Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 17:23:00 đến ngày 2022-03-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,113,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.579.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.158.000.000 đồngYêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.158.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Trung tâm Chính trị - Hành chính quận 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Quyết định phê duyệt dự án. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Cho phép scan file bản gốc thay thế cho bản sao công chứng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Tháo thảm đỏ phòng hội trường | Chương V/E-HSMT | 244,6122 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn trần | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V/E-HSMT | 500,9877 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Chương V/E-HSMT | 138,2652 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gỗ lát nền | Chương V/E-HSMT | 60,2426 | m2 |
| 6 | Ốp tường, cột bằng gỗ MDF dày 18mm | Chương V/E-HSMT | 138,2652 | m2 |
| 7 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V/E-HSMT | 60,2426 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 500,9877 | m2 |
| 9 | Trải thảm đỏ lối đi | Chương V/E-HSMT | 244,6122 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn âm trần D200 40W | Chương V/E-HSMT | 30 | bộ |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 1,3827 | 100m2 |
| 12 | Vệ sinh quét dọn lá cây toàn bộ phần mái bê tông thoát nước mái, cạo bỏ rêu bám lâu ngày trên bê tông | Chương V/E-HSMT | 696,4534 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp gạch lát mái cách mép tường ra 300mm trục e, 6, 9 và xung quanh mép tường ngoài ô thông tầng | Chương V/E-HSMT | 24 | m2 |
| 14 | Vệ sinh diện tích phá gạch lát để quét lớp chống thấm | Chương V/E-HSMT | 24 | m2 |
| 15 | Quét sika chống thấm mái | Chương V/E-HSMT | 24 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân bằng gạch đỏ KT300x300, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 24 | m2 |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V/E-HSMT | 186,92 | m |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V/E-HSMT | 2,8038 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V/E-HSMT | 11,1624 | m3 |
| 20 | Dán giấy dầu khò nóng, vén thành toàn bộ tường lòng trong và tường be | Chương V/E-HSMT | 151,036 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V/E-HSMT | 9,8133 | m3 |
| 22 | Láng đánh dốc về phía phễu thu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 89,8976 | m2 |
| 23 | Bắn keo silicone chống dột toàn bộ đầu vít mái tôn | Chương V/E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 24 | Tháo một phần mái tôn | Chương V/E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 25 | Lợp thay thế mái tôn mạ màu | Chương V/E-HSMT | 30 | m2 |
| 26 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 6 | 1lỗ |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D110 C2 | Chương V/E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 67,9637 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V/E-HSMT | 67,9637 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường thu hồi | Chương V/E-HSMT | 29,1273 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 67,9637 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 97,091 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 36,3791 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 36,3791 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 36,3791 | m3 |
| 36 | Nhân công tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị điện | Chương V/E-HSMT | 15 | công |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/E-HSMT | 106,778 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V/E-HSMT | 3,5083 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Chương V/E-HSMT | 3,5083 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch 800x800, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 68,3697 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 38,4083 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm trần, cột | Chương V/E-HSMT | 6.782,1269 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Chương V/E-HSMT | 2.955,591 | m2 |
| 44 | Bả vào tường ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 2.955,591 | m2 |
| 45 | Bả vào dầm, trần, cột | Chương V/E-HSMT | 6.782,1269 | m2 |
| 46 | Sơn tường, cột dầm trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 9.737,7179 | m2 |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 3,3261 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 3,3261 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 3,3261 | m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 43,1227 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 16W | Chương V/E-HSMT | 50 | bộ |
| 52 | Đèn LED panel âm trần KT600x600 48W | Chương V/E-HSMT | 735 | bộ |
| 53 | Đèn LED âm trần D190 24W | Chương V/E-HSMT | 150 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn nấm 30W | Chương V/E-HSMT | 45 | bộ |
| 55 | Lắp đèn pha vuông 120W | Chương V/E-HSMT | 39 | bộ |
| 56 | Lắp đèn pha tròn 80W | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đèn cột 4m 100W | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 60 | Xi phông | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 62 | Van xả cảm biến tự động tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 20 | bộ |
| 63 | Máy bơm thoát nước tầng hầm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Phao tự động | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.579.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.158.000.000 đồngYêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.158.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nước | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dung | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy mài ≥ 1 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay ≥ 1,5KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi