Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng công trình cầu ông Đạt, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329064-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu 02.XL: Thi công xây dựng công trình cầu ông Đạt, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220328999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 17:23:00 đến ngày 2022-03-31 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,415,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51236145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85393575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục chính là cầu dầm BTCT dự ứng lực; móng cọc BTCT khoan nhồi.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 35.123.614.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.391.020.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu 10-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
E-CDNT 1.2 02.XL: Thi công xây dựng công trình cầu ông Đạt, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Cầu Ông Đạt, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng C.I.C. Địa chỉ: Số 462, đường Nguyễn Công Trứ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Hồng Lĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ: Số 102, Nguyễn Ái Quốc, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG + GIA CỐ SAU MỐ
1Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đàoMô tả KT theo chương V2,99100m3
2Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô , đất cấp 1Mô tả KT theo chương V2,99100m3
3Đào nền, đào khuôn, đào rãnh hoàn trả, đào TC chân khay bằng máy đào đất C2Mô tả KT theo chương V30,13100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V30,13100m3
5Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả KT theo chương V11,95100m2
6Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL)Mô tả KT theo chương V0,51100m3
7Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL)Mô tả KT theo chương V9,67100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K98Mô tả KT theo chương V7,25100m3
9Đắp hoàn trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K95Mô tả KT theo chương V4,12100m3
10Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Mô tả KT theo chương V13,11100m3
11Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98Mô tả KT theo chương V9,59100m3
12Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình , ô tôMô tả KT theo chương V22,7100m3
13Đắp cát nền đường K98, xử lý đoạn chuyển tiếp đầu cầuMô tả KT theo chương V5,08100m3
14Đào phá dỡ mương cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V19,98m3
15Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đi đổ, ô tôMô tả KT theo chương V0,2100m3
16Trồng cỏ mái ta luy nền đườngMô tả KT theo chương V2,64100m2
17Vận chuyển vầng cỏMô tả KT theo chương V2,64100m2
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng CPDD loại 2Mô tả KT theo chương V4,12100m3
2Thi công móng CPDD loại 1Mô tả KT theo chương V2,35100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V18,2100m2
4Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmMô tả KT theo chương V3,03100T
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về chân công trìnhMô tả KT theo chương V3,03100T
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmMô tả KT theo chương V18,2100m2
C RÃNH DỌC + HỐ THU
1Ván khuôn móng hố thu TCMô tả KT theo chương V0,4100m2
2Ván khuôn thân hố thu TCMô tả KT theo chương V4,14100m2
3Ván khuôn thân rãnh dọc đổ LGMô tả KT theo chương V26,48100m2
4Ván khuôn nắp rãnh, nắp hố thu đổ LGMô tả KT theo chương V0,18100m2
5Bê tông tấm nắp rãnh, nắp hố thu M250, đá 1x2, đổ lắp ghépMô tả KT theo chương V6,74m3
6Bê tông M200 thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2Mô tả KT theo chương V175,93m3
7Bê tông móng hố thu M150# TCMô tả KT theo chương V14,19m3
8Bê tông thân, tường M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V2,55m3
9Bê tông thân hố thu M200# TCMô tả KT theo chương V38,45m3
10Cốt thép DMô tả KT theo chương V7,01Tấn
11Cốt thép DMô tả KT theo chương V0,45Tấn
12Cốt thép DMô tả KT theo chương V0,22Tấn
13Cốt thép hố thu DMô tả KT theo chương V1,97Tấn
14Đá dăm đệmMô tả KT theo chương V43,66m3
15Lắp đặt cấu kiện Q>50kgMô tả KT theo chương V74cái
16Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, QMô tả KT theo chương V374cái
17Lưới chắn rác bằng gangMô tả KT theo chương V15cái
D VỈA HÈ
1Bê tông bó vỉa, đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V27,42m3
2Láng vữa xi măng mác 75 dày 2 cm móng bó vỉaMô tả KT theo chương V278,49m2
3Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V14,99m3
4Ván khuôn thép bó vỉa, đan rãnhMô tả KT theo chương V3,95100m2
5Ván khuôn móng bó vỉa, đổ tại chỗMô tả KT theo chương V0,86100m2
6Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh lênMô tả KT theo chương V1.333CK
7Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh xuốngMô tả KT theo chương V1.333CK
8Vận chuyển bó vỉa, đan rãnhMô tả KT theo chương V6,8510T
9Lắp đặt bó vỉa thẳngMô tả KT theo chương V408m
10Lắp đặt bó vỉa congMô tả KT theo chương V68m
11Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả KT theo chương V128m2
12Lát gạch Tezaro vỉa hèMô tả KT theo chương V1.277,8m2
13Bê tông lót vỉa hèMô tả KT theo chương V127,78m3
14Bê tông M200#, đá 1x2 gờ chắn vỉa hèMô tả KT theo chương V5,96m3
15Ván khuôn gờ chắnMô tả KT theo chương V1,19100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt Biển tên cầuMô tả KT theo chương V2cái
2Lắp đặt biển báo tam giácMô tả KT theo chương V1cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mmMô tả KT theo chương V28,58m2
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn chiếu sángMô tả KT theo chương V13,18m3
2Đắp đất hố móng, nền đường bằng đầm cóc độ chặt K90Mô tả KT theo chương V0,04100m3
3Ván khuôn móng đổ TCMô tả KT theo chương V0,31100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4, móng cột đènMô tả KT theo chương V0,9m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, móng cột đènMô tả KT theo chương V5,99m3
6Khung móng M24x750Mô tả KT theo chương V9cái
G HÀO CÁP
1Đào móng hào cáp đất C2, bằng thủ công tính =20%KL đàoMô tả KT theo chương V17,07m3
2Đào móng hào cáp đất C2, bằng máy đào 1,6m3 tính =80%KL đàoMô tả KT theo chương V0,68100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt K85Mô tả KT theo chương V0,19100m3
4Gạch chỉ đặcMô tả KT theo chương V1.832viên
5Đắp đất hào cáp bằng đầm cóc độ chặt K95Mô tả KT theo chương V0,69100m3
6Băng báo hiệu cápMô tả KT theo chương V229m
7Vận chuyển đất C2, ô tôMô tả KT theo chương V0,3100m3
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ THIẾT BỊ
1Cột thép tròn côn 9m, gắn cần đèn CD-B05 cao 2m, vươn 1,5m, độ dày 4mm2, chiều cao cột 9mMô tả KT theo chương V10Cột
2Lắp đèn chiếu sáng đường phốMô tả KT theo chương V10bộ
3Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Mô tả KT theo chương V1,1100m
4Lắp bảng điện cửa cộtMô tả KT theo chương V10bảng
5Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả KT theo chương V20đầu cáp
6Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V20đầu cáp
7Đánh số cột thépMô tả KT theo chương V110 cột
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16-0,6/1kVMô tả KT theo chương V3,22100m
9Dây đồng trần M10Mô tả KT theo chương V322m
10Lắp đặt Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (chiếu sáng)Mô tả KT theo chương V1,74100m
11Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly):Mô tả KT theo chương V0,42100m
12Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong:Mô tả KT theo chương V78cái
13Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả KT theo chương V23cái
14Sản xuất, lắp dựng Giá đỡ ống thép luồn cáp GĐC-1Mô tả KT theo chương V20bộ
I PHẦN TIẾP ĐỊA RC1 (9 BỘ)
1Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mMô tả KT theo chương V9cọc
2Dây tiếp địa D =10mmMô tả KT theo chương V13,5m
3Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6Mô tả KT theo chương V9cái
J TRÀN ĐIỀU TIẾT NƯỚC
1Bê tông ngưỡng tràn, dốc hai đầu tràn, bản đáy cống xả cát, bản đáy tiêu năng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V226,758m3
2Bê tông tường bên cống xả cát, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,198m3
3Bê tông cột trụ giàn van, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,55m3
4Bê tông dầm dọc, dầm ngang cống xả cát, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,77m3
5Bê tông sàn công tác, trần cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,242m3
6Bê tông bản đáy sân cửa vào, sân nối tiếp tiêu năng, bến rửa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V176,747m3
7Bê tông mái cửa vào, mái kênh đoạn tiêu năng, mái kênh đoạn nối tiếp tiêu năng, SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V90,669m3
8Bê tông dầm đỉnh, dầm chân, dầm ngang mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V64,426m3
9Bê tông tấm lát mái kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V80,064m3
10Bê tông móng cọc đơn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V53,1m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn ngưỡng tràn, bản đáy cửa vào, mái cửa vào, bản đáy tiêu năng, bản đáy nối tiếp tiêu năng, bản đáy cống xả cát, bến rửaMô tả KT theo chương V8,714100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn tường bên cống xả cátMô tả KT theo chương V0,455100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cột trụ giàn vanMô tả KT theo chương V0,034100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn dầm đỉnh, dầm chân, dầm ngang mái kênh dẫn, dầm dọc, dầm ngang cống xả cátMô tả KT theo chương V2,676100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn sàn công tác, trần cốngMô tả KT theo chương V0,119100m2
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látMô tả KT theo chương V9,8100m2
18Lắp dựng cốt thép ngưỡng tràn, sân cửa vào, sân tiêu năng, sân nối tiếp tiêu năng, mái cửa vào, mái đoạn tiêu năng, mái đoạn nối tiếp tiêu năng, ĐK Mô tả KT theo chương V12,159tấn
19Lắp dựng cốt thép sân tiêu năng, bản đáy cống xả cát, ĐK Mô tả KT theo chương V3,116tấn
20Lắp dựng cốt thép tường cống xả đáy, ĐK Mô tả KT theo chương V0,479tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn công tác, trần cống xả đáy, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,378tấn
22Lắp dựng cốt thép cột trụ giàn công tác, ĐK Mô tả KT theo chương V0,017tấn
23Lắp dựng cốt thép cột trụ giàn công tác, ĐK Mô tả KT theo chương V0,088tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm chân, dầm đỉnh, dầm ngang mái, ĐK Mô tả KT theo chương V0,371tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm chân, dầm đỉnh, dầm ngang mái, ĐK Mô tả KT theo chương V1,791tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm đỡ giàn công tác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,015tấn
27Lắp dựng cốt thép dầm đỡ giàn công tác, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,059tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cấu kiện, ĐK Mô tả KT theo chương V0,37tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, lắp đặt tấm lát, trọng lượng Mô tả KT theo chương V4.1701 cấu kiện
30Bốc xếp lên cấu kiện bê tông tấm lát lên phương tiện vận chuyển, bằng thủ côngMô tả KT theo chương V184,147tấn
31Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông tấm lát xuống phương tiện vận chuyển, bằng thủ côngMô tả KT theo chương V184,147tấn
32Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi Mô tả KT theo chương V18,41510 tấn/1km
33Xây ngưỡng tràn, đoạn thân cống và vuốt dốc hai đầu tràn, bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V545,021m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V153,455100m
35Làm lớp đá dăm 1x2 lót cấu kiệnMô tả KT theo chương V59,989m3
36Ống nhựa PVC D21Mô tả KT theo chương V54m
37Rải vải địa kỹ thuật làm mái kèMô tả KT theo chương V7,764100m2
38Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V11,156100m2
39Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V214,082m2
40Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC-KN92, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V59,14m
41Máy đóng mở 10VĐ (kể cả vận chuyển, lắp đặt)Mô tả KT theo chương V1bộ
42Sản xuất và lắp đặt cửa van phẳng COMPOZITMô tả KT theo chương V3,604m2
43Cao su củ tỏiMô tả KT theo chương V7,64m
44Bu lông các loạiMô tả KT theo chương V60cái
45Sản xuất thang sắt lên giàn van, giàn che máyMô tả KT theo chương V0,719tấn
46Lắp đặt ống thép tráng làm lan can - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,09100m
47Lắp đặt ống thép tráng làm lan can - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V0,048100m
48Sơn thép lan can giàn vanMô tả KT theo chương V10kg
49Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,339100m3
50Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,339100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,339100m3/1km
52Đào móng tràn, kênh dẫn bằng máy đào chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V56,836100m3
53Đào móng cọc đơn bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,187100m3
54Đào móng dầm chân D2, tầng lọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V41,2491m3
55Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIMô tả KT theo chương V45,397100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , Cấp đất IIMô tả KT theo chương V45,397100m3/1km
57Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép (tận dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V12,353100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 7, độ chặt Y/C K = 0,90, (tận dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V0,511100m3
59Mua đấtMô tả KT theo chương V9,723100m3
60Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép , dung trọng (tận dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V14100m3
61Đào phá quai sanh bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V14100m3
62Máy bơm nước hố móng, động cơ diezel - công suất:Mô tả KT theo chương V20ca
63Cột điện chữ A, L=7mMô tả KT theo chương V3cột
64Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMô tả KT theo chương V31 cột
65Cáp đồng 4 ruột CVV (3x16+1x10) (Cu/PVC/PVC)Mô tả KT theo chương V80m
66Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả KT theo chương V80m
67Tủ điều khiển máy đóng mởMô tả KT theo chương V1bộ
68Cổ dề treo cáp 1*H8.5 - 140cMô tả KT theo chương V3bộ
K PHẦN CẦU
1Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànMô tả KT theo chương V752,7m
2Gia công ống vách tạm thi công cọc khoan nhồi (tính cho 1 ống vách)Mô tả KT theo chương V1,48T
3Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạnMô tả KT theo chương V156m
4Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạnMô tả KT theo chương V1,56100m
5Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoanMô tả KT theo chương V601,38m3
6Vận chuyển mùn khoan, bentonite đi đổMô tả KT theo chương V6,01100m3
7Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi DMô tả KT theo chương V14,16T
8Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm, trên cạnMô tả KT theo chương V61,87T
9Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V3.744
10Bê tông 30MPa, cọc khoan nhồi trên cạnMô tả KT theo chương V514,76m3
11Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngMô tả KT theo chương V5,15100m3
12Vận chuyển bê tông bằng ô tô chuyển trộnMô tả KT theo chương V5,15100m3
13Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V20,42m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc đi đổMô tả KT theo chương V0,2100m3
15Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcMô tả KT theo chương V781mc
16Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V3cäc
17Bơm vữa lấp ống siêu âmMô tả KT theo chương V7,28m3
18Lắp đặt ống thép D60 phục vụ siêu âm cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V15,08100m
19Lắp đặt ống thép D100 phục vụ siêu âm, khoan kiểm tra CKNMô tả KT theo chương V7,32100m
20Nút ống D60Mô tả KT theo chương V104c¸i
21Nút ống D100Mô tả KT theo chương V52c¸i
22Ván khuôn lớp BT tạo phẳng mố, trụMô tả KT theo chương V0,12100m2
23Bê tông 12MPa đá 2x4 tạo phẳngMô tả KT theo chương V22,37m3
24Ván khuôn bệ, thân, tường cánh, xà mũ mố và trụMô tả KT theo chương V8,02100m2
25Cốt thép DMô tả KT theo chương V0,07Tấn
26Cốt thép DMô tả KT theo chương V25,81Tấn
27Cốt thép D>18 bệ, thân, mũ mố, trụ TCMô tả KT theo chương V25,19Tấn
28BT 30MPa đá 1x2 bệ mố, trụ TCMô tả KT theo chương V439,06m3
29BT 30MPa đá 1x2 thân, tường cánh, gờ lan can mố, trụ TCMô tả KT theo chương V361,51m3
30Quét nhựa đường sau mốMô tả KT theo chương V252,29m2
31Lắp đặt tấm ngăn nước giữa mố và mái kè 2 bên mốMô tả KT theo chương V32m
32Bê tông M200 gia cố mái ta luyMô tả KT theo chương V59,76m3
33Bê tông M200 chân khayMô tả KT theo chương V21,5m3
34Cốt thép mái ta luyMô tả KT theo chương V1,11T
35Ván khuôn mái ta luyMô tả KT theo chương V0,14100m2
36Ván khuôn chân khayMô tả KT theo chương V0,88100m2
37Bạt xác rắn lót mái ta luyMô tả KT theo chương V3,68100m2
38ống thoát nước PVC D60Mô tả KT theo chương V0,11100m
39Vải địa bọc ống nhựaMô tả KT theo chương V0,01100m2
40Đá hộc xếp khanMô tả KT theo chương V23,7m3
41Đào đất thi công chân khayMô tả KT theo chương V3,66100m3
42Đắp đất bổ sung kè máiMô tả KT theo chương V3,44100m3
43Mua đất để đắp bổ sung kè máiMô tả KT theo chương V4,43100m3
44Vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V4,43100m3
45Ván khuôn bản giảm tảiMô tả KT theo chương V0,19100m2
46Thép DMô tả KT theo chương V0,12Tấn
47Thép DMô tả KT theo chương V2,05Tấn
48Thép D>18 bản giảm tảiMô tả KT theo chương V2,14Tấn
49Bê tông 25MPa bản giảm tảiMô tả KT theo chương V25,28m3
50Đá dăm đệm bản giảm tảiMô tả KT theo chương V25,97m3
51Thép hình bản giảm tảiMô tả KT theo chương V0,02Tấn
52Đay tẩm nhựa đường chèn khe bản giảm tảiMô tả KT theo chương V0,83m2
53Ván khuôn dầm bản LGMô tả KT theo chương V1.292,57m2
54Bê tông dầm chủ, 40MPa, đổ LGMô tả KT theo chương V253,34m3
55Bê tông mối nối dọc 30MPa đổ TCMô tả KT theo chương V28,07m3
56Thép tròn D Mô tả KT theo chương V56,25Tấn
57Thép tròn D >18 dầm chủ, đổ LGMô tả KT theo chương V2,78Tấn
58Lắp đặt ống ghen D50/55Mô tả KT theo chương V180m
59Gia công ván khuôn tạo rỗng tôn đen dày 1mmMô tả KT theo chương V7,94Tấn
60Lắp đặt ván khuôn tạo rỗng tôn đen dày 1mmMô tả KT theo chương V7,94Tấn
61Cốt thép dự ứng lực căng kéo trướcMô tả KT theo chương V17,3Tấn
62Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22Mô tả KT theo chương V10,8100m
63Lắp đặt, tháo dỡ neo công cụ cáp DƯL căng kéo trướcMô tả KT theo chương V1.860cái
64Keo Epoxy bịt đầu dầmMô tả KT theo chương V15m2
65Di chuyển dầm cầuMô tả KT theo chương V30dầm/10m
66Lao lắp dầm cầu bằng cẩu 40TMô tả KT theo chương V30dầm
67Lắp đặt cốt thép dự ứng lực căng kéo sau (DƯL ngang)Mô tả KT theo chương V0,67Tấn
68Lắp đặt Neo cáp DUL ngang EC 5-4Mô tả KT theo chương V24Bộ
69Vữa bơm ống cáp DUL ngangMô tả KT theo chương V0,26m3
70Bê tông không co ngót (bịt hốc neo cáp ngang)Mô tả KT theo chương V0,27m3
71Ván khuôn đổ TC mặt cầu + bản liên tục nhiệt + gờ lan canMô tả KT theo chương V1,53100m2
72Bê tông mặt cầu, liên tục nhiệt 30MPa, đổ TCMô tả KT theo chương V93m3
73Bê tông gờ lan can 25MPa, đổ TCMô tả KT theo chương V24,03m3
74Thép tròn 10Mô tả KT theo chương V26,09Tấn
75Gia công chốt neo dầm mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,23Tấn
76Gia công thép hình vị trí chốt neo dầmMô tả KT theo chương V0,08Tấn
77Lắp đặt chốt neo dầmMô tả KT theo chương V0,31Tấn
78Vữa không co ngót chốt neo dầmMô tả KT theo chương V0,21m3
79Bao tải tẩm nhựa đường chèn chốt neoMô tả KT theo chương V0,12m3
80Nhựa đường chèn lỗ chốtMô tả KT theo chương V18,86Kg
81Lớp phòng nước mặt cầuMô tả KT theo chương V502,6m2
82Tưới nhựa dính bám, TC 0.5Kg/m2Mô tả KT theo chương V2,73100m2
83Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V0,61100m2
84Rải thảm bê tông nhựa chặt BTNC 19, dày 7cmMô tả KT theo chương V3,34100m2
85Sản xuất bê tông nhựa chặt BTNC 19, dày 7cmMô tả KT theo chương V0,55100 Tấn
86Vận chuyển bê tông nhựa cự ly bình quân 34,65KmMô tả KT theo chương V0,55100 Tấn
87Thi công móng CPDD loại 1Mô tả KT theo chương V0,09100m3
88Thi công móng CPDD loại 2Mô tả KT theo chương V0,17100m3
89Đắp cát công trình, độ chặt K98Mô tả KT theo chương V3,83100m3
90Lắp đặt gối cao su bản thépMô tả KT theo chương V120cái
91Vữa không co ngót đệm gối cầuMô tả KT theo chương V0,23m3
92Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu bằng gangMô tả KT theo chương V12Bộ
93Lắp đặt khe co giãn dạng thép rayMô tả KT theo chương V16m
94Cốt thép khe co giãn DMô tả KT theo chương V0,55tấn
95Bê tông không co ngót (chèn khe co giãn và phần tường đỉnh đổ sau)Mô tả KT theo chương V3,33m3
96Khoan lỗ trong bê tông D=5mm, L=50mm (đã tính vật liệu vít nở)Mô tả KT theo chương V100lỗ
97Gia công tấm che tại vị trí khe co giãnMô tả KT theo chương V0,27tấn
98Gia công, lắp đặt máng thu nước khe co giãnMô tả KT theo chương V1TB
99Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịnMô tả KT theo chương V1TB
100Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,57m3
101Ván khuôn thép bó vỉaMô tả KT theo chương V0,7100m2
102Láng vữa xi măng mác 75 dày 2 cm móng bó vỉaMô tả KT theo chương V30,73m2
103Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ trên mặt cầu, M250 đá 0,5x1Mô tả KT theo chương V1,53m3
104Bốc xếp bó vỉa lênMô tả KT theo chương V88CK
105Bốc xếp bó vỉa xuốngMô tả KT theo chương V88CK
106Vận chuyển bó vỉaMô tả KT theo chương V11,4110T
107Lắp đặt bó vỉa thẳngMô tả KT theo chương V87,8m
108Lát gạch Tezaro vỉa hèMô tả KT theo chương V233,73m2
109Bê tông lót vỉa hè M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V4,35m3
110Bê tông nghèo M100, đá 2x4, lót vỉa hè trên cầuMô tả KT theo chương V51,7m3
111San ủi, đắp mặt bằng công, đường tạm trường K95 (tận dụng khối lượng đào san ủi và khối lượng đào thi công kè dẫn)Mô tả KT theo chương V12,78100m3
112Đào san ủi mặt bằng công trườngMô tả KT theo chương V5,5100m3
113Đá dăm đệm mặt bằng công trườngMô tả KT theo chương V40m3
114Láng vữa M100# dày 2cmMô tả KT theo chương V400m2
115Đá dăm bệ đúc dầmMô tả KT theo chương V6,06m3
116Ván khuôn bệ đúc và bệ đỡ dầmMô tả KT theo chương V0,12100m2
117Bê tông 20MPa, đá 1x2 bệ đỡ dầmMô tả KT theo chương V2,88m3
118Bê tông 12MPa, đá 1x2 bệ đúc dầmMô tả KT theo chương V2,7m3
119Thép tròn DMô tả KT theo chương V0,46Tấn
120Khấu hao sản xuất thép hình, thép tấm bệ đúc dầmMô tả KT theo chương V21,26Tấn
121Lắp dựng thép hình, thép tấm bệ đúc dầmMô tả KT theo chương V21,26Tấn
122Tháo dỡ thép hình, thép tấm bệ đúc dầmMô tả KT theo chương V21,26Tấn
123Đào đất thi công bệ đúc dầmMô tả KT theo chương V6,06m3
124Đắp đất thi công bệ đúc dầm bằng đầm cócMô tả KT theo chương V0,06100m3
125Phá dỡ bệ đúc dầm, cầu cũ bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả KT theo chương V143m3
126Vận chuyển phế thải đi đổMô tả KT theo chương V1,43100m3
127Khấu hao vật liệu hệ khung chống thi công mố, trụ (tính cho 1 bộ TC mố, luân chuyển 3 lần)Mô tả KT theo chương V8,54Tấn
128Lắp dựng hệ khung chống thi công mố, trụMô tả KT theo chương V25,55Tấn
129Tháo dỡ hệ khung chống thi công mố, trụMô tả KT theo chương V25,55Tấn
130Khấu hao sản xuất hệ khung dàn YUKM thi công (tính cho 1 bộ TC mố, luân chuyển 3 lần)Mô tả KT theo chương V6Tấn
131Lắp dựng hệ khung dàn YUKM thi côngMô tả KT theo chương V16,66Tấn
132Tháo dỡ hệ khung dàn YUKM thi côngMô tả KT theo chương V16,66Tấn
133Sản xuất cọc định vị thép hìnhMô tả KT theo chương V7,01Tấn
134Đóng cọc thép hình phần ngập đấtMô tả KT theo chương V2,94100m
135Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả KT theo chương V0,18100m
136Nhổ cọc thép hìnhMô tả KT theo chương V2,94100m
137Khấu hao cọc ván thép LS4Mô tả KT theo chương V23,72100m
138Đóng cọc ván thép phần ngập trong đấtMô tả KT theo chương V27,28100m
139Đóng cọc ván thép phần không ngập trong đấtMô tả KT theo chương V1,78100m
140Nhổ cọc ván thép trên cạnMô tả KT theo chương V27,28100m
141Bê tông lót móng mố, M150 đá 2x4Mô tả KT theo chương V168,35m3
142Đào hố móng đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả KT theo chương V18,61100m3
143Vận chuyển đất đào cấp 2, ô tôMô tả KT theo chương V18,61100m3
144Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K95Mô tả KT theo chương V2,74100m3
145Mua đất để đắp hố móng, tạo mặt bằng thi công mố, đắp bệ đúc dầmMô tả KT theo chương V3,53100m3
146Vận chuyển đất đắp bằng, ô tôMô tả KT theo chương V3,53100m3
147Ống cống BTLT D1000 (Khấu hao vật liệu tạm tính 50%)Mô tả KT theo chương V20m
148Mối nối cống D1000 (ĐG đã tính khấu hao vật liệu)Mô tả KT theo chương V10cái
149Vận chuyển ống cống bê tông D=1m từ nhà máy đến chân công trìnhMô tả KT theo chương V1,5410T
150Lắp đặt cấu kiện QMô tả KT theo chương V10ck
151Phá dỡ đường tạm để thanh thải lòng suốiMô tả KT theo chương V12,78100m3
152Vận chuyển nội bộ đất đắp đường tạm để đắp nềnMô tả KT theo chương V12,78100m3
153Vận chuyển đất đắp đường tạm còn lại đi đổMô tả KT theo chương V12,78100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51236145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85393575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục chính là cầu dầm BTCT dự ứng lực; móng cọc BTCT khoan nhồi.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 35.123.614.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.391.020.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên32
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy lu 10-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->