Gói thầu: Sửa chữa lát gạch và sơn mới khu vực cổng chính, hàng rào, phòng thường trực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BẢO TÀNG LỊCH SỬ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lát gạch và sơn mới khu vực cổng chính, hàng rào, phòng thường trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328094 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 16:38:00 đến ngày 2022-03-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 447,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là447.287.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.186.100VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.200.000.000 VND. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng; tổng các hợp đồng phải có công tác cạo bỏ lớp sơn ≥ 900m2, công tác bả bằng ma tít ≥ 490m2, công tác sơn nước ≥ 490m2, công tác sơn tổng hợp, công tác láng nền; Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng cải tạo sửa chữa có công tác sơn cho Bảo tàng tại thành phố Hồ Chí Minh)Có thể Đính kèm file scan: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minhGhi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 02 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành về Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hàng nghề định giá xây dựng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BẢO TÀNG LỊCH SỬ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lát gạch và sơn mới khu vực cổng chính, hàng rào, phòng thường trực Các Hạng mục: Sửa chữa lát gạch và sơn mới khu vực cổng chính, hàng rào, phòng thường trực; Sơn mới chống thấm khu văn phòng làm việc tầng 1 và tầng 2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | theo yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng Lịch sử Thành phố Hồ Chí Minh, tại địa chỉ: Số 02 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Bến Nghé, Q.1, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hồ Chí Minh, tại địa chỉ: Số 164 Đồng Khởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, tại địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768.66.11 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền bị sụp lún | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 203,7 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch văn phòng, đầu hồi mái tôn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 6,96 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 8,99 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 491,33 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa, song sắt hàng rào | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 411,44 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp rong rêu và vệ sinh mái ngói | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 60,06 | |
| 7 | Phá dỡ nền sân bằng bê tông gạch vỡ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 30,555 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5T | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 40,74 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5T | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 40,74 | |
| 10 | Đắp cát công trình bù lún | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,204 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 20,37 | |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 20,37 | |
| 13 | Láng nền tạo dốc mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 203,7 | |
| 14 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 203,7 | |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,144 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,026 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,032 | |
| 18 | Thi công trần thả bằng tấm cemboard Duraflex | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 8,99 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 491,33 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 491,33 | |
| 21 | Sơn cửa, song sắt hàng rào 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 411,44 | |
| 22 | Sơn mái ngói 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 60 | |
| 23 | Vệ sinh cửa, đá ốp cổng chính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 76,315 | |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng led trần nổi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 14 | |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng led âm trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 29 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 84 | |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 72 | |
| 32 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 52 | |
| 33 | Lắp đặt co ống điện D20 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 10 | |
| 34 | Lắp đặt automat 1 pha 20A-16kA | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tủ | 1 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,99 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.47287E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.186.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là447.287.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.186.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.200.000.000 VND. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng; tổng các hợp đồng phải có công tác cạo bỏ lớp sơn ≥ 900m2, công tác bả bằng ma tít ≥ 490m2, công tác sơn nước ≥ 490m2, công tác sơn tổng hợp, công tác láng nền; Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng cải tạo sửa chữa có công tác sơn cho Bảo tàng tại thành phố Hồ Chí Minh)Có thể Đính kèm file scan: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minhGhi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 02 công trình dân dụng | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành về Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hàng nghề định giá xây dựng còn hiệu lực) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi