Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Liên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 16:50:00 đến ngày 2022-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,278,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình giao thông đường có giá trị tối thiểu 1,594 tỷ VND.Đối với hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.594.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của kinh nghiệm chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu: Có 01 kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; 01 người tốt nghiệp đại học thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Liên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm Trại, xóm 14 nối dài ra đường ĐT477C kéo dài xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải cung cấp tài liệu nêu trên. - Về năng lực kỹ thuật: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. -Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Liên Sơn. Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Gia Viễn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 353,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1,991 | 100m2 |
| 3 | Ma tít nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 40,25 | 10m |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 19,6456 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 3,4079 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95, bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 1,8302 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) | Chương V của E-HSMT | 231,8369 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 2,3663 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 15,9587 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | Chương V của E-HSMT | 1.967,8673 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,0734 | 100m3 |
| 13 | Đào đất không thích hợp đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 3,6704 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 2,1658 | 100m3 |
| 15 | Đánh cấp, đất cấp 2: | Chương V của E-HSMT | 0,8171 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Chương V của E-HSMT | 336,59 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 3,7115 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 55 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trung bình 3km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,3829 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trung bình 3km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1634 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, khuôn đường, bê tông vỡ, đá xây trung bình 3km | Chương V của E-HSMT | 2,5908 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của E-HSMT | 19 | đoạn ống |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,3744 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 21,91 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 0,9909 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,6992 | 100m2 |
| 8 | ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V của E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 21,8375 | 100m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,5976 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cư ly tb 3Km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5976 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển kết cấu bê tông sau phá dỡ đổ đi, cự ly trung bình 3Km | Chương V của E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn cống |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,3574 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,25 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Chương V của E-HSMT | 0,5338 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Chương V của E-HSMT | 0,0637 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3603 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 0,1859 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 8,4625 | 100m |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0894 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0435 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | Chương V của E-HSMT | 5,364 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cư ly tb 3Km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0894 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cư ly tb 3Km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0241 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH XÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 188,82 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 573,47 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 95,2 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 47,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 37,85 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5537 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,772 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 2,2939 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cọc, cột, thanh chống đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, thanh chống đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, thanh chống, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1929 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 39 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,5193 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,1919 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa hèm phai, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình giao thông đường có giá trị tối thiểu 1,594 tỷ VND.Đối với hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.594.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của kinh nghiệm chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + Yêu cầu: Có 01 kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; 01 người tốt nghiệp đại học thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥108CV | Máy ủi ≥108CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép 8-10 tấn | Máy lu bánh thép 8-10 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành ≥25 tấn | Máy lu rung tự hành ≥25 tấn | 1 |
| 6 | Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) | Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy đầm dùi ≥1,5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy đầm bàn ≥1kW | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông≥ 7,5kW | Máy cắt bê tông≥ 7,5kW | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Máy trộn vữa ≥150 lít | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép 5kW | 1 |
| 14 | Máy hàn điện≥ 23kW | Máy hàn điện≥ 23kW | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi ≥6 tấn | Cần cẩu bánh hơi ≥6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi