Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng công trình cầu ông Đạt, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | 02.XL: Thi công xây dựng công trình cầu ông Đạt, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 17:23:00 đến ngày 2022-03-31 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,415,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51236145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85393575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục chính là cầu dầm BTCT dự ứng lực; móng cọc BTCT khoan nhồi.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 35.123.614.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.391.020.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu 10-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
02.XL: Thi công xây dựng công trình cầu ông Đạt, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Cầu Ông Đạt, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh.
Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ: Số 102, Nguyễn Ái Quốc, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG + GIA CỐ SAU MỐ | |||
| 1 | Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 2,99 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô , đất cấp 1 | Mô tả KT theo chương V | 2,99 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đào rãnh hoàn trả, đào TC chân khay bằng máy đào đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 30,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô, đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 30,13 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả KT theo chương V | 11,95 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) | Mô tả KT theo chương V | 9,67 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K98 | Mô tả KT theo chương V | 7,25 | 100m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Mô tả KT theo chương V | 4,12 | 100m3 |
| 10 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Mô tả KT theo chương V | 13,11 | 100m3 |
| 11 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98 | Mô tả KT theo chương V | 9,59 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình , ô tô | Mô tả KT theo chương V | 22,7 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường K98, xử lý đoạn chuyển tiếp đầu cầu | Mô tả KT theo chương V | 5,08 | 100m3 |
| 14 | Đào phá dỡ mương cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 19,98 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đi đổ, ô tô | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 16 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng CPDD loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 4,12 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng CPDD loại 1 | Mô tả KT theo chương V | 2,35 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 18,2 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Mô tả KT theo chương V | 3,03 | 100T |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 3,03 | 100T |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Mô tả KT theo chương V | 18,2 | 100m2 |
| C | RÃNH DỌC + HỐ THU | |||
| 1 | Ván khuôn móng hố thu TC | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu TC | Mô tả KT theo chương V | 4,14 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh dọc đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 26,48 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn nắp rãnh, nắp hố thu đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm nắp rãnh, nắp hố thu M250, đá 1x2, đổ lắp ghép | Mô tả KT theo chương V | 6,74 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 175,93 | m3 |
| 7 | Bê tông móng hố thu M150# TC | Mô tả KT theo chương V | 14,19 | m3 |
| 8 | Bê tông thân, tường M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 2,55 | m3 |
| 9 | Bê tông thân hố thu M200# TC | Mô tả KT theo chương V | 38,45 | m3 |
| 10 | Cốt thép D | Mô tả KT theo chương V | 7,01 | Tấn |
| 11 | Cốt thép D | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | Tấn |
| 12 | Cốt thép D | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | Tấn |
| 13 | Cốt thép hố thu D | Mô tả KT theo chương V | 1,97 | Tấn |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả KT theo chương V | 43,66 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện Q>50kg | Mô tả KT theo chương V | 74 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q | Mô tả KT theo chương V | 374 | cái |
| 17 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 27,42 | m3 |
| 2 | Láng vữa xi măng mác 75 dày 2 cm móng bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 278,49 | m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 14,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa, đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 3,95 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa, đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh lên | Mô tả KT theo chương V | 1.333 | CK |
| 7 | Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh xuống | Mô tả KT theo chương V | 1.333 | CK |
| 8 | Vận chuyển bó vỉa, đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 6,85 | 10T |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả KT theo chương V | 408 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả KT theo chương V | 68 | m |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 128 | m2 |
| 12 | Lát gạch Tezaro vỉa hè | Mô tả KT theo chương V | 1.277,8 | m2 |
| 13 | Bê tông lót vỉa hè | Mô tả KT theo chương V | 127,78 | m3 |
| 14 | Bê tông M200#, đá 1x2 gờ chắn vỉa hè | Mô tả KT theo chương V | 5,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả KT theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt Biển tên cầu | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm | Mô tả KT theo chương V | 28,58 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 13,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, nền đường bằng đầm cóc độ chặt K90 | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng đổ TC | Mô tả KT theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, móng cột đèn | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, móng cột đèn | Mô tả KT theo chương V | 5,99 | m3 |
| 6 | Khung móng M24x750 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| G | HÀO CÁP | |||
| 1 | Đào móng hào cáp đất C2, bằng thủ công tính =20%KL đào | Mô tả KT theo chương V | 17,07 | m3 |
| 2 | Đào móng hào cáp đất C2, bằng máy đào 1,6m3 tính =80%KL đào | Mô tả KT theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt K85 | Mô tả KT theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Mô tả KT theo chương V | 1.832 | viên |
| 5 | Đắp đất hào cáp bằng đầm cóc độ chặt K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,69 | 100m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả KT theo chương V | 229 | m |
| 7 | Vận chuyển đất C2, ô tô | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 9m, gắn cần đèn CD-B05 cao 2m, vươn 1,5m, độ dày 4mm2, chiều cao cột 9m | Mô tả KT theo chương V | 10 | Cột |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 10 | bảng |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 20 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 20 | đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột thép | Mô tả KT theo chương V | 1 | 10 cột |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 3,22 | 100m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Mô tả KT theo chương V | 322 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (chiếu sáng) | Mô tả KT theo chương V | 1,74 | 100m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly): | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong: | Mô tả KT theo chương V | 78 | cái |
| 13 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng Giá đỡ ống thép luồn cáp GĐC-1 | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| I | PHẦN TIẾP ĐỊA RC1 (9 BỘ) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 9 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa D =10mm | Mô tả KT theo chương V | 13,5 | m |
| 3 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| J | TRÀN ĐIỀU TIẾT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông ngưỡng tràn, dốc hai đầu tràn, bản đáy cống xả cát, bản đáy tiêu năng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 226,758 | m3 |
| 2 | Bê tông tường bên cống xả cát, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,198 | m3 |
| 3 | Bê tông cột trụ giàn van, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm dọc, dầm ngang cống xả cát, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,77 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn công tác, trần cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,242 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy sân cửa vào, sân nối tiếp tiêu năng, bến rửa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 176,747 | m3 |
| 7 | Bê tông mái cửa vào, mái kênh đoạn tiêu năng, mái kênh đoạn nối tiếp tiêu năng, SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 90,669 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đỉnh, dầm chân, dầm ngang mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 64,426 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm lát mái kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 80,064 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cọc đơn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 53,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn ngưỡng tràn, bản đáy cửa vào, mái cửa vào, bản đáy tiêu năng, bản đáy nối tiếp tiêu năng, bản đáy cống xả cát, bến rửa | Mô tả KT theo chương V | 8,714 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường bên cống xả cát | Mô tả KT theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cột trụ giàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm đỉnh, dầm chân, dầm ngang mái kênh dẫn, dầm dọc, dầm ngang cống xả cát | Mô tả KT theo chương V | 2,676 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn công tác, trần cống | Mô tả KT theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Mô tả KT theo chương V | 9,8 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép ngưỡng tràn, sân cửa vào, sân tiêu năng, sân nối tiếp tiêu năng, mái cửa vào, mái đoạn tiêu năng, mái đoạn nối tiếp tiêu năng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 12,159 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sân tiêu năng, bản đáy cống xả cát, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 3,116 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường cống xả đáy, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,479 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn công tác, trần cống xả đáy, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,378 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột trụ giàn công tác, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột trụ giàn công tác, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,088 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm chân, dầm đỉnh, dầm ngang mái, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,371 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm chân, dầm đỉnh, dầm ngang mái, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,791 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ giàn công tác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ giàn công tác, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,059 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cấu kiện, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,37 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, lắp đặt tấm lát, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 4.170 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông tấm lát lên phương tiện vận chuyển, bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 184,147 | tấn |
| 31 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông tấm lát xuống phương tiện vận chuyển, bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 184,147 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 18,415 | 10 tấn/1km |
| 33 | Xây ngưỡng tràn, đoạn thân cống và vuốt dốc hai đầu tràn, bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 545,021 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 153,455 | 100m |
| 35 | Làm lớp đá dăm 1x2 lót cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 59,989 | m3 |
| 36 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả KT theo chương V | 54 | m |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | Mô tả KT theo chương V | 7,764 | 100m2 |
| 38 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 11,156 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 214,082 | m2 |
| 40 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC-KN92, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 59,14 | m |
| 41 | Máy đóng mở 10VĐ (kể cả vận chuyển, lắp đặt) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt cửa van phẳng COMPOZIT | Mô tả KT theo chương V | 3,604 | m2 |
| 43 | Cao su củ tỏi | Mô tả KT theo chương V | 7,64 | m |
| 44 | Bu lông các loại | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 45 | Sản xuất thang sắt lên giàn van, giàn che máy | Mô tả KT theo chương V | 0,719 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng làm lan can - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng làm lan can - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | 100m |
| 48 | Sơn thép lan can giàn van | Mô tả KT theo chương V | 10 | kg |
| 49 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,339 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,339 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,339 | 100m3/1km |
| 52 | Đào móng tràn, kênh dẫn bằng máy đào chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 56,836 | 100m3 |
| 53 | Đào móng cọc đơn bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 54 | Đào móng dầm chân D2, tầng lọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 41,249 | 1m3 |
| 55 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 45,397 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 45,397 | 100m3/1km |
| 57 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép (tận dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 12,353 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 7, độ chặt Y/C K = 0,90, (tận dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 0,511 | 100m3 |
| 59 | Mua đất | Mô tả KT theo chương V | 9,723 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép , dung trọng (tận dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 14 | 100m3 |
| 61 | Đào phá quai sanh bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 14 | 100m3 |
| 62 | Máy bơm nước hố móng, động cơ diezel - công suất: | Mô tả KT theo chương V | 20 | ca |
| 63 | Cột điện chữ A, L=7m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cột |
| 64 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1 cột |
| 65 | Cáp đồng 4 ruột CVV (3x16+1x10) (Cu/PVC/PVC) | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 67 | Tủ điều khiển máy đóng mở | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Cổ dề treo cáp 1*H8.5 - 140c | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| K | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Mô tả KT theo chương V | 752,7 | m |
| 2 | Gia công ống vách tạm thi công cọc khoan nhồi (tính cho 1 ống vách) | Mô tả KT theo chương V | 1,48 | T |
| 3 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 156 | m |
| 4 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 1,56 | 100m |
| 5 | Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả KT theo chương V | 601,38 | m3 |
| 6 | Vận chuyển mùn khoan, bentonite đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 6,01 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả KT theo chương V | 14,16 | T |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm, trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 61,87 | T |
| 9 | Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 3.744 | bé |
| 10 | Bê tông 30MPa, cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 514,76 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Mô tả KT theo chương V | 5,15 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Mô tả KT theo chương V | 5,15 | 100m3 |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 20,42 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 15 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Mô tả KT theo chương V | 78 | 1mc |
| 16 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cäc |
| 17 | Bơm vữa lấp ống siêu âm | Mô tả KT theo chương V | 7,28 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép D60 phục vụ siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 15,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép D100 phục vụ siêu âm, khoan kiểm tra CKN | Mô tả KT theo chương V | 7,32 | 100m |
| 20 | Nút ống D60 | Mô tả KT theo chương V | 104 | c¸i |
| 21 | Nút ống D100 | Mô tả KT theo chương V | 52 | c¸i |
| 22 | Ván khuôn lớp BT tạo phẳng mố, trụ | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 23 | Bê tông 12MPa đá 2x4 tạo phẳng | Mô tả KT theo chương V | 22,37 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bệ, thân, tường cánh, xà mũ mố và trụ | Mô tả KT theo chương V | 8,02 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép D | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 26 | Cốt thép D | Mô tả KT theo chương V | 25,81 | Tấn |
| 27 | Cốt thép D>18 bệ, thân, mũ mố, trụ TC | Mô tả KT theo chương V | 25,19 | Tấn |
| 28 | BT 30MPa đá 1x2 bệ mố, trụ TC | Mô tả KT theo chương V | 439,06 | m3 |
| 29 | BT 30MPa đá 1x2 thân, tường cánh, gờ lan can mố, trụ TC | Mô tả KT theo chương V | 361,51 | m3 |
| 30 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả KT theo chương V | 252,29 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm ngăn nước giữa mố và mái kè 2 bên mố | Mô tả KT theo chương V | 32 | m |
| 32 | Bê tông M200 gia cố mái ta luy | Mô tả KT theo chương V | 59,76 | m3 |
| 33 | Bê tông M200 chân khay | Mô tả KT theo chương V | 21,5 | m3 |
| 34 | Cốt thép mái ta luy | Mô tả KT theo chương V | 1,11 | T |
| 35 | Ván khuôn mái ta luy | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn chân khay | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 37 | Bạt xác rắn lót mái ta luy | Mô tả KT theo chương V | 3,68 | 100m2 |
| 38 | ống thoát nước PVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m |
| 39 | Vải địa bọc ống nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 40 | Đá hộc xếp khan | Mô tả KT theo chương V | 23,7 | m3 |
| 41 | Đào đất thi công chân khay | Mô tả KT theo chương V | 3,66 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bổ sung kè mái | Mô tả KT theo chương V | 3,44 | 100m3 |
| 43 | Mua đất để đắp bổ sung kè mái | Mô tả KT theo chương V | 4,43 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 4,43 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả KT theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 46 | Thép D | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 47 | Thép D | Mô tả KT theo chương V | 2,05 | Tấn |
| 48 | Thép D>18 bản giảm tải | Mô tả KT theo chương V | 2,14 | Tấn |
| 49 | Bê tông 25MPa bản giảm tải | Mô tả KT theo chương V | 25,28 | m3 |
| 50 | Đá dăm đệm bản giảm tải | Mô tả KT theo chương V | 25,97 | m3 |
| 51 | Thép hình bản giảm tải | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 52 | Đay tẩm nhựa đường chèn khe bản giảm tải | Mô tả KT theo chương V | 0,83 | m2 |
| 53 | Ván khuôn dầm bản LG | Mô tả KT theo chương V | 1.292,57 | m2 |
| 54 | Bê tông dầm chủ, 40MPa, đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 253,34 | m3 |
| 55 | Bê tông mối nối dọc 30MPa đổ TC | Mô tả KT theo chương V | 28,07 | m3 |
| 56 | Thép tròn D | Mô tả KT theo chương V | 56,25 | Tấn |
| 57 | Thép tròn D >18 dầm chủ, đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 2,78 | Tấn |
| 58 | Lắp đặt ống ghen D50/55 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 59 | Gia công ván khuôn tạo rỗng tôn đen dày 1mm | Mô tả KT theo chương V | 7,94 | Tấn |
| 60 | Lắp đặt ván khuôn tạo rỗng tôn đen dày 1mm | Mô tả KT theo chương V | 7,94 | Tấn |
| 61 | Cốt thép dự ứng lực căng kéo trước | Mô tả KT theo chương V | 17,3 | Tấn |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22 | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | 100m |
| 63 | Lắp đặt, tháo dỡ neo công cụ cáp DƯL căng kéo trước | Mô tả KT theo chương V | 1.860 | cái |
| 64 | Keo Epoxy bịt đầu dầm | Mô tả KT theo chương V | 15 | m2 |
| 65 | Di chuyển dầm cầu | Mô tả KT theo chương V | 30 | dầm/10m |
| 66 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu 40T | Mô tả KT theo chương V | 30 | dầm |
| 67 | Lắp đặt cốt thép dự ứng lực căng kéo sau (DƯL ngang) | Mô tả KT theo chương V | 0,67 | Tấn |
| 68 | Lắp đặt Neo cáp DUL ngang EC 5-4 | Mô tả KT theo chương V | 24 | Bộ |
| 69 | Vữa bơm ống cáp DUL ngang | Mô tả KT theo chương V | 0,26 | m3 |
| 70 | Bê tông không co ngót (bịt hốc neo cáp ngang) | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | m3 |
| 71 | Ván khuôn đổ TC mặt cầu + bản liên tục nhiệt + gờ lan can | Mô tả KT theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 72 | Bê tông mặt cầu, liên tục nhiệt 30MPa, đổ TC | Mô tả KT theo chương V | 93 | m3 |
| 73 | Bê tông gờ lan can 25MPa, đổ TC | Mô tả KT theo chương V | 24,03 | m3 |
| 74 | Thép tròn 10| Mô tả KT theo chương V | 26,09 | Tấn | |
| 75 | Gia công chốt neo dầm mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | Tấn |
| 76 | Gia công thép hình vị trí chốt neo dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 77 | Lắp đặt chốt neo dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,31 | Tấn |
| 78 | Vữa không co ngót chốt neo dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | m3 |
| 79 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn chốt neo | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | m3 |
| 80 | Nhựa đường chèn lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 18,86 | Kg |
| 81 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả KT theo chương V | 502,6 | m2 |
| 82 | Tưới nhựa dính bám, TC 0.5Kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 2,73 | 100m2 |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 84 | Rải thảm bê tông nhựa chặt BTNC 19, dày 7cm | Mô tả KT theo chương V | 3,34 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất bê tông nhựa chặt BTNC 19, dày 7cm | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100 Tấn |
| 86 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly bình quân 34,65Km | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100 Tấn |
| 87 | Thi công móng CPDD loại 1 | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 88 | Thi công móng CPDD loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình, độ chặt K98 | Mô tả KT theo chương V | 3,83 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt gối cao su bản thép | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 91 | Vữa không co ngót đệm gối cầu | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu bằng gang | Mô tả KT theo chương V | 12 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt khe co giãn dạng thép ray | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 94 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | tấn |
| 95 | Bê tông không co ngót (chèn khe co giãn và phần tường đỉnh đổ sau) | Mô tả KT theo chương V | 3,33 | m3 |
| 96 | Khoan lỗ trong bê tông D=5mm, L=50mm (đã tính vật liệu vít nở) | Mô tả KT theo chương V | 100 | lỗ |
| 97 | Gia công tấm che tại vị trí khe co giãn | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp đặt máng thu nước khe co giãn | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 100 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,57 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 102 | Láng vữa xi măng mác 75 dày 2 cm móng bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 30,73 | m2 |
| 103 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ trên mặt cầu, M250 đá 0,5x1 | Mô tả KT theo chương V | 1,53 | m3 |
| 104 | Bốc xếp bó vỉa lên | Mô tả KT theo chương V | 88 | CK |
| 105 | Bốc xếp bó vỉa xuống | Mô tả KT theo chương V | 88 | CK |
| 106 | Vận chuyển bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 11,41 | 10T |
| 107 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả KT theo chương V | 87,8 | m |
| 108 | Lát gạch Tezaro vỉa hè | Mô tả KT theo chương V | 233,73 | m2 |
| 109 | Bê tông lót vỉa hè M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 4,35 | m3 |
| 110 | Bê tông nghèo M100, đá 2x4, lót vỉa hè trên cầu | Mô tả KT theo chương V | 51,7 | m3 |
| 111 | San ủi, đắp mặt bằng công, đường tạm trường K95 (tận dụng khối lượng đào san ủi và khối lượng đào thi công kè dẫn) | Mô tả KT theo chương V | 12,78 | 100m3 |
| 112 | Đào san ủi mặt bằng công trường | Mô tả KT theo chương V | 5,5 | 100m3 |
| 113 | Đá dăm đệm mặt bằng công trường | Mô tả KT theo chương V | 40 | m3 |
| 114 | Láng vữa M100# dày 2cm | Mô tả KT theo chương V | 400 | m2 |
| 115 | Đá dăm bệ đúc dầm | Mô tả KT theo chương V | 6,06 | m3 |
| 116 | Ván khuôn bệ đúc và bệ đỡ dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 117 | Bê tông 20MPa, đá 1x2 bệ đỡ dầm | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m3 |
| 118 | Bê tông 12MPa, đá 1x2 bệ đúc dầm | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | m3 |
| 119 | Thép tròn D | Mô tả KT theo chương V | 0,46 | Tấn |
| 120 | Khấu hao sản xuất thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Mô tả KT theo chương V | 21,26 | Tấn |
| 121 | Lắp dựng thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Mô tả KT theo chương V | 21,26 | Tấn |
| 122 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Mô tả KT theo chương V | 21,26 | Tấn |
| 123 | Đào đất thi công bệ đúc dầm | Mô tả KT theo chương V | 6,06 | m3 |
| 124 | Đắp đất thi công bệ đúc dầm bằng đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 125 | Phá dỡ bệ đúc dầm, cầu cũ bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 143 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 127 | Khấu hao vật liệu hệ khung chống thi công mố, trụ (tính cho 1 bộ TC mố, luân chuyển 3 lần) | Mô tả KT theo chương V | 8,54 | Tấn |
| 128 | Lắp dựng hệ khung chống thi công mố, trụ | Mô tả KT theo chương V | 25,55 | Tấn |
| 129 | Tháo dỡ hệ khung chống thi công mố, trụ | Mô tả KT theo chương V | 25,55 | Tấn |
| 130 | Khấu hao sản xuất hệ khung dàn YUKM thi công (tính cho 1 bộ TC mố, luân chuyển 3 lần) | Mô tả KT theo chương V | 6 | Tấn |
| 131 | Lắp dựng hệ khung dàn YUKM thi công | Mô tả KT theo chương V | 16,66 | Tấn |
| 132 | Tháo dỡ hệ khung dàn YUKM thi công | Mô tả KT theo chương V | 16,66 | Tấn |
| 133 | Sản xuất cọc định vị thép hình | Mô tả KT theo chương V | 7,01 | Tấn |
| 134 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Mô tả KT theo chương V | 2,94 | 100m |
| 135 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 136 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả KT theo chương V | 2,94 | 100m |
| 137 | Khấu hao cọc ván thép LS4 | Mô tả KT theo chương V | 23,72 | 100m |
| 138 | Đóng cọc ván thép phần ngập trong đất | Mô tả KT theo chương V | 27,28 | 100m |
| 139 | Đóng cọc ván thép phần không ngập trong đất | Mô tả KT theo chương V | 1,78 | 100m |
| 140 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 27,28 | 100m |
| 141 | Bê tông lót móng mố, M150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 168,35 | m3 |
| 142 | Đào hố móng đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 18,61 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất đào cấp 2, ô tô | Mô tả KT theo chương V | 18,61 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Mô tả KT theo chương V | 2,74 | 100m3 |
| 145 | Mua đất để đắp hố móng, tạo mặt bằng thi công mố, đắp bệ đúc dầm | Mô tả KT theo chương V | 3,53 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô | Mô tả KT theo chương V | 3,53 | 100m3 |
| 147 | Ống cống BTLT D1000 (Khấu hao vật liệu tạm tính 50%) | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 148 | Mối nối cống D1000 (ĐG đã tính khấu hao vật liệu) | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Vận chuyển ống cống bê tông D=1m từ nhà máy đến chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 1,54 | 10T |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện Q | Mô tả KT theo chương V | 10 | ck |
| 151 | Phá dỡ đường tạm để thanh thải lòng suối | Mô tả KT theo chương V | 12,78 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển nội bộ đất đắp đường tạm để đắp nền | Mô tả KT theo chương V | 12,78 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất đắp đường tạm còn lại đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 12,78 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51236145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85393575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục chính là cầu dầm BTCT dự ứng lực; móng cọc BTCT khoan nhồi.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 35.123.614.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.391.020.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy lu 10-25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi