Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Biên phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 17:05:00 đến ngày 2022-03-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,303,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.226.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường nước hoặc cấp thoát nước;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường nước hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 7KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 300CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Biên phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống cấp nước sạch sinh hoạt Học viện Biên phòng (Giai đoạn 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (Từ năm 2018 đến năm 2020). - Bản chụp được chứng thực sao ý bản chính giấy phép hành nghề khoan khai thác nước dưới đất (Quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Học viện Biên phòng, địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0982824456
- Chủ đầu tư: Học viện Biên phòng, địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0982824456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Biên phòng, địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0982824456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Biên phòng, địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0982824456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Biên phòng, địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0982824456 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | nt | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | nt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 | nt | 0,43 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | nt | 1,85 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | nt | 0,51 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D110/90 | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/50 | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/40 | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | nt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x75 | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x50 | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D80 | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích thép TK D100 | nt | 1,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt bích thép TK D80 | nt | 1 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D110 | nt | 1,5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D90 | nt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D75 | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50 | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D40 | nt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép TK D65 | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép TK D40 | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép TK D32 | nt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép TK D65 | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép TK D40 | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép TK D32 | nt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều D65 | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | nt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | nt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối ren trong D75 | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối ren trong D50 | nt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nối ren trong D40 | nt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép TK D150 | nt | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép TK D80 | nt | 0,18 | 100m |
| 43 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | nt | 6,2 | 100m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | nt | 26,279 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương chôn ống, đất cấp III | nt | 105,951 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,595 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,437 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,027 | 100m3 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 0,133 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | nt | 0,133 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 0,133 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | nt | 0,133 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 17,22 | m3 |
| 54 | Lát gạch Terrazzo hoàn trả, vữa XM mác 75 | nt | 31,8 | m2 |
| 55 | Lát gạch đỏ hoàn trả, vữa XM mác 75 | nt | 94,8 | m2 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,623 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 7,433 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,613 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,025 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 1,362 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,855 | m2 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,047 | 100m3 |
| 63 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm | nt | 4,213 | m2 |
| 64 | Khuôn cửa thép hình V50*5 (thép mạ kẽm, gồm cả gia công, lắp dựng) | nt | 93,6 | kg |
| 65 | Quai mở | nt | 7 | cái |
| 66 | Móc khóa D10 | nt | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao D100 | nt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van phao D80 | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van phao D65 | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR D110 | nt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR D90 | nt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR D75 | nt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D110 | nt | 0,03 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D90 | nt | 0,03 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR D75 | nt | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D110 | nt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D90 | nt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D75 | nt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao D32 | nt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | nt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | nt | 0,24 | 100m |
| 82 | Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D40 | nt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van phao D40 | nt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | nt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | nt | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D50 | nt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | nt | 3,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 | nt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | nt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống thép lồng TK D80 | nt | 0,06 | 100m |
| 91 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | nt | 3,18 | 100m |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 13,83 | m3 |
| 93 | Đào kênh mương chôn ống, đất cấp III | nt | 44,37 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,249 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,189 | 100m3 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,006 | 100m3 |
| 97 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 0,03 | 100m2 |
| 98 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | nt | 0,03 | 100m2 |
| 99 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 0,03 | 100m2 |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | nt | 0,03 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 9,18 | m3 |
| 102 | Lát gạch Terrazzo hoàn trả, vữa XM mác 75 | nt | 22,8 | m2 |
| 103 | Lát gạch đỏ hoàn trả, vữa XM mác 75 | nt | 49,2 | m2 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,254 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 5 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 7 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 7 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 33 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 48 | m |
| 6 | Chống ống, đường kính ống 377mm | nt | 6 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 56,3 | m |
| 8 | Chèn sỏi | nt | 3,737 | m3 |
| 9 | Chèn sét | nt | 2,312 | m3 |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | nt | 1 | lần |
| 11 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | nt | 0,779 | 10m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,392 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,668 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,929 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,928 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,488 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 12,128 | m2 |
| 19 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | 1 | cái | |
| 20 | Khóa hố bơm | 1 | cái | |
| 21 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 5 | m |
| 22 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 10 | m |
| 23 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 5 | m |
| 24 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 31 | m |
| 25 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 49 | m |
| 26 | Chống ống, đường kính ống 377mm | nt | 6 | m |
| 27 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 56,3 | m |
| 28 | Chèn sỏi | nt | 3,737 | m3 |
| 29 | Chèn sét | nt | 2,312 | m3 |
| 30 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | nt | 1 | lần |
| 31 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | nt | 0,779 | 10m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,392 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,022 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,668 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,929 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,928 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,488 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 12,128 | m2 |
| 39 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | nt | 1 | cái |
| 40 | Khóa hố bơm | nt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 30m3/ngđ, H=50m | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | nt | 0,36 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép TK D141 | nt | 0,42 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép TK D89 | nt | 0,583 | 100m |
| 45 | Khoan lỗ theo chiều dài ống lọc | nt | 56,3 | m |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | nt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn D15 | nt | 1 | cái |
| 48 | Tê tráng kẽm DN15x15 | nt | 1 | cái |
| 49 | Vòi nước DN15 | nt | 1 | bộ |
| 50 | Măng sông tráng kẽm DN15 | nt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | nt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR D63 | nt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 54 | Bu lông M27 | nt | 2 | cái |
| 55 | Bu lông nở M20x100. | nt | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | nt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63 | nt | 1 | cái |
| 60 | Côn thép đen D141/89 | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt thép đen D89 | nt | 1 | cái |
| 62 | Cóc giữ cáp treo bơm | nt | 10 | bộ |
| 63 | Dây cáp Inox D6 treo máy bơm | nt | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây bọc cáp ngầm DSTA 4x2.5 | nt | 204 | m |
| 65 | Lắp đặt dây điều khiển 2x1.5mm2 | nt | 204 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 mm | nt | 164 | m |
| 67 | Tủ điện điều khiển giếng khoan | nt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 30m3/ngđ, H=50m | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | nt | 0,36 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép TK D141 | nt | 0,42 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép TK D89 | nt | 0,583 | 100m |
| 72 | Khoan lỗ theo chiều dài ống lọc | nt | 56,3 | m |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van chặn D15 | nt | 1 | cái |
| 75 | Tê tráng kẽm DN15x15 | nt | 1 | cái |
| 76 | Vòi nước DN15 | nt | 1 | bộ |
| 77 | Măng sông tráng kẽm DN15 | nt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | nt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR D63 | nt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 81 | Bu lông M27 | nt | 2 | cái |
| 82 | Bu lông nở M20x100. | nt | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63 | nt | 1 | cái |
| 87 | Côn thép đen D141/89 | nt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt nút bịt thép đen D89 | nt | 1 | cái |
| 89 | Cóc giữ cáp treo bơm | nt | 10 | bộ |
| 90 | Dây cáp Inox D6 treo máy bơm | nt | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây bọc cáp ngầm DSTA 4x2.5 | nt | 242 | m |
| 92 | Lắp đặt dây điều khiển 2x1.5mm2 | nt | 242 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 mm | nt | 182 | m |
| 94 | Tủ điện điều khiển giếng khoan | nt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=30m3/ng.đ, H=50m | nt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.226.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường nước hoặc cấp thoát nước;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường nước hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc ≥ 2,7 kW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện ≥ 7KVA | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Máy nén khí ≥ 660m3/h | 1 |
| 10 | Máy khoan giếng | Máy khoan 300CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi