Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng ca nô HQ 16-01-52 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:58:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục hải quan Nghệ An |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng ca nô HQ 16-01-52 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 16:57:00 đến ngày 2020-11-20 16:58:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 234,993,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cạo hà phần ngâm nước (Ca nô HQ16-01-52) | 14,8 | Công | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | -Sơn mạn khô (Sơn lót Ca nô HQ16-01-52) | 3,584 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | - Sơn mạn khô (Sơn phủ Ca nô HQ16-01-52) | 3,456 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | - Sơn mạn khô (Xăng A92 Ca nô HQ16-01-52) | 4,608 | Lít | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | - Máy nén khí phun sơn 10m3/h (Sơn mạn khô - Ca nô HQ16-01-52) | 0,576 | Ca | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | - Nhân công (Sơn mạn khô - Ca nô HQ16-01-52) | 2,72 | Công | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | - Sơn mạn chìm (Sơn lót Ca nô HQ16-01-52) | 2,688 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | - Sơn mạn chìm (Sơn phủ Ca nô HQ16-01-52) | 1,296 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | - Sơn mạn chìm (Sơn chống hà Ca nô HQ16-01-52) | 1,296 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | - Sơn mạn chìm (Xăng A92 Ca nô HQ16-01-52) | 3,456 | Lít | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | - Máy nén khí phun sơn 10m3/h (Sơn mạn chìm - Ca nô HQ16-01-52) | 0,432 | Ca | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | - Nhân công (Sơn mạn chìm - Ca nô HQ16-01-52) | 2,04 | Công | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | - Sơn mạn đáy (Sơn lót Ca nô HQ16-01-52) | 5,6 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | - Sơn mạn đáy (Sơn phủ Ca nô HQ16-01-52) | 2,7 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | - Sơn mạn đáy (Sơn chống hà Ca nô HQ16-01-52 ) | 2,7 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | - Sơn mạn đáy (Xăng A92 Ca nô HQ16-01-52) | 7,2 | Lít | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | - Máy nén khí phun sơn 10m3/h (Sơn mạn đáy - Ca nô HQ16-01-52) | 0,9 | Ca | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | - Nhân công (Sơn mạn đáy - Ca nô HQ16-01-52) | 4,25 | Công | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | - Sơn boong chính (Sơn lót Ca nô HQ16-01-52) | 2,464 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | - Sơn boong chính (Sơn phủ Ca nô HQ16-01-52) | 2,376 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | - Sơn boong chính (Xăng A92 Ca nô HQ16-01-52) | 3,168 | Lít | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | - Máy nén khí phun sơn 10m3/h (Sơn boong chính, cabin - Ca nô HQ16-01-52) | 0,396 | Ca | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | - Nhân công (Sơn boong chính, cabin - Ca nô HQ16-01-52) | 1,87 | Công | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Kẽ vẽ logo + dòng chữ "HẢI QUAN VIỆT NAM" và " VIETNAM CUSTOMS" 02 bên mạn - Ca nô HQ16-01-52 | 1 | Ca nô | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Kẽ vẽ bảng hiệu tên Cano "HQ16-01-52" 02 bên mạn - Ca nô HQ16-01-52 | 1 | Ca nô | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Lá gạt nước (Cửa, nắp hầm - Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cần gạt nước (Cửa, nắp hầm - Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Motor gạt nước (Cửa, nắp hầm - Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ty thủy lực chống cửa cabin (Cửa, nắp hầm - Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | - Ô xy (dùng cắt Ty thủy lực chống cửa cabin - Ca nô HQ16-01-52) | 0,048 | Chai | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | - Gas (dùng cắt Ty thủy lực chống cửa cabin - Ca nô HQ16-01-52) | 0,0624 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Nhân công (Thay Motor gạt nước - Ca nô HQ16-01-52) | 0,106 | Công | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Máy cắt plasma 40A (Thay Motor gạt nước - Ca nô HQ16-01-52) | 0,096 | Ca | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bản lề hầm máy (Cửa, nắp hầm Ca nô HQ16-01-52) | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | - Ô xy (dùng cắt bản lề hầm máy Ca nô HQ16-01-52) | 0,144 | Chai | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | - Gas (dùng cắt bản lề hầm máy Ca nô HQ16-01-52) | 0,1872 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Nhân công (Thay Bản lề hầm máy - Ca nô HQ16-01-52) | 0,346 | Công | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Máy cắt plasma 40A (Thay Bản lề hầm máy - Ca nô HQ16-01-52) | 0,1728 | Ca | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ty ben trái (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Ty ben phải (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Kẽm chống mòn ty ben (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Kẽm chống mòn dè nước (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Kẽm chống mòn lái nước (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Vỏ đuôi lái phần dưới (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Vòng răng ống chỉ (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Ống chỉ chân vịt (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Giẻ lau (Hệ chân vịt Ca nô HQ16-01-52) | 3 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Nhân công (Tháo lắp vệ sinh và thay thế các chi tiết chân vịt - Ca nô HQ16-01-52) | 10 | Công | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Máy thi công - Palang 3 tấn (Tháo lắp vệ sinh và thay thế các chi tiết chân vịt - Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Ca | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Máy thi công - cẩu bánh lốp 2 tấn (Tháo lắp vệ sinh và thay thế các chi tiết chân vịt - Ca nô HQ16-01-52) | 0,5 | Ca | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Máy mài 2,7kw (Tháo lắp vệ sinh và thay thế các chi tiết chân vịt - Ca nô HQ16-01-52) | 2 | Ca | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Lọc gió (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Lọc nhớt (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Lọc dầu tinh (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Lọc dầu thô (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Dây curoa máy (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Nhớt Valvoline-API-CI4 (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 18 | Lít | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Co nhớt 90 (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ống nhớt (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bạc đạn đủa trục xoắn (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Nhớt hộp số (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 4 | Lít | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Cao su bọc láp (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Cao su dây số (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Mỡ phụ gia bôi trơn dùng cho hộp số (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Tuýp | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ phốt phần dưới (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ phốt phần trên (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Phốt xả nhớt (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Móng cài trục xoắn (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Khoe cài ống chỉ (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Cánh bơm nước (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bơm nước lườn tự động (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Nhôm chống mòn sinh hàn gió, nước (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cảm biến nhiên liệu (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Nhớt 90 tăng tua (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 6 | Lít | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Đồng hồ báo nhiên liệu (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Gioăng nắp thông hơi supap (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Nước làm mát (Máy chính - CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV, hộp số Ca nô HQ16-01-52) | 8 | Lít | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Nhân công sửa chữa (MÁY CHÍNH ( CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV) - HỘP SỐ - Ca nô HQ16-01-52) | 35 | Công | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Máy thi công - Pa lăng 5 tấn (MÁY CHÍNH ( CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV) - HỘP SỐ - Ca nô HQ16-01-52) | 3 | Ca | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Máy nén khí 5m3/h (MÁY CHÍNH ( CUMMINS 6BTA5.9-M3 - 315 CV) - HỘP SỐ - Ca nô HQ16-01-52) | 3 | Ca | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Mỡ bò( mỡ các loại) (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) | 18 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Dầu rửa (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) | 60 | Lít | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Hóa chất tẩy rỉ (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) | 4 | Bình | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Giấy nhám (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) | 24 | Tờ | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Cát xoáy (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Keo dán (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) | 3 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Chì lá (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) | 1,44 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Giẻ lau (Vật tư hao phí Ca nô HQ16-01-52) | 42 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Đèn hành trình (Phần điện, vô tuyến điện Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Đèn neo (Phần điện, vô tuyến điện Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Đèn mạn 2 bên (Phần điện, vô tuyến điện Ca nô HQ16-01-52) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Đèn mất chủ động (Phần điện, vô tuyến điện Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Còi hụ đôi (Phần điện, vô tuyến điện Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ âm ly còi hụ 7 thứ tiếng (Phần điện, vô tuyến điện Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Bình ắc quy GS 150Ah (Phần điện, vô tuyến điện Ca nô HQ16-01-52) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | - Nhân công Thay thế Loa còi (Phần điện, vô tuyến điện) | 1,86 | Công | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | - Nhân công Thay thế bình ắc quy GS 150Ah (Phần điện, vô tuyến điện) | 0,83 | Công | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Nhiên liệu phục vụ chạy thử ca nô: Xăng A92: 3 giờ x 54,4 lít/giờ (Ca nô HQ16-01-52) | 163,2 | Lít | Dẫn chiếu đến Phần 2- ChươngV- Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi