Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm thiết bị nâng cao năng lực đào tạo nghề năm 2020, gồm: Phần 1: Thiết bị nghiệp vụ lễ tân; Phần 2: Thiết bị kỹ thuật xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm thiết bị nâng cao năng lực đào tạo nghề năm 2020, gồm: Phần 1: Thiết bị nghiệp vụ lễ tân; Phần 2: Thiết bị kỹ thuật xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016684 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 16:40:00 đến ngày 2020-11-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,150,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Táp đầu giường | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 2 | Bộ bàn ghế uống trà | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 3 | Áo ghế | 20 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 4 | Kệ ti vi kết hợp bàn trang điểm cá nhân phòng khách lưu trú | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 5 | Bộ tủ chậu lavabo | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 6 | Giá kê hành lý | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 7 | Máy hút bụi | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 8 | Bồn tắm vách kính | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 9 | Giá để đồ kết hợp treo khăn inox | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 10 | Gỗ ốp tường sau quầy lễ tân | 6 | m2 | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 11 | Chữ Alu gương nổi gắn tường gỗ | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 12 | Bảng di động ( bảng trắng, bút long) | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 13 | Giá để chìa khóa | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 14 | Máy đếm tiền | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 15 | Bảng meca để quầy lễ tân in chữ "Reception" | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 16 | Bảng meca gắn tường ghi tên các nước | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 17 | Kệ quầy nhà hàng | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 18 | Bộ quầy pha chế | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 19 | Ghế quầy pha chế | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 20 | Sàn gỗ | 31 | m2 | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 21 | Vách ngăn | 12 | m2 | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 22 | Giấy dán Tường | 72 | m2 | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 23 | Máy tắm nóng lạnh | 1 | bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 24 | Đèn led dây | 20 | m | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 25 | Đèn ngủ | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 26 | Quạt hút | 1 | bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 27 | Đèn led gắn trần | 6 | cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 28 | Máy đo thân nhiệt | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 29 | Tivi dạy học đa năng | 4 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 30 | Máy cân mực | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 31 | Máy ép gạch 2 trạm | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 32 | Máy mài gạch 2 đầu | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 33 | Máy nén khí | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 34 | Máy trộn màu (máy trộn quả lê) | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 35 | Máy ép (thủ công) | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi