Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng phí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319444-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20220318834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 17:03:00 đến ngày 2022-03-21 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,804,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.[Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị 250 l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Dự phòng phí
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng chức năng Trường TH số 2 Hoàn Lão
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0918.919.640 Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch. Số điện thoại: 0232.3862875
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công Ty TNHH Xây dựng và thương mại tổng hợp Thành Luân. Tư vấn Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nguyễn Phúc Gia Phát, Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Bố Trạch. Tư vấn Lập E-HSMT: Công ty TNHH 79 Quảng Bình. Thẩm định E-HSMT, Đánh giá E-HSDTvà kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0918.919.640 Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch. Số điện thoại: 0232.3862875


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình dân dụng, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 28/02/2022, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0918.919.640 Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch. Số điện thoại: 0232.3862875
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hải. Chủ tịch UBND thị trấn Hoàn Lão. Điện thoại: 0918.919.640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch. Số điện thoại: 0232.3862875
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Hải. Chủ tịch UBND thị trấn Hoàn Lão. Điện thoại: 0918.919.640
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư bản vẽ thi công kèm theo1,676m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo37,3m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0791m3
4Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,4008100m3
5Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,4979100m3
6Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,9662100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,7767100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly 5km)Như bản vẽ thi công kèm theo1,7767100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo16,2045m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo48,5111m3
11Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6864100m2
12Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo6,5974m3
13Ván khuôn cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7343100m2
14Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,0946100m3
15Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo76,2285m3
16Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo2,2383m3
17Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo7,6622m3
18Ván khuôn gỗ giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6966100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8327tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0367tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,099tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (50% đất tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo0,5564100m3
23Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (50%)Như bản vẽ thi công kèm theo0,5564100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo30,9349m3
25Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo1,5378m3
26Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo10,5542m3
27Trát thành bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,492m2
28Lập hàng rào ngoài: Rộng 50cm, sâu 60cm xử lý bằng 15 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3Như bản vẽ thi công kèm theo27,36m3
29Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2Như bản vẽ thi công kèm theo335m2
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,0223100m3
2Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo2,2324m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo31,1561m3
4Ván khuôn cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo5,0914100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,223tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,8169tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo3,2309tấn
8Bê tông dầm cos+3.600 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo20,4476m3
9Ván khuôn gỗ dầm cos+3.600Như bản vẽ thi công kèm theo1,7872100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.600, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6526tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.600, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2139tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.600, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3541tấn
13Bê tông sàn cos+3.600, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo36,3828m3
14Ván khuôn gỗ sàn cos+3.600Như bản vẽ thi công kèm theo3,1031100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn cos+3.600, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,0616tấn
16Bê tông dầm cos+7.200, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo20,7184m3
17Ván khuôn gỗ dầm cos+7.200Như bản vẽ thi công kèm theo2,0706100m2
18Lắp dựng cốt thép dầm cos+7.200, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6099tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm cos+7.200, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4504tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm cos+7.200, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,995tấn
21Bê tông sàn cos+7.200, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo34,4762m3
22Ván khuôn gỗ sàn, cos+7.200Như bản vẽ thi công kèm theo3,0026100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos+7.200, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,9879tấn
24Bê tông dầm cos+10.800, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo22,6389m3
25Ván khuôn gỗ dầm cos+10.800Như bản vẽ thi công kèm theo2,6389100m2
26Lắp dựng cốt thép dầm cos+10.800, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5792tấn
27Lắp dựng cốt thép dầm cos+18.800, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,8543tấn
28Lắp dựng cốt thép dầm cos+18.800, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7769tấn
29Bê tông sàn cos+10.800, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo45,0778m3
30Ván khuôn gỗ sàn, cos+18.800Như bản vẽ thi công kèm theo4,3826100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos+10.800, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,024tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos+10.800, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0043tấn
33Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo18,0905m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0895100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,924tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9147tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo14,3018m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,011100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,449tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7781tấn
41Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+0.000, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo26,8876m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm tầng 1 cos+0,00- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,728m3
43Xây tường trong tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+0.000, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo25,228m3
44Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+3.600, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo23,5622m3
45Xây tường trong tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+3.600, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo25,228m3
46Xây tường ngoài tầng 3 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+7.200, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo23,9781m3
47Xây tường trong tầng 3 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+7.200, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo25,228m3
48Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ KT10x15x22cm, D150mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo14,0946m3
49Xây tường đầu hồi bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,4008m3
50Xây bậc cấp bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo7,4844m3
51Xây tường lan can bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D550mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo15,8026m3
52Xây tường lan can bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo12,122m3
53Xây gờ chắn bục giảng bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,0772m3
54Ốp cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo16,2243m3
55Xây tường bông gió gạch KT19x19cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo125,508m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo533,0563m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1.304,9333m2
58Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo486,352m2
59Trát trần, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1.048,83m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo590,88m2
61Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo208,95m2
62Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo96,324m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo2.784,5453m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo1.180,9703m2
65Láng sê nô tạo dốc nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo85,454m2
66Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo125,79m2
67Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo845,2195m2
68Lát đá granit bậc cấp màu xám chấm đen trắngNhư bản vẽ thi công kèm theo206,3644m2
69Lát đá granit tự nhiên màu xám chấm đen trắng bậu của sổ, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo14,3715m2
70Láng granitô nền sànNhư bản vẽ thi công kèm theo6,3308m2
71Trát granitô tiền sảnh, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo40,166m2
72Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm 55 dày 1,8ly, Xingfa kính dày 8lyNhư bản vẽ thi công kèm theo58,65m2
73Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm 55 dày 1,8ly, Xingfa kính dày 8lyNhư bản vẽ thi công kèm theo121,94m2
74Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm 55 dày 1,8ly, Xingfa kính dày 8lyNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6m2
75Lắp dựng vách kính cố định hệ nhôm Xingfa dày 1,8ly, kính dày 8lyNhư bản vẽ thi công kèm theo79,1m2
76Lắp dựng hoa sắt inox KT14x14x2.0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo165,49m2
77Lắp dựng lan can inox 304Như bản vẽ thi công kèm theo55,1345m2
78Gia công, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1922tấn
79Lắp dựng thang sắtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0266tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo12,6241m2
81Lắp dựng tấm Aluminium màu nâu đỏNhư bản vẽ thi công kèm theo3,3128m2
82Gắn biểu tượng giáo dục bằng Mika trắngNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
83Gắn bộ chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀN LÃO QUYẾT TÂM THI ĐUA DẠY TỐT, HỌC TỐT" bằng inoxNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
84Trát, đắp phào chỉ, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo142,22m
85Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo32,562m2
86Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6095tấn
87Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6095tấn
88Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0.45lyNhư bản vẽ thi công kèm theo3,8058100m2
89Lợp mái tôn úp nóc dày 0.45lyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2021100m2
90Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồNhư bản vẽ thi công kèm theo1.712,61cái
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo113,9041m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo11,8755100m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhàNhư bản vẽ thi công kèm theo3,5595100m2
94Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo24cái
95Lắp đặt ống thông dầm UPVC, ĐK 40mm (L=250mm)Như bản vẽ thi công kèm theo28cái
96Lắp đặt ống chống tràn UPVC, ĐK 30mm (L=150mm)Như bản vẽ thi công kèm theo24cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,516100m
98Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo22cái
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, MẠNG INTERNET
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC 4x50mm2Như bản vẽ thi công kèm theo100m
2Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x10+1x6mm2Như bản vẽ thi công kèm theo35m
3Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Như bản vẽ thi công kèm theo80m
4Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Như bản vẽ thi công kèm theo110m
5Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo455m
6Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo978m
7Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện chống cháy ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo915m
8Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện chống cháy ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo35m
9Lắp đặt đèn ốp trần KT250x250 bóng Led 12WNhư bản vẽ thi công kèm theo29bộ
10Lắp đặt đèn Tuýp Led 2x36W-220V, 1.2m-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo42bộ
11Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang bóng Led 7WNhư bản vẽ thi công kèm theo8bộ
12Lắp đặt công tắc 1 cực 220V/10A (hộp âm tường)Như bản vẽ thi công kèm theo27cái
13Lắp đặt công tắc 2 cực 220V/10A (hộp âm tường)Như bản vẽ thi công kèm theo22cái
14Lắp đặt công tắc 1 cực 2 chiều 220V/10A (hộp âm tường)Như bản vẽ thi công kèm theo10cái
15Lắp đặt ổ cắm 2 cực 220V/16A (hộp âm tường)Như bản vẽ thi công kèm theo61cái
16Lắp đặt quạt treo tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo28cái
17Lắp đặt quạt đảo chiều D500 điện cơNhư bản vẽ thi công kèm theo46cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10A 4,5KANhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 16A 4,5KANhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
20Lắp đặt các automat 2 pha 25A 4,5KANhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
21Lắp đặt các automat 2 pha 32A 4,5KANhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 25A 16KANhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 40A 16KANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
24Lắp đặt tủ âm tường KT500x350x120mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
25Lắp đặt tủ âm tường KT600x400x120mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
26Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 6-8 cực MCBNhư bản vẽ thi công kèm theo9bộ
27Lắp đặt kim thu sét D16mm, L=800mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
28Đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cọc
29Kéo rải dây thép dẫn sét, D12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo168m
30Lắp dựng thép dẹt KT40x4Như bản vẽ thi công kèm theo42m
31Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6E 4 PAIRNhư bản vẽ thi công kèm theo576m
32Lắp đặt mặt nạ AMP OUTLET 1 PORTS - CAT6 (Mặt 1 PORTS+1 Nhân+1 Đế)Như bản vẽ thi công kèm theo31bộ
33Bộ phát Wifi TPLINK WR842NDNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
34TP-LINK SWITCH CISCO 24 cổngNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
35Ống luồn dây chống cháy PVC D25Như bản vẽ thi công kèm theo576m
36Đầu bấm cáp RJ45Như bản vẽ thi công kèm theo31bộ
37Lắp đặt ổ cắm 3 chấuNhư bản vẽ thi công kèm theo21cái
38Tủ mạng Rack 12UNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.[Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
6 Công nhân kỹ thuật 15 Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô các loại ≥5T2
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy trộn BT 250 l2
5 Máy trộn vữa 150l2
6 Máy đầm bàn 1KW1
7 Máy đầm dùi 1,5KW2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kw2
9 Máy khoan cầm tay 0,5KW1
10 Máy cắt uốn thép 5KW1
11 Máy hàn 23KW1
12 Máy phát điện 23KW1
13 Máy bơm nước 1,5KW1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
15 Máy vận thăng Máy vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->