Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329224-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Biên phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220329055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 17:05:00 đến ngày 2022-03-21 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,303,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường nước hoặc cấp thoát nước;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường nước hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 7KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 300CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Học viện Biên phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hệ thống cấp nước sạch sinh hoạt Học viện Biên phòng (Giai đoạn 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Biên phòng , địa chỉ: Phường Sơn Lộc - thị xã Sơn tây- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Học viện Biên phòng, địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0982824456 - Chủ đầu tư: Học viện Biên phòng, địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0982824456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng V&T Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng V&T Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng V&T Hà Nội;


- Bên mời thầu: Học viện Biên phòng , địa chỉ: Phường Sơn Lộc - thị xã Sơn tây- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Học viện Biên phòng, địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0982824456 - Chủ đầu tư: Học viện Biên phòng, địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0982824456


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (Từ năm 2018 đến năm 2020). - Bản chụp được chứng thực sao ý bản chính giấy phép hành nghề khoan khai thác nước dưới đất (Quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Học viện Biên phòng, địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0982824456 - Chủ đầu tư: Học viện Biên phòng, địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0982824456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Biên phòng, địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0982824456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Biên phòng, địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0982824456
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Biên phòng, địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0982824456
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,04100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D90nt0,35100m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmnt2cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D75nt0,43100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D50nt1,85100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmnt2cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D40nt0,51100m
8Lắp đặt côn nhựa HDPE D110/90nt1cái
9Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/50nt1cái
10Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/40nt1cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE D110nt2cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE D90nt1cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D75nt1cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE D50nt2cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE D40nt4cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x75nt1cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x50nt1cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50nt1cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40nt1cái
20Lắp đặt van 2 chiều D100nt1cái
21Lắp đặt van 2 chiều D80nt1cái
22Lắp đặt bích thép TK D100nt1,5cặp bích
23Lắp đặt bích thép TK D80nt1cặp bích
24Lắp đặt bích nhựa HDPE D110nt1,5bộ
25Lắp đặt bích nhựa HDPE D90nt1bộ
26Lắp đặt khâu nối ren ngoài D75nt1cái
27Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50nt1cái
28Lắp đặt khâu nối ren ngoài D40nt2cái
29Lắp đặt kép thép TK D65nt2cái
30Lắp đặt kép thép TK D40nt2cái
31Lắp đặt kép thép TK D32nt4cái
32Lắp đặt rắc co thép TK D65nt1cái
33Lắp đặt rắc co thép TK D40nt1cái
34Lắp đặt rắc co thép TK D32nt2cái
35Lắp đặt van 2 chiều D65nt1cái
36Lắp đặt van 2 chiều D40nt1cái
37Lắp đặt van 2 chiều D32nt2cái
38Lắp đặt khâu nối ren trong D75nt1cái
39Lắp đặt khâu nối ren trong D50nt1cái
40Lắp đặt khâu nối ren trong D40nt3cái
41Lắp đặt ống thép TK D150nt0,18100m
42Lắp đặt ống thép TK D80nt0,18100m
43Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường nt6,2100m
44Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépnt26,279m3
45Đào kênh mương chôn ống, đất cấp IIInt105,951m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,595100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,437100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,027100m3
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2nt0,133100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmnt0,133100m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2nt0,133100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại Cnt0,133100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt17,22m3
54Lát gạch Terrazzo hoàn trả, vữa XM mác 75nt31,8m2
55Lát gạch đỏ hoàn trả, vữa XM mác 75nt94,8m2
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,623100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt7,433m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,613m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,025100m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt1,362m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt6,855m2
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,047100m3
63Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mmnt4,213m2
64Khuôn cửa thép hình V50*5 (thép mạ kẽm, gồm cả gia công, lắp dựng)nt93,6kg
65Quai mởnt7cái
66Móc khóa D10nt7cái
67Lắp đặt van phao D100nt1cái
68Lắp đặt van phao D80nt1cái
69Lắp đặt van phao D65nt1cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR D110nt4cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR D90nt4cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR D75nt4cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR D110nt0,03100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR D90nt0,03100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR D75nt0,03100m
76Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D110nt1cái
77Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D90nt1cái
78Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D75nt1cái
79Lắp đặt van phao D32nt2cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR D40nt12cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR D40nt0,24100m
82Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D40nt2cái
83Lắp đặt van phao D40nt2cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR D50nt12cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR D50nt0,3100m
86Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D50nt2cái
87Lắp đặt ống nhựa HDPE D50nt3,3100m
88Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50nt4cái
89Lắp đặt cút nhựa HDPE D50nt6cái
90Lắp đặt ống thép lồng TK D80nt0,06100m
91Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường nt3,18100m
92Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt13,83m3
93Đào kênh mương chôn ống, đất cấp IIInt44,37m3
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,249100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,189100m3
96Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,006100m3
97Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2nt0,03100m2
98Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmnt0,03100m2
99Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2nt0,03100m2
100Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại Cnt0,03100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt9,18m3
102Lát gạch Terrazzo hoàn trả, vữa XM mác 75nt22,8m2
103Lát gạch đỏ hoàn trả, vữa XM mác 75nt49,2m2
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,254100m3
B HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt5m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt7m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt7m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt33m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt48m
6Chống ống, đường kính ống 377mmnt6m
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt56,3m
8Chèn sỏint3,737m3
9Chèn sétnt2,312m3
10Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVnt1lần
11Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt0,77910m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,392m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,668m3
15Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,929m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,928m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,488m2
18Quét nước xi măng 2 nướcnt12,128m2
19Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm1cái
20Khóa hố bơm1cái
21Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt5m
22Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt10m
23Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt5m
24Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt31m
25Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt49m
26Chống ống, đường kính ống 377mmnt6m
27Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt56,3m
28Chèn sỏint3,737m3
29Chèn sétnt2,312m3
30Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVnt1lần
31Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt0,77910m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,392m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,668m3
35Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,929m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,928m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,488m2
38Quét nước xi măng 2 nướcnt12,128m2
39Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmnt1cái
40Khóa hố bơmnt1cái
41Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 30m3/ngđ, H=50mnt1cái
42Lắp đặt ống nhựa HDPE D63nt0,36100m
43Lắp đặt ống thép TK D141nt0,42100m
44Lắp đặt ống thép TK D89nt0,583100m
45Khoan lỗ theo chiều dài ống lọcnt56,3m
46Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barnt1cái
47Lắp đặt van chặn D15nt1cái
48Tê tráng kẽm DN15x15nt1cái
49Vòi nước DN15nt1bộ
50Măng sông tráng kẽm DN15nt1cái
51Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63nt2cái
52Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR D63nt1cái
53Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20nt0,5cặp bích
54Bu lông M27nt2cái
55Bu lông nở M20x100.nt4bộ
56Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt1cái
57Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt1cái
58Lắp đặt cút nhựa HDPE D63nt1cái
59Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63nt1cái
60Côn thép đen D141/89nt1cái
61Lắp đặt nút bịt thép đen D89nt1cái
62Cóc giữ cáp treo bơmnt10bộ
63Dây cáp Inox D6 treo máy bơmnt40m
64Lắp đặt dây bọc cáp ngầm DSTA 4x2.5nt204m
65Lắp đặt dây điều khiển 2x1.5mm2nt204m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 mmnt164m
67Tủ điện điều khiển giếng khoannt1cái
68Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 30m3/ngđ, H=50mnt1cái
69Lắp đặt ống nhựa HDPE D63nt0,36100m
70Lắp đặt ống thép TK D141nt0,42100m
71Lắp đặt ống thép TK D89nt0,583100m
72Khoan lỗ theo chiều dài ống lọcnt56,3m
73Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barnt1cái
74Lắp đặt van chặn D15nt1cái
75Tê tráng kẽm DN15x15nt1cái
76Vòi nước DN15nt1bộ
77Măng sông tráng kẽm DN15nt1cái
78Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63nt2cái
79Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR D63nt1cái
80Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20nt0,5cặp bích
81Bu lông M27nt2cái
82Bu lông nở M20x100.nt4bộ
83Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt1cái
84Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt1cái
85Lắp đặt cút nhựa HDPE D63nt1cái
86Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63nt1cái
87Côn thép đen D141/89nt1cái
88Lắp đặt nút bịt thép đen D89nt1cái
89Cóc giữ cáp treo bơmnt10bộ
90Dây cáp Inox D6 treo máy bơmnt40m
91Lắp đặt dây bọc cáp ngầm DSTA 4x2.5nt242m
92Lắp đặt dây điều khiển 2x1.5mm2nt242m
93Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 mmnt182m
94Tủ điện điều khiển giếng khoannt1cái
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm giếng khoan Q=30m3/ng.đ, H=50mnt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường nước hoặc cấp thoát nước;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường nước hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250l1
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80l1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
5 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,5 kW1
6 Đầm cóc Đầm cóc ≥ 2,7 kW1
7 Máy hàn điện Máy hàn điện ≥ 7KVA1
8 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW1
9 Máy nén khí Máy nén khí ≥ 660m3/h1
10 Máy khoan giếng Máy khoan 300CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->