Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314577-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220314378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 16:49:00 đến ngày 2022-03-21 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,288,138,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng thi công xây dựng công trình có công việc thực hiện tương tự như sau:- Đường giao thông cấp IV;- San nền;- Hệ thống cấp nước, thoát nước mưa;- Hệ thống thoát nước thải;- Điện chiếu sáng;- Cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành phù hợp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với từng hạng mục do mình đảm nhận trong gói thầu; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cá nhân đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; có kinh nghiệm đã từng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên với vai trò là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm công tác lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu bánh thép >=16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
5-máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy đào bánh xích >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn Bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa >=150L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4
12-máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc Suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ
06 Tháng
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ , địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Hồng Hưng - Công ty TNHH Chu An - Công ty TNHH Auxadu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ , địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt  động xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ; tỉnh Quảng Ngãi Số Điện thoại: 0255.3.863.973
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Auxadu; Địa chỉ: TDP Đá Bàn, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Tơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Vét hữu bùn nền đường và đào xử lý nềnTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2.220,131 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2.220,131 m3
3Đào đất cấp 2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt76,981 m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt76,981 m3
5Đắp cát công trình = máy lu bánh thép 9TTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1.931,611 m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16TTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt6.888,491 m3
7VL đất+ VC 22km (mỏ km7 Phổ Phong), (KL*1.16)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt7.783,9941 m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánah thép 16TTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt321,571 m3
9VL đất+ VC 22km (mỏ km7 Phổ Phong), (KL*1.16)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt373,0211 m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt421,451 m2
11Tưới nhựa dính bám 1.0kg/m2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt421,451 m2
12Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầuTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt70,8041 Tấn
13Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theoTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1.274,4651 Tấn
14Lớp móng trên CPĐD loại I (Dmax=25mm)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt64,91 m3
15Lớp móng dưới CPĐD loại I (Dmax=37.5)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt69,151 m3
16Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt58,641 m3
17Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt21,631 m2
18Giấy dầuTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt293,191 m2
19Lớp móng bằng CPĐD loại 1Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt49,261 m3
20Làm khe dọcTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt96,141m
21Làm khe giãnTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt511m
22Làm khe coTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt61m
23Matit chèn kheTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,038Tấn
24Gỗ gòn làm khe co dãnTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,111m3
B Nút giao thông
1Vét hữu bùn nền đường và đào xử lý nềnTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt317,521 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt317,521 m3
3Đắp cát công trình = máy lu bánh thép 9TTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt317,521 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16TTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt482,31 m3
5VL đất+ VC 22km (mỏ km7 Phổ Phong), (KL*1.13)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt544,9991 m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16TTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt123,71 m3
7VL đất+ VC 22km (mỏ km7 Phổ Phong), (KL*1.16)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt143,4921 m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt218,451 m2
9Tưới nhựa dính bám 1.0kg/m2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt218,451 m2
10Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầuTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt36,71 Tấn
11Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theoTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt660,5931 Tấn
12Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25mm)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt32,771 m3
13Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt37,111 m3
C Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt27,551 m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt120,511 m2
3Bê tông móng bó vỉabê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt7,861 m3
4Ván khuôn móng bó vỉaTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt31,011 m2
5Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5,791 m3
6Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt22,681 m2
7Bê tông móng bó vỉa đá 2x4 M150Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,741 m3
D An toàn giao thông
1Đào đất móng biển báo, ĐC3Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,241 m3
2BT móng biển báo M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,221 m3
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2Bộ
4Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quangTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt16,62m2
E San nền
1Vét hữu cơ khu san nềnTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3.728,31 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3.728,31 m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16TTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt15.261,531 m3
4VL đất+ VC 22km (mỏ km7 Phổ Phong), (KL*1.07)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt12.340,5561 m3
F Thoát nước mưa
1LĐ ống nhựa PVCTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt6,741 m
2Lắp dựng ống BTLT D300, L=1m (H30)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2Đoạn
3Lắp dựng ống BTLT D300, L=3m (H30)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt6Đoạn
4Lắp dựng ống BTLT D300, L=4m (H30)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3Đoạn
5Lắp dựng ống BTLT D1500, L=2m (H30)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt331 đoạn
6Lắp dựng ống BTLT D1500, L=1m (H30)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt31 đoạn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt91,081 m3
8Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,081 tấn
9Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt14,121 tấn
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ vánTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt564,961 m2
11Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1.5m 2000x2000mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt331 Đoạn
12Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 2000x2000mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt331mối nố
13Cấp phối đá dăm hai bên thân cốngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt17,161 m3
14Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt14,851 m2
15Bê tông móngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt19,311 m3
16Ván khuôn thép hố gaTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt116,21 m2
17Bê tông hố ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt19,461 m3
18Ván khuôn bê tông lót, chènTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt4,11 m2
19Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2,751 m3
20Cốt thép hố ga dTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,13Tấn
21Cốt thép hố ga dTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2,381Tấn
22Gia công cốt thép thang hố ga dTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,054Tấn
23Ván khuôn thép cổ hố gaTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt12,781 m2
24Bê tông cổ hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,281 m3
25Đào đất hố móng, ĐC2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt20,191 m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm cócTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt17,831 m3
27Đắp đất công trình đầm chặt K95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt33,821 m3
28Xây tường bằng gạch bịt đầu hố ga chờTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,861 m3
29Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0351 tấn
30Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,0881 tấn
31Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt10,51 m2
32Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5,681 m3
33Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3Cái
34Nắp hố ga lòng đường (156kg)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3Cái
35BT Móng đầu cống+ tường cánhM150 đá 4x6Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt30,171 m3
36Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt71,741 m2
37Bê tông tường thẳng, đầu cống+ tường cánhTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt8,951 m3
38Ván khuôn tườngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt37,331 m2
39Đệm cát sạn dày 10cmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3,88m3
40Bao tải nhựa đường, chèn khe 2 lớpTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt6,091 m2
41Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt37,481 m3
42Đắp đất móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt7,311 m3
43Bê tông mặt đườngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt9,111 m3
44Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5,641 m2
45Móng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt6,831 m3
46Bạt nilonTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt45,551 m2
47Nối ống BT bằng gioăng cao suTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt31mối nối
48Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 1500mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt331mối nối
49Nối ống BT bằng gioăng cao su V2000mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt241mối nối
50Vữa chèn M75Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2,711 m3
51Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt9,691 m2
52Bê tông móngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2,421 m3
53Đào đất hố móng =máy, ĐC2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt61,221 m3
54Đệm cát móngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2,08m3
55Đắp cát công trình hai bên thân cốngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt15,361 m3
56Đắp đất công trình đầm chặt K95 (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt43,121 m3
57Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt75,251 m2
58Bê tông móngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt43,11 m3
59Đào đất hố móng =máy, ĐC2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt471,351 m3
60Đệm cát móngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt13,68m3
61Đắp cát công trình hai bên thân cốngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt281,951 m3
62Đắp đất công trình đầm chặt K95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt592,761 m3
63Ván khuôn thép hố gaTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt60,091 m2
64Bê tông hố ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt7,831 m3
65Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2,641 m2
66Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,41 m3
67Cốt thép hố ga dTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,812Tấn
68Gia công cốt thép thang hố ga dTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,046Tấn
69Ván khuôn thép cổ hố gaTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt12,781 m2
70Bê tông cổ hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,281 m3
71Đào đất hố móng, ĐC2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt39,061 m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm cócTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt18,141 m3
73Đắp đất công trình đầm chặt K95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt16,561 m3
74Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,111 tấn
75Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt25,341 m2
76Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt10,461 m3
77Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3Cái
78Nắp hố ga lòng đường (156kg)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3Cái
79Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt57,11 m2
80Bê tông hố thu M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt4,691 m3
81Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3,121 m2
82Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,51 m3
83Đào đất hố móng, ĐC 3Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt30,951 m3
84Lấp đất hố móngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt24,521 m3
85Lắp đặt lưới chắn rác (loại 53 kg)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt12Cái
86Bu lông D14Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt72Cái
G Thoát nước thải
1Lắp dựng ống BTLT D300, L=1m (H10)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2Đoạn
2Lắp dựng ống BTLT D300, L=2m (H10)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2Đoạn
3Lắp dựng ống BTLT D300, L=3m (H10)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5Đoạn
4Lắp dựng ống BTLT D300, L=4m (H10)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt26Đoạn
5Lắp dựng ống BTLT D300, L=3m (H30)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2Đoạn
6Lắp dựng ống BTLT D300, L=4m (H30)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5Đoạn
7Lắp dựng gối cống D300Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt561Cái
8Nối ống BT bằng gioăng cao suTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt261mối nối
9Vữa chèn M75Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,21 m3
10LĐ ống nhựa PVC 160mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt421 m
11Năp đậy 160mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt28Cái
12Đào đất hố móng =máy, ĐC2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt45,121 m3
13Đệm cát móng cốngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,351 m3
14Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt9,361 m2
15Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,951 m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cócTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt62,151 m3
17Đắp đất công trình đầm chặt K95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt104,651 m3
18Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt140,611 m2
19Bê tông hố ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt17,41 m3
20Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt8,081 m2
21Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt31 m3
22Gia công cốt thép thang hố ga dTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,04Tấn
23Đào đất hố móng, ĐC2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt39,451 m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm cócTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt23,731 m3
25Đắp đất công trình đầm chặt K95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt41,161 m3
26Nắp hố ga vỉa hè (143kg)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt10Cái
27Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,2341 tấn
28Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt9,821 m2
29Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,791 m3
30Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt10Cái
31Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt12,561 m2
32Bê tông hố ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,761 m3
33Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,681 m2
34Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,441 m3
35Đào đất hố móng, ĐC2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt39,451 m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm cócTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt23,731 m3
37Đắp đất công trình đầm chặt K95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt41,161 m3
38Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0441 tấn
39Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt9,821 m2
40Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,321 m3
41Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt8Cái
42Gia công cấu kiện thép hìnhTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0621 tấn
43Ván khuôn thànhTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt128,921 m2
44Bê tông tường mươngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt9,611 m3
45Ván khuôn bê tông đáyTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt11,721 m2
46Bê tông móngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt6,151m3
47Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt4,11 m2
48Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt6,451 m3
49Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,381 tấn
50Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0681 tấn
51Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt18,171 m2
52Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3,221 m3
53Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt8Cái
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào đất mương đặt đường ống D150/160 HDPE; D100/110 HDPE và D50/63 HDPE. 80% đào bằng máy đào.Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,882100m3
2Đào đất mương đặt đường ống D150/160 HDPE; D100/110 HDPE và D50/63 HDPE. 20% đào bằng thủ công.Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt19,08m3
3Vận chuyển cát từ nới đổ và lấp cát mương đặt ống D150/160 HDPE; D100/110 HDPE và D50/63 HDPE bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt62,15m3
4Đầm cát đường ống D150/160 HDPE; D100/110 HDPE và D50/63 HDPE bằngmáy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,6215100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất thừa san lấp sang hai bên (bằng khối lượng đất đào ống trừ khối lượng cát lấp)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,4513100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,944m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất thừa san lấp sang hai bên (bằng khối lượng đất đào)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0194100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,15m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,3038m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,027100m2
11Miệng ổ khóa gang hố vanTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt12cái
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,146100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,49m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,83m3
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,15100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,64100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 63mm, dày 4,7mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2,8100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn mặt bích, đường kính ống D200, dày 5,16mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,06100m
19Lắp đặt bích thép rổng D200Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1cặp bích
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng xông, đường kính ống D80, dày 4,00mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,06100m
21Lắp đặt cút gang MJ D150 - FF (45 độ - Dùng nối ống D160 HDPE)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5cái
22Lắp đặt cút gang MJ D100 - FF (45 độ - Dùng nối ống D110 HDPE)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2cái
23Lắp đặt tê gang MJ D150 - FFF (Dùng nối ống D160 HDPE)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt tê gang MJ D150x100x150 - FBF (Dùng nối ống D160 HDPE)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt tê gang MJ D100x100x100 - FBF (Dùng nối ống D110 HDPE)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt bích đặt gang D150Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2cái
27Lắp đặt bích đặt gang D100Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1cái
28Lắp đặt van gang D150 - BBTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2cái
29Lắp đặt van gang D100 - BBTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt4cái
30Lắp đặt van hai chiều đồng D50Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt6cái
31Lắp đặt mối nối mềm MJ D150 - FF (Dùng nối ống D160 HDPE)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2cái
32Lắp đặt mối nối mềm MJ D100 - FF (Dùng nối ống D110 HDPE)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3cái
33Lắp đặt Bu gang MJ D150 - BF (Dùng nối ống D160 HDPE)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2cái
34Lắp đặt Bu gang D100 - BUTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3cái
35Lắp đặt Bu gang MJ D100 - BF (Dùng nối ống D110 HDPE)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt4cái
36Lắp đặt côn gang MJ D150x100 - FF (Dùng nối ống D160 HDPE và ống D110 HDPE)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1cái
37Lắp đặt trụ cứu hoả D100Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2cái
38Lắp đặt đai khởi thủy gang D150 x 50Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2cái
39Lắp đặt đai khởi thủy gang D100 x 50Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2cái
40Lắp đặt cùm giữ ống D150 - L600Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt17cái
41Lắp đặt cùm giữ ống D100 - L600Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt14cái
42Lắp đặt xi phông thép tráng kẽm giao cắt với ống thoát nước D150 - UU - 300x500x1000x500x300)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1cái
43Lắp đặt ống D150/168 PVC, dày 7mm làm thân hố vanTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,09100m
44Lắp đặt nối răng ngoài HDPE D63x2''Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt16cái
45Lắp đặt tê đều HDPE D63x63Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3cái
46Lắp đặt co HDPE D63x63 (90 độ)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2cái
47Lắp đặt co HDPE D63x63 (45 độ - Hàn gia nhiệt)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt8cái
48Lắp nút bịt HDPE D63Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1cái
49Thử áp lực đường ống D150/160 HDPETheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,15100m
50Thử áp lực đường ống D100/110 HDPETheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,64100m
51Thử áp lực đường ống D50/63 HDPETheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2,8100m
52Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D150/160 HDPETheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,15100m
53Công tác khử trùng đường ống Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3,44100m
54Công tác súc xả đường ống Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt915,624m3
55Xét nghiệm mẫu nướcTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1Mẫu
56Lắp đặt ống D25 HDPE, dày 2,3mm, nối bằng phương pháp măng xôngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,24100m
57Lắp đặt đai khởi thủy D63 x 3/4" HDPE (đai đấu nối sống)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt24cái
58Lắp đặt van rắc co D25 HDPETheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt24cái
59Lắp nút bịt HDPE D25Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt24cái
I Vỉa hè GT
1Lát gạch terrazzo (40x40x3)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt638,021 m2
2Láng vữa Dày 2 cm, M75Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt638,021 m2
3Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt44,661 m3
4Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt7,751m3
5Ván khuôn gờ chặn, bó vỉaTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt155,061 m2
6Đệm cátTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,291m3
7Rải giấy bạt ni lôngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt638,021 m2
8Lát gạch terrazzo (40x40x3)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt99,071 m2
9Lớp vữa M75 dày 3cmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2,971 m2
10Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt6,931 m3
11Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,91m3
12Ván khuôn gờ chặn, bó vỉaTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt17,991 m2
13Đệm cátTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,181m3
14Rải giấy bạt ni lôngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt99,071 m2
J Hố trồng cây & cây xanh
1Đào móng ô trồng cây xanhTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt12,671 m3
2Đắp đất hố trồng cây (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt8,41 m3
3Bê tông hố hố trồng cây M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3,151m3
4Ván khuôn hố trồng câyTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt631 m2
5Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoaTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3.1201 m2
6Trồng cây Bằng lăng tím cao 4-4.5m, ĐK 10-15Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt25Cây
7Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt251cây/năm
8Đào móng ô trồng cây xanhTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt102,771 m3
9Đắp đất hố trồng cây (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt154,161 m3
10Trồng cỏ gừngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1.027,72m2
11Trồng cây chuỗi ngọcTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1981 cây
12Trồng cây hồng hộcTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt71 cây
13Trồng cây cọ nhậtTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt71 cây
14Trồng cây Lộc vừng cao 4-4.5m, ĐK 10-15Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1Cây
15Duy trì cây cảnh tạo hìnhTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2131 cây/N
16Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa bằng xe bồn 8m3(7 lít/m2, 195lần/năm=KL*195Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1.027,721 m2
17Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt7,71m3
18Ván khuôn gờ chặnTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt102,621 m2
19Lát gạch terrazzo (40x40x3)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt199,381 m2
20Lớp vữa M75 dày 3cmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3,991 m2
21Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt13,961 m3
K Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép liền Cần cao 7m, D1= 56, D2= 134, dày 3,5, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5cột
2Cột thép liền Cần cao 7m, D1= 56, D2= 134, dày 3,5, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5cột
3Lắp dựng Cột đèn trang trí đế gang cao 3,02mTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5cột
4Đèn Led trang trí sân vườn, 30W, IP66, chống xung sét 10kV.Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5cột
5Lắp Đèn Led chiếu sáng đường phố 60W- 220VTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5bộ
6Đèn Led 60W-220VTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5bộ
7Lắp Đèn Led trang trí 30WTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5bộ
8Đèn Led trang trí sân vườn, 30W, IP66, chống xung sét 10kV.Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5bộ
9Đào móng cột chiếu sáng , bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,103100m3
10Đắp đất móng cột chiếu sáng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,068100m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột chiếu sángTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,035100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,32m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3,2m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột chiếu sáng , đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,547tấn
15Khung bulông móng cột chiếu sáng M16*300*300+ đai ốc+ vòng đệm+bu lông mũTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5bộ
16Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt10m
17Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt10m
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,962100m3
19Đào móng cột trang trí, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0235100m3
20Đắp đất móng cột trang trí bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0055100m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột trang tríTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,116100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột trang trí, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,18m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột trang trí, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,62m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột trang trí, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0215tấn
25Khung bulông móng cột chiếu sáng M16*240*240+ đai ốc+ vòng đệm+bu lông mũTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5bộ
26Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt7,5m
27Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt7,5m
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,018100m3
29Đào móng tủ điện điều khiển, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0725100m3
30Đắp đất móng tủ điện điều khiển bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0676100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tủ điện điều khiểnTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0074100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,047m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điện điều khiển, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,014m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0027tấn
35Xây gạch móng tủ điện điều khiển chiếu sáng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,2574m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1100m3
37Bu lông nở bê tông M10, dài 120Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt4cái
38Đào mương cáp cáp vượt đường (Loại 1), máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0294100m3
39Đắp đất mương cáp cáp vượt đường (Loại 1) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0126100m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,68m3
41Cát lót rãnhTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,68m3
42Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2mTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt7m
43Đào mương cáp nền đất - loại 1, máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,6822100m3
44Đắp đất mương cáp nền đất - loại 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,4169100m3
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt26,53m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,379100m2
47Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,8951000v
48Cát lót rãnhTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt26,53m3
49Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2mTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt189,5m
50Gạch chỉTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1.895viên
51Kéo rải và lắp đặt cố định cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*10mm2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,325100m
52Cáp hạ thế Cu/XLPE/dsta/PVC 4*10 mm2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt32,5m
53Kéo rải và lắp đặt cố định cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*6mm2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,895100m
54Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*6mm2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt189,5m
55Luồn cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3*2,5mm2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,625100m
56Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3*2,5mm2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt62,5m
57Rải Dây đồng trần M10 mm2Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,895100m
58Dây đồng trần M10Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt189,5m
59Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng.Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1tủ
60Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1tủ
61Lắp đặt Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt189,5m
62Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt189,5m
63Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,5mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt7m
64Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,6mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt7m
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt6,810 đầu cốt
66Đầu cốt đồng M6-25Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt68cái
67Aptomat 10ATheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt10Cái
68Bulong M10x40Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt40Cái
69Đô mi nô 10ATheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt10Cái
70Bảng phípTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt10Bảng
71Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt20bảng
72Đào mương tiếp địa, máy đào 0,4m3.Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0648100m3
73Đắp đất mương tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0648100m3
74Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đấtTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,410 cọc
75Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,5918100kg
76Tiếp địa Lr-4Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt59,182kg
77Gia công Tiếp địa Lr-4Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0592tấn
78Tiếp địa LR-1Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt120,75Kg
79Gia công Tiếp địa LR-1Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,121tấn
80Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại IIITheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt110 cọc
81Ốc xiết cáp đồng M10Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt10Cái
82Đầu cốt đồng bấm M10Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt10Cái
83Bulong M10x30Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt10Cái
84Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt20bộ
85Dây đồng trần M10Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt20m
86Mốc báo cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt16Cái
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,144m3
88Đào hố ga cáp ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,041100m3
89Đắp đất hố ga cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0174100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,196m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,72m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,39m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0036tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,8074tấn
95Mạ kẽm nhúng nóng khung thép viền hố gaTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt74,116kg
96Thép hình L90x90x6mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt35,32kg
97Thép hình L100x100x8mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt38,8kg
98Thép dẹt định vị 300x80x8Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3,01kg
99Mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1cái
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0502100m2
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3m
102Ống nhựa xoắn uPVC D114Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1m
103Băng keo cách điệnTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3cuộn
104Đánh số cột thépTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt110 cột
L Cấp điện đi ngầm
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2,87100m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4x50 mm2 - 0,6/1kVTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt287m
3Đào Mương cáp hạ thế vỉa hè - loại 1 , máy đào 0,4m3,Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,522100m3
4Đắp đất Mương cáp hạ thế vỉa hè - loại 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,406100m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt13,05m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,451000v
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,435100m2
8Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ 15cmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt145m
9Gạch thẻ đặc KT 190*85*50Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1.450viên
10Cát lót rãnh cápTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt13,05m3
11Tháo dỡ gạch hiện trạngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt61,6m2
12Lát gạch hoàn trảTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt61,6m2
13Đào Mương cáp hạ thế vỉa hè hiện trạng, máy đào 0,4m3Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,616100m3
14Đắp đất Mương cáp hạ thế vỉa hè hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,2156100m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt6,93m3
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,771000v
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,231100m2
18Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ 15cmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt77m
19Gạch thẻ đặc KT 190*85*50Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt770viên
20Cát lót rãnh cápTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt6,93m3
21Đào Mương cáp hạ thế qua đường, máy đào 0,4m3Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,042100m3
22Đắp đất Mương cáp hạ thế qua đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,018100m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2,4m3
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,21000v
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,06100m2
26Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ 30cmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt20m
27Gạch thẻ đặc KT 190*85*50Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt200viên
28Cát lót rãnh cápTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2,4m3
29Khoan đóng ống qua đườngTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt11m
30Đào Mương cáp phụ, máy đào 0,4m3,Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,3456100m3
31Đắp đất Mương cáp phụ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,2592100m3
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt17,28m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,324100m2
34Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ 15cmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt216m
35Cát lót rãnh cápTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt17,28m
36Đào móng Hố ga cáp ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0177100m3
37Đắp đất Hố ga cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0098100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,144m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,72m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0582m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0018tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,7461tấn
43Mạ kẽm nhúng nóng khung thép viền hố ga và móc nắp hố gaTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt74,61kg
44Thép hình L90x90x6mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt35,32kg
45Thép hình L100x100x8mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt38,8kg
46Thép tròn D12Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,49kg
47Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0502100m2
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3m
49Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3m
50Lắp đặt tủ điện công tơTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt31 tủ
51Tủ điện công tơTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3tủ
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0144100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0072100m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,15m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,84m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0864100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,0006tấn
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3m2
59Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,018100m
60Khung bu lông móng tủ M14*250, mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt12bộ
61Ống nhựa uPVC D90 dày 1,65mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,8m
62Ép đầu cốt đồng nhôm 70Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,410 đầu cốt
63Đầu cos ép đồng nhôm 70Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt4cái
64Ép đầu cốt đồng nhôm 50Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2,410 đầu cốt
65Đầu cos ép đồng nhôm 50Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt24cái
66Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt31 bộ
67Bảng tên tủTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3cái
68Bảng cấm nguy hiểmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt3cái
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,1428m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,1428m3
71Mốc sứ báo hệu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt21cái
72Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,1944100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,1944100m3
74Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,210 cọc
75Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1,7754100kg
76Tiếp địa Lr-4Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt177,546kg
77Gia công Tiếp địa Lr-4Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,1776tấn
78Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,11100m
79Ống nhựa HDPE D75, 6,6mm. PN10Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt11m
80Lắp đặt ống nhựa HDPE D75Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,2100m
81Ống nhựa HDPE D75, 4,5mm. PN10Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt20m
82Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt2,26100m
83Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt226m
84Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt4,92100m
85Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt492m
86Lắp đặt Hộp phân phối lắp AptomatTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt11 bộ
87Hộp phân phối lắp AptomatTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1bộ
88Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A-30kA T/AdjTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt11 cái
89Aptomat MCCB-3P-200A-36kA T/AdjTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1cái
M Cấp điện đi trên không
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV - ABC (4x70)mm2-600VTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt0,2017km/dây
2Dây cáp nhôm vặn xoắn LV - ABC (4x70)mm2-600VTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt201,66m
3Giá móc treo cápTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt11cái
4Khóa đỡ cápTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt5cái
5Khoá néo cápTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt9cái
6Đai thép không rỉTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt26m
7Khoá đai thépTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt10cái
8Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt91 bộ
9Kẹp cáp xiên cách điện IPC (95/50)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt9cái
10Bịt đầu cáp NB 95Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt8cái
11Tiếp địa ngọn (TĐN-3)Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng thi công xây dựng công trình có công việc thực hiện tương tự như sau:- Đường giao thông cấp IV;- San nền;- Hệ thống cấp nước, thoát nước mưa;- Hệ thống thoát nước thải;- Điện chiếu sáng;- Cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành phù hợp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV52
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với từng hạng mục do mình đảm nhận trong gói thầu; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV33
3 kỹ thuật thi công điện 1 là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV33
4 kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV33
5 Kỹ thuật thi công phần cây xanh 1 Là cá nhân đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV33
6 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Là kỹ sư an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; có kinh nghiệm đã từng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên với vai trò là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm công tác lao động33
7 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công 1 Là kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định4
2 Máy lu bánh thép >=16T Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định2
3 ô tô tưới nước 5m3 Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định1
4 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định3
5 máy rải 50-60m3/h Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định1
6 máy đào bánh xích >= 0,8m3 Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định2
7 máy hàn 23kw Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định2
8 Máy trộn Bê tông >=250L Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định3
9 Máy trộn vữa >=150L Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định3
11 Đầm dùi 1,7kw Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định4
12 máy phun nhựa đường 190CV Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định1
13 máy ủi 110CV Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định1
14 Thiết bị nấu nhựa Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định1
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạt Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->