Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329133-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220238768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 16:59:00 đến ngày 2022-03-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,588,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật); hợp đồng lao động hợp lệ kèm theo căn cước công dân (hoặc chứng minh nhân dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; hợp đồng lao động hợp lệ kèm theo căn cước công dân (hoặc chứng minh nhân dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo an toàn lao động hợp lệ; căn cước công dân (hoặc chứng minh nhân dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=2.5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=4Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1.0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị cường độ dòng hàn >=200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1.0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất quy đổi >=90CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=8T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo đường và thoát nước từ nhà E7 (Trường THCS Việt Nam - ANGIERI) ra đường Lương Thế Vinh, phường Thanh Xuân Bắc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Bắc , địa chỉ: E18 Thanh xuân Bắc Thanh Xuân Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Xuân Bắc, E18 phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân,TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38541051
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH HALECO + Tư vấn quản lý dự án giai đoạn thực hiện đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển xây dựng Quang Phát; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Bắc , địa chỉ: E18 Thanh xuân Bắc Thanh Xuân Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Xuân Bắc, E18 phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân,TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38541051


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Xuân Bắc, E18 phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân,TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38541051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hoàng Điệp, chủ tịch UBND phường Thanh Xuân Bắc, E18 phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân,TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38541051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6. Địa chỉ: Số 10 nhà A1 tập thể Yên Ngưu, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà Nguyễn Thị Thu Hương – Cán bộ đô thị UBND phường Thanh Xuân Bắc; Điện thoại: 024.38541051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựngTheo E-HSMT64,811 cấu kiện
2Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤125kg lấy bằng 50% công lắp dựng (tấm đan trọng lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25)Theo E-HSMT261 cấu kiện
3Cắt khe bê tông đường đào hố gaTheo E-HSMT7,8910m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT23,923m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT21,1371m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo E-HSMT0,4895100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo E-HSMT0,4895100m3/1km
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo E-HSMT0,4895100m3/1km
9Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ côngTheo E-HSMT24,5983m3
10Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E-HSMT8,1109m3
11Bao tải đựng bùn (50 bao/m3 bùn)Theo E-HSMT405,545bao
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E-HSMT0,322100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo E-HSMT0,322100m3/1km
14Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo E-HSMT0,322100m3/1km
15Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT55,02591m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo E-HSMT0,5503100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo E-HSMT0,5503100m3/1km
18Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo E-HSMT0,5503100m3/1km
19Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móngTheo E-HSMT6,3514m3
20Ván khuôn móng băng, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,1944100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cmTheo E-HSMT9,5271m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT16,2543m3
23Ván khuôn gỗ ván khuôn cổ rãnhTheo E-HSMT0,5185100m2
24Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT4,6663m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,3316100m3
26Trát tường rãnh dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo E-HSMT86,8454m2
27Láng đáy rãnh, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT19,443m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,1944100m2
29Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250 sản xuất bằng máy trộn, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT3,2405m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,8224tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤125kg (trọng lượng tấm đan 125kg, nhân công hệ số 1,25)Theo E-HSMT64,811 cấu kiện
32Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT0,2809m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaTheo E-HSMT0,0317100m2
34Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT0,3485m3
35Trát tường hố ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo E-HSMT6,6m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,0396100m2
37Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250 sản xuất bằng máy trộn, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT0,8667m3
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,1098tấn
39Tấm ga gang khung vuông nắp tròn trọng lượng 240kg kích thước 900x900Theo E-HSMT3cái
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤240kg (tấm đan khối lượng 240kg, nhân công hệ số 2,4)Theo E-HSMT61 cấu kiện
41Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo E-HSMT63,82851m3
42Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo E-HSMT0,6383100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo E-HSMT0,6383100m3/1km
44Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo E-HSMT0,6383100m3/1km
45Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móngTheo E-HSMT4,4518m3
46Ván khuôn móng băng, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,1613100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cmTheo E-HSMT6,6778m3
48Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT19,1062m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaTheo E-HSMT0,3174100m2
50Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT2,7418m3
51Đắp đá dăm chèn mang công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,4603100m3
52Trát tường hố ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo E-HSMT68,92m2
53Láng đáy ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT15,36m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,3292100m2
55Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250 sản xuất bằng máy trộn, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT11,4967m3
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo E-HSMT0,8094tấn
57Tấm ghi gangTheo E-HSMT16cái
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT321 cấu kiện
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan nặng trung bình 150kg, hệ số nhân công 1,5)Theo E-HSMT641 cấu kiện
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT7,9834m3
61Tháo dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT790,2024m2
62Đào nền hè bằng thủ công - Cấp đất IITheo E-HSMT157,4781m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT2,0489100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IITheo E-HSMT2,0489100m3/1km
65Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IITheo E-HSMT2,0489100m3/1km
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,77100m3
67Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT7,6997100m2
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hè, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm (áp dụng định mức bê tông mặt đường theo QĐ 1303/QĐ-UBND)Theo E-HSMT61,5976m3
69Lát gạch bê tông vân đá kích thước gạch 40x40x4,5cm, XM cát mịn M100, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT769,97m2
70Cắt khe bê tông đường để đào đặt đan rãnh ghéTheo E-HSMT15,79810m
71Tháo dỡ bó vỉa cũ, trọng lượng ≤150kg hệ số 0,5 (tấm bó vỉa nặng trung bình 150kg, hệ số nhân công 1,5)Theo E-HSMT435,31 cấu kiện
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT20,6034m3
73Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo E-HSMT18,23371m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,1823100m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cmTheo E-HSMT21,0714m3
76Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, Vữa XM cát mịn M100, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT435,3m
77Lát gạch xi măng, Vữa XM cát mịn M100, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,Theo E-HSMT50,514m2
78Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo E-HSMT2,11681m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IIITheo E-HSMT0,0212100m3
80Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo E-HSMT0,0212100m3/1km
81Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo E-HSMT0,0212100m3/1km
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cmTheo E-HSMT0,784m3
83Ván khuôn bê tông móng bồn hoa, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,1288100m2
84Bó gốc cây bằng tấm bê tông vân đá 10x15x70cmTheo E-HSMT39,2m
85Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (trọng lượng 150kg, hệ số nhân công 1,5)Theo E-HSMT121 cấu kiện
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT1,05m3
87Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo E-HSMT0,0739100m2
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,05m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo E-HSMT2,19m2
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,0306100m2
91Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT0,54m3
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo E-HSMT0,1341tấn
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan nặng trung bình 150kg, hệ số nhân công 1,5)Theo E-HSMT121 cấu kiện
94Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo E-HSMT0,0105100m3
95Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo E-HSMT0,0105100m3/1km
96Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo E-HSMT0,0105100m3/1km
97Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo E-HSMT11,4366100m2
98Bê tông nhựa C ≤ 12,5 (Báo giá quý IV/2019 + 5% trượt giá đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình)Theo E-HSMT181,5789tấn
99Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm + bù vênh 1cmTheo E-HSMT11,206100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật); hợp đồng lao động hợp lệ kèm theo căn cước công dân (hoặc chứng minh nhân dân)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; hợp đồng lao động hợp lệ kèm theo căn cước công dân (hoặc chứng minh nhân dân)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo an toàn lao động hợp lệ; căn cước công dân (hoặc chứng minh nhân dân)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >=2.5T2
2 Máy cắt uốn thép công suất >=4Kw1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L1
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L1
5 Máy đầm dùi công suất >=1.0Kw1
6 Máy hàn điện cường độ dòng hàn >=200A1
7 Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw2
8 Máy rải nhựa Công suất quy đổi >=90CV1
9 Máy lu Tải trọng >=8T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->