Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 17:33:00 đến ngày 2022-03-21 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,259,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6888827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3777654E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.881.453.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.762.906.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 18 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THSC Nam Cao - GĐII 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.870.716 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.716 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,047 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,047 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,047 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,574 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,435 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,144 | 10 tấn/1km |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,455 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 mối nối |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,95 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,098 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,523 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,687 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,237 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | tấn |
| 28 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,538 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,171 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | 100m3 |
| 37 | Lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,4 | m2 |
| 38 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | m3 |
| 39 | Đào móng băng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | m3 |
| 43 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m3 |
| 44 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,273 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,273 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,273 | m2 |
| 50 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,812 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,644 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,185 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,119 | m3 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 69 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,51 | kg |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,635 | m2 |
| 71 | Chụp inox 2 đầu tay vịn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,025 | m3 |
| 73 | Xây chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 74 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,812 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,182 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,557 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | tấn |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,353 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 94 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,5 | kg |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,816 | m2 |
| 96 | Chụp inox 2 đầu tay vịn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 97 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | m3 |
| 98 | Xây chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 99 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,812 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,368 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,501 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | tấn |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,183 | m3 |
| 110 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,917 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | tấn |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,168 | m3 |
| 115 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 120 | Bê tông sản xuất lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 121 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,5 | kg |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,816 | m2 |
| 123 | Chụp inox 2 đầu tay vịn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 124 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,174 | m3 |
| 125 | Xây chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,534 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,749 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 132 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,896 | m2 |
| 133 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,465 | 1m2 |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,374 | 100m2 |
| 136 | Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | md |
| 137 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 138 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 143 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,959 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | tấn |
| 146 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | m3 |
| 147 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,916 | m2 |
| 148 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,72 | m |
| 149 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,741 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,741 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,741 | m2 |
| 152 | Lan can cầu thang, vách kính bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,4 | kg |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,456 | m2 |
| 154 | Trụ cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Bậc thang thép lên mái D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | m3 |
| 158 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,537 | m3 |
| 159 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | m3 |
| 160 | Ốp tường trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,481 | m2 |
| 161 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,179 | m2 |
| 162 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,261 | m2 |
| 163 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,899 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,34 | m2 |
| 165 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,5 | m2 |
| 166 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,071 | m2 |
| 167 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,4 | m2 |
| 168 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,311 | m2 |
| 169 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,901 | m2 |
| 170 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 171 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,1 | m |
| 172 | Đắp đấu đỉnh cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 173 | Đắp trang trí chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 174 | Lát nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,916 | m2 |
| 175 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,832 | m2 |
| 176 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686,644 | m2 |
| 177 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730,614 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,356 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.053,971 | m2 |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,104 | 100m2 |
| 181 | Cánh cửa đi gỗ nhóm III, pano kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,339 | m2 |
| 182 | Cánh cửa sổ gỗ nhóm III, pano kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,346 | m2 |
| 183 | Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,72 | md |
| 184 | Nẹp cửa, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,2 | md |
| 185 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,92 | m |
| 186 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,685 | m2 |
| 187 | Khoá cửa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 188 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 189 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 190 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,292 | tấn |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,28 | 1m2 |
| 192 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,28 | m2 |
| 193 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 196 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 198 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bảng |
| 199 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | hộp |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 208 | Lắp đặt tủ điện nhánh KT 250x350x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 209 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 214 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 215 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 216 | Đào đường ống, đường cáp, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,843 | m3 |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,843 | m3 |
| 218 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| B | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,476 | 1m3 |
| 2 | Đào hào chống mối trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun 4 lít dung dịch Lenfos 50EC/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,956 | 1m2 |
| 4 | Xử lý phun thuốc hào chống mối bên trong và bên ngoài bằng dung dịch lenfos 50EC, định mức 14L/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,976 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,976 | m3 |
| 6 | Công tác xử lý tường, phun 2L dung dịch lenfos 50EC/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,952 | 1m2 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng cho cửa, khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,88 | 1m2 |
| C | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,748 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,748 | m3 |
| 5 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,214 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,854 | m2 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,985 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,854 | m2 |
| 14 | Trát granitô bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,854 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,54 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,533 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,178 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 25 | Bulong móng M20x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Gia công cột kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | tấn |
| 29 | Bulong liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,173 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy sáng Polycacbonate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m2 |
| 35 | Máng Inox thu nước, khung đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Đai giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 41 | Đào móng băng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,203 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,203 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,688 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,563 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng chân tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m3 |
| 20 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m2 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 29 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,418 | m3 |
| 31 | Xây cốp cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,257 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,932 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | md |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,496 | 1m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,562 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,35 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,057 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,644 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,776 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,206 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,207 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | LÁN XE GIÁO VIÊN LÀM MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,753 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,742 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,426 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,758 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | LÁN XE CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,59 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,736 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,736 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | 100m2 |
| G | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,579 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,461 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,217 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,838 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 28 | Đắp đấu đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,22 | m2 |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,558 | m2 |
| 34 | Ngói bò úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | viên |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 37 | Gia công cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,93 | kg |
| 38 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,345 | m2 |
| 41 | Gia công khung thép biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 42 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 43 | Khung Alu composite, chữ cắt bằng inox nổi mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,025 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,696 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,028 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,904 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,456 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,774 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,537 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,18 | m |
| 21 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,311 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,15 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,228 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,922 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,56 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,56 | 1m2 |
| 29 | Sửa chữa, thay thế mũi mác, hoa sắt hàng rào bị gãy mất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9 | cái |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,154 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,551 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,55 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,55 | m2 |
| I | RÃNH B400, HG: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,517 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,723 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh, mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, mũ hố ga, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,724 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,818 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,062 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 25 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,374 | m3 |
| 26 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,544 | m3 |
| 27 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,35 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,63 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,566 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421 | cái |
| 33 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 34 | Nạo vét bùn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | m3 |
| 37 | Trát lại tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,46 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 42 | Tấm thu nước mặt sân bằng Composite 0,45x096m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| J | SÂN KHUÔN VIÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776 | m2 |
| 2 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,38 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,385 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | 100m3 |
| 7 | Cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,465 | m3 |
| 8 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,5 | m2 |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,54 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.190,5 | m2 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 12 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| K | RÀO CHẮN TÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m2 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,581 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,325 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,268 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,553 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,294 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,787 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,519 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,734 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,924 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,772 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m3 |
| 18 | Chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 19 | Đào gốc cây đã chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | gốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6888827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3777654E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.881.453.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.762.906.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | ≥3m3/ph | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥16 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥1,5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥1.7KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 9 | Máy đào | ≥0,8m3 | 2 |
| 10 | Máy ép cọc | ≥ 150T | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23Kw | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 13 | Máy nén khí | ≥360m3/h | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi