Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng phí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 17:03:00 đến ngày 2022-03-21 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,804,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.[Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Dự phòng phí Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng chức năng Trường TH số 2 Hoàn Lão 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình dân dụng, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 28/02/2022, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0918.919.640
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch. Số điện thoại: 0232.3862875 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hải. Chủ tịch UBND thị trấn Hoàn Lão. Điện thoại: 0918.919.640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch. Số điện thoại: 0232.3862875 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Hải. Chủ tịch UBND thị trấn Hoàn Lão. Điện thoại: 0918.919.640 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,676 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0791 | m3 |
| 4 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4008 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4979 | 100m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9662 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7767 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly 5km) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7767 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,2045 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,5111 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6864 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,5974 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7343 | 100m2 |
| 14 | Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0946 | 100m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76,2285 | m3 |
| 16 | Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2383 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,6622 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6966 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8327 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0367 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,099 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (50% đất tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5564 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (50%) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5564 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,9349 | m3 |
| 25 | Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5378 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,5542 | m3 |
| 27 | Trát thành bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,492 | m2 |
| 28 | Lập hàng rào ngoài: Rộng 50cm, sâu 60cm xử lý bằng 15 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,36 | m3 |
| 29 | Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 335 | m2 |
| B | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0223 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2324 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,1561 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,0914 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,223 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8169 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2309 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm cos+3.600 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,4476 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm cos+3.600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7872 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.600, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6526 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.600, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2139 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.600, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3541 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn cos+3.600, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,3828 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn cos+3.600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1031 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn cos+3.600, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0616 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm cos+7.200, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,7184 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm cos+7.200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0706 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+7.200, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6099 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+7.200, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4504 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+7.200, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,995 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn cos+7.200, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,4762 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn, cos+7.200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0026 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos+7.200, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9879 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm cos+10.800, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,6389 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ dầm cos+10.800 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6389 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+10.800, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5792 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+18.800, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8543 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+18.800, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7769 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn cos+10.800, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,0778 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn, cos+18.800 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3826 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos+10.800, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,024 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos+10.800, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0043 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,0905 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0895 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,924 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9147 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,3018 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,011 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,449 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7781 | tấn |
| 41 | Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+0.000, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,8876 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm tầng 1 cos+0,00- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,728 | m3 |
| 43 | Xây tường trong tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+0.000, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,228 | m3 |
| 44 | Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+3.600, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,5622 | m3 |
| 45 | Xây tường trong tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+3.600, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,228 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài tầng 3 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+7.200, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,9781 | m3 |
| 47 | Xây tường trong tầng 3 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+7.200, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,228 | m3 |
| 48 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ KT10x15x22cm, D150mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,0946 | m3 |
| 49 | Xây tường đầu hồi bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,4008 | m3 |
| 50 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,4844 | m3 |
| 51 | Xây tường lan can bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D550mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,8026 | m3 |
| 52 | Xây tường lan can bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,122 | m3 |
| 53 | Xây gờ chắn bục giảng bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0772 | m3 |
| 54 | Ốp cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,2243 | m3 |
| 55 | Xây tường bông gió gạch KT19x19cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 125,508 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 533,0563 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.304,9333 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 486,352 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.048,83 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 590,88 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 208,95 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 96,324 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.784,5453 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.180,9703 | m2 |
| 65 | Láng sê nô tạo dốc nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,454 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 125,79 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 845,2195 | m2 |
| 68 | Lát đá granit bậc cấp màu xám chấm đen trắng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 206,3644 | m2 |
| 69 | Lát đá granit tự nhiên màu xám chấm đen trắng bậu của sổ, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,3715 | m2 |
| 70 | Láng granitô nền sàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,3308 | m2 |
| 71 | Trát granitô tiền sảnh, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,166 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm 55 dày 1,8ly, Xingfa kính dày 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,65 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm 55 dày 1,8ly, Xingfa kính dày 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 121,94 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm 55 dày 1,8ly, Xingfa kính dày 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính cố định hệ nhôm Xingfa dày 1,8ly, kính dày 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 79,1 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt inox KT14x14x2.0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 165,49 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can inox 304 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55,1345 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1922 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thang sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0266 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,624 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng tấm Aluminium màu nâu đỏ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3128 | m2 |
| 82 | Gắn biểu tượng giáo dục bằng Mika trắng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 83 | Gắn bộ chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀN LÃO QUYẾT TÂM THI ĐUA DẠY TỐT, HỌC TỐT" bằng inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 84 | Trát, đắp phào chỉ, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 142,22 | m |
| 85 | Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,562 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6095 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6095 | tấn |
| 88 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0.45ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8058 | 100m2 |
| 89 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0.45ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2021 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.712,61 | cái |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 113,904 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,8755 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5595 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống thông dầm UPVC, ĐK 40mm (L=250mm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống chống tràn UPVC, ĐK 30mm (L=150mm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,516 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC 4x50mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x10+1x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 455 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 978 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện chống cháy ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 915 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện chống cháy ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần KT250x250 bóng Led 12W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 2x36W-220V, 1.2m-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang bóng Led 7W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 cực 220V/10A (hộp âm tường) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 cực 220V/10A (hộp âm tường) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 cực 2 chiều 220V/10A (hộp âm tường) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực 220V/16A (hộp âm tường) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 61 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt đảo chiều D500 điện cơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 4,5KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 4,5KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A 4,5KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A 4,5KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A 16KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A 16KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ âm tường KT500x350x120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ âm tường KT600x400x120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 6-8 cực MCB | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét D16mm, L=800mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 28 | Đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép dẫn sét, D12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 168 | m |
| 30 | Lắp dựng thép dẹt KT40x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6E 4 PAIR | Như bản vẽ thi công kèm theo | 576 | m |
| 32 | Lắp đặt mặt nạ AMP OUTLET 1 PORTS - CAT6 (Mặt 1 PORTS+1 Nhân+1 Đế) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31 | bộ |
| 33 | Bộ phát Wifi TPLINK WR842ND | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 34 | TP-LINK SWITCH CISCO 24 cổng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 35 | Ống luồn dây chống cháy PVC D25 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 576 | m |
| 36 | Đầu bấm cáp RJ45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | cái |
| 38 | Tủ mạng Rack 12U | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.[Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô các loại | ≥5T | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy trộn BT | 250 l | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | 0,5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 11 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 12 | Máy phát điện | 23KW | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | 1,5KW | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi