Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326710-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220134789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 17:33:00 đến ngày 2022-03-21 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,259,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6888827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3777654E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.881.453.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.762.906.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 18 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THSC Nam Cao - GĐII
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.870.716
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc , địa chỉ: Số 172 đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lý Nhân - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại 18 Bảo An, Địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.870.716


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.870.716
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.716
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG 3 TẦNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,59tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,047tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,047tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,047tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,95100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,574m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V231,435tấn
9Vận chuyển cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V23,14410 tấn/1km
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,455100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1201 mối nối
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
14Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,944100m
15Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,381100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V177,95m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,825m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m2
19Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,098m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,711100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,997tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,523tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,687tấn
24Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,237m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,493100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,537tấn
28Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,538m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,171m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,639tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,556m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74100m3
35Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,421100m3
36Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,277100m3
37Lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V255,4m2
38Bê tông nền M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,54m3
39Đào móng băng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,204m3
40Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,401m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
42Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,057m3
43Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,116m3
44Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XMMô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
45Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,273m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,273m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,273m2
50Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,812m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,067100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,126tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,644m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,863100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,005tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,516tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,597tấn
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,185m3
60Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,488100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,846tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,119m3
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
68Bê tông sản xuất lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293m3
69Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V304,51kg
70Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,635m2
71Chụp inox 2 đầu tay vịn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,025m3
73Xây chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
74Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,812m3
75Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,067100m2
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,128tấn
78Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,182m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,811100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,976tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,457tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,552tấn
83Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,557m3
84Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,394100m2
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,723tấn
86Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,353m3
87Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487m3
88Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
89Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m2
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
92Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
93Bê tông sản xuất lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
94Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V668,5kg
95Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V27,816m2
96Chụp inox 2 đầu tay vịn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
97Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,936m3
98Xây chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284m3
99Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,812m3
100Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,067100m2
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,077tấn
104Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,368m3
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,835100m2
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,991tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,501tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,552tấn
109Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,183m3
110Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,917m3
111Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,032100m2
112Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,134100m2
113Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,435tấn
114Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,168m3
115Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
116Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m2
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
119Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
120Bê tông sản xuất lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
121Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V668,5kg
122Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V27,816m2
123Chụp inox 2 đầu tay vịn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
124Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,174m3
125Xây chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,633m3
126Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,534m3
127Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
128Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,749m3
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m2
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
132Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,896m2
133Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,119tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,4651m2
135Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,374100m2
136Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,08md
137Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
138Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114m3
139Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,889m3
140Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,538tấn
143Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,959m3
144Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
145Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,846tấn
146Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,747m3
147Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,916m2
148Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,72m
149Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,741m2
150Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V61,741m2
151Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,741m2
152Lan can cầu thang, vách kính bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V474,4kg
153Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,456m2
154Trụ cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Bậc thang thép lên mái D18Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
156Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,813m3
158Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,537m3
159Bê tông nền M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,268m3
160Ốp tường trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16,481m2
161Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V97,179m2
162Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V140,261m2
163Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,899m2
164Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V640,34m2
165Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V769,5m2
166Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V493,071m2
167Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V791,4m2
168Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V350,311m2
169Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,901m2
170Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
171Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V543,1m
172Đắp đấu đỉnh cột, chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
173Đắp trang trí chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
174Lát nền, sànMô tả kỹ thuật theo chương V778,916m2
175Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,832m2
176Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.686,644m2
177Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.730,614m2
178Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.303,356m2
179Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.053,971m2
180Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,104100m2
181Cánh cửa đi gỗ nhóm III, pano kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,339m2
182Cánh cửa sổ gỗ nhóm III, pano kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,346m2
183Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V648,72md
184Nẹp cửa, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V871,2md
185Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V646,92m
186Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V149,685m2
187Khoá cửa treoMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
188Vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
189Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
190Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,292tấn
191Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,281m2
192Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V147,28m2
193Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
194Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
195Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
196Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
197Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
198Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V27bảng
199Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
200Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
201Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V81hộp
202Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.850m
203Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
206Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.250m
207Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
208Lắp đặt tủ điện nhánh KT 250x350x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
209Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
210Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
211Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
214Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
215Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
216Đào đường ống, đường cáp, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,843m3
217Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,843m3
218Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
219Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
220Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
B CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,4761m3
2Đào hào chống mối trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V42,51m3
3Phòng mối nền công trình xây mới; phun 4 lít dung dịch Lenfos 50EC/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V170,9561m2
4Xử lý phun thuốc hào chống mối bên trong và bên ngoài bằng dung dịch lenfos 50EC, định mức 14L/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9761m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V67,976m3
6Công tác xử lý tường, phun 2L dung dịch lenfos 50EC/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9521m2
7Xử lý phòng chống mối và côn trùng cho cửa, khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V545,881m2
C MÁI SẢNH
1Đào móng băng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,748m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,916m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,748m3
5Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,214m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204m3
10Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
11Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V69,854m2
12Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,985m3
13Lát nền, sànMô tả kỹ thuật theo chương V69,854m2
14Trát granitô bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,854m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,54m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,5331m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,178m3
18Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
20Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
24Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
25Bulong móng M20x800Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Gia công cột kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,579tấn
27Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,579tấn
28Gia công vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,121tấn
29Bulong liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,121tấn
31Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,021tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,011tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,1731m2
34Lợp mái bằng tấm lợp lấy sáng PolycacbonateMô tả kỹ thuật theo chương V1,212100m2
35Máng Inox thu nước, khung đỡ mángMô tả kỹ thuật theo chương V14m
36Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
38Đai giữ ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
39Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,052100m2
40Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
41Đào móng băng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,7281m3
42Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
43Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
45Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
47Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
49Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
50Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,203m2
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,203m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,6881m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,563m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,976m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
9Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,119m3
11Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
14Bê tông cổ cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
15Bê tông giằng chân tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,003m3
16Ván khuôn gỗ giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
19Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,384m3
20Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
21Đào móng băng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361m3
22Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
23Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
24Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m2
25Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
29Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,418m3
31Xây cốp cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
42Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,257m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
50Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,932m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
52Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V14,28md
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,4961m2
54Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,562m2
55Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,35m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,057m2
57Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
58Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,644m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12,776m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,206m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,207m2
63Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
64Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,265m2
66Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,245m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,2651m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,265m2
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
82Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E LÁN XE GIÁO VIÊN LÀM MỚI
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V62,54m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,261m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,753m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
9Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Gia công, lắp dựng cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
11Gia công, lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
12Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,7421m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4261m3
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
18Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
20Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
21Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
22Gia công, lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,905tấn
23Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,7581m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m2
26Tôn úp nóc, máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
F LÁN XE CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V194,59m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V86,736m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,7361m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,946100m2
G CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng băng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V51,5791m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,461100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,194m3
7Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,194m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
11Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,217m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
15Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,521m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,54m3
24Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,838m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
26Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,42m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79m
28Đắp đấu đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1m2
31Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,9m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,22m2
33Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,558m2
34Ngói bò úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V31viên
35Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m2
36Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
37Gia công cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V510,93kg
38Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,345m2
41Gia công khung thép biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
42Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
43Khung Alu composite, chữ cắt bằng inox nổi mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,525m2
H TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY MỚI
1Đào móng băng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V55,0251m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m3
4Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,31m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,696m3
12Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,028m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,904m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,456m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,565m3
18Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,774m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V513,537m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,18m
21Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V628,311m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V167,15m2
24Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,228m2
25Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,922m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m
27Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V181,56m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,561m2
29Sửa chữa, thay thế mũi mác, hoa sắt hàng rào bị gãy mấtMô tả kỹ thuật theo chương V96,9cái
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,154m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V67,551m2
32Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,55m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V67,55m2
I RÃNH B400, HG:
1Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V83,5171m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,723m3
5Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
6Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
7Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
8Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,227m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,58m3
11Ván khuôn gỗ mũ rãnh, mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, mũ hố ga, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
13Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,071m3
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,6m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,24m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,724m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1571cấu kiện
20Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V104,8181m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
22Vận chuyển đất, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,062m3
24Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m2
25Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,374m3
26Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,544m3
27Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,35m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V66,63m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,856tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,566m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V421cái
33Tháo dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
34Nạo vét bùn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,35m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,527m3
37Trát lại tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V62,46m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,892m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
42Tấm thu nước mặt sân bằng Composite 0,45x096mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
J SÂN KHUÔN VIÊN TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V776m2
2Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V143m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V122,38m3
4Đào xúc đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,928100m3
5Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,385100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,368100m3
7Cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V39,465m3
8Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.315,5m2
9Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V281,54m3
10Lát gạch Terrazzo 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.190,5m2
11Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
12Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
14Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
16Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
17Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V35m2
K RÀO CHẮN TÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
3Gia công, lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
4Gia công, lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,219tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m2
L PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V123,6m2
2Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V167,581m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V128,325m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V156,268m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V26,553m3
6Đào xúc đất, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,885100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V62,294m3
8Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,787100m3
9Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,519m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V22,734m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,638m3
13Đào xúc đất, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
14Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V73,924m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,772m3
17Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m3
18Chặt câyMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
19Đào gốc cây đã chặtMô tả kỹ thuật theo chương V16gốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6888827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3777654E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.881.453.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.762.906.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥3m3/ph1
2 Cần cẩu ≥16 tấn1
3 Máy cắt bê tông ≥1,5kW1
4 Máy cắt gạch đá ≥1.7KW1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg2
8 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
9 Máy đào ≥0,8m32
10 Máy ép cọc ≥ 150T1
11 Máy hàn điện ≥ 23Kw1
12 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw2
13 Máy nén khí ≥360m3/h1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
15 Máy trộn vữa ≥ 150l2
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->