Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328769-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Liên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220321507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 16:50:00 đến ngày 2022-03-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,278,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình giao thông đường có giá trị tối thiểu 1,594 tỷ VND.Đối với hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.594.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của kinh nghiệm chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu: Có 01 kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; 01 người tốt nghiệp đại học thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Liên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm Trại, xóm 14 nối dài ra đường ĐT477C kéo dài xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Liên Sơn , địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Sơn. Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại Đức Đạt, Địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 2, Đường Phạm Văn Nghị, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT; - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: UBND xã Liên Sơn , địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Sơn. Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải cung cấp tài liệu nêu trên. - Về năng lực kỹ thuật: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. -Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liên Sơn. Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Gia Viễn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT353,62m3
2Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT1,991100m2
3Ma tít nhựa đườngChương V của E-HSMT0,15m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V của E-HSMT40,2510m
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT19,6456100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT3,4079100m3
7Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95, bằng đất mua vềChương V của E-HSMT1,8302100m3
8Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95)Chương V của E-HSMT231,8369m3
9Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT2,3663100m3
10Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua vềChương V của E-HSMT15,9587100m3
11Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90)Chương V của E-HSMT1.967,8673m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT1,0734100m3
13Đào đất không thích hợp đất cấp 1Chương V của E-HSMT3,6704100m3
14Đào khuôn đường, đất cấp 3Chương V của E-HSMT2,1658100m3
15Đánh cấp, đất cấp 2:Chương V của E-HSMT0,8171100m3
16Phá dỡ kết cấu gạch, đáChương V của E-HSMT336,59m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,7115100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT55m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi trung bình 3km, đất cấp IChương V của E-HSMT7,3829100m3
20Vận chuyển đất thừa đổ đi trung bình 3km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,1634100m3
21Vận chuyển đất thừa đổ đi, khuôn đường, bê tông vỡ, đá xây trung bình 3kmChương V của E-HSMT2,5908100m3
22Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT4,97m3
23Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT0,0272100m2
B HẠNG MỤC: CỐNG
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V của E-HSMT19đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT0,3744tấn
3Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,99m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT21,91m3
5Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT4,47m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT0,9909100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,6992100m2
8ván khuôn tườngChương V của E-HSMT0,178100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT3,49m3
10Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V của E-HSMT36,67m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT0,8m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT21,8375100m
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,5976100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,314100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT0,76m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi, cư ly tb 3Km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,5976100m3
17Vận chuyển kết cấu bê tông sau phá dỡ đổ đi, cự ly trung bình 3KmChương V của E-HSMT0,0076100m3
18Lắp đặt cống hộp 1000x1000mmChương V của E-HSMT6đoạn cống
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT81 cấu kiện
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT0,01tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT0,3574tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải, đường kính Chương V của E-HSMT0,168tấn
23Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,38m3
24Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,58m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT15,25m3
26Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT4,08m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngChương V của E-HSMT0,5338100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiChương V của E-HSMT0,0637100m2
29Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,3603100m2
30Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT0,1859100m2
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT3,83m3
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT8,4625100m
33Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT23,8m2
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT0,27m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0894100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0435100m3
37Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90)Chương V của E-HSMT5,364m3
38Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT2,41m3
39Vận chuyển đất thừa đổ đi, cư ly tb 3Km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0894100m3
40Vận chuyển đất thừa đổ đi, cư ly tb 3Km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,0241100m3
C HẠNG MỤC: KÊNH XÂY
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT188,82m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT573,47m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT95,2m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT47,6m3
5Đổ bê tông xà, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT37,85m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5537tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,772tấn
8Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT2,2939100m2
9Đổ bê tông cọc, cột, thanh chống đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,91m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, thanh chống đường kính Chương V của E-HSMT0,0182tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, thanh chống, đường kính Chương V của E-HSMT0,1929tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,0114100m2
13Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT391 cấu kiện
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,69m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,5193tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,1919100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa hèm phai, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,43m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,72m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,6m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT0,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình giao thông đường có giá trị tối thiểu 1,594 tỷ VND.Đối với hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.594.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của kinh nghiệm chủ đầu tư32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + Yêu cầu: Có 01 kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; 01 người tốt nghiệp đại học thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m31
2 Máy ủi ≥108CV Máy ủi ≥108CV1
3 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Ô tô tự đổ ≥7 tấn2
4 Máy lu bánh thép 8-10 tấn Máy lu bánh thép 8-10 tấn1
5 Máy lu rung tự hành ≥25 tấn Máy lu rung tự hành ≥25 tấn1
6 Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc)1
7 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít4
9 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy đầm dùi ≥1,5kW1
10 Máy đầm bàn ≥1kW Máy đầm bàn ≥1kW1
11 Máy cắt bê tông≥ 7,5kW Máy cắt bê tông≥ 7,5kW1
12 Máy trộn vữa ≥150 lít Máy trộn vữa ≥150 lít2
13 Máy cắt uốn thép 5kW Máy cắt uốn thép 5kW1
14 Máy hàn điện≥ 23kW Máy hàn điện≥ 23kW1
15 Cần cẩu bánh hơi ≥6 tấn Cần cẩu bánh hơi ≥6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->