ - Ca nô HQ16-01-52) 3 Ca Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
81 Mỡ bò( mỡ các loại) (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) 18 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
82 Dầu rửa (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) 60 Lít Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
83 Hóa chất tẩy rỉ (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) 4 Bình Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
84 Giấy nhám (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) 24 Tờ Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
85 Cát xoáy (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) 5 Hộp Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
86 Keo dán (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) 3 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
87 Chì lá (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) 1,44 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
88 Giẻ lau (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) 42 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
89 Đèn hành trình (Phần điện, vô tuyến điện Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
90 Đèn neo (Phần điện, vô tuyến điện Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
91 Đèn mạn 2 bên (Phần điện, vô tuyến điện Ca nô HQ16-01-52) 2 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
92 Đèn mất chủ động (Phần điện, vô tuyến điện Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
93 Còi hụ đôi (Phần điện, vô tuyến điện Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
94 Bộ âm ly còi hụ 7 thứ tiếng (Phần điện, vô tuyến điện Ca nô HQ16-01-52) 1 Bộ Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
95 Bình ắc quy GS 150Ah (Phần điện, vô tuyến điện Ca nô HQ16-01-52) 1 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
96 - Nhân công Thay thế Loa còi (Phần điện, vô tuyến điện) 1,86 Công Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
97 - Nhân công Thay thế bình ắc quy GS 150Ah (Phần điện, vô tuyến điện) 0,83 Công Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
98 Nhiên liệu phục vụ chạy thử ca nô: Xăng A92: 3 giờ x 54,4 lít/giờ (Ca nô HQ16-01-52) 163,2 Lít Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->