Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Vàng Danh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố + Ngân sách Phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 17:21:00 đến ngày 2022-03-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,554,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính; hệ thống điện; hệ thống thoát nước ... (Có hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành trắc địa trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân xây dựng ≥ 15 người, trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện, thợ sơn, bê tông, mộc....+ Lái máy ≥ 05 người.- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.-Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Vàng Danh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà văn hóa khu 4, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố + Ngân sách Phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ UBND phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. (khu 4, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Bùi Huy Thục - Chủ tịch UBND. Địa chỉ: khu 4, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.853.124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban xây dựng của UBND phường Vàng Danh Địa chỉ: khu 4, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban xây dựng của UBND phường Vàng Danh Địa chỉ: khu 4, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa cũ (phá dỡ) | |||
| 1 | Phá dỡ mái tôn múi dầy 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà gồ thép chữ C100x50x15x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 3 | Phá dỡ vì kèo thép hình C100x50x15x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, tường thu hồi, tường seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 6 | Phá dỡ trần nhựa thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,24 | m3 |
| 9 | Phá dỡ trụ, cột bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông, gạch lát nền (dầy 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch xây bậc tam cấp trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 12 | Vận chuyển dổ thải bằng ô tô tự đổ (tường xây gạch, sàn bê tông, cột bê tông, bậc tam cấp xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ (mái tôn, xà gồ, vì kéo thép, trần, cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| B | Nhà vệ sinh, tường rào (phá dỡ) | |||
| 1 | Phá dỡ mái tôn múi dầy 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà gồ thép chữ C100x50x15x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4577 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông, gạch lát nền (dầy 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m2 |
| 7 | Vận chuyển dổ thải bằng ô tô tự đổ (tường xây gạch, sàn bê tông, cột bê tông, bậc tam cấp xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông lót móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3 |
| C | Nhà văn hóa mới | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đế móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,99 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,45 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,44 | m3 |
| 10 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3967 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chiều cao tôn nền từ cột tự nhiên lên cốt nền nhà - 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc lên ô tô vận chuyển đất để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ (bằng KL đào đất về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3/1km |
| 20 | Xúc đất vào nền bằng máy (bằng khối lượng đất đắp tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 6 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,52 | m3 |
| 7 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 8 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 9 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường kết cấu phức tạp, xây vòm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | SXLD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh vòm, giằng tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh vòm, giằng tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 16 | SXLD ván khuôn thanh vòm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông vòm, giằng tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu khiện bê tông đúc săn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,83 | m3 |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, seno mái, tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép giằng seno mái, giằng tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép giằng seno mái, giằng tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng seno mái, giằng tường, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng seno, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ mái chữ C100x50x20x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ mái chữ C100x50x20x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép sà gố mái chống rỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,85 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái tôn sóng mầu đỏ dầy 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tôn úp lóc 150x150 dầy 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,74 | m |
| F | Hoàn thiện, thoát nước mái, chống sét, phần điện | |||
| 1 | SXLD ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 3 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,23 | m3 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,18 | m2 |
| 5 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,16 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,41 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,12 | m2 |
| 8 | Trát cột, hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,46 | m2 |
| 9 | Láng mái tạo dốc dầy 3cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,88 | m2 |
| 10 | Trát phào chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,8 | m |
| 11 | Đắp đầu cột, chi tiết trang trí, chữ nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,03 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit cổ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,57 | m2 |
| 15 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,82 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,12 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | 1m2 |
| 21 | SXLD cửa nhôm hệ đầy đủ phụ kiện thép sơn tĩnh điện ( bản lề, then cài, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,15 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút chếch PVC D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Gia công kim thu sét CT3-FI16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Đế sứ kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Bật sắt CT3-Fi12 dài 500 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 33 | Ổ cắm đôi 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Đèn ốp hành lang 22v/20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Mặt công tắc đơn 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Mặt công tắc ba 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m, 220V/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 39 | Hộp đấu nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 40 | Ổ cắm đôi 16A (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 250V/50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Tủ điện tổng 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 44 | Quạt trần, hộp số 220v/80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Quạt treo tường 220v/60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x10MM2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 47 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6MM2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 48 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4MM2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 49 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5MM2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 50 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x1.5MM2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 51 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Băng dính cách điện Nanô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 53 | Sâu, vít 3+4 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| 54 | Ống ghen nhựa SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 55 | Đế âm liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 56 | Đế Áp tô mát liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng bằng 1/3 KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Lát gạch nền nhà gạch 500x500 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m2 |
| 14 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,54 | m3 |
| 15 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đã trừ 10cm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,51 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,31 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 dầy 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,17 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 31 | San xuất hoa sắt cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép 3 lớp hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 34 | Láng mái tạo dốc vữa XM M75 dầy 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,17 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,51 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,47 | m2 |
| 37 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Đai bắt ống 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Đèn tuýp đơn loại 1,2m*40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Attomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 47 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| H | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng nhà vệ sinh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ VXM M75 D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép dầm móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép dầm móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 7 | SXLD ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 11 | Xây gạch tuynel tường nhà vệ sinh VXM 50 D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 12 | Xây gạch tuynel tường nhà vệ sinh VXM M50 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép dầm tường NVS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm tường NVS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 15 | SXLD ván khuôn dầm tường NVS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm tường NVS M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép giằng tường NVS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép giằng tường NVS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 19 | SXLD ván khuôn giằng tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng tường NVS M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép sàn mái D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 22 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 24 | Xây gạch tuynel tường chắn mái VXM M50 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 25 | Láng mái VXM M75 dày 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m2 |
| 26 | Trát trần VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m2 |
| 27 | Trát tường trong NVS VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài NVS VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,97 | m2 |
| 29 | Ốp gạch tường vệ sinh loại 250x400 cao 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,44 | m2 |
| 30 | Sơn trần bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,97 | m2 |
| 33 | Lát nền NVS gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 34 | SX cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 35 | SX cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | 1m2 |
| 37 | Đào đất móng bể phốt đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 1m3 |
| 38 | Đào đất móng bể phốt đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | 100m3 |
| 39 | SXLD ván khuôn lót đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng đáy bể phốt M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 41 | SXLD cốt thép đáy bể phốt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 42 | SXLD ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đáy bể phốt đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch đặc VXM M50 D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch đặc VXM M50 D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 46 | Đắp đất chân móng bể phốt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 47 | Láng nền đáy bể phốt dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 48 | Trát tường bể phốt dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 49 | SXLD cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 50 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 52 | Lắp dựng tấm đan P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lavabo sứ 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa ,đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt téc nước inox 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Đèn tuýp đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Đèn ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Dây điện 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 73 | Dây điện 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| I | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ M150, đá2x4, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | SXLD cốp pha lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốp pha trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ cổng vữa XM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông trụ cổng vữa XM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 8 | Xây móng gạch chỉ vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Xây trụ cổng gạch chỉ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đầu trụ vữa XM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 11 | Trát trụ cổng Vữa XM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 12 | Ốp trụ bằng đá granit màu đen, có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 13 | ốp đầu trụ đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 14 | Sản xuất cổng bằng thộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 16 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 17 | SX quả cầu trang trí màu trắng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 18 | Đào đất móng tường, đất cấp 3 (tường rào hoa thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7389 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng tường đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 21 | Xây móng tường VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 24 | Cốt thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 26 | Xây tường hàng rào gạch chỉ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 27 | Xây trụ gạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 28 | Trát tường hàng rào vữa XM cát M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m2 |
| 29 | Trát trụ gạch 330x330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m |
| 31 | Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m2 |
| 32 | SX hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4461 | tấn |
| 33 | LD hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,57 | m2 |
| 34 | Sơn hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,57 | 1m2 |
| 35 | Lấp đất hoàn trả bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | 100m3 |
| 36 | Xây tường rào trên kè bằng gạch chỉ vữa xi măng M75 chiều dầy tường 110cm (tường rào xây trên kè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 37 | Xây trụ tường rào trên kè bằng gạch chỉ vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 38 | Trát tường rào trên kè bằng vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m2 |
| 39 | Trát trụ tường rào bằng vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 40 | Đào đất móng tường rào, đất cấp 3 (tường xây gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4668 | 100m3 |
| 41 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng lót và trụ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông móng lót tường rào đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 43 | Xây móng tường rào bằng gạch chỉ vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 44 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng tường rào và trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 45 | gia công lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 46 | gia công lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông giằng tường rào đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 48 | Xây tường rào bằng gạch chỉ vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m3 |
| 49 | Xây trụ tường rào trên kè bằng gạch chỉ vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 50 | Trát tường rào trên kè bằng vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,05 | m2 |
| 51 | Trát trụ tường rào bằng vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,33 | m2 |
| 52 | Lấp đất hoàn trả bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | 100m3 |
| J | Kè đá, cống, hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn lót móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng kè M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 4 | Xây móng kè đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m3 |
| 5 | Xây tường kè mái vát đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 6 | Đào đất về để đắp chân kè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6378 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6378 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤2km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6378 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất móng kè, thân kè bằng đầm cóc, K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6378 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng kè đá hộc đường kính thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng kè đá hộc đường kính thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông giằng kè đá hộc bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 15 | Đào đất móng cống đất cấp II (cống Buy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4941 | 100m3 |
| 16 | Thả đá hộc gia cố nền móng cống dầy 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,86 | m3 |
| 17 | Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng đáy cống, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 đoạn ống |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 21 | Xây tường cánh cống bằng đá hộc vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | m3 |
| 22 | Đào đất về để đắp chân cống bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6183 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6183 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤2km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6183 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất cấp III đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6183 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng hố ga đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100m3 |
| 27 | Thá đá hộc móng hố ga dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 28 | Gia công lắp dựng ván khuôn lót đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 30 | Xây tường hố ga bằng gạch chỉ vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | 100m2 |
| 33 | gia công lắp dựng cốt thép giằng, tam dan hố ga đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 34 | gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông giằng, tấm đan hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 36 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp II cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8944 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp II cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8944 | 100m3/1km |
| K | San nền, sân bê tông, hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất về để đắp nền sân bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7842 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7842 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤2km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7842 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất nền sân dày tb 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8704 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát lót móng sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7176 | 100m3 |
| 6 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | 100m2 |
| 7 | Đổ sân bê tông đá 1x2 M200 D7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,23 | m3 |
| 8 | Đào móng tường bo hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng tường bo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng tường đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 11 | Xây tường bo hố trồng cây gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 12 | Trát tường VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 13 | Đổ đất mầu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| L | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | m3 |
| 6 | Cột thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6879 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính; hệ thống điện; hệ thống thoát nước ... (Có hợp đồng lao động kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành trắc địa trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật. | 20 | + Công nhân xây dựng ≥ 15 người, trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện, thợ sơn, bê tông, mộc....+ Lái máy ≥ 05 người.- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.-Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥5T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi