Gói thầu: Kè chống sạt lở bờ sông Krông Nô tại Km6, tuyến đường liên xã Nam Ka đi Ea R’bin, huyện Lắk

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329218-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Kè chống sạt lở bờ sông Krông Nô tại Km6, tuyến đường liên xã Nam Ka đi Ea R’bin, huyện Lắk
Số hiệu KHLCNT 20220329200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Qũy phòng chống thiên tai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 17:09:00 đến ngày 2022-03-22 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,137,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng trong lĩnh vực NN&PTNT theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >=0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=0,45m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
E-CDNT 1.2 Kè chống sạt lở bờ sông Krông Nô tại Km6, tuyến đường liên xã Nam Ka đi Ea R’bin, huyện Lắk
Kè chống sạt lở bờ sông Krông Nô tại Km6, tuyến đường liên xã Nam Ka đi Ea R’bin, huyện Lắk
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Qũy phòng chống thiên tai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVXD Phú Thịnh


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Toàn bộ bản scan các tài liệu liên quan đến các yêu cầu tại Chương III, Chương IV
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè chống sạt lở
1ủi quang tuyến bãi vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V8,251100m2
2Bóc phong hóa bãi vật liệu đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,475100m3
3Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V129,72m3
4Xúc bê tông phế thải đổ lên PTVCMô tả kỹ thuật theo chương V1,297100m3
5Vận chuyển bê tông phế thải đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,297100m3
6Vận chuyển tiếp bê tông phế thải đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,297100m3
7San ủi bê tông phế thải tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,297100m3
8Đào bùn đê quai bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V12,704100m3
9Đào phong hóa đường tránh và đường TC đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m3
10Vận chuyển bùn + phong hóa đất cấp 1 đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V21,104100m3
11Vận chuyển tiếp bùn + phong hóa đất cấp 1 đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V21,104100m3
12Đào đường tránh, đườngTC và KDD đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V22,286100m3
13Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V55,583100m3
14ủi đất đào đường tránh, đường TC và KDD đất cấp 3 để đắp CLMô tả kỹ thuật theo chương V19,566100m3
15Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V43,243100m3
16Vận chuyển đất cấp 3 để đắp, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V43,243100m3
17Vận chuyển tiếp đất cấp 3 để đắp, CL=7kmMô tả kỹ thuật theo chương V43,243100m3
18Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V42,879100m3
19V/c đất cấp 3 phá dỡ đê quai đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V42,879100m3
20V/c tiếp đất cấp 3 phá dỡ đê quai đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V42,879100m3
21Đắp kênh dẫn dòng đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m3
22ủi đất đào kênh dẫn dòng để đắp, CLMô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m3
23Lắp đặt ống buy ly tâm đúc sẵn D100cm, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn
24Tháo dỡ ống buy ly tâm đúc sẵn D100cm, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn
25Đào bùn móng kè cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V15,563100m3
26Vận chuyển bùn móng kè đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,563100m3
27Vận chuyển tiếp bùn móng kè đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,563100m3
28Đào đất cấp 2 móng kè cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V5,109100m3
29Vận chuyển đất cấp 2 móng kè đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,109100m3
30Vận chuyển tiếp đất cấp 2 móng kè đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,109100m3
31San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V84,655100m3
32Đào đất cấp 3 móng kè cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V22,682100m3
33Đắp đất cấp 3 bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V32,918100m3
34ủi đất đào cấp 3 móng kè để đắp, CLMô tả kỹ thuật theo chương V22,682100m3
35Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V14,516100m3
36Vận chuyển đất cấp 3 để đắp, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,516100m3
37Vận chuyển tiếp đất cấp 3 để đắp, CL=7kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,516100m3
38Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V365,23m3
39Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.100,89m3
40Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.244m3
41BT đá 1x2 M200# tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V300,68m3
42BT đá 1x2 M200# đáyMô tả kỹ thuật theo chương V22,34m3
43BTCT đá 1x2 M200# mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V270,15m3
44Lót VXM M50# dày 3cm mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V1.319,6m2
45BTCT đá 1x2 M300# cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
46Bốc xếp cọc tiêu tại bãi thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,68tấn
47Bốc xếp cọc tiêu lên PTVC thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,68tấn
48Bốc xếp cọc tiêu xuống PTVC thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,68tấn
49Vận chuyển cọc tiêu 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,68tấn
50Vận chuyển tiếp cọc tiêu cự ly =150mMô tả kỹ thuật theo chương V3,68tấn
51Lắp dựng cọc tiêu thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V62C.Kiện
52Sơn cọc tiêu 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,72m2
53Bê tông đá 1x2 M350# mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V131,42m3
54Lót cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V1,078100m3
55Lót cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,185100m3
56Lót giấy dầu cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,827100m2
57Lu lèn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,258100m3
58Lót đá 4x6 VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1m3
59Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V10,944100m2
60Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V327,87m2
61Đóng cọc tràm d=(8-10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V89,75100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
63Cát lót lỗ giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
64Vải lọc TS40 lỗ giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
65Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76tấn
B Cống tiêu qua đường
1Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
2Xúc bê tông phế thải đổ lên PTVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
3Vận chuyển bê tông phế thải đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
4Vận chuyển tiếp bê tông phế thải đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
5San ủi bê tông phế thải tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
6Đào bùn móng cống cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m3
7Đào phong hóa đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
8Vận chuyển bùn + phong hóa đất cấp 1 đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m3
9Vận chuyển tiếp bùn + phong hóa đất cấp 1 đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m3
10San ủi đất tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m3
11Đào móng cống đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,317100m3
12Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V141,39m3
13Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V151,6m3
14Đào xúc đất cấp 3 thủ công để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V171,31m3
15BT đá 1x2 M200# tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,89m3
16Bê tông đá 1x2 M200# đáyMô tả kỹ thuật theo chương V43,35m3
17Bê tông cốt thép đá 1x2 M300# tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
18Bê tông cốt thép đá 1x2 M300# cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V12,71m3
19Lót đá 4x6 VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo chương V8,23m3
20Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m2
21Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V11,59m2
22Đóng cọc tràm móng cống d=(8-10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,38100m
23Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
24Cốt thép D > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
25ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m
26Cát lót lỗ giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
27Vải lọc TS40 lỗ giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
28Gia cố rọ đá kích thước LxBxH = (2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V8rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng trong lĩnh vực NN&PTNT theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định77
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định77
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích >=0,7m32
2 Máy đào bánh lốp >=0,45m31
3 Máy ủi >=110CV1
4 Lu bánh thép >=9T1
5 Ô tô ben >=5T4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->