Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 17:18:00 đến ngày 2022-03-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,360,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Công trình: Trường THCS Trần Văn Ơn; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Quyết định phê duyệt dự án. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Cho phép scan file bản gốc thay thế cho bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khu nhà A | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương V/E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 286,33 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/E-HSMT | 429,8 | m |
| 6 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 139,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 47,776 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 1,197 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 720,1472 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 358,7767 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V/E-HSMT | 251,8733 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V/E-HSMT | 25,4325 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 519,6579 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương V/E-HSMT | 1.158,075 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 833,1756 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 46,2132 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 46,2132 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 46,2132 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,4822 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 87,216 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 358,7767 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 195,0208 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 2.318,7464 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 833,1756 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 878,4346 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 2.273,4874 | m2 |
| 29 | Tường ốp alumex trong phòng (bao gồm cả khung xương) | Chương V/E-HSMT | 63,015 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 706,5472 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300X600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 62,6125 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 150X500 | Chương V/E-HSMT | 25,425 | m2 |
| 35 | Sản xuất khung chậu rửa bằng inox | Chương V/E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung chậu rửa bằng inox | Chương V/E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 38 | GCLD Tâm vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 14,112 | m2 |
| 39 | Đóng trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước | Chương V/E-HSMT | 15,8125 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, dưới pa nô, trên kính dày 6,38mm | Chương V/E-HSMT | 67,98 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V/E-HSMT | 123,92 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi | Chương V/E-HSMT | 21 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Chương V/E-HSMT | 38 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/E-HSMT | 191,9 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 47,776 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 131,248 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 6,1571 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 8,526 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treo | Chương V/E-HSMT | 54 | bộ |
| 51 | Gia công và lắp đặt bộ ty treo đèn | Chương V/E-HSMT | 54 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi đế nổi 1.2m | Chương V/E-HSMT | 22 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | Chương V/E-HSMT | 19 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Chương V/E-HSMT | 10 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500x350x200 | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-80A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-40A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 32A | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 16A | Chương V/E-HSMT | 35 | cái |
| 64 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-40A; 32A; 25A | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt Công tắc đôi đế + mặt + hạt âm tường | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tường | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 58 | cái |
| 70 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 49 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 130 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 660 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 1.260 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 1.500 | m |
| 77 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 460 | m |
| 80 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V/E-HSMT | 800 | m |
| 81 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V/E-HSMT | 450 | m |
| 82 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Chương V/E-HSMT | 250 | m |
| 83 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Chương V/E-HSMT | 15 | hộp |
| 84 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | Chương V/E-HSMT | 1 | hệ |
| 85 | Tháo dỡ các điều hòa hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 7 | máy |
| 86 | Bảo dưỡng các điều hòa hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Các điều hòa hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 7 | máy |
| 88 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt modem wifi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt tp links 8 ports | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Chương V/E-HSMT | 330 | m |
| 92 | Giắc mạng internet | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V/E-HSMT | 330 | m |
| 94 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V/E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 95 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Tê 90 PPR-DN25 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Măng sông PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Đầu bịt D25 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V/E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 104 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V/E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 105 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 106 | Măng sông PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Măng sông PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Tê 45 độ PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Tê 45 độ PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Cút 90 PVC-D34 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Cút 45 độ PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Cút 45 độ PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Côn 90 PVC-D90/34 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Đầu bịt D34 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Đầu bịt D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Đầu bịt D110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Vòi xịt xí | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Chậu rửa âm bàn | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Vòi chậu lavabo | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Gương soi | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt giá treo | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Dây cấp nước | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| B | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khu nhà B | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương V/E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V/E-HSMT | 6 | công |
| 3 | Trải bạt bảo vệ nền nhà khi thi công (những chỗ không thay gạch lát nền) | Chương V/E-HSMT | 256,4913 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 341,6719 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,5589 | tấn |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V/E-HSMT | 111,1088 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 188,27 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/E-HSMT | 363,8 | m |
| 11 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 96,18 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 31,304 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 2,2515 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (bao gồm cả lớp gạch ốp) | Chương V/E-HSMT | 148,74 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm cả lớp gạch lát nền) | Chương V/E-HSMT | 4,8373 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 770,2198 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V/E-HSMT | 33,0893 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 657,6268 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 209,86 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 622,0148 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương V/E-HSMT | 1.536,959 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 1.281,9889 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 63,2166 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 63,2166 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 63,2166 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 2,891 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 657,6268 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 2.824,8006 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 1.491,8489 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1.489,5016 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 2.827,1479 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 3,721 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 37,585 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 124,865 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x400, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 23,875 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 772,4448 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT 500x150 | Chương V/E-HSMT | 33,0893 | m2 |
