Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 16:49:00 đến ngày 2022-03-21 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,288,138,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây dựng công trình có công việc thực hiện tương tự như sau:- Đường giao thông cấp IV;- San nền;- Hệ thống cấp nước, thoát nước mưa;- Hệ thống thoát nước thải;- Điện chiếu sáng;- Cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với từng hạng mục do mình đảm nhận trong gói thầu; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cá nhân đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; có kinh nghiệm đã từng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên với vai trò là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm công tác lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy đào bánh xích >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn Bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa >=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc Suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ;
Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ; tỉnh Quảng Ngãi Số Điện thoại: 0255.3.863.973 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Auxadu; Địa chỉ: TDP Đá Bàn, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Tơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu bùn nền đường và đào xử lý nền | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2.220,13 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2.220,13 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 76,98 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 76,98 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình = máy lu bánh thép 9T | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1.931,61 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 6.888,49 | 1 m3 |
| 7 | VL đất+ VC 22km (mỏ km7 Phổ Phong), (KL*1.16) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 7.783,994 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánah thép 16T | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 321,57 | 1 m3 |
| 9 | VL đất+ VC 22km (mỏ km7 Phổ Phong), (KL*1.16) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 373,021 | 1 m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 421,45 | 1 m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 421,45 | 1 m2 |
| 12 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 70,804 | 1 Tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1.274,465 | 1 Tấn |
| 14 | Lớp móng trên CPĐD loại I (Dmax=25mm) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 64,9 | 1 m3 |
| 15 | Lớp móng dưới CPĐD loại I (Dmax=37.5) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 69,15 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 58,64 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 21,63 | 1 m2 |
| 18 | Giấy dầu | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 293,19 | 1 m2 |
| 19 | Lớp móng bằng CPĐD loại 1 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 49,26 | 1 m3 |
| 20 | Làm khe dọc | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 96,14 | 1m |
| 21 | Làm khe giãn | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 51 | 1m |
| 22 | Làm khe co | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 6 | 1m |
| 23 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,038 | Tấn |
| 24 | Gỗ gòn làm khe co dãn | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,11 | 1m3 |
| B | Nút giao thông | |||
| 1 | Vét hữu bùn nền đường và đào xử lý nền | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 317,52 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 317,52 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình = máy lu bánh thép 9T | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 317,52 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 482,3 | 1 m3 |
| 5 | VL đất+ VC 22km (mỏ km7 Phổ Phong), (KL*1.13) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 544,999 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 123,7 | 1 m3 |
| 7 | VL đất+ VC 22km (mỏ km7 Phổ Phong), (KL*1.16) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 143,492 | 1 m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 218,45 | 1 m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 218,45 | 1 m2 |
| 10 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 36,7 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 660,593 | 1 Tấn |
| 12 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25mm) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 32,77 | 1 m3 |
| 13 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 37,11 | 1 m3 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 27,55 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 120,51 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉabê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 7,86 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 31,01 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5,79 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 22,68 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng bó vỉa đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,74 | 1 m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng biển báo, ĐC3 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,24 | 1 m3 |
| 2 | BT móng biển báo M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,22 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 16,62 | m2 |
| E | San nền | |||
| 1 | Vét hữu cơ khu san nền | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3.728,3 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3.728,3 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 15.261,53 | 1 m3 |
| 4 | VL đất+ VC 22km (mỏ km7 Phổ Phong), (KL*1.07) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 12.340,556 | 1 m3 |
| F | Thoát nước mưa | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 6,74 | 1 m |
| 2 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=1m (H30) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2 | Đoạn |
| 3 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=3m (H30) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 6 | Đoạn |
| 4 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=4m (H30) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | Đoạn |
| 5 | Lắp dựng ống BTLT D1500, L=2m (H30) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 33 | 1 đoạn |
| 6 | Lắp dựng ống BTLT D1500, L=1m (H30) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 đoạn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 91,08 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 14,12 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 564,96 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1.5m 2000x2000mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 33 | 1 Đoạn |
| 12 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 2000x2000mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 33 | 1mối nố |
| 13 | Cấp phối đá dăm hai bên thân cống | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 17,16 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 14,85 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 19,31 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép hố ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 116,2 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 19,46 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót, chèn | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 4,1 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2,75 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép hố ga d | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,13 | Tấn |
| 21 | Cốt thép hố ga d | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2,381 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép thang hố ga d | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,054 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép cổ hố ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 12,78 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông cổ hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,28 | 1 m3 |
| 25 | Đào đất hố móng, ĐC2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 20,19 | 1 m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 17,83 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 33,82 | 1 m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch bịt đầu hố ga chờ | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,86 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,035 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,088 | 1 tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 10,5 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5,68 | 1 m3 |
| 33 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 34 | Nắp hố ga lòng đường (156kg) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 35 | BT Móng đầu cống+ tường cánhM150 đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 30,17 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 71,74 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông tường thẳng, đầu cống+ tường cánh | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 8,95 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 37,33 | 1 m2 |
| 39 | Đệm cát sạn dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3,88 | m3 |
| 40 | Bao tải nhựa đường, chèn khe 2 lớp | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 6,09 | 1 m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 37,48 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất móng công trình | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 7,31 | 1 m3 |
| 43 | Bê tông mặt đường | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 9,11 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5,64 | 1 m2 |
| 45 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 6,83 | 1 m3 |
| 46 | Bạt nilon | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 45,55 | 1 m2 |
| 47 | Nối ống BT bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1mối nối |
| 48 | Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 1500mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 33 | 1mối nối |
| 49 | Nối ống BT bằng gioăng cao su V2000mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 24 | 1mối nối |
| 50 | Vữa chèn M75 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2,71 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 9,69 | 1 m2 |
| 52 | Bê tông móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2,42 | 1 m3 |
| 53 | Đào đất hố móng =máy, ĐC2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 61,22 | 1 m3 |
| 54 | Đệm cát móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2,08 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình hai bên thân cống | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 15,36 | 1 m3 |
| 56 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 (tận dụng) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 43,12 | 1 m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 75,25 | 1 m2 |
| 58 | Bê tông móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 43,1 | 1 m3 |
| 59 | Đào đất hố móng =máy, ĐC2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 471,35 | 1 m3 |
| 60 | Đệm cát móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 13,68 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình hai bên thân cống | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 281,95 | 1 m3 |
| 62 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 592,76 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn thép hố ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 60,09 | 1 m2 |
| 64 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 7,83 | 1 m3 |
| 65 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2,64 | 1 m2 |
| 66 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,4 | 1 m3 |
| 67 | Cốt thép hố ga d | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,812 | Tấn |
| 68 | Gia công cốt thép thang hố ga d | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,046 | Tấn |
| 69 | Ván khuôn thép cổ hố ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 12,78 | 1 m2 |
| 70 | Bê tông cổ hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,28 | 1 m3 |
| 71 | Đào đất hố móng, ĐC2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 39,06 | 1 m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 18,14 | 1 m3 |
| 73 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 16,56 | 1 m3 |
| 74 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,11 | 1 tấn |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 25,34 | 1 m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 10,46 | 1 m3 |
| 77 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 78 | Nắp hố ga lòng đường (156kg) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 79 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 57,1 | 1 m2 |
| 80 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 4,69 | 1 m3 |
| 81 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3,12 | 1 m2 |
| 82 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,5 | 1 m3 |
| 83 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 30,95 | 1 m3 |
| 84 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 24,52 | 1 m3 |
| 85 | Lắp đặt lưới chắn rác (loại 53 kg) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 86 | Bu lông D14 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 72 | Cái |
| G | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=1m (H10) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2 | Đoạn |
| 2 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=2m (H10) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2 | Đoạn |
| 3 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=3m (H10) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5 | Đoạn |
| 4 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=4m (H10) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 26 | Đoạn |
| 5 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=3m (H30) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2 | Đoạn |
| 6 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=4m (H30) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5 | Đoạn |
| 7 | Lắp dựng gối cống D300 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 56 | 1Cái |
| 8 | Nối ống BT bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 26 | 1mối nối |
| 9 | Vữa chèn M75 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 1 m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC 160mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 42 | 1 m |
| 11 | Năp đậy 160mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 28 | Cái |
| 12 | Đào đất hố móng =máy, ĐC2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 45,12 | 1 m3 |
| 13 | Đệm cát móng cống | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,35 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 9,36 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,95 | 1 m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 62,15 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 104,65 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 140,61 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 17,4 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 8,08 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép thang hố ga d | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,04 | Tấn |
| 23 | Đào đất hố móng, ĐC2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 39,45 | 1 m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 23,73 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 41,16 | 1 m3 |
| 26 | Nắp hố ga vỉa hè (143kg) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,234 | 1 tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 9,82 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,79 | 1 m3 |
| 30 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 31 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 12,56 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,76 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,68 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,44 | 1 m3 |
| 35 | Đào đất hố móng, ĐC2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 39,45 | 1 m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 23,73 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 41,16 | 1 m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,044 | 1 tấn |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 9,82 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,32 | 1 m3 |
| 41 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 42 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,062 | 1 tấn |
| 43 | Ván khuôn thành | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 128,92 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông tường mương | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 9,61 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông đáy | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 11,72 | 1 m2 |
| 46 | Bê tông móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 6,15 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 4,1 | 1 m2 |
| 48 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 6,45 | 1 m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,38 | 1 tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,068 | 1 tấn |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 18,17 | 1 m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3,22 | 1 m3 |
| 53 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mương đặt đường ống D150/160 HDPE; D100/110 HDPE và D50/63 HDPE. 80% đào bằng máy đào. | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,882 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mương đặt đường ống D150/160 HDPE; D100/110 HDPE và D50/63 HDPE. 20% đào bằng thủ công. | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 19,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát từ nới đổ và lấp cát mương đặt ống D150/160 HDPE; D100/110 HDPE và D50/63 HDPE bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 62,15 | m3 |
| 4 | Đầm cát đường ống D150/160 HDPE; D100/110 HDPE và D50/63 HDPE bằngmáy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,6215 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất thừa san lấp sang hai bên (bằng khối lượng đất đào ống trừ khối lượng cát lấp) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,4513 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,944 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất thừa san lấp sang hai bên (bằng khối lượng đất đào) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0194 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,15 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,3038 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Miệng ổ khóa gang hố van | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,49 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,83 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,64 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 63mm, dày 4,7mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn mặt bích, đường kính ống D200, dày 5,16mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt bích thép rổng D200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng xông, đường kính ống D80, dày 4,00mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút gang MJ D150 - FF (45 độ - Dùng nối ống D160 HDPE) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút gang MJ D100 - FF (45 độ - Dùng nối ống D110 HDPE) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê gang MJ D150 - FFF (Dùng nối ống D160 HDPE) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê gang MJ D150x100x150 - FBF (Dùng nối ống D160 HDPE) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê gang MJ D100x100x100 - FBF (Dùng nối ống D110 HDPE) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích đặt gang D150 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích đặt gang D100 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van gang D150 - BB | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van gang D100 - BB | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van hai chiều đồng D50 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm MJ D150 - FF (Dùng nối ống D160 HDPE) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm MJ D100 - FF (Dùng nối ống D110 HDPE) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Bu gang MJ D150 - BF (Dùng nối ống D160 HDPE) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bu gang D100 - BU | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bu gang MJ D100 - BF (Dùng nối ống D110 HDPE) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn gang MJ D150x100 - FF (Dùng nối ống D160 HDPE và ống D110 HDPE) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đai khởi thủy gang D150 x 50 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đai khởi thủy gang D100 x 50 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cùm giữ ống D150 - L600 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt cùm giữ ống D100 - L600 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt xi phông thép tráng kẽm giao cắt với ống thoát nước D150 - UU - 300x500x1000x500x300) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống D150/168 PVC, dày 7mm làm thân hố van | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt nối răng ngoài HDPE D63x2'' | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê đều HDPE D63x63 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt co HDPE D63x63 (90 độ) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt co HDPE D63x63 (45 độ - Hàn gia nhiệt) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Thử áp lực đường ống D150/160 HDPE | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,15 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống D100/110 HDPE | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,64 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống D50/63 HDPE | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2,8 | 100m |
| 52 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D150/160 HDPE | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,15 | 100m |
| 53 | Công tác khử trùng đường ống | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3,44 | 100m |
| 54 | Công tác súc xả đường ống | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 915,624 | m3 |
| 55 | Xét nghiệm mẫu nước | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | Mẫu |
| 56 | Lắp đặt ống D25 HDPE, dày 2,3mm, nối bằng phương pháp măng xông | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt đai khởi thủy D63 x 3/4" HDPE (đai đấu nối sống) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt van rắc co D25 HDPE | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt HDPE D25 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| I | Vỉa hè GT | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo (40x40x3) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 638,02 | 1 m2 |
| 2 | Láng vữa Dày 2 cm, M75 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 638,02 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 44,66 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 7,75 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ chặn, bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 155,06 | 1 m2 |
| 6 | Đệm cát | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,29 | 1m3 |
| 7 | Rải giấy bạt ni lông | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 638,02 | 1 m2 |
| 8 | Lát gạch terrazzo (40x40x3) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 99,07 | 1 m2 |
| 9 | Lớp vữa M75 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2,97 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 6,93 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,9 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn gờ chặn, bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 17,99 | 1 m2 |
| 13 | Đệm cát | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,18 | 1m3 |
| 14 | Rải giấy bạt ni lông | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 99,07 | 1 m2 |
| J | Hố trồng cây & cây xanh | |||
| 1 | Đào móng ô trồng cây xanh | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 12,67 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hố trồng cây (tận dụng) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 8,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố hố trồng cây M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3,15 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 63 | 1 m2 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3.120 | 1 m2 |
| 6 | Trồng cây Bằng lăng tím cao 4-4.5m, ĐK 10-15 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 25 | Cây |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 25 | 1cây/năm |
| 8 | Đào móng ô trồng cây xanh | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 102,77 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất hố trồng cây (tận dụng) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 154,16 | 1 m3 |
| 10 | Trồng cỏ gừng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1.027,72 | m2 |
| 11 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 198 | 1 cây |
| 12 | Trồng cây hồng hộc | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 7 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây cọ nhật | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 7 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây Lộc vừng cao 4-4.5m, ĐK 10-15 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cây |
| 15 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 213 | 1 cây/N |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa bằng xe bồn 8m3(7 lít/m2, 195lần/năm=KL*195 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1.027,72 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 7,7 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn gờ chặn | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 102,62 | 1 m2 |
| 19 | Lát gạch terrazzo (40x40x3) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 199,38 | 1 m2 |
| 20 | Lớp vữa M75 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3,99 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 13,96 | 1 m3 |
| K | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép liền Cần cao 7m, D1= 56, D2= 134, dày 3,5, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5 | cột |
| 2 | Cột thép liền Cần cao 7m, D1= 56, D2= 134, dày 3,5, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5 | cột |
| 3 | Lắp dựng Cột đèn trang trí đế gang cao 3,02m | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5 | cột |
| 4 | Đèn Led trang trí sân vườn, 30W, IP66, chống xung sét 10kV. | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5 | cột |
| 5 | Lắp Đèn Led chiếu sáng đường phố 60W- 220V | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Đèn Led 60W-220V | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp Đèn Led trang trí 30W | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Đèn Led trang trí sân vườn, 30W, IP66, chống xung sét 10kV. | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Đào móng cột chiếu sáng , bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng cột chiếu sáng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3,2 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột chiếu sáng , đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,547 | tấn |
| 15 | Khung bulông móng cột chiếu sáng M16*300*300+ đai ốc+ vòng đệm+bu lông mũ | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,962 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột trang trí, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0235 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất móng cột trang trí bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0055 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột trang trí | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột trang trí, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột trang trí, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,62 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột trang trí, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 25 | Khung bulông móng cột chiếu sáng M16*240*240+ đai ốc+ vòng đệm+bu lông mũ | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 7,5 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 7,5 | m |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 29 | Đào móng tủ điện điều khiển, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0725 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất móng tủ điện điều khiển bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0676 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0074 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,047 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điện điều khiển, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,014 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0027 | tấn |
| 35 | Xây gạch móng tủ điện điều khiển chiếu sáng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,2574 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | 100m3 |
| 37 | Bu lông nở bê tông M10, dài 120 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Đào mương cáp cáp vượt đường (Loại 1), máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất mương cáp cáp vượt đường (Loại 1) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,68 | m3 |
| 41 | Cát lót rãnh | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,68 | m3 |
| 42 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 7 | m |
| 43 | Đào mương cáp nền đất - loại 1, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,6822 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất mương cáp nền đất - loại 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,4169 | 100m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 26,53 | m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,379 | 100m2 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,895 | 1000v |
| 48 | Cát lót rãnh | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 26,53 | m3 |
| 49 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 189,5 | m |
| 50 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1.895 | viên |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cố định cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*10mm2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,325 | 100m |
| 52 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/dsta/PVC 4*10 mm2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 32,5 | m |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cố định cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*6mm2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,895 | 100m |
| 54 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*6mm2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 189,5 | m |
| 55 | Luồn cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3*2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,625 | 100m |
| 56 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3*2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 62,5 | m |
| 57 | Rải Dây đồng trần M10 mm2 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,895 | 100m |
| 58 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 189,5 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng. | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 60 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D65/50 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 189,5 | m |
| 62 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 189,5 | m |
| 63 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,5mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 7 | m |
| 64 | Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,6mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 7 | m |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 66 | Đầu cốt đồng M6-25 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 68 | cái |
| 67 | Aptomat 10A | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 68 | Bulong M10x40 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 40 | Cái |
| 69 | Đô mi nô 10A | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 70 | Bảng phíp | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 10 | Bảng |
| 71 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 20 | bảng |
| 72 | Đào mương tiếp địa, máy đào 0,4m3. | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất mương tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 74 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 75 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,5918 | 100kg |
| 76 | Tiếp địa Lr-4 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 59,182 | kg |
| 77 | Gia công Tiếp địa Lr-4 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0592 | tấn |
| 78 | Tiếp địa LR-1 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 120,75 | Kg |
| 79 | Gia công Tiếp địa LR-1 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,121 | tấn |
| 80 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại III | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | 10 cọc |
| 81 | Ốc xiết cáp đồng M10 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 82 | Đầu cốt đồng bấm M10 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 83 | Bulong M10x30 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 84 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 85 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 86 | Mốc báo cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 16 | Cái |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,144 | m3 |
| 88 | Đào hố ga cáp ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất hố ga cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0174 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,196 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,39 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,8074 | tấn |
| 95 | Mạ kẽm nhúng nóng khung thép viền hố ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 74,116 | kg |
| 96 | Thép hình L90x90x6mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 35,32 | kg |
| 97 | Thép hình L100x100x8mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 38,8 | kg |
| 98 | Thép dẹt định vị 300x80x8 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3,01 | kg |
| 99 | Mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | m |
| 102 | Ống nhựa xoắn uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | m |
| 103 | Băng keo cách điện | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | cuộn |
| 104 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | 10 cột |
| L | Cấp điện đi ngầm | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2,87 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4x50 mm2 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 287 | m |
| 3 | Đào Mương cáp hạ thế vỉa hè - loại 1 , máy đào 0,4m3, | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,522 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất Mương cáp hạ thế vỉa hè - loại 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 13,05 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,45 | 1000v |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,435 | 100m2 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ 15cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 145 | m |
| 9 | Gạch thẻ đặc KT 190*85*50 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1.450 | viên |
| 10 | Cát lót rãnh cáp | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 13,05 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 61,6 | m2 |
| 12 | Lát gạch hoàn trả | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 61,6 | m2 |
| 13 | Đào Mương cáp hạ thế vỉa hè hiện trạng, máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,616 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất Mương cáp hạ thế vỉa hè hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,2156 | 100m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 6,93 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,77 | 1000v |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 18 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ 15cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 77 | m |
| 19 | Gạch thẻ đặc KT 190*85*50 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 770 | viên |
| 20 | Cát lót rãnh cáp | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 6,93 | m3 |
| 21 | Đào Mương cáp hạ thế qua đường, máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất Mương cáp hạ thế qua đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 1000v |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 26 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ 30cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 27 | Gạch thẻ đặc KT 190*85*50 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 200 | viên |
| 28 | Cát lót rãnh cáp | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 29 | Khoan đóng ống qua đường | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 11 | m |
| 30 | Đào Mương cáp phụ, máy đào 0,4m3, | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,3456 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất Mương cáp phụ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,2592 | 100m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 17,28 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ 15cm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 216 | m |
| 35 | Cát lót rãnh cáp | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 17,28 | m |
| 36 | Đào móng Hố ga cáp ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0177 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất Hố ga cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0098 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,144 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0582 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0018 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,7461 | tấn |
| 43 | Mạ kẽm nhúng nóng khung thép viền hố ga và móc nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 74,61 | kg |
| 44 | Thép hình L90x90x6mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 35,32 | kg |
| 45 | Thép hình L100x100x8mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 38,8 | kg |
| 46 | Thép tròn D12 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,49 | kg |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | m |
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | m |
| 50 | Lắp đặt tủ điện công tơ | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 51 | Tủ điện công tơ | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | tủ |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0144 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0072 | 100m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,15 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,84 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,0006 | tấn |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,018 | 100m |
| 60 | Khung bu lông móng tủ M14*250, mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 61 | Ống nhựa uPVC D90 dày 1,65mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,8 | m |
| 62 | Ép đầu cốt đồng nhôm 70 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cos ép đồng nhôm 70 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt đồng nhôm 50 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đầu cos ép đồng nhôm 50 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 66 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 67 | Bảng tên tủ | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Bảng cấm nguy hiểm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,1428 | m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,1428 | m3 |
| 71 | Mốc sứ báo hệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,1944 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,1944 | 100m3 |
| 74 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 75 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1,7754 | 100kg |
| 76 | Tiếp địa Lr-4 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 177,546 | kg |
| 77 | Gia công Tiếp địa Lr-4 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,1776 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,11 | 100m |
| 79 | Ống nhựa HDPE D75, 6,6mm. PN10 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 11 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 81 | Ống nhựa HDPE D75, 4,5mm. PN10 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 2,26 | 100m |
| 83 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 226 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 4,92 | 100m |
| 85 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 492 | m |
| 86 | Lắp đặt Hộp phân phối lắp Aptomat | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 87 | Hộp phân phối lắp Aptomat | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A-30kA T/Adj | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 cái |
| 89 | Aptomat MCCB-3P-200A-36kA T/Adj | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| M | Cấp điện đi trên không | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV - ABC (4x70)mm2-600V | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 0,2017 | km/dây |
| 2 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV - ABC (4x70)mm2-600V | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 201,66 | m |
| 3 | Giá móc treo cáp | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Khóa đỡ cáp | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Khoá néo cáp | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 26 | m |
| 7 | Khoá đai thép | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 9 | 1 bộ |
| 9 | Kẹp cáp xiên cách điện IPC (95/50) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Bịt đầu cáp NB 95 | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Tiếp địa ngọn (TĐN-3) | Theo yêu cầu chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây dựng công trình có công việc thực hiện tương tự như sau:- Đường giao thông cấp IV;- San nền;- Hệ thống cấp nước, thoát nước mưa;- Hệ thống thoát nước thải;- Điện chiếu sáng;- Cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với từng hạng mục do mình đảm nhận trong gói thầu; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | kỹ thuật thi công điện | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 4 | kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần cây xanh | 1 | Là cá nhân đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Là kỹ sư an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; có kinh nghiệm đã từng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên với vai trò là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm công tác lao động | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=10T | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 4 |
| 2 | Máy lu bánh thép >=16T | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 2 |
| 3 | ô tô tưới nước 5m3 | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 5 | máy rải 50-60m3/h | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
| 6 | máy đào bánh xích >= 0,8m3 | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 2 |
| 7 | máy hàn 23kw | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 2 |
| 8 | Máy trộn Bê tông >=250L | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa >=150L | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 11 | Đầm dùi 1,7kw | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 4 |
| 12 | máy phun nhựa đường 190CV | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
| 13 | máy ủi 110CV | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạt | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi