Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp cáp, cách điện và phụ kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207607-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp cáp, cách điện và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20220207438
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-20 09:45:00 đến ngày 2022-03-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,295,785,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày. + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày. + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Cung cấp cáp, cách điện và phụ kiện
Các công trình: Chống quá tải các TBA công cộng khu vực Đảo Cát Bà năm 2022; Cải tạo lưới điện Cát Bà, Cát Hải; Cải tạo lưới điện huyện An Dương, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện; Xây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn; Cải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng; Xây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng; Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
45 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu - Gói thầu trên dự toán gói thầu phê duyệt đã bao gồm VAT là 10%. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm thuế VAT 10./., và các thuế, chi phí khác liên quan. trong quá trình thanh quyết toán hai bên sẽ điều chỉnh thuế VAT theo quy định nhà nước, …)
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyNhà thầu chào56QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Chống quá tải các TBA công cộng khu vực Đảo Cát Bà năm 2022-phần TBA 35KV
2Cáp Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2Nhà thầu chào24mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Chống quá tải các TBA công cộng khu vực Đảo Cát Bà năm 2022-phần TBA 35KV
3Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 150mm2Nhà thầu chào84mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Chống quá tải các TBA công cộng khu vực Đảo Cát Bà năm 2022-phần TBA 35KV
4Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x300mm2Nhà thầu chào420mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Chống quá tải các TBA công cộng khu vực Đảo Cát Bà năm 2022-phần TBA 35KV
5Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPENhà thầu chào90mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Chống quá tải các TBA công cộng khu vực Đảo Cát Bà năm 2022-phần TBA 35KV
6Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 95mm2Nhà thầu chào6mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Chống quá tải các TBA công cộng khu vực Đảo Cát Bà năm 2022-phần TBA 35KV
7Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm2Nhà thầu chào3.750mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Chống quá tải các TBA công cộng khu vực Đảo Cát Bà năm 2022-Phần Đường dây 0.4KV
8Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Nhà thầu chào1.869mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Chống quá tải các TBA công cộng khu vực Đảo Cát Bà năm 2022-Phần Đường dây 0.4KV
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70Nhà thầu chào706mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Chống quá tải các TBA công cộng khu vực Đảo Cát Bà năm 2022-Phần cáp ngầm hạ thế
10Dây ACSR-120/19 bọc mỡNhà thầu chào30mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện Cát Bà, Cát Hải -Phần đường dây 35KV
11Dây ACSR-70/11 bọc mỡNhà thầu chào450mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện Cát Bà, Cát Hải -Phần đường dây 35KV
12Sứ đứng gốm 35kV cả tyNhà thầu chào15QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện Cát Bà, Cát Hải -Phần đường dây 35KV
13Chuỗi sứ néo dây dẫnNhà thầu chào6chuỗiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện Cát Bà, Cát Hải -Phần đường dây 35KV
14Chuỗi sứ néo kép 35kVNhà thầu chào3chuỗiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện Cát Bà, Cát Hải -Phần đường dây 35KV
15Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20(35)40.5kV- 3x300mm2Nhà thầu chào2.000mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện Cát Bà-Phần cáp ngầm 35KV
16Sứ đứng gốm 35kV cả tyNhà thầu chào35QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện Cát Bà-Phần cáp ngầm 35KV
17Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmmNhà thầu chào1.124mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện huyện An Dương, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện-Phần cáp ngầm 35Kv
18Dây Cu/PVC 1x35 mm2Nhà thầu chào168mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện huyện An Dương, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện-Phần cáp ngầm 35Kv
19Sứ đứng gốm 35kV cả tyNhà thầu chào28quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện huyện An Dương, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện-Phần cáp ngầm 35Kv
20Dây AC 150/24Nhà thầu chào30mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện huyện An Dương, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện-Phần cáp ngầm 35Kv
21Dây ACSR-150/24 bọc mỡNhà thầu chào7.135mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện huyện An Dương, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện-Phần đường dây 35Kv
22Sứ đứng polymer 35kV cả tyNhà thầu chào208quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện huyện An Dương, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện-Phần đường dây 35Kv
23Chuỗi néo kép cách điện polyme 35kV, 120kN (cả phụ kiện)Nhà thầu chào99chuỗiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện huyện An Dương, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện-Phần đường dây 35Kv
24Chuỗi néo đơn cách điện polyme 35kV, 120kN (cả phụ kiện)Nhà thầu chào6chuỗiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện huyện An Dương, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện-Phần đường dây 35Kv
25Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmNhà thầu chào2.547mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần cáp ngầm
26Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmmNhà thầu chào122mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần cáp ngầm
27Dây ACSR 150/24 XLPE2.5/HDPENhà thầu chào96mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần cáp ngầm
28Dây Cu/PVC 1x35Nhà thầu chào140mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần cáp ngầm
29Sứ đứng Polymer 22kV cả tyNhà thầu chào4quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần cáp ngầm
30Sứ đứng gốm 22kV cả tyNhà thầu chào16quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần cáp ngầm
31Sứ đứng Polymer 22kV cả tyNhà thầu chào108quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần TBA treo
32Sứ đứng gốm 22kV cả tyNhà thầu chào24quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần TBA treo
33Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPENhà thầu chào180mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần TBA treo
34Dây Cu/XLPE/PVC -1x50mm2-22kVNhà thầu chào90mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần TBA treo
35Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,4kVNhà thầu chào324mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần TBA treo
36Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0,4kVNhà thầu chào72mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần TBA treo
37Cáp Cu/XLPE/PVC- 1x50mm2-22kVNhà thầu chào60mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần TBA trụ
38Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,4kVNhà thầu chào108mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần TBA trụ
39Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0,4kVNhà thầu chào24mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần TBA trụ
40Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2-0,4kVNhà thầu chào375mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần cáp ngầm hạ thế
41Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Nhà thầu chào3.603mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn-Phần ĐZ hạ thế
42Cáp ngầm 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water AL-3x300mm2 (có chống thấm dọc)Nhà thầu chào7.063mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần cáp ngầm
43Cách điện đứng 22kVNhà thầu chào19QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
44Sứ gốm đỡ thanh cái cứng phía đầu cực 22kV MBA 110KVNhà thầu chào6QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
45Chuỗi néo cách điện đơn 22kVNhà thầu chào21ChuỗiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
46Chuỗi đỡ cách điện đơn 22kVNhà thầu chào6ChuỗiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
47Dây nhôm lõi thép loại có mỡ ACSR-120/19(đã tính độ võng, hao hụt 2%)Nhà thầu chào835mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
48Dây nhôm lõi thép loại có mỡ ACSR-150/24 (đã tính độ võng, hao hụt 2%)Nhà thầu chào159mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
49Dây nhôm lõi thép bọc cho ĐDK 22kV: AC70/11-XLPE2.5/HDPE (đã tính độ võng, hao hụt 2%)Nhà thầu chào122mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
50Dây nhôm lõi thép bọc cho ĐDK 35kV: AC70/11-XLPE4.3/HDPE (đã tính độ võng, hao hụt 2%)Nhà thầu chào92mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
51Cáp nhôm bọc cách điện 22kV AL/PVC - 300mm2 (đã tính độ võng, hao hụt 2%)Nhà thầu chào37mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
52Cáp nối đất trung tính phía đầu cực sứ trung tính 22kV trên MBA T2: CU/XLPE/PVC-24KV-1x300mm2Nhà thầu chào10mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
53Dây đồng mềm nối đất CSV, đầu cáp PVC-M35Nhà thầu chào1.200mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
54Sứ đứng 35KV (cả ty)Nhà thầu chào23QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần TBA
55Sứ đứng 24KV (cả ty)Nhà thầu chào253QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần TBA
56Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC/XLPE-1x50mm2Nhà thầu chào27mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần TBA
57Dây nhôm lõi thép bọc 12,7(22)/24kV AC/XLPE-1x50mm2Nhà thầu chào216mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần TBA
58Cáp nhôm bọc/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water AL-3x50mm2Nhà thầu chào90mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần TBA
59Cáp nhôm bọc cách điện 22kV AL/PVC - 300mm2Nhà thầu chào201mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần TBA
60Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV M1x240Nhà thầu chào570mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần TBA
61Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV M1x185Nhà thầu chào94mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần TBA
62Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV M1x150Nhà thầu chào342mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần TBA
63Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV M1x120Nhà thầu chào7mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần TBA
64Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV M1x95Nhà thầu chào100mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần TBA
65Cáp vặn xoắn ABC4x120 (cả xuất tuyến)Nhà thầu chào4.547mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ 0,4
66Cáp ngầm nhôm hạ áp 0,6/1kV: Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x150+1x95)mm2Nhà thầu chào172mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ 0,4
67Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50 (Cáp từ tủ RMU đến MBA)Nhà thầu chào8mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần TBA
68Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2Nhà thầu chào630mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần TBA
69Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-95mm2Nhà thầu chào140mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần TBA
70Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPENhà thầu chào32mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần TBA
71Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPENhà thầu chào347mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần TBA
72Dây Cu/PVC 1x35mm2-0,6(1)kVNhà thầu chào324mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần TBA
73Sứ đứng gốm 22kV cả tyNhà thầu chào5QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần TBA
74Sứ đứng gốm 35kV cả tyNhà thầu chào55QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần TBA
75Sứ đứng polymer 22kV cả tyNhà thầu chào12QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần TBA
76Sứ đứng Polymer 35kV cả tyNhà thầu chào177QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần TBA
77Dây nhôm lõi thép AC-70/11Nhà thầu chào20.208mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
78Dây nhôm lõi thép AC70/11-XLPE2.5/HDPENhà thầu chào18mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
79Sứ đứng gốm 24kVNhà thầu chào16quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
80Sứ đứng gốm 35kVNhà thầu chào28quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
81Sứ đứng polymer 24kVNhà thầu chào6quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
82Sứ đứng polymer 35kVNhà thầu chào345quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
83Chuỗi néo đơn polymer 35kVNhà thầu chào90chuỗiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
84Chuỗi néo kép polyme 35kVNhà thầu chào39chuỗiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ trung thế
85Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x300)mm2Nhà thầu chào224mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần cáp ngầm trung thế
86Cáp vặn xoắn 0,6/1kV - AL/XLPE-4x120Nhà thầu chào16.886mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ 0,4Kv
87Dây dẫn bổ sung cho hòm công tơ AL/XLPE 4x16Nhà thầu chào33mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần ĐZ 0,4Kv
88Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2Nhà thầu chào70mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng-Phần cáp ngầm 0,4Kv
89Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-W12,7/22(24)kV 1x50sqmmNhà thầu chào30mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần TBA
90Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-W20/35(40,5)kV 1x50sqmmNhà thầu chào30mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần TBA
91Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2Nhà thầu chào336mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần TBA
92Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPENhà thầu chào103mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần TBA
93Dây đồng bọc Cu/XLPE/HDPE-1x50mm2Nhà thầu chào60mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần TBA
94Dây Cu/PVC 1x35mm2-0,6(1)kVNhà thầu chào30mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần TBA
95Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M120Nhà thầu chào30mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần TBA
96Sứ đứng gốm 35kVNhà thầu chào132QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần TBA
97Dây buộc cổ sứ đơn từ tính phi kim loạiNhà thầu chào42cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần TBA
98Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPENhà thầu chào4.545mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường day trung thế
99Sứ đứng gốm 35kV cả tyNhà thầu chào21quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường day trung thế
100Chuỗi néo đơn polymer khóa ép 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện)Nhà thầu chào30chuỗiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường day trung thế
101Chuỗi néo đơn polymer giáp níu 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện)Nhà thầu chào114chuỗiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường day trung thế
102Móc chuỗi cách điện MSCNhà thầu chào2bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường day trung thế
103Dây buộc cổ sứ đơn góc composite định hình 70-95mm2Nhà thầu chào2bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường day trung thế
104Dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 70-95mm2Nhà thầu chào3bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường day trung thế
105Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm đi trong ốngNhà thầu chào503mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần cáp ngầm trung thế
106Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm (đi lên tủ, lên cột, dự phòng)Nhà thầu chào20mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần cáp ngầm trung thế
107Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm đi trong ốngNhà thầu chào717mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần cáp ngầm trung thế
108Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm (đi lên tủ, lên cột, dự phòng)Nhà thầu chào46mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần cáp ngầm trung thế
109Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPENhà thầu chào9mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần cáp ngầm trung thế
110Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPENhà thầu chào33mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần cáp ngầm trung thế
111Cáp Cu/PVC 1x 35mm2Nhà thầu chào34mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần cáp ngầm trung thế
112Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2Nhà thầu chào372,7mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần cáp ngầm hạ thế
113Cáp vặn xoắn 0,6/1kV - AL/XLPE-4x120Nhà thầu chào4,202KmĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường dây hạ thế
114Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Nhà thầu chào1,088KmĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường dây hạ thế
115Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70Nhà thầu chào0,067KmĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường dây hạ thế
116Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50Nhà thầu chào2,592KmĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường dây hạ thế
117Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35Nhà thầu chào1,032KmĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường dây hạ thế
118Dây lèo cáp vặn xoắn 4x120Nhà thầu chào0,054KmĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường dây hạ thế
119Dây lèo cáp vặn xoắn 4x95Nhà thầu chào0,016KmĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường dây hạ thế
120Dây lèo cáp vặn xoắn 4x70Nhà thầu chào0,003KmĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường dây hạ thế
121Dây lèo cáp vặn xoắn 4x50Nhà thầu chào0,03KmĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường dây hạ thế
122Dây lèo cáp vặn xoắn 4x35Nhà thầu chào0,011KmĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão-phần đường dây hạ thế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày. + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày. + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->