Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329321-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Vàng Danh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220324829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố + Ngân sách Phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 17:21:00 đến ngày 2022-03-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,554,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính; hệ thống điện; hệ thống thoát nước ... (Có hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành trắc địa trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Công nhân xây dựng ≥ 15 người, trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện, thợ sơn, bê tông, mộc....+ Lái máy ≥ 05 người.- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.-Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Vàng Danh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà văn hóa khu 4, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố + Ngân sách Phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Vàng Danh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + UBND phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. (khu 4, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Hùng Cường. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh Uông Bí. Tổ 41, khu 11, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. (khu 4, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí). + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh Uông Bí. Tổ 41, khu 11, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Vàng Danh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + UBND phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. (khu 4, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + UBND phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. (khu 4, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Bùi Huy Thục - Chủ tịch UBND. Địa chỉ: khu 4, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.853.124
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban xây dựng của UBND phường Vàng Danh Địa chỉ: khu 4, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban xây dựng của UBND phường Vàng Danh Địa chỉ: khu 4, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa cũ (phá dỡ)
1Phá dỡ mái tôn múi dầy 0.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V112,66m2
2Phá dỡ xà gồ thép chữ C100x50x15x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
3Phá dỡ vì kèo thép hình C100x50x15x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
4Phá dỡ tường xây gạch, tường thu hồi, tường seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,68m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
6Phá dỡ trần nhựa thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
7Phá dỡ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
8Phá dỡ tường xây gạch, tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V53,24m3
9Phá dỡ trụ, cột bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
10Phá dỡ bê tông, gạch lát nền (dầy 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,42m2
11Phá dỡ gạch xây bậc tam cấp trục AMô tả kỹ thuật theo chương V7,12m3
12Vận chuyển dổ thải bằng ô tô tự đổ (tường xây gạch, sàn bê tông, cột bê tông, bậc tam cấp xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
13Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ (mái tôn, xà gồ, vì kéo thép, trần, cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
B Nhà vệ sinh, tường rào (phá dỡ)
1Phá dỡ mái tôn múi dầy 0.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,26m2
2Phá dỡ xà gồ thép chữ C100x50x15x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4577tấn
3Tháo dỡ xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Phá dỡ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3,29m2
5Phá dỡ tường xây gạch, tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,83m3
6Phá dỡ bê tông, gạch lát nền (dầy 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m2
7Vận chuyển dổ thải bằng ô tô tự đổ (tường xây gạch, sàn bê tông, cột bê tông, bậc tam cấp xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
8Phá dỡ tường rào xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
9Phá dỡ nền bê tông lót móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m3
C Nhà văn hóa mới
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đế móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,99m3
4SXLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
5SXLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,51m3
8Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,45m3
9Xây đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,44m3
10Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,31m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m2
12SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85tấn
13SXLD cốt thép, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,27m3
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3967100m3
16Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chiều cao tôn nền từ cột tự nhiên lên cốt nền nhà - 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m3
17Đào xúc lên ô tô vận chuyển đất để đắp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m3
18Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ (bằng KL đào đất về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m3/1km
20Xúc đất vào nền bằng máy (bằng khối lượng đất đắp tôn nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m3
21Bê tông nền, đổ bằng thủ công, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m3
D Phần thân
1SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
2SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12tấn
3Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m2
4Ván khuôn thép, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
6Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,52m3
7Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
8Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
9Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường kết cấu phức tạp, xây vòm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,69m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
11SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
12SXLD ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh vòm, giằng tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh vòm, giằng tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
16SXLD ván khuôn thanh vòm, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông vòm, giằng tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
18Lắp dựng cấu khiện bê tông đúc săn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
24SXLD cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,83m3
E Phần mái
1Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, seno mái, tường thu hồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,58m3
2SXLD cốt thép giằng seno mái, giằng tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
3SXLD cốt thép giằng seno mái, giằng tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
4Gia công lắp dựng ván khuôn giằng seno mái, giằng tường, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng seno, giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,79m3
6Gia công xà gồ mái chữ C100x50x20x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08tấn
7Lắp dựng xà gồ mái chữ C100x50x20x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08tấn
8Sơn sắt thép sà gố mái chống rỉ 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V77,851m2
9Lợp mái tôn sóng mầu đỏ dầy 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
10Sản xuất lắp dựng tôn úp lóc 150x150 dầy 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V28,74m
F Hoàn thiện, thoát nước mái, chống sét, phần điện
1SXLD ván khuôn bê tông lót bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
2Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
3Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,23m3
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,18m2
5Trát dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,16m2
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V555,41m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V296,12m2
8Trát cột, hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,46m2
9Láng mái tạo dốc dầy 3cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,88m2
10Trát phào chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V360,8m
11Đắp đầu cột, chi tiết trang trí, chữ nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V3công
12Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,03m2
13Công tác ốp đá granit cổ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
14Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,57m2
15Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Mô tả kỹ thuật theo chương V10,72m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V965,82m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V296,12m2
18Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
20Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,21m2
21SXLD cửa nhôm hệ đầy đủ phụ kiện thép sơn tĩnh điện ( bản lề, then cài, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,15m2
22Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
24Lắp đặt cút chếch PVC D120Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt cút vuông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
27Gia công kim thu sét CT3-FI16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Đế sứ kim thuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn trơnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Bật sắt CT3-Fi12 dài 500 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
33Ổ cắm đôi 220v/10AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
34Đèn ốp hành lang 22v/20WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
35Mặt công tắc đơn 220v/10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Mặt công tắc ba 220v/10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m, 220V/40WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
39Hộp đấu nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
40Ổ cắm đôi 16A (mặt + hạt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
41Aptomat 1 pha 250V/50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Aptomat 1 pha 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Tủ điện tổng 300x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
44Quạt trần, hộp số 220v/80WMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Quạt treo tường 220v/60WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Cáp CU/XLPE/PVC (2x10MM2)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
47Cáp CU/XLPE/PVC (2x6MM2)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
48Cáp CU/XLPE/PVC (2x4MM2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
49Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5MM2)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
50Cáp CU/XLPE/PVC (2x1.5MM2)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
51Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Băng dính cách điện NanôMô tả kỹ thuật theo chương V25cuộn
53Sâu, vít 3+4 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V150bộ
54Ống ghen nhựa SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
55Đế âm liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
56Đế Áp tô mát liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G Nhà kho
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
2Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,19m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
6Lấp đất chân móng bằng 1/3 KL đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
7Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
13Lát gạch nền nhà gạch 500x500 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,56m2
14Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,54m3
15Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
16Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
19Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đã trừ 10cm sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,51m2
28Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,31m2
29Trát trần, vữa XM mác 75 dầy 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,17m2
30SXLD cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
31San xuất hoa sắt cửa sổ S1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
32Sơn sắt thép 3 lớp hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m2
33Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
34Láng mái tạo dốc vữa XM M75 dầy 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,17m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,51m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,47m2
37Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
38Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Đai bắt ống 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Đèn tuýp đơn loại 1,2m*40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Attomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
47Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
H Nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng nhà vệ sinh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
2SXLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
4Xây móng gạch chỉ VXM M75 DMô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
5SXLD cốt thép dầm móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
6SXLD cốt thép dầm móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
7SXLD ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361100m2
8Bê tông dầm móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
9Đắp đất nền móng công trình K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
10Bê tông nền M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
11Xây gạch tuynel tường nhà vệ sinh VXM 50 D=Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m3
12Xây gạch tuynel tường nhà vệ sinh VXM M50 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
13SXLD cốt thép dầm tường NVS DMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
14SXLD cốt thép dầm tường NVS DMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
15SXLD ván khuôn dầm tường NVSMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
16Bê tông dầm tường NVS M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
17SXLD cốt thép giằng tường NVS D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
18SXLD cốt thép giằng tường NVS D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
19SXLD ván khuôn giằng tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1485100m2
20Bê tông giằng tường NVS M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
21SXLD cốt thép sàn mái DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
22SXLD ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1795100m2
23Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
24Xây gạch tuynel tường chắn mái VXM M50 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
25Láng mái VXM M75 dày 2,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,3m2
26Trát trần VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3m2
27Trát tường trong NVS VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
28Trát tường ngoài NVS VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,97m2
29Ốp gạch tường vệ sinh loại 250x400 cao 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V60,44m2
30Sơn trần bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V16,3m2
31Sơn tường trong nhà bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
32Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V45,97m2
33Lát nền NVS gạch chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V15,54m2
34SX cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6,09m2
35SX cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
36Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,871m2
37Đào đất móng bể phốt đất cấp III (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,781m3
38Đào đất móng bể phốt đất cấp III (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0711100m3
39SXLD ván khuôn lót đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
40Bê tông lót móng đáy bể phốt M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
41SXLD cốt thép đáy bể phốt D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
42SXLD ván khuôn đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
43Bê tông đáy bể phốt đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
44Xây tường gạch đặc VXM M50 DMô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
45Xây tường gạch đặc VXM M50 DMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
46Đắp đất chân móng bể phốt K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
47Láng nền đáy bể phốt dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m2
48Trát tường bể phốt dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
49SXLD cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
50SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
51Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
52Lắp dựng tấm đan P Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
53Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Tiểu treo namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lavabo sứ 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58GươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Vòi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
61Lắp đặt ống nhựa ,đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
62Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
63Lắp đặt ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
64Lắp đặt téc nước inox 2000LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
65Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt phễu thu sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Đèn tuýp đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71Đèn ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Dây điện 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
73Dây điện 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
I Cổng tường rào
1Đào móng trụ cổng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,081m3
2Bê tông lót móng trụ M150, đá2x4, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
3SXLD cốp pha lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
4SXLD cốp pha trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m2
5Đổ bê tông móng trụ cổng vữa XM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
6Đổ bê tông trụ cổng vữa XM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
7GCLD cốt thép trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
8Xây móng gạch chỉ vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
9Xây trụ cổng gạch chỉ vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
10Đổ bê tông đầu trụ vữa XM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
11Trát trụ cổng Vữa XM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
12Ốp trụ bằng đá granit màu đen, có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
13ốp đầu trụ đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
14Sản xuất cổng bằng thộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3116tấn
15Lắp dựng cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
16Đắp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
17SX quả cầu trang trí màu trắng D400Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
18Đào đất móng tường, đất cấp 3 (tường rào hoa thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7389100m3
19Ván khuôn bê tông lót móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m2
20Bê tông lót móng tường đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
21Xây móng tường VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,78m3
22Ván khuôn bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
23Cốt thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
24Cốt thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
25Bê tông giằng tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
26Xây tường hàng rào gạch chỉ vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
27Xây trụ gạch VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
28Trát tường hàng rào vữa XM cát M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,84m2
29Trát trụ gạch 330x330Mô tả kỹ thuật theo chương V12,47m2
30Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m
31Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,91m2
32SX hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4461tấn
33LD hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V55,57m2
34Sơn hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V55,571m2
35Lấp đất hoàn trả bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1705100m3
36Xây tường rào trên kè bằng gạch chỉ vữa xi măng M75 chiều dầy tường 110cm (tường rào xây trên kè)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
37Xây trụ tường rào trên kè bằng gạch chỉ vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
38Trát tường rào trên kè bằng vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,4m2
39Trát trụ tường rào bằng vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
40Đào đất móng tường rào, đất cấp 3 (tường xây gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4668100m3
41Gia công lắp dựng ván khuôn móng lót và trụ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1255100m2
42Đổ bê tông móng lót tường rào đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
43Xây móng tường rào bằng gạch chỉ vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
44Gia công lắp dựng ván khuôn giằng tường rào và trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
45gia công lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
46gia công lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
47Đổ bê tông giằng tường rào đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
48Xây tường rào bằng gạch chỉ vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,64m3
49Xây trụ tường rào trên kè bằng gạch chỉ vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
50Trát tường rào trên kè bằng vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,05m2
51Trát trụ tường rào bằng vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,33m2
52Lấp đất hoàn trả bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1077100m3
J Kè đá, cống, hố ga
1Đào đất móng kè, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,265100m3
2SXLD ván khuôn lót móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
3Bê tông lót móng kè M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,09m3
4Xây móng kè đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8m3
5Xây tường kè mái vát đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
6Đào đất về để đắp chân kè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6378100m3
7Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6378100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤2km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6378100m3/1km
9Đắp đất móng kè, thân kè bằng đầm cóc, K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6378100m3
10Ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V16,13m
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép giằng kè đá hộc đường kính thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép giằng kè đá hộc đường kính thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
14Đổ bê tông giằng kè đá hộc bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
15Đào đất móng cống đất cấp II (cống Buy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4941100m3
16Thả đá hộc gia cố nền móng cống dầy 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,86m3
17Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng đáy cống, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V7,37m3
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V381 đoạn ống
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
21Xây tường cánh cống bằng đá hộc vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,68m3
22Đào đất về để đắp chân cống bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6183100m3
23Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6183100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤2km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6183100m3/1km
25Đắp đất cấp III đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6183100m3
26Đào đất móng hố ga đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353100m3
27Thá đá hộc móng hố ga dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
28Gia công lắp dựng ván khuôn lót đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
30Xây tường hố ga bằng gạch chỉ vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2296100m2
33gia công lắp dựng cốt thép giằng, tam dan hố ga đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955tấn
34gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2155tấn
35Đổ bê tông giằng, tấm đan hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
37Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp II cự ly vận chuyển 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,8944100m3
38Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp II cự ly vận chuyển 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V4,8944100m3/1km
K San nền, sân bê tông, hố trồng cây
1Đào đất về để đắp nền sân bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7842100m3
2Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7842100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤2km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7842100m3/1km
4Đắp đất nền sân dày tb 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8704100m3
5Đệm cát lót móng sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,7176100m3
6Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V7,176100m2
7Đổ sân bê tông đá 1x2 M200 D7cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,23m3
8Đào móng tường bo hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,171m3
9Ván khuôn bê tông lót móng tường boMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
10Bê tông lót móng tường đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
11Xây tường bo hố trồng cây gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
12Trát tường VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
13Đổ đất mầu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
L Nhà để xe
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,941m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1411m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1549m3
6Cột thép D76Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716tấn
8Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6879100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính; hệ thống điện; hệ thống thoát nước ... (Có hợp đồng lao động kèm theo).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo55
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo33
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành trắc địa trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động kèm theo.33
6 Công nhân kỹ thuật. 20 + Công nhân xây dựng ≥ 15 người, trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện, thợ sơn, bê tông, mộc....+ Lái máy ≥ 05 người.- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.-Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cắt thép Sử dụng tốt1
6 Máy đào Sử dụng tốt2
7 Máy hàn Sử dụng tốt1
8 Máy khoan Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥5T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->