| 40 | Sản xuất khung chậu rửa bằng inox | Chương V/E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung chậu rửa bằng inox | Chương V/E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 43 | GCLD Tâm vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 44,445 | m2 |
| 44 | Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò dán | Chương V/E-HSMT | 111,1088 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3cm dốc về ga thu nước, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 111,1088 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 1,5589 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 1,5589 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V/E-HSMT | 3,4168 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão | Chương V/E-HSMT | 769 | cái |
| 50 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, dưới pa nô, trên kính dày 6,38mm | Chương V/E-HSMT | 54,51 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V/E-HSMT | 79,66 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi | Chương V/E-HSMT | 23 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Chương V/E-HSMT | 44 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa | Chương V/E-HSMT | 134,17 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 31,304 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 78,26 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 12,9053 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treo | Chương V/E-HSMT | 108 | bộ |
| 59 | Gia công và lắp đặt bộ ty treo đèn | Chương V/E-HSMT | 108 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi đế nổi 1.2m | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | Chương V/E-HSMT | 34 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng | Chương V/E-HSMT | 52 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 84 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tủ điện nổi 6-8 module | Chương V/E-HSMT | 12 | hộp |
| 65 | Lắp đặt Tủ điện nổi sơn tĩnh điện KT: 400x300x160 | Chương V/E-HSMT | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Tủ điện nổi sơn tĩnh điện KT: 520x350x170 | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-80A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-80A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 32A | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16A | Chương V/E-HSMT | 37 | cái |
| 71 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-80A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-40A; 32A; 16A; 06A | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt Công tắc đơn đế nổi + mặt + hạt | Chương V/E-HSMT | 19 | cái |
| 74 | Lắp đặt Công tắc đôi đế nổi + mặt + hạt | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Công tắc ba đế nổi + mặt + hạt | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt Công tắc cầu nổi + mặt + hạt | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế nổi | Chương V/E-HSMT | 59 | cái |
| 78 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế nổi | Chương V/E-HSMT | 84 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x16mm2 | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x16mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 800 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 1.660 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 2.680 | m |
| 85 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x16mm2 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 6 | m |
| 87 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 220 | m |
| 88 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 800 | m |
| 89 | Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi 14x8 | Chương V/E-HSMT | 1.000 | m |
| 90 | Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi 24x14 | Chương V/E-HSMT | 680 | m |
| 91 | Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi 39x18 | Chương V/E-HSMT | 250 | m |
| 92 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Chương V/E-HSMT | 20 | hộp |
| 93 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | Chương V/E-HSMT | 1 | hệ |
| 94 | Tháo dỡ các điều hòa hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 8 | máy |
| 95 | Bảo dưỡng các điều hòa hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Các điều hòa hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 8 | máy |
| 97 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt modem wifi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt tp links 8 ports | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Chương V/E-HSMT | 400 | m |
| 101 | Giắc mạng internet | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi 14x8 | Chương V/E-HSMT | 400 | m |
| 103 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 105 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Bulong M14 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 109 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Chương V/E-HSMT | 165 | m |
| 110 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Chương V/E-HSMT | 140 | cái |
| 111 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Chương V/E-HSMT | 5,8875 | kg |
| 113 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V/E-HSMT | 10,362 | kg |
| 114 | Bulong, vành đệm M12x25 | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 115 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Chương V/E-HSMT | 0,3266 | kg |
| 116 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V/E-HSMT | 2 | hộp |
| 117 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V/E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 118 | Ống PPR-PN10-D40 | Chương V/E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 119 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Cút 90 PPR-D40 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Tê 90 PPR-DN25 | Chương V/E-HSMT | 19 | cái |
| 122 | Tê 90 PPR-DN40/25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 124 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 125 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Van 2 chiều PPR-D40 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Van 1 chiều PPR-D40 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Măng sông PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 130 | Măng sông PPR-D40 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 132 | Đầu bịt D25 | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 133 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V/E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 134 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V/E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 135 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V/E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 136 | Măng sông PVC-D34 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Măng sông PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Măng sông PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Tê 45 độ PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Tê 45 độ PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Cút 90 PVC-D34 | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 142 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 143 | Cút 45 độ PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 144 | Cút 45 độ PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 145 | Côn 90 PVC-D90/34 | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 146 | Đầu bịt D34 | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 147 | Đầu bịt D90 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Đầu bịt D110 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Vòi xịt xí | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 153 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 154 | Chậu rửa âm bàn | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 155 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 156 | Vòi chậu lavabo | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 157 | Gương soi | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt giá treo | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| 163 | Dây cấp nước | Chương V/E-HSMT | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trong thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy mài ≥ 1 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi