Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328216-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220310165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 17:18:00 đến ngày 2022-03-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,360,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động. vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Công trình: Trường THCS Trần Văn Ơn; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây lắp ĐT (Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An (Địa chỉ: Số 219 Trần Tất Văn, phường Tràng Minh, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn và Xây lắp ĐT (Đại chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Quyết định phê duyệt dự án. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Cho phép scan file bản gốc thay thế cho bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khu nhà A
1Hút bể phốtChương V/E-HSMT5m3
2Tháo dỡ hệ thống điệnChương V/E-HSMT5công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V/E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT286,33m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/E-HSMT429,8m
6Tháo hoa sắt cửaChương V/E-HSMT139,12m2
7Cạo bỏ lớp sơn hoa sắtChương V/E-HSMT47,776m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V/E-HSMT5,76m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT1,197m3
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V/E-HSMT1,54m3
11Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V/E-HSMT720,1472m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V/E-HSMT358,7767m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V/E-HSMT251,8733m2
14Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V/E-HSMT25,4325m2
15Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V/E-HSMT519,6579m2
16Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàChương V/E-HSMT1.158,075m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V/E-HSMT833,1756m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT46,2132m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT46,2132m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT46,2132m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/E-HSMT3,4822m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT87,216m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT358,7767m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT195,0208m2
25Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT2.318,7464m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT833,1756m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT878,4346m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT2.273,4874m2
29Tường ốp alumex trong phòng (bao gồm cả khung xương)Chương V/E-HSMT63,015m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V/E-HSMT1,54m3
31Lát nền, sàn, gạch KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT15,4m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT706,5472m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300X600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT62,6125m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 150X500Chương V/E-HSMT25,425m2
35Sản xuất khung chậu rửa bằng inoxChương V/E-HSMT0,0188tấn
36Lắp dựng khung chậu rửa bằng inoxChương V/E-HSMT0,0188tấn
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,76m2
38GCLD Tâm vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện)Chương V/E-HSMT14,112m2
39Đóng trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nướcChương V/E-HSMT15,8125m2
40Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, dưới pa nô, trên kính dày 6,38mmChương V/E-HSMT67,98m2
41Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmChương V/E-HSMT123,92m2
42Phụ kiện cửa điChương V/E-HSMT21bộ
43Phụ kiện cửa sổ mở quayChương V/E-HSMT38bộ
44Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V/E-HSMT4bộ
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/E-HSMT191,9m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT47,776m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT131,248m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT6,1571100m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT8,526100m2
50Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treoChương V/E-HSMT54bộ
51Gia công và lắp đặt bộ ty treo đènChương V/E-HSMT54bộ
52Lắp đặt Đèn tuýp đôi đế nổi 1.2mChương V/E-HSMT22bộ
53Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WChương V/E-HSMT19bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/E-HSMT36cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/E-HSMT48cái
56Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleChương V/E-HSMT10hộp
57Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 moduleChương V/E-HSMT1hộp
58Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Chương V/E-HSMT1hộp
59Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500x350x200Chương V/E-HSMT1hộp
60Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-80AChương V/E-HSMT1cái
61Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-40AChương V/E-HSMT2cái
62Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 32AChương V/E-HSMT7cái
63Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 16AChương V/E-HSMT35cái
64Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-40A; 32A; 25AChương V/E-HSMT11cái
65Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngChương V/E-HSMT13cái
66Lắp đặt Công tắc đôi đế + mặt + hạt âm tườngChương V/E-HSMT1cái
67Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tườngChương V/E-HSMT7cái
68Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tườngChương V/E-HSMT2cái
69Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngChương V/E-HSMT58cái
70Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tườngChương V/E-HSMT49cái
71Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2Chương V/E-HSMT50m
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x6mm2Chương V/E-HSMT10m
73Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Chương V/E-HSMT130m
74Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Chương V/E-HSMT660m
75Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Chương V/E-HSMT1.260m
76Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V/E-HSMT1.500m
77Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Chương V/E-HSMT60m
78Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Chương V/E-HSMT200m
79Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Chương V/E-HSMT460m
80Lắp đặt Ống Gen D16Chương V/E-HSMT800m
81Lắp đặt Ống Gen D20Chương V/E-HSMT450m
82Lắp đặt Ống Gen D32Chương V/E-HSMT250m
83Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Chương V/E-HSMT15hộp
84Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụChương V/E-HSMT1hệ
85Tháo dỡ các điều hòa hiện trạngChương V/E-HSMT7máy
86Bảo dưỡng các điều hòa hiện trạngChương V/E-HSMT7bộ
87Lắp đặt Các điều hòa hiện trạngChương V/E-HSMT7máy
88Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngChương V/E-HSMT12cái
89Lắp đặt modem wifiChương V/E-HSMT1bộ
90Lắp đặt tp links 8 portsChương V/E-HSMT2bộ
91Kéo rải Cáp internet cat6Chương V/E-HSMT330m
92Giắc mạng internetChương V/E-HSMT12cái
93Lắp đặt Ống Gen D16Chương V/E-HSMT330m
94Ống PPR-PN10-D25Chương V/E-HSMT0,15100m
95Cút 90 PPR-D25Chương V/E-HSMT5cái
96Tê 90 PPR-DN25Chương V/E-HSMT6cái
97Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Chương V/E-HSMT6cái
98Cút ren trong PPR-D25Chương V/E-HSMT10cái
99Van 2 chiều PPR-D25Chương V/E-HSMT1cái
100Măng sông PPR-D25Chương V/E-HSMT4cái
101Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V/E-HSMT10cái
102Đầu bịt D25Chương V/E-HSMT10cái
103Ống PVC-C2-D34Chương V/E-HSMT0,02100m
104Ống PVC-C2-D90Chương V/E-HSMT0,07100m
105Ống PVC-C2-D110Chương V/E-HSMT0,04100m
106Măng sông PVC-D90Chương V/E-HSMT1cái
107Măng sông PVC-D110Chương V/E-HSMT2cái
108Tê 45 độ PVC-D90Chương V/E-HSMT4cái
109Tê 45 độ PVC-D110Chương V/E-HSMT1cái
110Cút 90 PVC-D34Chương V/E-HSMT7cái
111Cút 90 PVC-D90Chương V/E-HSMT4cái
112Cút 45 độ PVC-D90Chương V/E-HSMT16cái
113Cút 45 độ PVC-D110Chương V/E-HSMT4cái
114Côn 90 PVC-D90/34Chương V/E-HSMT4cái
115Đầu bịt D34Chương V/E-HSMT4cái
116Đầu bịt D90Chương V/E-HSMT2cái
117Đầu bịt D110Chương V/E-HSMT2cái
118Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiChương V/E-HSMT3bộ
119Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V/E-HSMT3cái
120Vòi xịt xíChương V/E-HSMT3cái
121Lắp đặt chậu tiểu namChương V/E-HSMT1bộ
122Van xả tiểu nam loại nhấnChương V/E-HSMT1bộ
123Chậu rửa âm bànChương V/E-HSMT2bộ
124Si phông chậu rửa + tiểu namChương V/E-HSMT3cái
125Vòi chậu lavaboChương V/E-HSMT2bộ
126Gương soiChương V/E-HSMT2cái
127Lắp đặt kệ kínhChương V/E-HSMT2cái
128Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V/E-HSMT2cái
129Lắp đặt giá treoChương V/E-HSMT2cái
130Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Chương V/E-HSMT2cái
131Dây cấp nướcChương V/E-HSMT8cái
B Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khu nhà B
1Hút bể phốtChương V/E-HSMT5m3
2Tháo dỡ hệ thống điệnChương V/E-HSMT6công
3Trải bạt bảo vệ nền nhà khi thi công (những chỗ không thay gạch lát nền)Chương V/E-HSMT256,4913m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/E-HSMT341,6719m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V/E-HSMT1,5589tấn
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V/E-HSMT111,1088m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V/E-HSMT6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V/E-HSMT2bộ
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT188,27m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/E-HSMT363,8m
11Tháo hoa sắt cửaChương V/E-HSMT96,18m2
12Cạo bỏ lớp sơn hoa sắtChương V/E-HSMT31,304m2
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V/E-HSMT6,24m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT2,2515m3
15Phá lớp vữa trát tường trong nhà (bao gồm cả lớp gạch ốp)Chương V/E-HSMT148,74m2
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm cả lớp gạch lát nền)Chương V/E-HSMT4,8373m3
17Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V/E-HSMT770,2198m2
18Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V/E-HSMT33,0893m2
19Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V/E-HSMT657,6268m2
20Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhàChương V/E-HSMT209,86m2
21Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàChương V/E-HSMT622,0148m2
22Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàChương V/E-HSMT1.536,959m2
23Cạo bỏ lớp sơn dầm, trầnChương V/E-HSMT1.281,9889m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT63,2166m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT63,2166m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT63,2166m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V/E-HSMT2,891m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT8,2m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT657,6268m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT2.824,8006m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT1.491,8489m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1.489,5016m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT2.827,1479m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V/E-HSMT3,721m3
35Lát nền, sàn, gạch KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT37,585m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT124,865m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x400, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT23,875m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT772,4448m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường KT 500x150Chương V/E-HSMT33,0893m2
40Sản xuất khung chậu rửa bằng inoxChương V/E-HSMT0,0536tấn
41Lắp dựng khung chậu rửa bằng inoxChương V/E-HSMT0,0536tấn
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT3,36m2
43GCLD Tâm vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện)Chương V/E-HSMT44,445m2
44Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò dánChương V/E-HSMT111,1088m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3cm dốc về ga thu nước, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT111,1088m2
46Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V/E-HSMT1,5589tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT1,5589tấn
48Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmChương V/E-HSMT3,4168100m2
49Ke chống bãoChương V/E-HSMT769cái
50Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, dưới pa nô, trên kính dày 6,38mmChương V/E-HSMT54,51m2
51Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmChương V/E-HSMT79,66m2
52Phụ kiện cửa điChương V/E-HSMT23bộ
53Phụ kiện cửa sổ mở quayChương V/E-HSMT44bộ
54Lắp dựng cửaChương V/E-HSMT134,17m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT31,304m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT78,26m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT12,9053100m2
58Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treoChương V/E-HSMT108bộ
59Gia công và lắp đặt bộ ty treo đènChương V/E-HSMT108bộ
60Lắp đặt Đèn tuýp đôi đế nổi 1.2mChương V/E-HSMT14bộ
61Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WChương V/E-HSMT34bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụngChương V/E-HSMT52cái
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/E-HSMT84cái
64Lắp đặt Tủ điện nổi 6-8 moduleChương V/E-HSMT12hộp
65Lắp đặt Tủ điện nổi sơn tĩnh điện KT: 400x300x160Chương V/E-HSMT2hộp
66Lắp đặt Tủ điện nổi sơn tĩnh điện KT: 520x350x170Chương V/E-HSMT1hộp
67Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-80AChương V/E-HSMT1cái
68Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-80AChương V/E-HSMT2cái
69Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 32AChương V/E-HSMT12cái
70Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16AChương V/E-HSMT37cái
71Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-80AChương V/E-HSMT2cái
72Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-40A; 32A; 16A; 06AChương V/E-HSMT16cái
73Lắp đặt Công tắc đơn đế nổi + mặt + hạtChương V/E-HSMT19cái
74Lắp đặt Công tắc đôi đế nổi + mặt + hạtChương V/E-HSMT1cái
75Lắp đặt Công tắc ba đế nổi + mặt + hạtChương V/E-HSMT12cái
76Lắp đặt Công tắc cầu nổi + mặt + hạtChương V/E-HSMT6cái
77Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế nổiChương V/E-HSMT59cái
78Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế nổiChương V/E-HSMT84cái
79Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x16mm2Chương V/E-HSMT60m
80Lắp đặt dây đơn CV- 1x16mm2Chương V/E-HSMT20m
81Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Chương V/E-HSMT15m
82Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Chương V/E-HSMT800m
83Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Chương V/E-HSMT1.660m
84Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V/E-HSMT2.680m
85Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x16mm2Chương V/E-HSMT10m
86Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Chương V/E-HSMT6m
87Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Chương V/E-HSMT220m
88Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Chương V/E-HSMT800m
89Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi 14x8Chương V/E-HSMT1.000m
90Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi 24x14Chương V/E-HSMT680m
91Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi 39x18Chương V/E-HSMT250m
92Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Chương V/E-HSMT20hộp
93Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụChương V/E-HSMT1hệ
94Tháo dỡ các điều hòa hiện trạngChương V/E-HSMT8máy
95Bảo dưỡng các điều hòa hiện trạngChương V/E-HSMT8bộ
96Lắp đặt Các điều hòa hiện trạngChương V/E-HSMT8máy
97Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngChương V/E-HSMT13cái
98Lắp đặt modem wifiChương V/E-HSMT1bộ
99Lắp đặt tp links 8 portsChương V/E-HSMT4bộ
100Kéo rải Cáp internet cat6Chương V/E-HSMT400m
101Giắc mạng internetChương V/E-HSMT13cái
102Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi 14x8Chương V/E-HSMT400m
103Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V/E-HSMT13,5m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,135100m3
105Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V/E-HSMT5cái
106Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mChương V/E-HSMT5cái
107Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétChương V/E-HSMT5cái
108Bulong M14Chương V/E-HSMT20cái
109Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Chương V/E-HSMT165m
110Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Chương V/E-HSMT140cái
111Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmChương V/E-HSMT5cái
112Thép bản mã KT 150x200x5mmChương V/E-HSMT5,8875kg
113Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V/E-HSMT10,362kg
114Bulong, vành đệm M12x25Chương V/E-HSMT4bộ
115Đệm chì lá 40x120x3mmChương V/E-HSMT0,3266kg
116Hộp kiểm tra điện trởChương V/E-HSMT2hộp
117Ống PPR-PN10-D25Chương V/E-HSMT0,62100m
118Ống PPR-PN10-D40Chương V/E-HSMT0,32100m
119Cút 90 PPR-D25Chương V/E-HSMT12cái
120Cút 90 PPR-D40Chương V/E-HSMT6cái
121Tê 90 PPR-DN25Chương V/E-HSMT19cái
122Tê 90 PPR-DN40/25Chương V/E-HSMT1cái
123Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Chương V/E-HSMT20cái
124Cút ren trong PPR-D25Chương V/E-HSMT20cái
125Van 2 chiều PPR-D25Chương V/E-HSMT3cái
126Van 2 chiều PPR-D40Chương V/E-HSMT1cái
127Van 1 chiều PPR-D25Chương V/E-HSMT1cái
128Van 1 chiều PPR-D40Chương V/E-HSMT1cái
129Măng sông PPR-D25Chương V/E-HSMT16cái
130Măng sông PPR-D40Chương V/E-HSMT8cái
131Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V/E-HSMT30cái
132Đầu bịt D25Chương V/E-HSMT30cái
133Ống PVC-C2-D34Chương V/E-HSMT0,07100m
134Ống PVC-C2-D90Chương V/E-HSMT0,28100m
135Ống PVC-C2-D110Chương V/E-HSMT0,11100m
136Măng sông PVC-D34Chương V/E-HSMT1cái
137Măng sông PVC-D90Chương V/E-HSMT5cái
138Măng sông PVC-D110Chương V/E-HSMT2cái
139Tê 45 độ PVC-D90Chương V/E-HSMT16cái
140Tê 45 độ PVC-D110Chương V/E-HSMT5cái
141Cút 90 PVC-D34Chương V/E-HSMT26cái
142Cút 90 PVC-D90Chương V/E-HSMT13cái
143Cút 45 độ PVC-D90Chương V/E-HSMT26cái
144Cút 45 độ PVC-D110Chương V/E-HSMT13cái
145Côn 90 PVC-D90/34Chương V/E-HSMT13cái
146Đầu bịt D34Chương V/E-HSMT13cái
147Đầu bịt D90Chương V/E-HSMT5cái
148Đầu bịt D110Chương V/E-HSMT10cái
149Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiChương V/E-HSMT8bộ
150Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V/E-HSMT8cái
151Vòi xịt xíChương V/E-HSMT8cái
152Lắp đặt chậu tiểu namChương V/E-HSMT5bộ
153Van xả tiểu nam loại nhấnChương V/E-HSMT5bộ
154Chậu rửa âm bànChương V/E-HSMT6bộ
155Si phông chậu rửa + tiểu namChương V/E-HSMT11cái
156Vòi chậu lavaboChương V/E-HSMT6bộ
157Gương soiChương V/E-HSMT6cái
158Lắp đặt kệ kínhChương V/E-HSMT6cái
159Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V/E-HSMT6cái
160Lắp đặt giá treoChương V/E-HSMT6cái
161Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Chương V/E-HSMT4cái
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V/E-HSMT1bể
163Dây cấp nướcChương V/E-HSMT25cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trong thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
3 Máy mài ≥ 1 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
4 Máy vận thăng hoặc tời điện Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
5 Máy phát điện Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
6 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->